Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 19
Instruction matches 19
Left-only sections 64
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2026. 2. Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố, Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chiến lược khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo xây dựng trên cơ sở chiến lược phát triển kinh tế xã hội. Trên cơ sở chiến lược phát triển kinh tế xã hội của đất nước từng thời kỳ, Bộ Khoa học và Công nghệ c...

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2026.
  • Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố, Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ...
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chiến lược khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo xây dựng trên cơ sở chiến lược phát triển kinh tế xã hội.
  • Trên cơ sở chiến lược phát triển kinh tế xã hội của đất nước từng thời kỳ, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan khác ở Trung...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2026.
  • Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố, Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ...
Target excerpt

Điều 3 . Chiến lược khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Chiến lược phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo xây dựng trên cơ sở chiến lược phát tri...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ thì trình tự, thủ tục xác định, tuyển chọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của Thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Khoa học v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15; b) Điều kiện, trình tự, thủ tục công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm của Thủ đô đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia 1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia áp dụng chế độ kế toán hành chính sự nghiệp theo quy định của pháp luật về kế toán. 2. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia tổ chức bộ máy kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán và quy c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định về:
  • a) Quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;
Added / right-side focus
  • Điều 23. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
  • 1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia áp dụng chế độ kế toán hành chính sự nghiệp theo quy định của pháp luật về kế toán.
  • 2. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia tổ chức bộ máy kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán và quy chế nội bộ của Quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định về:
  • b) Điều kiện, trình tự, thủ tục công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm của Thủ đô đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điề...
Rewritten clauses
  • Left: a) Quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15; Right: a) Quyết toán đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động hỗ trợ nâng cao năng lực hàng năm:
Target excerpt

Điều 23. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia 1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia áp dụng chế độ kế toán hành chính sự nghiệp theo quy định của pháp luật về kế toán....

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội. 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội. 3. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô bao gồm nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở, nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố là nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Chi đầu tư phát triển hạ tầng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo ngành, lĩnh vực, đối tượng đầu tư công được thực hiện theo quy định tại Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công. 2. C...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô bao gồm nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở, nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • 1. Chi đầu tư phát triển hạ tầng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo ngành, lĩnh vực, đối tượng đầu tư công được thực hiện theo quy định tại Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điề...
  • 2. Cấp vốn điều lệ cho quỹ đầu tư mạo hiểm quốc gia và quỹ đầu tư mạo hiểm của địa phương theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô bao gồm nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở, nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác.
Target excerpt

Điều 5. Nội dung ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Chi đầu tư phát triển hạ tầng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo ngành, lĩnh vực, đối tượng...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội 1. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Sở Khoa học và Công nghệ) quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, trừ các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 9, điểm a khoản 2 Điều 17, khoản 1, khoản 4 Điều 18 v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc, cách thức lập và phân bổ chi bảo đảm và duy trì hoạt động thường xuyên cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập 1. Nguyên tắc lập và phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước cho bảo đảm và duy trì hoạt động thường xuyên cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập như sau: a) Kinh phí chi bảo đảm và duy trì hoạt động...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phân cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội
  • Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Sở Khoa học và Công nghệ) quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, trừ các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 9, điểm a khoản 2 Đi...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc, cách thức lập và phân bổ chi bảo đảm và duy trì hoạt động thường xuyên cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập
  • 1. Nguyên tắc lập và phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước cho bảo đảm và duy trì hoạt động thường xuyên cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập như sau:
  • a) Kinh phí chi bảo đảm và duy trì hoạt động thường xuyên cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại điểm a khoản 7 Điều 6 của Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội
  • Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Sở Khoa học và Công nghệ) quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, trừ các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 9, điểm a khoản 2 Đi...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc thành phố Hà Nội quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở. Right: số kinh phí cố định của tổ chức khoa học và công nghệ công lập và số kinh phí bổ sung theo kết quả đánh giá hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ công lập giai đoạn ổn định ngân sách liền kề;
Target excerpt

