Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 58

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn một số điều của Nghị định về phát triển đô thị thông minh

Open section

Tiêu đề

Về phát triển đô thị thông minh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn một số điều của Nghị định về phát triển đô thị thông minh Right: Về phát triển đô thị thông minh
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn quy định tại khoản 4 Điều 21 về cơ sở dữ liệu phát triển đô thị, xây dựng ở cấp trung ương phục vụ phát triển đô thị thông minh; quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 30 về quy trình khung đánh giá khu đô thị thông minh, khung năng lực của đơn vị, tổ chức thực hiện đánh...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Hệ thống thông tin quản lý phát triển đô thị thông minh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cơ quan chuyên môn trực thuộc thiết lập và duy trì, vận hành hệ thống thông tin quản lý phát triển đô thị thông minh, bảo đảm các nguyên tắc sau: a) Dữ liệu, thông tin phải được cập nhật thường xuyên, đầy đủ, chính xác, kịp thời; bảo đảm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Hệ thống thông tin quản lý phát triển đô thị thông minh
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cơ quan chuyên môn trực thuộc thiết lập và duy trì, vận hành hệ thống thông tin quản lý phát triển đô thị thông minh, bảo đảm các nguyên tắc sau:
  • a) Dữ liệu, thông tin phải được cập nhật thường xuyên, đầy đủ, chính xác, kịp thời
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này hướng dẫn quy định tại khoản 4 Điều 21 về cơ sở dữ liệu phát triển đô thị, xây dựng ở cấp trung ương phục vụ phát triển đô thị thông minh
  • quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 30 về quy trình khung đánh giá khu đô thị thông minh, khung năng lực của đơn vị, tổ chức thực hiện đánh giá, chứng nhận, công bố công khai kết quả đánh giá, chứng n...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đánh giá cấp độ trưởng thành đô thị thông minh 1. Yêu cầu chung a) Đánh giá cấp độ trưởng thành đô thị thông minh phải bảo đảm công khai, khách quan, minh bạch; b) Áp dụng thống nhất các tiêu chí, chỉ số đánh giá, công nhận quy định tại khoản 2 Điều này; c) Bảo đảm tính trách nhiệm, trung thực trong việc đánh giá, công nhận; vi...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Đánh giá cấp độ trưởng thành đô thị thông minh 1. Phát triển đô thị thông minh được phân loại, đánh giá theo các cấp độ trưởng thành, từ cấp độ xây dựng nền tảng, liên kết hệ thống, đến đổi mới quản trị và đô thị bền vững để làm cơ sở rà soát, xem xét bổ sung, điều chỉnh các nhiệm vụ, giải pháp phát triển đô thị thông minh cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Bộ Xây dựng chủ trì, ban hành Bộ chỉ số và hướng dẫn tiêu chí đánh giá theo các cấp độ trưởng thành của đô thị thông minh
  • công bố công khai tiêu chí, cơ sở lựa chọn, đăng tải danh sách các đơn vị, tổ chức đủ điều kiện thực hiện đánh giá, công nhận và rà soát định kỳ việc đáp ứng điều kiện của các đơn vị, tổ chức.
  • b) Quy định thành phần hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận; các bước đánh giá, công nhận cấp độ trưởng thành đô thị thông minh;
Removed / left-side focus
  • 1. Yêu cầu chung
  • a) Đánh giá cấp độ trưởng thành đô thị thông minh phải bảo đảm công khai, khách quan, minh bạch;
  • b) Áp dụng thống nhất các tiêu chí, chỉ số đánh giá, công nhận quy định tại khoản 2 Điều này;
Rewritten clauses
  • Left: c) Bảo đảm tính trách nhiệm, trung thực trong việc đánh giá, công nhận Right: a) Chịu trách nhiệm về kết quả đánh giá, công nhận;
  • Left: 2. Tiêu chí công nhận cấp độ trưởng thành đô thị thông minh Right: 3. Đơn vị, tổ chức công nhận cấp độ trưởng thành đô thị thông minh:
  • Left: a) Các tiêu chí, chỉ số đánh giá, công nhận cấp độ trưởng thành đô thị thông minh theo cấp độ tăng dần gồm cấp độ xây dựng nền tảng, cấp độ liên kết hệ thống, cấp độ đổi mới quản trị được quy định... Right: Phát triển đô thị thông minh được phân loại, đánh giá theo các cấp độ trưởng thành, từ cấp độ xây dựng nền tảng, liên kết hệ thống, đến đổi mới quản trị và đô thị bền vững để làm cơ sở rà soát, xem...
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đánh giá, chứng nhận khu đô thị thông minh 1. Yêu cầu chung a) Đánh giá, chứng nhận khu đô thị thông minh phải bảo đảm công khai, khách quan, minh bạch; b) Bảo đảm tính trách nhiệm, trung thực trong việc đánh giá, chứng nhận; việc đánh giá phải dựa trên dữ liệu, thông tin, hồ sơ, kết quả triển khai thực hiện đầu tư thực tế đến...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Khu đô thị thông minh và khu đô thị công nghệ 1. Nhà nước khuyến khích các nhà đầu tư phát triển các khu đô thị thông minh và khu đô thị công nghệ. 2. Yêu cầu đối với khu đô thị thông minh: a) Đáp ứng các yêu cầu chung đối với khu đô thị theo quy định của pháp luật và các yêu cầu phát triển đô thị thông minh quy định tại Điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Khu đô thị thông minh và khu đô thị công nghệ
  • 1. Nhà nước khuyến khích các nhà đầu tư phát triển các khu đô thị thông minh và khu đô thị công nghệ.
  • a) Đáp ứng các yêu cầu chung đối với khu đô thị theo quy định của pháp luật và các yêu cầu phát triển đô thị thông minh quy định tại Điều 4 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • 1. Yêu cầu chung
  • a) Đánh giá, chứng nhận khu đô thị thông minh phải bảo đảm công khai, khách quan, minh bạch;
