Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô
22/2026/QĐ-UBND
Right document
Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước
34/2025/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết Khoản 1 Điều 31 Luật Công nghiệp công nghệ số về các sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định tại Thông tư này thì áp d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định chi tiết Khoản 1 Điều 31 Luật Công nghiệp công nghệ số về các sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định tại Thông tư này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2026. 2. Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố, Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2026.
- Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố, Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ thì trình tự, thủ tục xác định, tuyển chọn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi Sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi là sản phẩm, dịch vụ công nghệ số đáp ứng đồng thời các quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này: 1. Sản phẩm công nghệ số được thiết kế và sở hữu, dịch vụ công nghệ số được sở hữu hoặc được quyền cung cấp bởi một trong cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi
- Sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi là sản phẩm, dịch vụ công nghệ số đáp ứng đồng thời các quy định tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này:
- 1. Sản phẩm công nghệ số được thiết kế và sở hữu, dịch vụ công nghệ số được sở hữu hoặc được quyền cung cấp bởi một trong các trường hợp sau:
- Điều 3. Quy định chuyển tiếp
- Đối với đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa được cơ quan...
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định củ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của Thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Khoa học v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định cụ thể đối với sản phẩm phần cứng được hưởng ưu đãi 1. Sản phẩm phần cứng được hưởng ưu đãi khi đáp ứng đồng thời quy định tại điểm a và b khoản này: a) Thiết kế sản phẩm phần cứng (bao gồm đặc tả yêu cầu, kiến trúc hệ thống, thiết kế chi tiết, sơ đồ nguyên lý, bố trí mạch in, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định cụ thể đối với sản phẩm phần cứng được hưởng ưu đãi
- 1. Sản phẩm phần cứng được hưởng ưu đãi khi đáp ứng đồng thời quy định tại điểm a và b khoản này:
- a) Thiết kế sản phẩm phần cứng (bao gồm đặc tả yêu cầu, kiến trúc hệ thống, thiết kế chi tiết, sơ đồ nguyên lý, bố trí mạch in, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn và các tài liệu kỹ thuật liên q...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của Thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các...
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15; b) Điều kiện, trình tự, thủ tục công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm của Thủ đô đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định cụ thể đối với sản phẩm phần mềm được hưởng ưu đãi 1. Sản phẩm phần mềm được hưởng ưu đãi khi đáp ứng một trong các quy định sau: a) Thiết kế, phát triển sản phẩm phần mềm (bao gồm kiến trúc, thiết kế chi tiết, mã nguồn và các tài liệu kỹ thuật liên quan) thuộc sở hữu của tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam hoặc cá nhân là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định cụ thể đối với sản phẩm phần mềm được hưởng ưu đãi
- 1. Sản phẩm phần mềm được hưởng ưu đãi khi đáp ứng một trong các quy định sau:
- a) Thiết kế, phát triển sản phẩm phần mềm (bao gồm kiến trúc, thiết kế chi tiết, mã nguồn và các tài liệu kỹ thuật liên quan) thuộc sở hữu của tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam hoặc cá nhân là người V...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy chế này quy định về:
- a) Quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội. 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội. 3. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam, cá nhân là người Việt Nam có sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam, cá nhân là người Việt Nam có sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi phải: 1. Bảo đảm chất lượng sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi như thông tin đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam, cá nhân là người Việt Nam có sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi
- Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam, cá nhân là người Việt Nam có sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi phải:
- 1. Bảo đảm chất lượng sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi như thông tin đã công bố trong suốt quá trình cung cấp sản phẩm được ưu đãi.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội.
- 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô bao gồm nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở, nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố là nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Các hoạt động đầu tư, thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số đáp ứng tiêu chí và được công bố theo quy định tại Thông tư 40/2020/TT-BTTTT ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chí xác định sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
- Các hoạt động đầu tư, thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số đáp ứng tiêu chí và được công bố theo quy định tại Thông tư 40/2020/TT-BTTTT ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô bao gồm nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở, nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội 1. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Sở Khoa học và Công nghệ) quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, trừ các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 9, điểm a khoản 2 Điều 17, khoản 1, khoản 4 Điều 18 v...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Thông tư số 40/2020/TT-BTTTT ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chí xác định sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đầu tư, thuê, mua sắm hết hiệu lực t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- Thông tư số 40/2020/TT-BTTTT ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chí xác định sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin sản xuất trong nước được ưu tiên đ...