Điều 9. Nguyên tắc, cách thức lập và phân bổ chi bảo đảm và duy trì hoạt động thường xuyên cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập 1. Nguyên tắc lập và phân bổ dự toán chi ngân sách nhà nước cho bảo đảm và duy trì...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí, yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Yêu cầu chung a) Có mục tiêu rõ ràng, có tính khả thi về nội dung, phương pháp thực hiện, kế hoạch triển khai, kết quả dự kiến, kinh phí và thời gian thực hiện; b) Phù hợp với định hướng ưu tiên và yêu cầu nêu trong thông báo đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ khoa h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. KẾ HOẠCH ĐẶT HÀNG, TÀI TRỢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Mục 2. KẾ HOẠCH ĐẶT HÀNG, TÀI TRỢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ thông báo kế hoạch đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Chỉ đạo, yêu cầu đặt hàng của Thành ủy Hà Nội, Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội, bao gồm cả nhiệm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Trình tự đặt hàng và thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Hằng năm hoặc đột xuất, căn cứ hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, yêu cầu của thành phố Hà Nội, Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; cơ q...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (gọi tắt là Bộ, ngành, địa phương) tùy theo tình hình thực tế thành...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự đặt hàng và thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Hằng năm hoặc đột xuất, căn cứ hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, yêu cầu của thành phố Hà Nội, Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị trực th...
  • cơ quan, đơn vị trực thuộc Thành ủy Hà Nội
Added / right-side focus
  • Điều 16. Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (gọi tắt là Bộ, ngành, địa phương) tùy theo tình hình thực tế thành lập quỹ phát triển khoa học, c...
  • Trường hợp thành lập quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, Bộ, ngành, địa phương giao cơ quan, đơn vị hiện có trong hệ thống tổ chức của mình để thực hiện nhiệm vụ điều hành quỹ p...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự đặt hàng và thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Hằng năm hoặc đột xuất, căn cứ hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, yêu cầu của thành phố Hà Nội, Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị trực th...
  • cơ quan, đơn vị trực thuộc Thành ủy Hà Nội
Target excerpt

Điều 16. Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chuyên gia rà soát, lựa chọn đặt hàng, xác định mức trần kinh phí dự kiến hỗ trợ từ ngân sách cấp Thành phố đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ của Tổ chuyên gia rà soát, lựa chọn đặt hàng, xác định mức trần kinh phí dự kiến hỗ trợ từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng và thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Trên cơ sở ý kiến của Tổ chuyên gia, Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Thông báo kế hoạch tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Hằng năm, căn cứ hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, yêu cầu của Thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo kế hoạch tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố. 2. Nội dung thông báo: dự kiến phạm vi và đối tượng nhận tài trợ (phạm vi tài trợ p...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Chi thực hiện các nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, bao gồm: a) Tiền thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, gồm: tiền thù lao cho các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thông báo kế hoạch tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Hằng năm, căn cứ hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, yêu cầu của Thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo kế hoạch tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố.
  • 2. Nội dung thông báo: dự kiến phạm vi và đối tượng nhận tài trợ (phạm vi tài trợ phù hợp với căn cứ tại Điều 6 Quy chế này)
Added / right-side focus
  • 1. Chi thực hiện các nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, bao gồm:
  • a) Tiền thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, gồm: tiền thù lao cho các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  • tiền công lao động phổ thông hỗ trợ các công việc trong nội dung nghiên cứu
Removed / left-side focus
  • 1. Hằng năm, căn cứ hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, yêu cầu của Thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo kế hoạch tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố.
  • 2. Nội dung thông báo: dự kiến phạm vi và đối tượng nhận tài trợ (phạm vi tài trợ phù hợp với căn cứ tại Điều 6 Quy chế này)
  • dự kiến mức trần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Thông báo kế hoạch tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố Right: Điều 6. Nội dung ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Target excerpt

Điều 6. Nội dung ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Chi thực hiện các nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, bao gồm: a) Tiền thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học, côn...

left-only unmatched

Mục 3. XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Mục 3. XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Nguyên tắc xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố a) Tuyển chọn phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng và khách quan; b) Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, thông báo xét tài trợ, đặt hàng đợt 2 (nếu cần...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, tên giao dịch quốc tế: National Foundation for Science and Technology Development, viết tắt: NAFOSTED (sau đây gọi tắt là Quỹ NAFOSTED) là cơ quan có chức năng tài trợ, đặt hàng chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Nguyên tắc xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Nguyên tắc xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • a) Tuyển chọn phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng và khách quan;
Added / right-side focus
  • Điều 18. Chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
  • Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, tên giao dịch quốc tế: National Foundation for Science and Technology Development, viết tắt: NAFOSTED (sau đây gọi tắt là Quỹ NAFOSTED) là cơ quan có...
  • hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguyên tắc xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Nguyên tắc xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • a) Tuyển chọn phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng và khách quan;
Target excerpt