  • b) Bảo đảm tính trách nhiệm, trung thực trong việc đánh giá, chứng nhận; việc đánh giá phải dựa trên dữ liệu, thông tin, hồ sơ, kết quả triển khai thực hiện đầu tư thực tế đến thời điểm đánh giá.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đánh giá, chứng nhận khu đô thị thông minh Right: 2. Yêu cầu đối với khu đô thị thông minh:
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cung cấp thông tin, dữ liệu phục vụ cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cung cấp cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia: a) Thông tin, dữ liệu để kết nối với Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia về các dịch vụ trực tuyến và các hệ thống thông tin khác bao gồm: đăn...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Cổng Thông tin đô thị thông minh Quốc gia 1. Cổng Thông tin đô thị thông minh Quốc gia: a) Là đầu mối cung cấp thông tin, tiêu chuẩn, quy chuẩn và giám sát các hoạt động phát triển đô thị thông minh; kết nối chia sẻ thông tin với các hệ thống thông tin khác để hình thành cơ sở dữ liệu về đô thị; b) Tích hợp một chuyên trang dà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Là đầu mối cung cấp thông tin, tiêu chuẩn, quy chuẩn và giám sát các hoạt động phát triển đô thị thông minh; kết nối chia sẻ thông tin với các hệ thống thông tin khác để hình thành cơ sở dữ liệu...
  • b) Tích hợp một chuyên trang dành cho nhà phát triển, có chức năng công bố danh mục các giao diện lập trình ứng dụng (API) mở, dữ liệu mở, cung cấp tài liệu kỹ thuật và các công cụ cần thiết để hỗ...
  • tiếp nhận ý kiến góp ý, sáng kiến và đóng góp của người dân đối với các hoạt động phát triển đô thị thông minh
Removed / left-side focus
  • b) Thông tin, dữ liệu đăng ký, công bố công khai về các dự án quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định số 269/2025/NĐ-CP và kết quả chứng nhận các khu đô thị thông minh trên địa bàn tỉnh, thành phố q...
  • Ủy ban nhân dân các thành phố trực thuộc trung ương và các tỉnh có định hướng phát triển đô thị thông minh cung cấp cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia các thông tin theo quy định tại điể...
  • 3. Nhà phát triển cung cấp cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia các thông tin theo quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 43 Nghị định số 269/2025/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Cung cấp thông tin, dữ liệu phục vụ cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia Right: Điều 43. Cổng Thông tin đô thị thông minh Quốc gia
  • Left: 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cung cấp cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia: Right: 1. Cổng Thông tin đô thị thông minh Quốc gia:
  • Left: a) Thông tin, dữ liệu để kết nối với Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia về các dịch vụ trực tuyến và các hệ thống thông tin khác bao gồm: đăng ký tham gia chương trình thử nghiệm có kiểm soát Right: c) Cung cấp các dịch vụ trực tuyến, kết nối liên thông với các hệ thống thông tin khác của Nhà nước, bao gồm: đăng ký tham gia chương trình thử nghiệm có kiểm soát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định hướng phát triển đô thị thông minh 1. Định hướng phát triển đô thị thông minh quốc gia phải phù hợp với chủ trương của Đảng về phát triển đô thị, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; tuân thủ pháp luật của Nhà nước và thống nhất với các định hướng, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Định hướng phát triển đô thị thông minh
  • 1. Định hướng phát triển đô thị thông minh quốc gia phải phù hợp với chủ trương của Đảng về phát triển đô thị, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
  • tuân thủ pháp luật của Nhà nước và thống nhất với các định hướng, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các quy định chung, định hướng, đề án, kế hoạch phát triển đô thị thông minh và quy hoạch đô thị thông minh, tiêu chuẩn, quy chuẩn, khả năng tương tác và an toàn, an ninh thông tin đô thị thông minh, phát triển hạ tầng số và hạ tầng kỹ thuật đô thị thông minh,...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị thông minh là đô thị lấy khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số làm động lực cốt lõi để quy hoạch, xây dựng, quản lý và vận hành đô thị, nhằm nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ, bảo đảm môi trường sống an toàn, tiện nghi ch...
Điều 3. Điều 3. Nội dung tổ chức phát triển đô thị thông minh 1. Các nội dung phát triển đô thị thông minh được gắn kết đồng bộ với nội dung về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số các cấp. 2. Nội dung cơ bản tổ chức phát triển đô thị thông minh: a) Tổ chức Hội đồng điều phối phát triển đô thị thông minh cấp tỉnh song song vớ...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu chung phát triển đô thị thông minh 1. Tuân thủ quy định pháp luật và phù hợp định hướng quốc gia. Mọi hoạt động phát triển đô thị thông minh phải tuân thủ quy định pháp luật, thống nhất và thúc đẩy việc thực hiện các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển quốc gia, vùng, địa phương và các chương trình, đề án quốc gi...
Chương II Chương II ĐỊNH HƯỚNG, ĐỀ ÁN, KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ THÔNG MINH VÀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ THÔNG MINH
Mục 1 Mục 1 ĐỊNH HƯỚNG, ĐỀ ÁN VÀ KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ THÔNG MINH
Điều 6. Điều 6. Đề án phát triển đô thị thông minh tỉnh, thành phố 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập, phê duyệt và triển khai đề án phát triển đô thị thông minh của địa phương, bảo đảm phù hợp với định hướng phát triển đô thị thông minh quốc gia, đáp ứng các yêu cầu chung phát triển đô thị thông minh quy định tại Điều 4 Nghị định này. 2....