- Điều 4. Phân cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội
- Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Sở Khoa học và Công nghệ) quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, trừ các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 9, điểm a khoản 2 Đi...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí, yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Yêu cầu chung a) Có mục tiêu rõ ràng, có tính khả thi về nội dung, phương pháp thực hiện, kế hoạch triển khai, kết quả dự kiến, kinh phí và thời gian thực hiện; b) Phù hợp với định hướng ưu tiên và yêu cầu nêu trong thông báo đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ khoa h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. KẾ HOẠCH ĐẶT HÀNG, TÀI TRỢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Mục 2. KẾ HOẠCH ĐẶT HÀNG, TÀI TRỢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ thông báo kế hoạch đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Chỉ đạo, yêu cầu đặt hàng của Thành ủy Hà Nội, Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội, bao gồm cả nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự đặt hàng và thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Hằng năm hoặc đột xuất, căn cứ hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, yêu cầu của thành phố Hà Nội, Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chuyên gia rà soát, lựa chọn đặt hàng, xác định mức trần kinh phí dự kiến hỗ trợ từ ngân sách cấp Thành phố đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ của Tổ chuyên gia rà soát, lựa chọn đặt hàng, xác định mức trần kinh phí dự kiến hỗ trợ từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng và thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Trên cơ sở ý kiến của Tổ chuyên gia, Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội quyết định phê duyệt Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thông báo kế hoạch tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Hằng năm, căn cứ hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, yêu cầu của Thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo kế hoạch tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố. 2. Nội dung thông báo: dự kiến phạm vi và đối tượng nhận tài trợ (phạm vi tài trợ p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Mục 3. XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Nguyên tắc xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố a) Tuyển chọn phải bảo đảm công khai, minh bạch, công bằng và khách quan; b) Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, thông báo xét tài trợ, đặt hàng đợt 2 (nếu cần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện đối với tổ chức nộp hồ sơ đề nghị xét tài trợ, đặt hàng để chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Tổ chức có tư cách pháp nhân, có năng lực, kinh nghiệm, có chức năng, nhiệm vụ hoặc lĩnh vực hoạt động phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ và không thuộc các trường hợp quy định tại khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện đối với cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có trình độ đại học trở lên; b) Có trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ; c) Có đủ khả năng trực tiếp tổ chức thực hiện và bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Thành phần hồ sơ chung: a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, trong đó bao gồm nội dung cam kết về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin được cung cấp tại thuyết minh nhiệm vụ; b) Thuyết minh nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hội đồng tư vấn xét tài trợ, đặt hàng, Tổ thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Hội đồng tư vấn xét tài trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định tài chính/Tổ thẩm định kinh phí (sau đây viết tắt là Tổ thẩm định) do Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập, quy định số lượng thành viên, chức năng, nhiệm vụ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quy trình xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố được xét tài trợ, đặt hàng thông qua Hội đồng tư vấn xét tài trợ, đặt hàng (sau đây gọi tắt là Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng). 2. Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng a) Sở Khoa học và Công nghệ thành lập, quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Hồ sơ trình phê duyệt gồm: a) Tờ trình, Dự thảo Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố; b) Tài liệu liên quan khác (nếu có). 2. Phê duyệt kết quả xét tài trợ, đặt hàng a) Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội hủy quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố. 2. Sở Khoa học và Công nghệ hủy kết quả xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phê duyệt thuyết minh và ký hợp đồng tài trợ, đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Trong thời gian 10 ngày kể từ ngày có quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt tổ chức chủ trì, thời gian, kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt thuyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. ĐÁNH GIÁ TRONG KỲ, CẤP TIẾP KINH PHÍ, ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ VÀ CHẤM DỨT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Mục 4. ĐÁNH GIÁ TRONG KỲ, CẤP TIẾP KINH PHÍ, ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ VÀ CHẤM DỨT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Thời