Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
11/2026/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
102/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điề...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Thuế tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai và Giám đốc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
- nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Giám đốc, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Thuế tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ tịch UBND các xã, phường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu (CSDL) đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; đảo; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về nhà ở. 2. Đối với dự án đầu tư có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai
- 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới
- xã, phường, thị trấn ven biển
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu (CSDL) đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường các cấp; Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (sau đây gọi là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai); công chức xã, phường có liên quan đến việc cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu đất đai. 2. Cá...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã; b) Văn phòng đăng ký đất đai; c) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính
- 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- a) Bộ phận Một cửa theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường các cấp
- Văn phòng Đăng ký đất đai và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (sau đây gọi là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai)
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Cơ sở dữ liệu đất đai gồm: a) Cơ sở dữ liệu địa chính; b) Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Cơ sở dữ liệu giá đất; d) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đ) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. 2. “Sự cố” là các sự việc không mong muốn gây ảnh hưởng đến tính toà...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai 1. Vị trí và chức năng Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh; có chức năng thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai
- 1. Vị trí và chức năng
- Văn phòng đăng ký đất đai là tổ chức đăng ký đất đai, là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Cơ sở dữ liệu đất đai gồm:
- a) Cơ sở dữ liệu địa chính;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Đảm bảo tính pháp lý a) Thông tin trong CSDL đất đai được kiểm tra, nghiệm thu theo quy định thì có giá trị pháp lý như trong hồ sơ đất đai dạng giấy. b) Thông tin cung cấp từ CSDL đất đai phải được xác nhận của đơn vị được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ thì mới có giá trị pháp lý. c) Khi phát hi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
- Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
- Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
- Điều 4. Nguyên tắc chung
- 1. Đảm bảo tính pháp lý
- a) Thông tin trong CSDL đất đai được kiểm tra, nghiệm thu theo quy định thì có giá trị pháp lý như trong hồ sơ đất đai dạng giấy.
Left
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC DỊCH VỤ CÔNG VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC DỊCH VỤ CÔNG VỀ ĐẤT ĐAI
- XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai Sở Nông nghiệp và Môi trường là đơn vị quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai. Văn phòng Đăng ký đất đai làm đầu mối quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai là đơn vị vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đa...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
- 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau:
- a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây dựng đô thị mới theo quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn nhưng vẫn thuộc địa giới đơ...
- Điều 5. Cơ quan quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
- Sở Nông nghiệp và Môi trường là đơn vị quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai. Văn phòng Đăng ký đất đai làm đầu mối quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
- Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai là đơn vị vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai tại địa bàn phụ trách.
Left
Điều 6.
Điều 6. Vận hành cơ sở dữ liệu đất đai CSDL đất đai được quản lý và vận hành theo mô hình tập trung, thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau: 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý; 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
- Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau:
- 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý;
- Điều 6. Vận hành cơ sở dữ liệu đất đai
- CSDL đất đai được quản lý và vận hành theo mô hình tập trung, thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
Left
Phần mềm ứng dụng dùng để quản lý và vận hành CSDL đất đai là phần mềm được Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho phép sử dụng, được UBND tỉnh đầu tư hoặc thuê sử dụng.
Phần mềm ứng dụng dùng để quản lý và vận hành CSDL đất đai là phần mềm được Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho phép sử dụng, được UBND tỉnh đầu tư hoặc thuê sử dụng. Tất cả các hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, đăng ký biến động đất đai phải được kết nối, vận hành với CSDL đất đai, thực hiện đảm bảo đúng quy trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý tài khoản người sử dụng Cấp tài khoản người sử dụng Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tài khoản người sử dụng để truy cập vào phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai. Việc cấp tài khoản người sử dụng theo đề nghị bằng văn bản của đơn vị sử dụng hệ thống và được thủ trưởng đơn vị ký phê duyệt. Việc cấp quyền của tài khoản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đ...
- 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc xác định loại đất căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để xác định loại đất.
- Trường hợp có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai mà loại đất trên giấy tờ khác với phân loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định này thì lo...
