Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định số lượng, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
  • của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Quy định số lượng, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn thành phố Cần Thơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí chức năng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; thủy sản; thủy lợi và phát triển nông thôn; phòng, chống lụt, bão; an toàn nông sản, lâm sản và thuỷ sản trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: nông nghiệp
  • thủy lợi và phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định về số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí chức năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cộng tác viên dân số trên địa bàn thành phố Cần Thơ. 2. Cá nhân có nhu cầu đăng ký xét chọn làm cộng tác viên dân số. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xét chọn, ký kết hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân thành phố:
  • a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cộng tác viên dân số trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
  • 2. Cá nhân có nhu cầu đăng ký xét chọn làm cộng tác viên dân số.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định số lượng cộng tác viên dân số 1. Đối với ấp, khu vực (sau đây gọi chung là ấp) có từ 175 hộ gia đình trở xuống được bố trí 01 cộng tác viên dân số. 2. Đối với ấp có trên 175 hộ gia đình đến 350 hộ gia đình thì bố trí không quá 02 cộng tác viên dân số. 3. Đối với ấp có trên 350 hộ gia đình đến 525 hộ gia đình thì bố trí...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
  • 1. Lãnh đạo Sở:
  • a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định số lượng cộng tác viên dân số
  • 1. Đối với ấp, khu vực (sau đây gọi chung là ấp) có từ 175 hộ gia đình trở xuống được bố trí 01 cộng tác viên dân số.
  • 2. Đối với ấp có trên 175 hộ gia đình đến 350 hộ gia đình thì bố trí không quá 02 cộng tác viên dân số.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xét chọn và ưu tiên trong xét chọn cộng tác viên dân số 1. Nguyên tắc xét chọn a) Bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, công bằng và đúng theo quy trình tại Quyết định này; b) Việc xét chọn cộng tác viên dân số phải bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2021/TT-BYT. 2. Ưu tiên trong xét chọn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký; đồng thời, thay thế Quyết định số 284/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký
  • đồng thời, thay thế Quyết định số 284/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xét chọn và ưu tiên trong xét chọn cộng tác viên dân số
  • 1. Nguyên tắc xét chọn
  • a) Bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, công bằng và đúng theo quy trình tại Quyết định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình xét chọn cộ ng tác viên dân số 1. Căn cứ nhu cầu số lượng cộng tác viên dân số cần xét chọn, Trạm Y tế xã tham mưu Ủy ban nhân dân xã, phường (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) thông báo xét chọn với các hình thức: Niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Trạm Y tế xã; trụ sở Nhà thông tin ấp; đồng thời, t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Thanh Mẫn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện
  • thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Trần Thanh Mẫn
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình xét chọn cộ ng tác viên dân số
  • 1. Căn cứ nhu cầu số lượng cộng tác viên dân số cần xét chọn, Trạm Y tế xã tham mưu Ủy ban nhân dân xã, phường (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) thông báo xét chọn với các hình thức: Niêm yết c...
  • Trạm Y tế xã
Rewritten clauses
  • Left: 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số 1. Ủy ban nhân dân xã ký hợp đồng trách nhiệm với cộng tác viên dân số theo quy định để thực hiện các nhiệm vụ tại Điều 3 Thông tư số 02/2021/TT-BYT, theo quy định của Bộ luật Lao động và quy định pháp luật khác có liên quan. Cộng tác viên dân số khi ký hợp đồng trách nhiệm được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Y tế a) Chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này; b) Chỉ đạo Chi cục Dân số - Xã hội xây dựng kế hoạch và tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn về dân số theo nội dung chuyên môn do Bộ Y tế ban hành. 2. Sở Tài chính Phối hợp với Sở Y tế th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2026. 2. Quyết định số 58/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định số lượng, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Hậu Giang hết hiệu lực kể từ ngày Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Y tế tổ chức triển khai thi hành Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.