điểm đánh giá Việc đánh giá được thực hiện theo định kỳ tối thiểu 01 lần/năm hoặc theo các mốc tiến độ, kết quả đầu ra quy định trong hợp đồng giao nhiệm vụ nhằm bảo đảm nhiệm vụ được triển khai đúng nội dung, tiến độ thực hiện so với kế hoạch, khả năng hoàn th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cấp tiếp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Căn cứ cấp tiếp kinh phí thực hiện: a) Tiến độ triển khai phù hợp với nội dung công việc; b) Kết quả, sản phẩm đã hoàn thành theo tiến độ triển khai; c) Thực hiện đầy đủ các quy trình, quy định liên quan trong quá trình triển khai; d) Cập nhật tình hình th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Sở Khoa học và Công nghệ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội xem xét, điều chỉnh tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đã được phê duyệt. Không điều chỉnh kinh phí thực hiện đối với nhiệm vụ được khoán chi đến sản phẩm cuối cùn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Các trường hợp chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ a) Có căn cứ để khẳng định thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ là không cần thiết và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn; b) Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU RA CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Mục 5. ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU RA CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng Hồ sơ đánh giá cuối kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố bao gồm: 1. Văn bản đề nghị đánh giá cuối kỳ, trong đó có nội dung cam kết về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin cung cấp. 2. Báo cáo tổng hợp kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nộp hồ sơ đánh giá cuối kỳ 1. Hồ sơ đánh giá cuối kỳ phải được nộp trong thời hạn thực hiện hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc thời gian được gia hạn (nếu có). 2. Hình thức nộp: trên Hệ thống tiếp nhận hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính về Sở Khoa học và Công nghệ. 3. Sở Khoa học và Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đánh giá cuối kỳ 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ thời điểm nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị đánh giá cuối kỳ, Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện đánh giá cuối kỳ nhiệm vụ. Sở Khoa học và Công nghệ có thể thành lập tổ chuyên gia hoặc thuê chuyên gia độc lập, tổ chức tư vấn độc lập để đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. QUYẾT ĐỊNH CHẤM DỨT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Mục 6. QUYẾT ĐỊNH CHẤM DỨT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Nhiệm vụ đã được đánh giá cuối kỳ theo quy định tại Điều 26 Quy chế này; b) Nhiệm vụ chấm dứt thực hiện theo quy định tại Điều 23 Quy chế này; c) Hợp đồng giao nhiệm vụ bị chấm dứt theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày có quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, biên bản bàn giao kết quả đối với các nhiệm vụ thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 25 Luật số 93/2025/QH15, Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ có trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Lưu trữ, cập nhật thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố Việc lưu trữ và cập nhật thông tin nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố thực hiện theo quy định tại Nghị định số 262/2025/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Mục 7. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nội dung và tiêu chí đánh giá 1. Tác động dài hạn đối với phát triển kinh tế - xã hội, văn hóa, giáo dục, môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh, tiềm lực và vị thế khoa học quốc gia, được định lượng bằng mức đóng góp vào tăng trưởng kinh tế, tỷ lệ giảm phát thải hoặc cải thiện chỉ số môi trường, số công nghệ lưỡng dụng phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Phương thức đánh giá 1. Việc đánh giá tác động của kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố được thực hiện sau thời gian từ 02 đến 05 năm kể từ khi kết thúc thời gian triển khai nhiệm vụ theo phương thức trực tiếp, phương thức trực tuyến hoặc kết hợp hai phương thức trên. 2. Sở Khoa học và Công nghệ có thể thành lập đo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG NHẬN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRỌNG ĐIỂM ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Điều kiện xét công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Thành phố 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ là doanh nghiệp có trụ sở chính trên địa bàn Thành phố. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước có nội dung thuộc lĩnh vực k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hồ sơ đề nghị công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Thành phố Hồ sơ đề nghị công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Thành phố bao gồm: 1. Đơn đề nghị công nhận nhiệm vụ khoa họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình tự, thủ tục công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách Thành phố 1. Doanh nghiệp nộp hồ sơ đề nghị công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước về Sở Khoa học và Công nghệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ XÃ, PHƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường 1. Phù hợp với định hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của xã, phường; giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ trên địa bàn xã, phường; có tính tiên tiến, khả thi, hiệu quả, phục vụ phát triển ngành, lĩnh vực tại địa phương. 