Điều 18. Chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, tên giao dịch quốc tế: National Foundation for Science and Technology Development, viết tắt: NAFOSTED...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện đối với tổ chức nộp hồ sơ đề nghị xét tài trợ, đặt hàng để chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Tổ chức có tư cách pháp nhân, có năng lực, kinh nghiệm, có chức năng, nhiệm vụ hoặc lĩnh vực hoạt động phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ và không thuộc các trường hợp quy định tại khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện đối với cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có trình độ đại học trở lên; b) Có trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ; c) Có đủ khả năng trực tiếp tổ chức thực hiện và bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Thành phần hồ sơ chung: a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trong đó bao gồm nội dung cam kết về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin được cung cấp tại thuyết minh nhiệm vụ; b) Thuyết minh nhiệm v...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Mục tiêu hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia 1. Thúc đẩy hoạt động nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ thông qua việc đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ, chương trình khoa học, công nghệ, trong đó tập trung ưu tiên các nhiệm vụ, chương trình nhằm giải quyết các vấn đề c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Thành phần hồ sơ chung:
  • a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trong đó bao gồm nội dung cam kết về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin được cung cấp tại thuyết minh nhiệm vụ;
Added / right-side focus
  • Điều 19. Mục tiêu hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
  • 1. Thúc đẩy hoạt động nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ thông qua việc đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ, chương trình khoa học, công nghệ, trong đó tập trung ưu tiên các nhiệ...
  • nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Thành phần hồ sơ chung:
  • a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trong đó bao gồm nội dung cam kết về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin được cung cấp tại thuyết minh nhiệm vụ;
Target excerpt

Điều 19. Mục tiêu hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia 1. Thúc đẩy hoạt động nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ thông qua việc đặt hàng, tài trợ nhiệm...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hội đồng tư vấn xét tài trợ, đặt hàng, Tổ thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Hội đồng tư vấn xét tài trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định tài chính/Tổ thẩm định kinh phí (sau đây viết tắt là Tổ thẩm định) do Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập, quy định số lượng thành viên, chức năng, nhiệm vụ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Quy trình xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố được xét tài trợ, đặt hàng thông qua Hội đồng tư vấn xét tài trợ, đặt hàng (sau đây gọi tắt là Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng). 2. Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng a) Sở Khoa học và Công nghệ thành lập, quyết định...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chi của doanh nghiệp dành cho nghiên cứu, phát triển và đổi mới sáng tạo 1. Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại tiểu điểm b5 điểm b khoản 1 Điều 9 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với khoản tài trợ (bằng tiền hoặc hiện vật) cho tổ chức, cá nhân...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Quy trình xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố được xét tài trợ, đặt hàng thông qua Hội đồng tư vấn xét tài trợ, đặt hàng (sau đây gọi tắt là Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng).
  • 2. Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng
Added / right-side focus
  • Điều 15. Chi của doanh nghiệp dành cho nghiên cứu, phát triển và đổi mới sáng tạo
  • Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại tiểu điểm b5 điểm b khoản 1 Điều 9 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp đối với khoản...
  • a) Đối tượng nhận tài trợ quy định tại khoản này bao gồm: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của B...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy trình xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố được xét tài trợ, đặt hàng thông qua Hội đồng tư vấn xét tài trợ, đặt hàng (sau đây gọi tắt là Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng).
  • 2. Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng
Target excerpt

Điều 15. Chi của doanh nghiệp dành cho nghiên cứu, phát triển và đổi mới sáng tạo 1. Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại tiểu điểm b5 điể...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Hồ sơ trình phê duyệt gồm: a) Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố; b) Tài liệu liên quan khác (nếu có). 2. Phê duyệt kết quả xét tài trợ, đặt hàng a) Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội hủy quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố. 2. Sở Khoa học và Công nghệ hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố....

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nguồn đầu tư của xã hội cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp. 2. Chi của doanh nghiệp tài trợ cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội hủy quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố.
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố.
Added / right-side focus
  • 1. Sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp.
  • 2. Chi của doanh nghiệp tài trợ cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
  • 3. Sử dụng các khoản tài trợ nhận được từ doanh nghiệp không có quan hệ liên kết, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước cho hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội hủy quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố.
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố.
  • 3. Các trường hợp hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng, hủy quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố Right: Điều 12. Nguồn đầu tư của xã hội cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Target excerpt

Điều 12. Nguồn đầu tư của xã hội cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp. 2. Chi của doanh nghiệp tài trợ cho nghiên cứu...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày có quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt tổ chức chủ trì, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt thuyết...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Xử lý rủi ro về tài chính trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Nguyên tắc xử lý rủi ro a) Đúng quy định pháp luật; b) Có căn cứ rõ ràng, minh bạch; c) Có hồ sơ xác minh, ý kiến chuyên gia độc lập (trong trường hợp cần thiết); 2. Các hình thức xử lý rủi ro bao gồm: a) Miễn, giảm, giãn th...