- Điều 7. Quản lý tài khoản người sử dụng
- Cấp tài khoản người sử dụng
- Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tài khoản người sử dụng để truy cập vào phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định đảm bảo an toàn hệ thống Cơ sở dữ liệu đất đai 1. Đảm bảo an toàn hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin a) Đối với khu vực có yêu cầu cao về an toàn, bảo mật như phòng máy chủ phải áp dụng biện pháp kiểm soát ra vào thích hợp và có nội quy, hướng dẫn, đảm bảo chỉ những người có nhiệm vụ mới được ra vào khu vực này. b) B...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở; người sử dụng đất được miễn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số
- 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau:
- a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở
- Điều 8. Quy định đảm bảo an toàn hệ thống Cơ sở dữ liệu đất đai
- 1. Đảm bảo an toàn hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
- a) Đối với khu vực có yêu cầu cao về an toàn, bảo mật như phòng máy chủ phải áp dụng biện pháp kiểm soát ra vào thích hợp và có nội quy, hướng dẫn, đảm bảo chỉ những người có nhiệm vụ mới được ra v...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về xử lý sự cố Trong quá trình cập nhật, chỉnh lý biến động, vận hành và khai thác CSDL đất đai, nếu phát hiện có sự cố thì đơn vị được Sở Nông nghiệp và Môi trường thuê quản lý hạ tầng phải báo cáo ngay cho lãnh đạo, các cơ quan, đơn vị có liên quan để xử lý kịp thời. Tùy thuộc vào mức độ ảnh hưởng của sự cố, đánh giá...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất 1. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
- Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế đang sử dụng đất có nguồn gốc được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụn...
- 2. Trường hợp nhận chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất tại xã, phường, thị trấn biên giới
- Điều 9. Quy định về xử lý sự cố
- Trong quá trình cập nhật, chỉnh lý biến động, vận hành và khai thác CSDL đất đai, nếu phát hiện có sự cố thì đơn vị được Sở Nông nghiệp và Môi trường thuê quản lý hạ tầng phải báo cáo ngay cho lãnh...
- Tùy thuộc vào mức độ ảnh hưởng của sự cố, đánh giá và phân loại theo 03 mức:
Left
Điều 10.
Điều 10. Sao lưu và phục hồi dữ liệu Sao lưu dữ liệu Dữ liệu thuộc tính và dữ liệu không gian, dữ liệu file scan, quét của CSDL địa chính phải được sao lưu 01 tháng/01 lần vào ổ cứng di động dự phòng. Dữ liệu trên phần mềm quản lý hồ sơ lưu trữ phải được sao lưu 01 tháng/01 lần và được chép ra thêm một bản vào ổ cứng di động. c) Các ổ...
Open sectionRight
Điều 100.
Điều 100. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư 1. Điều kiện về đất tham gia góp quyền sử dụng đất a) Diện tích đất của người sử dụng đất tham gia góp quyền sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai phải có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận; b) Diện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 100. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Điều kiện về đất tham gia góp quyền sử dụng đất
- a) Diện tích đất của người sử dụng đất tham gia góp quyền sử dụng đất quy định tại khoản 3 Điều 219 Luật Đất đai phải có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận;
- Điều 10. Sao lưu và phục hồi dữ liệu
- Sao lưu dữ liệu
- Dữ liệu thuộc tính và dữ liệu không gian, dữ liệu file scan, quét của CSDL địa chính phải được sao lưu 01 tháng/01 lần vào ổ cứng di động dự phòng.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu trên cơ sở dữ liệu đất đai Các hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu đất đai Trực tiếp tại cơ quan quản lý. Theo đường bưu chính. Trực tuyến trên môi trường điện tử. Thủ tục cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật chuyên...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giải quyết trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính 1. Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh thì trên cơ sở hồ sơ, đề án của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan, Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan rà soát, trình Chính phủ xem xét, quyết định....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giải quyết trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính
- Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh thì trên cơ sở hồ sơ, đề án của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có liên quan, Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan...
- Trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành chính có t...
- Điều 11. Hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu trên cơ sở dữ liệu đất đai
- Các hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu đất đai
- Trực tiếp tại cơ quan quản lý.
Left
Chương III
Chương III CẬP NHẬT BIẾN ĐỘNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
- CẬP NHẬT BIẾN ĐỘNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai Việc cập nhật biến động CSDL đất đai phải thông qua phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai được Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho phép sử dụng, được UBND tỉnh đầu tư hoặc thuê sử dụng. Những đơn vị có chức năng quản lý đất đai được cấp tài khoản cập nhật CSDL đất đai tùy the...
Open sectionRight
Điều 102.
Điều 102. Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai Việc cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai thực hiện như sau: 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai, công chức làm công tác địa chính cấp xã có trách nhiệm báo cáo và cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời, khách quan các thông tin về quản lý, sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai thực hiện như sau:
- 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai, công chức làm công tác địa chính cấp xã có trách nhiệm báo cáo và cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời, khách quan các thông tin về quản lý, sử dụng đất đai
- kết quả thực hiện các đề án, dự án về quản lý đất đai cho Ủy ban nhân dân cùng cấp và cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp trên để cập nhật vào hệ thống theo dõi và đánh giá đối với việc quản l...
- Việc cập nhật biến động CSDL đất đai phải thông qua phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai được Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho phép sử dụng, được UBND tỉnh đầu tư hoặc thuê sử dụng.