2. Đáp ứng yêu cầu về cơ sở khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Căn cứ thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường 1. Chỉ đạo, yêu cầu đặt hàng của Đảng ủy cấp xã, Hội đồng nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, bao gồm cả nhiệm vụ đột xuất, phát sinh nhằm giải quyết các vấn đề cấp bách, cấp thiết trong thực tiễn phát triển trên địa bàn xã, phường. 2. Định hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự đặt hàng và thông báo kế hoạch đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Căn cứ kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm, nhu cầu của địa phương, khả năng cân đối ngân sách cấp xã để chủ động đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường; b) Tiếp nhận đề xuất của đơn vị trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Điều kiện đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường đặt hàng 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 12 Quy chế này. 2. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ xã, phường phải đáp ứng quy định tại Điều 13 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quy trình xét đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường 1. Căn cứ thông báo của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức, cá nhân đủ điều kiện lập hồ sơ đăng ký xét đặt hàng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường theo quy định tại khoản 1 đến khoản 7 Điều 14 Quy chế này, báo giá thiết bị, nguyên vật liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Đánh giá trong kỳ, cấp tiếp kinh phí, điều chỉnh hợp đồng, chấm dứt thực hiện trong quá trình triển khai nhiệm vụ, đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra, chấm dứt thực hiện và thanh lý hợp đồng của nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường 1. Ủy ban nhân dân cấp xã đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thông báo kế hoạch đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở phải phù hợp với định hướng, mục tiêu, chiến lược, kế hoạch phát triển của tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố. 2. Tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố chủ động thông báo kế hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở bao gồm: 1. Bản thân tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố. 2. Tổ chức trực thuộc tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố được giao quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở Cá nhân thuộc quản lý của tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố được làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở khi đáp ứng điều kiện kiện do tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Phương thức giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở được giao thực hiện theo phương thức: a) Đặt hàng để tuyển chọn hoặc giao trực tiếp; b) Tài trợ. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở đặt hàng được giao trực tiếp theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở Tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc Thành phố là cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở, chịu trách nhiệm: 1. Quy định mức chi lập dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND và các quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUY ĐỊNH KHÁC TRONG QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA THỦ ĐÔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước 1. Việc tổ chức, quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô thuộc danh mục bí mật nhà nước, có nội dung bí mật nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ khoa học và công nghệ bí mật nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc điểm b khoản 4 Điều 3 Quy chế này Nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại điểm b khoản 4 Điều 3 Quy chế này được quản lý như sau: 1. Trường hợp nhiệm vụ sử dụng ngân sách cấp Thành phố, được Ủy ban nhân dân Thành phố giao Sở Khoa học và Công nghệ quản lý thì quản lý theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC TƯ VẤN ĐỘC LẬP, CHUYÊN GIA TƯ VẤN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Tổ chức tư vấn độc lập Tổ chức tư vấn độc lập là đơn vị có chức năng chuyên môn phù hợp được cơ quan quản lý nhiệm vụ thuê để đánh giá kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Chuyên gia tư vấn 1. Chuyên gia tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng quy định sau: a) Có trình độ từ đại học trở lên, có năng lực và tối thiểu 3 năm kinh nghiệm nghiên cứu hoặc làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với công việc cơ quan quản lý nhiệm vụ yêu cầu thực hiện; b) Không thuộc một...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về sản phẩm, dịch vụ công nghệ số được hưởng ưu đãi về lựa chọn nhà thầu trong thuê, mua sắm sản phẩm, dịch vụ công nghệ số sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- Điều 49. Chuyên gia tư vấn
- 1. Chuyên gia tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng quy định sau:
- a) Có trình độ từ đại học trở lên, có năng lực và tối thiểu 3 năm kinh nghiệm nghiên cứu hoặc làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với công việc cơ quan quản lý nhiệm vụ yêu cầu thực hiện;
Left
Điều 50.