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày có quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt tổ chức chủ trì, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, Sở Khoa học và Công...
  • 2. Nội dung hợp đồng:
Added / right-side focus
  • 1. Nguyên tắc xử lý rủi ro
  • a) Đúng quy định pháp luật;
  • b) Có căn cứ rõ ràng, minh bạch;
Removed / left-side focus
  • Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày có quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt tổ chức chủ trì, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, Sở Khoa học và Công...
  • 2. Nội dung hợp đồng:
  • a) Nội dung cơ bản gồm: các bên ký kết
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố Right: Điều 25. Xử lý rủi ro về tài chính trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Target excerpt

Điều 25. Xử lý rủi ro về tài chính trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 1. Nguyên tắc xử lý rủi ro a) Đúng quy định pháp luật; b) Có căn cứ rõ ràng, minh bạch; c) Có hồ sơ xác min...

left-only unmatched

Mục 4. ĐÁNH GIÁ TRONG KỲ, CẤP TIẾP KINH PHÍ, ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ VÀ CHẤM DỨT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Mục 4. ĐÁNH GIÁ TRONG KỲ, CẤP TIẾP KINH PHÍ, ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ VÀ CHẤM DỨT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Thời điểm đánh giá Việc đánh giá được thực hiện theo định kỳ tối thiểu 01 lần/năm hoặc theo các mốc tiến độ, kết quả đầu ra quy định trong hợp đồng giao nhiệm vụ nhằm bảo đảm nhiệm vụ được triển khai đúng nội dung, tiến độ thực hiện so với kế hoạch, khả năng hoàn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cấp tiếp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Căn cứ cấp tiếp kinh phí thực hiện: a) Tiến độ triển khai phù hợp với nội dung công việc; b) Kết quả, sản phẩm đã hoàn thành theo tiến độ triển khai; c) Thực hiện đầy đủ các quy trình, quy định liên quan trong quá trình triển khai; d) Cập nhật tình hình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội xem xét, điều chỉnh tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đã được phê duyệt. Không điều chỉnh kinh phí thực hiện đối với nhiệm vụ được khoán chi đến sản phẩm cuối cùn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Các trường hợp chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; b) Tổ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Giám sát, đánh giá và trách nhiệm giải trình 1. Giám sát nội bộ a) Quỹ thiết lập hệ thống giám sát nội bộ để theo dõi việc tuân thủ quy định pháp luật, quy chế hoạt động và hiệu quả sử dụng nguồn lực tài chính, nhiệm vụ khoa học, công nghệ; b) Việc giám sát bao gồm cả giám sát định kỳ, đột xuất và hậu kiểm độc lập sau khi kết...

Open section

This section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố
  • 1. Các trường hợp chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ
  • a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn;
Added / right-side focus
  • Điều 24. Giám sát, đánh giá và trách nhiệm giải trình
  • 1. Giám sát nội bộ
  • a) Quỹ thiết lập hệ thống giám sát nội bộ để theo dõi việc tuân thủ quy định pháp luật, quy chế hoạt động và hiệu quả sử dụng nguồn lực tài chính, nhiệm vụ khoa học, công nghệ;
Removed / left-side focus
  • 1. Các trường hợp chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ
  • a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn;
  • c) Tổ chức chủ trì không nộp hồ sơ để đánh giá nhiệm vụ theo quy định pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố Right: 3. Trách nhiệm giải trình của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
  • Left: b) Tổ chức, cá nhân chủ trì bị đình chỉ thực hiện nhiệm vụ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; Right: 4. Quản trị rủi ro thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.
Target excerpt

Điều 24. Giám sát, đánh giá và trách nhiệm giải trình 1. Giám sát nội bộ a) Quỹ thiết lập hệ thống giám sát nội bộ để theo dõi việc tuân thủ quy định pháp luật, quy chế hoạt động và hiệu quả sử dụng nguồn lực tài chín...

left-only unmatched

Mục 5. ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU RA CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Mục 5. ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU RA CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng Hồ sơ đánh giá cuối kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố bao gồm: 1. Văn bản đề nghị đánh giá cuối kỳ, trong đó có nội dung cam kết về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin cung cấp. 2. Báo cáo tổng hợp kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 25.