- Những đơn vị có chức năng quản lý đất đai được cấp tài khoản cập nhật CSDL đất đai tùy theo chức năng nhiệm vụ được giao.
- Việc cập nhật CSDL đất đai thông qua các hoạt động nghiệp vụ của đơn vị chuyên môn phải đảm bảo đầy đủ thông tin, không được nhập dữ liệu dư thừa.
- Left: Điều 12. Quy định về cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai Right: Điều 102. Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc cập nhật biến động 1. Việc cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện liên tục, thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai. Thông tin cập nhật phải đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất đồng thời trên các khối dữ liệu gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu hồ sơ quét, dữ li...
Open sectionRight
Điều 103.
Điều 103. Căn cứ, thẩm quyền, trách nhiệm, nội dung và hình thức kiểm tra chuyên ngành đất đai 1. Căn cứ kiểm tra a) Kế hoạch kiểm tra định kỳ hằng năm; b) Chỉ đạo của cơ quan, người có thẩm quyền quản lý nhà nước về đất đai; c) Thông tin phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân hoặc trên phương tiện thông tin đại chúng về các vi phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 103. Căn cứ, thẩm quyền, trách nhiệm, nội dung và hình thức kiểm tra chuyên ngành đất đai
- 1. Căn cứ kiểm tra
- a) Kế hoạch kiểm tra định kỳ hằng năm;
- Điều 13. Nguyên tắc cập nhật biến động
- Việc cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện liên tục, thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
- Thông tin cập nhật phải đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất đồng thời trên các khối dữ liệu gồm:
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính: Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện việc cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính vào hệ thống thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính. Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai: Văn phòng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trung tâm phát triển quỹ đất 1. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm phát triển quỹ đất Trung tâm phát triển quỹ đất là tổ chức phát triển quỹ đất, là đơn vị sự nghiệp công lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm phát triển quỹ đất
- Trung tâm phát triển quỹ đất là tổ chức phát triển quỹ đất, là đơn vị sự nghiệp công lập do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính:
- Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện việc cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính vào hệ thống thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính.
- Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai: Văn phòng Đăng ký đất đai, các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện việc cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai vào hệ thống khi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Left: Điều 14. Trách nhiệm cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai Right: Điều 14. Trung tâm phát triển quỹ đất
Left
Điều 15.
Điều 15. Kiểm tra, giám sát việc cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai Đối với công tác cập nhật biến động cơ sở dữ liệu thường xuyên, việc kiểm tra giám sát phải được thực hiện thường xuyên theo các quy định hiện hành, tối thiểu 06 tháng 01 lần và lập thành biên bản để lưu trữ. Việc kiểm tra được thực hiện trực tiếp trên cơ sở...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 1. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia gồm các nội dung sau: a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc gia kỳ trước; b) Xác định quan điểm, mục tiêu sử dụng đất đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia
- 1. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia gồm các nội dung sau:
- a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc gia kỳ trước;
- Điều 15. Kiểm tra, giám sát việc cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai
- Đối với công tác cập nhật biến động cơ sở dữ liệu thường xuyên, việc kiểm tra giám sát phải được thực hiện thường xuyên theo các quy định hiện hành, tối thiểu 06 tháng 01 lần và lập thành biên bả...
- Việc kiểm tra được thực hiện trực tiếp trên cơ sở dữ liệu đất đai đang vận hành.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRONG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRONG QUẢN LÝ,
- VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường Có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức việc quản lý vận hành CSDL đất đai, kiểm tra giám sát thường xuyên đối với hệ thống CSDL đất đai. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về độ chính xác, tin cậy của CSDL đất đai sau khi kiểm tra giám sát. Hàng năm xây dựng dự toán kinh phí phí để đảm bảo du...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Lấy ý kiến về kế hoạch sử dụng đất quốc gia Việc lấy ý kiến kế hoạch sử dụng đất quốc gia được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Đối tượng lấy ý kiến về kế hoạch sử dụng đất quốc gia gồm Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Nội dung dự thảo kế hoạch sử dụng đất q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Lấy ý kiến về kế hoạch sử dụng đất quốc gia
- Việc lấy ý kiến kế hoạch sử dụng đất quốc gia được thực hiện theo quy định sau đây:
- 1. Đối tượng lấy ý kiến về kế hoạch sử dụng đất quốc gia gồm Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Có trách nhiệm chỉ đạo tổ chức việc quản lý vận hành CSDL đất đai, kiểm tra giám sát thường xuyên đối với hệ thống CSDL đất đai.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về độ chính xác, tin cậy của CSDL đất đai sau khi kiểm tra giám sát.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ngành 1. Văn phòng UBND tỉnh Phối hợp các đơn vị liên quan thực hiện kết nối liên thông hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành Nông nghiệp và Môi trường với hệ thống vận hành cơ sở dữ liệu đất đai phục vụ giải quyết thủ tục hành chính về đất đai bảo đảm đúng quy...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức lập và thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc gia 1. Sau khi quy hoạch sử dụng đất quốc gia được phê duyệt, Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc gia. 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất quốc gia được phê duyệt, Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ chức lập và thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc gia
- 1. Sau khi quy hoạch sử dụng đất quốc gia được phê duyệt, Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất quốc gia.