Điều 50. Trách nhiệm của tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Phân tích, đánh giá và đưa ra các ý kiến phản biện đối với hồ sơ được lấy ý kiến tư vấn, bảo đảm tính độc lập, khách quan. 2. Hoàn thành báo cáo tư vấn khi nhận được yêu cầu; giữ bí mật các thông tin đánh giá và gửi trực tiếp báo cáo tư vấn đến cơ quan mời tư vấn trong phon...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập 1. Số lượng chuyên gia tư vấn cần lấy ý kiến: ít nhất 02 chuyên gia. 2. Hồ sơ gửi lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia tư vấn độc lập gồm: a) Công văn đề nghị tư vấn độc lập; b) Các tài liệu cần lấy ý kiến tư vấn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TỔ CHỨC, QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA THỦ ĐÔ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Trách nhiệm, quyền hạn của các tổ chức thuộc thành phố Hà Nội 1. Hằng năm, căn cứ văn bản hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ, các đơn vị chủ động xây dựng đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, xem xét. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xây dựng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Thực hiện trách nhiệm theo phân cấp quy định tại Chương II, Chương III, Chương VI Quy chế này. 2. Đầu mối cung cấp, trao đổi thông tin, giới thiệu các tổ chức, cá nhân có khả năng phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ xã, phường, nhiệm vụ khoa học và công nghệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trách nhiệm, quyền hạn của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ 1. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ là đơn vị quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng, tài trợ; chủ trì tạm ứng, thanh, quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố đặt hàng, tài trợ theo quy định....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại Chương IV, Chương VI Quy chế này. 2. Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại khoản 2 Điều 47 Quy chế này theo trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Quy định định mức chi lập dự toán kinh phí nhiệm vụ khoa học và công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc thành phố Hà Nội 1. Thực hiện trách nhiệm quy định tại Chương V, Chương VI Quy chế này. 2. Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại khoản 3 Điều 47 Quy chế này theo trách nhiệm quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Lựa chọn, giới thiệu kết quả nhiệm vụ khoa họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô 1. Chịu trách nhiệm về nội dung, kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tài trợ, đặt hàng. 2. Chủ trì, phối hợp chủ nhiệm nhiệm vụ ký kết hợp đồng với cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3. Chủ trì, phối hợp ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Trách nhiệm và quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô 1. Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá trị khoa học, trình độ nghiên cứu và hiệu quả của kết quả thực hiện nhiệm vụ; có phương án ứng dụng kết quả hoặc phương án thương mại hóa sản phẩm từ kết quả thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Chế độ báo cáo Hằng năm hoặc đột xuất, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ thuộc thành phố Hà Nội, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô báo cáo kết quả triển khai thực hiện nhiệm vụ, tình hình chi ngân sách thực hiện nhiệm vụ, kết quả đánh giá tác động của nhiệm vụ khoa học và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 1. Sở Khoa học và Công nghệ định kỳ hoặc đột xuất tiến hành kiểm tra các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô theo quy định. 2. Thanh tra Thành phố định kỳ hoặc đột xuất tiến hành thanh tra các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Khen thưởng Các tổ chức, tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý và triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô được Sở Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ công lập xem xét khen thưởng và đề nghị cấp có thẩm quyền khen thưởng theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Tổ chức thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ, Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội, Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khoa học và công nghệ công lập thuộc thành phố Hà Nội, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, quản lý và kiểm tra các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.