Điều 25. Nộp hồ sơ đánh giá cuối kỳ 1. Hồ sơ đánh giá cuối kỳ phải được nộp trong thời hạn thực hiện hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc thời gian được gia hạn (nếu có). 2. Hình thức nộp: trên Hệ thống tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính về Sở Khoa học và Công nghệ. 3. Sở Khoa học và Công...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Chức năng của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia (tên giao dịch quốc tế: National Technology Innovation Fund, viết tắt: NATIF, sau đây gọi tắt là Quỹ NATIF) là cơ quan có chức năng tài trợ, đặt hàng thực hiện chương trình, nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; hỗ trợ lãi suất vay, hỗ trợ kinh phí để ứng dụng cô...

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Nộp hồ sơ đánh giá cuối kỳ
  • 1. Hồ sơ đánh giá cuối kỳ phải được nộp trong thời hạn thực hiện hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc thời gian được gia hạn (nếu có).
  • 2. Hình thức nộp: trên Hệ thống tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính về Sở Khoa học và Công nghệ.
Added / right-side focus
  • Điều 26. Chức năng của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia
  • Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia (tên giao dịch quốc tế: National Technology Innovation Fund, viết tắt: NATIF, sau đây gọi tắt là Quỹ NATIF) là cơ quan có chức năng tài trợ, đặt hàng thực hiện chương...
  • hỗ trợ lãi suất vay, hỗ trợ kinh phí để ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới sáng tạo
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Nộp hồ sơ đánh giá cuối kỳ
  • 1. Hồ sơ đánh giá cuối kỳ phải được nộp trong thời hạn thực hiện hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc thời gian được gia hạn (nếu có).
  • 2. Hình thức nộp: trên Hệ thống tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính về Sở Khoa học và Công nghệ.
Target excerpt

Điều 26. Chức năng của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia (tên giao dịch quốc tế: National Technology Innovation Fund, viết tắt: NATIF, sau đây gọi tắt là Quỹ NATIF) là cơ quan có chức năng...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 26.

Điều 26. Đánh giá cuối kỳ 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ thời điểm nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị đánh giá cuối kỳ, Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đánh giá cuối kỳ nhiệm vụ. Sở Khoa học và Công nghệ có thể thành lập tổ chuyên gia hoặc thuê chuyên gia độc lập, tổ chức tư vấn độc lập để đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công ngh...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp 1. Quy định về Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia: Đối với các khoản đóng góp từ Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp nhà nước đã nộp về Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị định 95/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 và...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Đánh giá cuối kỳ
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ thời điểm nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị đánh giá cuối kỳ, Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đánh giá cuối kỳ nhiệm vụ.
  • Sở Khoa học và Công nghệ có thể thành lập tổ chuyên gia hoặc thuê chuyên gia độc lập, tổ chức tư vấn độc lập để đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố.
Added / right-side focus
  • Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
  • Quy định về Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia:
  • Đối với các khoản đóng góp từ Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp nhà nước đã nộp về Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Đánh giá cuối kỳ
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ thời điểm nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị đánh giá cuối kỳ, Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đánh giá cuối kỳ nhiệm vụ.
  • Sở Khoa học và Công nghệ có thể thành lập tổ chuyên gia hoặc thuê chuyên gia độc lập, tổ chức tư vấn độc lập để đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố.
Target excerpt

Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp 1. Quy định về Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia: Đối với các khoản đóng góp từ Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp nhà nước đã nộp về Quỹ Phát triển khoa...

left-only unmatched

Mục 6. QUYẾT ĐỊNH CHẤM DỨT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Mục 6. QUYẾT ĐỊNH CHẤM DỨT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Nhiệm vụ đã được đánh giá cuối kỳ theo quy định tại Điều 26 Quy chế này; b) Nhiệm vụ chấm dứt thực hiện theo quy định tại Điều 23 Quy chế này; c) Hợp đồng giao nhiệm vụ bị chấm dứt theo q...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia 1. Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia thực hiện chế độ kế toán, quyết toán và lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán theo quy định của pháp luật về kế toán và ngân sách nhà nước. 2. Xem xét, quyết định việc thuê kiểm toán độc lập để kiểm toán việc sử dụng kinh phí của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ được thực hiện trong các trường hợp sau:
  • a) Nhiệm vụ đã được đánh giá cuối kỳ theo quy định tại Điều 26 Quy chế này;
Added / right-side focus
  • Điều 32. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia
  • 1. Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia thực hiện chế độ kế toán, quyết toán và lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán theo quy định của pháp luật về kế toán và ngân sách nhà nước.
  • Xem xét, quyết định việc thuê kiểm toán độc lập để kiểm toán việc sử dụng kinh phí của tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, kinh phí thuê kiểm toán độc lập được bố trí...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ được thực hiện trong các trường hợp sau:
  • a) Nhiệm vụ đã được đánh giá cuối kỳ theo quy định tại Điều 26 Quy chế này;
Target excerpt

