Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn một số điều của Nghị định về phát triển đô thị thông minh
03/2026/TT-BXD
Right document
Về phát triển đô thị thông minh
269/2025/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn một số điều của Nghị định về phát triển đô thị thông minh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phát triển đô thị thông minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn một số điều của Nghị định về phát triển đô thị thông minh Right: Về phát triển đô thị thông minh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn quy định tại khoản 4 Điều 21 về cơ sở dữ liệu phát triển đô thị, xây dựng ở cấp trung ương phục vụ phát triển đô thị thông minh; quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 30 về quy trình khung đánh giá khu đô thị thông minh, khung năng lực của đơn vị, tổ chức thực hiện đánh...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hệ thống thông tin quản lý phát triển đô thị thông minh 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cơ quan chuyên môn trực thuộc thiết lập và duy trì, vận hành hệ thống thông tin quản lý phát triển đô thị thông minh, bảo đảm các nguyên tắc sau: a) Dữ liệu, thông tin phải được cập nhật thường xuyên, đầy đủ, chính xác, kịp thời; bảo đảm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hệ thống thông tin quản lý phát triển đô thị thông minh
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cơ quan chuyên môn trực thuộc thiết lập và duy trì, vận hành hệ thống thông tin quản lý phát triển đô thị thông minh, bảo đảm các nguyên tắc sau:
- a) Dữ liệu, thông tin phải được cập nhật thường xuyên, đầy đủ, chính xác, kịp thời
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này hướng dẫn quy định tại khoản 4 Điều 21 về cơ sở dữ liệu phát triển đô thị, xây dựng ở cấp trung ương phục vụ phát triển đô thị thông minh
- quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 30 về quy trình khung đánh giá khu đô thị thông minh, khung năng lực của đơn vị, tổ chức thực hiện đánh giá, chứng nhận, công bố công khai kết quả đánh giá, chứng n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đánh giá cấp độ trưởng thành đô thị thông minh 1. Yêu cầu chung a) Đánh giá cấp độ trưởng thành đô thị thông minh phải bảo đảm công khai, khách quan, minh bạch; b) Áp dụng thống nhất các tiêu chí, chỉ số đánh giá, công nhận quy định tại khoản 2 Điều này; c) Bảo đảm tính trách nhiệm, trung thực trong việc đánh giá, công nhận; vi...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Đánh giá cấp độ trưởng thành đô thị thông minh 1. Phát triển đô thị thông minh được phân loại, đánh giá theo các cấp độ trưởng thành, từ cấp độ xây dựng nền tảng, liên kết hệ thống, đến đổi mới quản trị và đô thị bền vững để làm cơ sở rà soát, xem xét bổ sung, điều chỉnh các nhiệm vụ, giải pháp phát triển đô thị thông minh cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Bộ Xây dựng chủ trì, ban hành Bộ chỉ số và hướng dẫn tiêu chí đánh giá theo các cấp độ trưởng thành của đô thị thông minh
- công bố công khai tiêu chí, cơ sở lựa chọn, đăng tải danh sách các đơn vị, tổ chức đủ điều kiện thực hiện đánh giá, công nhận và rà soát định kỳ việc đáp ứng điều kiện của các đơn vị, tổ chức.
- b) Quy định thành phần hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận; các bước đánh giá, công nhận cấp độ trưởng thành đô thị thông minh;
- 1. Yêu cầu chung
- a) Đánh giá cấp độ trưởng thành đô thị thông minh phải bảo đảm công khai, khách quan, minh bạch;
- b) Áp dụng thống nhất các tiêu chí, chỉ số đánh giá, công nhận quy định tại khoản 2 Điều này;
- Left: c) Bảo đảm tính trách nhiệm, trung thực trong việc đánh giá, công nhận Right: a) Chịu trách nhiệm về kết quả đánh giá, công nhận;
- Left: 2. Tiêu chí công nhận cấp độ trưởng thành đô thị thông minh Right: 3. Đơn vị, tổ chức công nhận cấp độ trưởng thành đô thị thông minh:
- Left: a) Các tiêu chí, chỉ số đánh giá, công nhận cấp độ trưởng thành đô thị thông minh theo cấp độ tăng dần gồm cấp độ xây dựng nền tảng, cấp độ liên kết hệ thống, cấp độ đổi mới quản trị được quy định... Right: Phát triển đô thị thông minh được phân loại, đánh giá theo các cấp độ trưởng thành, từ cấp độ xây dựng nền tảng, liên kết hệ thống, đến đổi mới quản trị và đô thị bền vững để làm cơ sở rà soát, xem...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đánh giá, chứng nhận khu đô thị thông minh 1. Yêu cầu chung a) Đánh giá, chứng nhận khu đô thị thông minh phải bảo đảm công khai, khách quan, minh bạch; b) Bảo đảm tính trách nhiệm, trung thực trong việc đánh giá, chứng nhận; việc đánh giá phải dựa trên dữ liệu, thông tin, hồ sơ, kết quả triển khai thực hiện đầu tư thực tế đến...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Khu đô thị thông minh và khu đô thị công nghệ 1. Nhà nước khuyến khích các nhà đầu tư phát triển các khu đô thị thông minh và khu đô thị công nghệ. 2. Yêu cầu đối với khu đô thị thông minh: a) Đáp ứng các yêu cầu chung đối với khu đô thị theo quy định của pháp luật và các yêu cầu phát triển đô thị thông minh quy định tại Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Khu đô thị thông minh và khu đô thị công nghệ
- 1. Nhà nước khuyến khích các nhà đầu tư phát triển các khu đô thị thông minh và khu đô thị công nghệ.
