Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 5
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể một số nội dung của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP gồm: 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26. 2. Mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; thuê đất xây dựng công trình ngầm; thuê đất đối với đất có mặt nước. 3. Các đối tượng khác liê...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức tỷ lệ % đ ơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai, được tính như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; thuê đất xây dựng công trình ngầm; thuê đất đối v...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức tỷ lệ % đ ơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
  • 1. Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai, đư...
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất được tính bằng 30% của đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm có cùng mục đích sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; thuê đất xây dựng công trình ngầm; thuê đất đối v...
Target excerpt

Điều 4. Mức tỷ lệ % đ ơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Đất các dự án thuộc địa bàn các phường, xã gồm: a) Các phường Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập; các xã Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình: - Các vị trí bám mặt tiền, thuộc đường Hà H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đ ơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định tại khoản 1 Điều 120 Luật Đất đai, được tính như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đ ơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các trường hợp đã có quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền trước ngày 01/8/2024 nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa xác định đơn giá thuê đất thì mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất thực hiện theo khoản 1 Điều 6 Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND. 2. Đối với các trường hợp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Đất các dự án trên địa bàn tỉnh bao gồm: a) Đất thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh: - Các vị trí bám mặt tiền, thuộc đường Hà Huy Tập, đường Trần Phú, đường Phan Đình Phùng, đường Hàm Nghi, đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xử lý chuyển tiếp
  • Đối với các trường hợp đã có quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền trước ngày 01/8/2024 nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa xác định đơn giá thuê đất thì mức tỷ lệ phần trăm (%)...
  • Đối với các trường hợp đã có quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền từ ngày 01/8/2024 đến trước ngày 01/7/2025 nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa xác định đơn giá thu...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • 1. Đất các dự án trên địa bàn tỉnh bao gồm:
  • a) Đất thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý chuyển tiếp
  • Đối với các trường hợp đã có quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền trước ngày 01/8/2024 nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa xác định đơn giá thuê đất thì mức tỷ lệ phần trăm (%)...
  • Đối với các trường hợp đã có quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền từ ngày 01/8/2024 đến trước ngày 01/7/2025 nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa xác định đơn giá thu...
Target excerpt

Điều 3. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Đất các dự án trên địa bàn tỉnh bao gồm: a) Đất thuộc địa bàn thành...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 7

Điều 7 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/2026. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 3. Chánh Vă...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06/01/2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của UBND tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 3. Giao Sở Tài...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/2026.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất c...
Added / right-side focus
  • 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và các sở, ngành, địa phương liên quan thường xuyên theo dõi việc tổ chức thực hiện quyết định này
  • kịp thời nắm bắt các vướng mắc, bất cập, các vấn đề mới phát sinh từ thực tiễn (nếu có), báo cáo, tham mưu UBND tỉnh xem xét xử lý đảm bảo đúng quy định pháp luật, không phát sinh các hệ lụy.
Removed / left-side focus
  • - Bộ Tài chính; Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
  • - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7 . Điều khoản thi hành Right: Điều 7 . Hiệu lực thi hành
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15/02/2026. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06/01/2025.
  • Left: Trưởng Thuế tỉnh Hà Tĩnh Right: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Target excerpt

Điều 7 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06/01/2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của UBND tỉnh quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thu...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể một số nội dung của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP gồm: 1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26. 2. Mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện việc quản lý, tính, thu tiền thuê đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai được nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; thuê đất xây dựng công trình ngầm; thuê đất đối với đất có mặt nước. 3. Các đối tượng khác liê...
Điều 5. Điều 5. Mức tỷ lệ % đ ơn giá thuê đất có mặt nước Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề có cùng mục đích sử d...
Điều 6. Điều 6. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các trường hợp đã có quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa xác định đơn giá thuê đất thì mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, thực hiện theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của UBND tỉnh....