Điều 32. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia 1. Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia thực hiện chế độ kế toán, quyết toán và lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán theo quy định của pháp luật về...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày có quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, biên bản bàn giao kết quả đối với các nhiệm vụ thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 25 Luật số 93/2025/QH15, Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ có trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Lưu trữ, cập nhật thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố Việc lưu trữ và cập nhật thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố thực hiện theo quy định tại Nghị định số 262/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Mục 7. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nội dung và tiêu chí đánh giá 1. Tác động dài hạn đối với phát triển kinh tế - xã hội, văn hóa, giáo dục, môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh, tiềm lực và vị thế khoa học quốc gia, được định lượng bằng mức đóng góp vào tăng trưởng kinh tế, tỷ lệ giảm phát thải hoặc cải thiện chỉ số môi trường, số công nghệ lưỡng dụng phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Phương thức đánh giá 1. Việc đánh giá tác động của kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố được thực hiện sau thời gian từ 02 đến 05 năm kể từ khi kết thúc thời gian triển khai nhiệm vụ theo phương thức trực tiếp, phương thức trực tuyến hoặc kết hợp hai phương thức trên. 2. Sở Khoa học và Công nghệ có thể thành lập đo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÔNG NHẬN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRỌNG ĐIỂM ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều kiện xét công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Thành phố 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ là doanh nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn Thành phố. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước có nội dung thuộc lĩnh vực k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hồ sơ đề nghị công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Thành phố Hồ sơ đề nghị công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Thành phố bao gồm: 1. Đơn đề nghị công nhận nhiệm vụ khoa họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trình tự, thủ tục công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Thành phố 1. Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước về Sở Khoa học và Công nghệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ XÃ, PHƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường 1. Phù hợp với định hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của xã, phường; giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trên địa bàn xã, phường; có tính tiên tiến, khả thi, hiệu quả, phục vụ phát triển ngành, lĩnh vực tại địa phương. 2. Đáp ứng yêu cầu về cơ sở khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Căn cứ thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường 1. Chỉ đạo, yêu cầu đặt hàng của Đảng ủy cấp xã, Hội đồng nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, bao gồm cả nhiệm vụ đột xuất, phát sinh nhằm giải quyết các vấn đề cấp bách, cấp thiết trong thực tiễn phát triển trên địa bàn xã, phường. 2. Định hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 37.

Điều 37. Trình tự đặt hàng và thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Căn cứ kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm, nhu cầu của địa phương, khả năng cân đối ngân sách cấp xã để chủ động đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường; b) Tiếp nhận đề xuất của đơn vị trực...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành ghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chịu trác...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Trình tự đặt hàng và thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã:
  • a) Căn cứ kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm, nhu cầu của địa phương, khả năng cân đối ngân sách cấp xã để chủ động đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường;
Added / right-side focus
  • Điều 36. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành ghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chị...
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Trình tự đặt hàng và thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã:
  • a) Căn cứ kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm, nhu cầu của địa phương, khả năng cân đối ngân sách cấp xã để chủ động đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường;
Target excerpt

Điều 36. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành ghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 38.

Điều 38. Điều kiện đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường đặt hàng 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 12 Quy chế này. 2. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 13 Quy chế này.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp 1. Doanh nghiệp nhà nước được sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ để thực hiện các dự án trọng điểm, dự án phát triển công nghệ chiến lược theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo như...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Điều kiện đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường đặt hàng
  • 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 12 Quy chế này.
  • 2. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 13 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp
  • Doanh nghiệp nhà nước được sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ để thực hiện các dự án trọng điểm, dự án phát triển công nghệ chiến lược theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Luật Khoa học, Côn...
  • a) Thuê hoặc trả lương chuyên gia trong và ngoài nước theo hình thức toàn bộ thời gian, một phần thời gian, cố vấn hoặc chuyên gia thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu, chuyên gia đào tạo, chuyên gia chuy...
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Điều kiện đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường đặt hàng
  • 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 12 Quy chế này.
  • 2. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 13 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 13. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp 1. Doanh nghiệp nhà nước được sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ để thực hiện các dự án trọng điểm,...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 39.