- a) Đáp ứng các yêu cầu chung đối với khu đô thị theo quy định của pháp luật và các yêu cầu phát triển đô thị thông minh quy định tại Điều 4 Nghị định này;
- 1. Yêu cầu chung
- a) Đánh giá, chứng nhận khu đô thị thông minh phải bảo đảm công khai, khách quan, minh bạch;
- b) Bảo đảm tính trách nhiệm, trung thực trong việc đánh giá, chứng nhận; việc đánh giá phải dựa trên dữ liệu, thông tin, hồ sơ, kết quả triển khai thực hiện đầu tư thực tế đến thời điểm đánh giá.
- Left: Điều 3. Đánh giá, chứng nhận khu đô thị thông minh Right: 2. Yêu cầu đối với khu đô thị thông minh:
Left
Điều 4.
Điều 4. Cung cấp thông tin, dữ liệu phục vụ cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cung cấp cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia: a) Thông tin, dữ liệu để kết nối với Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia về các dịch vụ trực tuyến và các hệ thống thông tin khác bao gồm: đăn...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Cổng Thông tin đô thị thông minh Quốc gia 1. Cổng Thông tin đô thị thông minh Quốc gia: a) Là đầu mối cung cấp thông tin, tiêu chuẩn, quy chuẩn và giám sát các hoạt động phát triển đô thị thông minh; kết nối chia sẻ thông tin với các hệ thống thông tin khác để hình thành cơ sở dữ liệu về đô thị; b) Tích hợp một chuyên trang dà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Là đầu mối cung cấp thông tin, tiêu chuẩn, quy chuẩn và giám sát các hoạt động phát triển đô thị thông minh; kết nối chia sẻ thông tin với các hệ thống thông tin khác để hình thành cơ sở dữ liệu...
- b) Tích hợp một chuyên trang dành cho nhà phát triển, có chức năng công bố danh mục các giao diện lập trình ứng dụng (API) mở, dữ liệu mở, cung cấp tài liệu kỹ thuật và các công cụ cần thiết để hỗ...
- tiếp nhận ý kiến góp ý, sáng kiến và đóng góp của người dân đối với các hoạt động phát triển đô thị thông minh
- b) Thông tin, dữ liệu đăng ký, công bố công khai về các dự án quy định tại khoản 2 Điều 43 Nghị định số 269/2025/NĐ-CP và kết quả chứng nhận các khu đô thị thông minh trên địa bàn tỉnh, thành phố q...
- Ủy ban nhân dân các thành phố trực thuộc trung ương và các tỉnh có định hướng phát triển đô thị thông minh cung cấp cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia các thông tin theo quy định tại điể...
- 3. Nhà phát triển cung cấp cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia các thông tin theo quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 43 Nghị định số 269/2025/NĐ-CP.
- Left: Điều 4. Cung cấp thông tin, dữ liệu phục vụ cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia Right: Điều 43. Cổng Thông tin đô thị thông minh Quốc gia
- Left: 1. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cung cấp cho Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia: Right: 1. Cổng Thông tin đô thị thông minh Quốc gia:
- Left: a) Thông tin, dữ liệu để kết nối với Cổng thông tin đô thị thông minh quốc gia về các dịch vụ trực tuyến và các hệ thống thông tin khác bao gồm: đăng ký tham gia chương trình thử nghiệm có kiểm soát Right: c) Cung cấp các dịch vụ trực tuyến, kết nối liên thông với các hệ thống thông tin khác của Nhà nước, bao gồm: đăng ký tham gia chương trình thử nghiệm có kiểm soát
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Định hướng phát triển đô thị thông minh 1. Định hướng phát triển đô thị thông minh quốc gia phải phù hợp với chủ trương của Đảng về phát triển đô thị, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; tuân thủ pháp luật của Nhà nước và thống nhất với các định hướng, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Định hướng phát triển đô thị thông minh
- 1. Định hướng phát triển đô thị thông minh quốc gia phải phù hợp với chủ trương của Đảng về phát triển đô thị, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
- tuân thủ pháp luật của Nhà nước và thống nhất với các định hướng, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
Unmatched right-side sections