- 2. Sau khi kế hoạch sử dụng đất quốc gia được phê duyệt, Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ kế hoạch cho đơn vị hành chính cấp tỉnh, Bộ Quốc...
- Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, ngành
- 1. Văn phòng UBND tỉnh
- Phối hợp các đơn vị liên quan thực hiện kết nối liên thông hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của ngành Nông nghiệp và Môi trường với hệ thống vận hành cơ sở dữ liệu đất đai phục vụ g...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, Trung tâm Phục vụ hành chính công giải quyết thủ tục hành chính về đất đai qua hệ thống vận hành cơ sở dữ liệu đất đai bảo đảm đúng quy trình, thời gian, thẩm quyền theo quyết định ban hành Bộ thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Mô...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 1. Nội dung lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh a) Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh; b) Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
- 1. Nội dung lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
- a) Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh;
- Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Chỉ đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, Trung tâm Phục vụ hành chính công giải quyết thủ tục hành chính về đất đai qua hệ thống vận hành cơ sở dữ liệu đất đai bảo đảm đúng quy trình, thời...
- Chỉ đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thực hiện khai thác các thông tin trên cơ sở dữ liệu để phục vụ công tác giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và công tác quản lý nhà...
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị thi công công trình xây dựng, cập nhật, hoàn thiện dữ liệu số đất đai. Cập nhật dữ liệu số đất đai theo phân công của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh dựa trên các dự án, thiết kế kỹ thuật, kế hoạch đã được phê duyệt. Chịu trách nhiệm chính về nội dung dữ liệu số đất đai đối với các đơn vị H...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương 1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh quy định tại khoản 5 Điều 65 Luật Đất đai, bao gồm: a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương
- 1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp không phải lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh quy định tại khoản 5 Điều 65 Luật Đất đai, bao gồm:
- a) Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất thành phố trực thuộc trung ương kỳ trước theo các loại đất quy định tại Đ...
- Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị thi công công trình xây dựng, cập nhật, hoàn thiện dữ liệu số đất đai.
- Cập nhật dữ liệu số đất đai theo phân công của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh dựa trên các dự án, thiết kế kỹ thuật, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Chịu trách nhiệm chính về nội dung dữ liệu số đất đai đối với các đơn vị Hành chính cập nhật trong thời gian thi công công trình, dự án.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của công chức, viên chức và người lao động trong việc khai thác sử dụng CSDL đất đai Nghiêm chỉnh thực hiện Quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn thông tin. Không được cung cấp cho bên thứ ba dữ liệu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp cho mình để khai thác, sử dụng. Thông báo kịp...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện 1. Nội dung lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp huyện; b) Phân tích, đánh giá các nguồn lực của huyện và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
- 1. Nội dung lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
- a) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp huyện;
- Điều 20. Trách nhiệm của công chức, viên chức và người lao động trong việc khai thác sử dụng CSDL đất đai
- Nghiêm chỉnh thực hiện Quy chế này và các quy định khác của pháp luật về bảo đảm an toàn thông tin.
- Không được cung cấp cho bên thứ ba dữ liệu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp cho mình để khai thác, sử dụng.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ, KHAI THÁC QUỸ ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ, KHAI THÁC QUỸ ĐẤT
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Xây dựng, Thuế tỉnh Hà Tĩnh và UBND các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện; theo dõi, kiểm tra định kỳ báo cáo UBND tỉnh tình hình triển khai của các đơn vị. Trong qu...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện 1. Các căn cứ, tiêu chí, nội dung kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 67 Luật Đất đai. 2. Các nội dung quy định tại điểm b, c, d khoản 3 và khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được xác định vị trí, diện tích, ranh giới cụ thể đến từng đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện
- 1. Các căn cứ, tiêu chí, nội dung kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 67 Luật Đất đai.
- 2. Các nội dung quy định tại điểm b, c, d khoản 3 và khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được xác định vị trí, diện tích, ranh giới cụ thể đến từng đơn vị hành chính cấp xã.
- Điều 21. Tổ chức thực hiện
- Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Xây dựng, Thuế tỉnh Hà Tĩnh và UBND các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện
Unmatched right-side sections