Điều 39. Quy trình xét đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường 1. Căn cứ thông báo của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức, cá nhân đủ điều kiện lập hồ sơ đăng ký xét đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường theo quy định tại khoản 1 đến khoản 7 Điều 14 Quy chế này, báo giá thiết bị, nguyên vật liệu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý và sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp 1. Doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp có quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong quản lý, sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ. Các khoản chi từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39. Quy trình xét đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường
  • Căn cứ thông báo của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức, cá nhân đủ điều kiện lập hồ sơ đăng ký xét đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường theo quy định tại khoản 1 đến khoản 7 Đ...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký xét đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phù hợp quy định tại khoản 9 Điều 14 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quản lý và sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp
  • Doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp có quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong quản lý, sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ.
  • Các khoản chi từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp theo các nội dung quy định tại Điều 13 của Nghị định này, phải có chứng từ theo quy định của quy ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Quy trình xét đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường
  • Căn cứ thông báo của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức, cá nhân đủ điều kiện lập hồ sơ đăng ký xét đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường theo quy định tại khoản 1 đến khoản 7 Đ...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký xét đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phù hợp quy định tại khoản 9 Điều 14 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 14. Quản lý và sử dụng quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp 1. Doanh nghiệp, tổ chức, đơn vị sự nghiệp có quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong quản lý, sử dụng quỹ p...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 40.

Điều 40. Đánh giá trong kỳ, cấp tiếp kinh phí, điều chỉnh hợp đồng, chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ, đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra, chấm dứt thực hiện và thanh lý hợp đồng của nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường 1. Ủy ban nhân dân cấp xã đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phườ...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia 1. Công bố công khai, minh bạch các quy định quản lý, thông tin về hoạt động của Quỹ. 2. Tổ chức xét chọn để tài trợ, đặt hàng thực hiện chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đánh giá trong kỳ, cấp tiếp kinh phí, điều chỉnh hợp đồng, chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ, đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra, chấm dứt thực hiện và thanh lý hợp đồn...
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phù hợp quy định tại Điều 20 Quy chế này.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phù hợp quy định về quản lý ngân sách cấp xã và phù hợp quy định tại khoản 6 Điều 19, Điều 21 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Nguyên tắc hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
  • 1. Công bố công khai, minh bạch các quy định quản lý, thông tin về hoạt động của Quỹ.
  • Tổ chức xét chọn để tài trợ, đặt hàng thực hiện chương trình, nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia trên cơ sở dân chủ, bình đẳng, tuân t...
Removed / left-side focus
  • Đánh giá trong kỳ, cấp tiếp kinh phí, điều chỉnh hợp đồng, chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ, đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra, chấm dứt thực hiện và thanh lý hợp đồn...
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phù hợp quy định tại Điều 20 Quy chế này.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phù hợp quy định về quản lý ngân sách cấp xã và phù hợp quy định tại khoản 6 Điều 19, Điều 21 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 20. Nguyên tắc hoạt động theo chức năng của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia 1. Công bố công khai, minh bạch các quy định quản lý, thông tin về hoạt động của Quỹ. 2. Tổ chức xét chọn để tài trợ, đặt...

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Thông báo kế hoạch đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở phải phù hợp với định hướng, mục tiêu, chiến lược, kế hoạch phát triển của tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố. 2. Tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố chủ động thông báo kế hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở bao gồm: 1. Bản thân tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố. 2. Tổ chức trực thuộc tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố được giao quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở Cá nhân thuộc quản lý của tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố được làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở khi đáp ứng điều kiện kiện do tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Phương thức giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở được giao thực hiện theo phương thức: a) Đặt hàng để tuyển chọn hoặc giao trực tiếp; b) Tài trợ. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở đặt hàng được giao trực tiếp theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở Tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố là cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở, chịu trách nhiệm: 1. Quy định mức chi lập dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND và các quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH KHÁC TRONG QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA THỦ ĐÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước 1. Việc tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ khoa học và công nghệ bí mật nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc điểm b khoản 4 Điều 3 Quy chế này Nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại điểm b khoản 4 Điều 3 Quy chế này được quản lý như sau: 1. Trường hợp nhiệm vụ sử dụng ngân sách cấp Thành phố, được Ủy ban nhân dân Thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý thì quản lý theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC TƯ VẤN ĐỘC LẬP, CHUYÊN GIA TƯ VẤN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Tổ chức tư vấn độc lập Tổ chức tư vấn độc lập là đơn vị có chức năng chuyên môn phù hợp được cơ quan quản lý nhiệm vụ thuê để đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Chuyên gia tư vấn 1. Chuyên gia tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng quy định sau: a) Có trình độ từ đại học trở lên, có năng lực và tối thiểu 3 năm kinh nghiệm nghiên cứu hoặc làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với công việc cơ quan quản lý nhiệm vụ yêu cầu thực hiện; b) Không thuộc một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm của tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Phân tích, đánh giá và đưa ra các ý kiến phản biện đối với hồ sơ được lấy ý kiến tư vấn, bảo đảm tính độc lập, khách quan. 2. Hoàn thành báo cáo tư vấn khi nhận được yêu cầu; giữ bí mật các thông tin đánh giá và gửi trực tiếp báo cáo tư vấn đến cơ quan mời tư vấn trong phon...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Số lượng chuyên gia tư vấn cần lấy ý kiến: ít nhất 02 chuyên gia. 2. Hồ sơ gửi lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập gồm: a) Công văn đề nghị tư vấn độc lập; b) Các tài liệu cần lấy ý kiến tư vấn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC, QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA THỦ ĐÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức thuộc thành phố Hà Nội 1. Hằng năm, căn cứ văn bản hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ, các đơn vị chủ động xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xây dựng và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Thực hiện trách nhiệm theo phân cấp quy định tại Chương II, Chương III, Chương VI Quy chế này. 2. Đầu mối cung cấp, trao đổi thông tin, giới thiệu các tổ chức, cá nhân có khả năng phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường, nhiệm vụ khoa học và công nghệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm, quyền hạn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ 1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ là đơn vị quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng, tài trợ; chủ trì tạm ứng, thanh, quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng, tài trợ theo quy định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại Chương IV, Chương VI Quy chế này. 2. Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại khoản 2 Điều 47 Quy chế này theo trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Quy định định mức chi lập dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc thành phố Hà Nội 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại Chương V, Chương VI Quy chế này. 2. Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại khoản 3 Điều 47 Quy chế này theo trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Lựa chọn, giới thiệu kết quả nhiệm vụ khoa họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô 1. Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tài trợ, đặt hàng. 2. Chủ trì, phối hợp chủ nhiệm nhiệm vụ ký kết hợp đồng với cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3. Chủ trì, phối hợp ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá trị khoa học, trình độ nghiên cứu và hiệu quả của kết quả thực hiện nhiệm vụ; có phương án ứng dụng kết quả hoặc phương án thương mại hóa sản phẩm từ kết quả thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Chế độ báo cáo Hằng năm hoặc đột xuất, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ thuộc thành phố Hà Nội, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô báo cáo kết quả triển khai thực hiện nhiệm vụ, tình hình chi ngân sách thực hiện nhiệm vụ, kết quả đánh giá tác động của nhiệm vụ khoa học và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Sở Khoa học và Công nghệ định kỳ hoặc đột xuất tiến hành kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô theo quy định. 2. Thanh tra Thành phố định kỳ hoặc đột xuất tiến hành thanh tra các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Khen thưởng Các tổ chức, tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý và triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô được Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ công lập xem xét khen thưởng và đề nghị cấp có thẩm quyền khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ, Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc thành phố Hà Nội, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, quản lý và kiểm tra các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều quy định tại Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về tài chính và đầu tư trong khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, bao gồm: Điều 15; khoản 2 Điều 18; khoản 2 Điều 31; Điều 35; Điều 61; Điều 62; Điều 63; Điều 64; Điều 65; Điều 66; khoản 2 Điều 67 Luật...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân liên quan.
Chương II Chương II ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Mục 1 Mục 1 NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Cơ cấu ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo 1. Cơ cấu chi cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong tổng mức ngân sách chi cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. 2. Ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo theo cơ cấu sau: a) Theo cấp ngân sách: a1) Ngân s...
Điều 7. Điều 7. Kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước chi sự nghiệp cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hằng năm 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hằng năm: a) Căn cứ Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và d...