Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 17
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; tuyến đường, thời gian vận chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2026 và các Quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: 1. Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định khu vực, địa điểm đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH K hu vực , địa điểm đổ thả i, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển được quy định tại khoản 6 Điều 65 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; tuyến đường và thời gian đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò. Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển được quy định tại khoản 6 Điều 65 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
  • tuyến đường và thời gian đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại được quy định tại điểm c khoản 5 Điều 81 và khoản 3 Điều 83 Luật số 72/...
Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
  • Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua đò.
  • Không áp dụng quy định này đối với các bến đò, bến tàu do Ban Quản lý bến tàu, Hợp tác xã vận tải được cấp có thẩm quyền giao trực tiếp quản lý và kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển được quy định tại khoản 6 Điều 65 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
  • tuyến đường và thời gian đối với phương tiện vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại được quy định tại điểm c khoản 5 Điều 81 và khoản 3 Điều 83 Luật số 72/...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qu...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Các cá nhân, tổ chức hoạt động vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động đổ thải đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa: a) Khu vực đổ thải là phạm vi có thể chứa các vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa. b) Địa điểm đổ thải là nơi xác định vị trí cụ thể để ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH K HU VỰC, ĐỊA ĐIỂM ĐỔ THẢI , NHẬN CHÌM Ở BIỂN ĐỐI VỚI VẬT CHẤT NẠO VÉT TỪ HỆ THỐNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VÀ ĐƯỜNG BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xác định k hu vực, địa điểm đổ thải và nhận chìm ở biển 1. Khu vực, địa điểm đổ thải và nhận chìm ở biển được Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố danh mục, khu vực địa điểm theo quy định tại Điều 49 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa hoặc được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Khu vực, địa điểm đổ thải và nhận chìm ở biển 1. Vị trí khu vực, địa điểm đổ thải có khoảng cách an toàn đến khu vực dân cư tập trung, trường học, bệnh viện, trung tâm văn hóa xã hội, di tích lịch sử, khu, điểm du lịch, trung tâm công nghiệp, các nguồn nước, sông, hồ thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Có di...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Khu vực, địa điểm đổ thải và nhận chìm ở biển
  • Vị trí khu vực, địa điểm đổ thải có khoảng cách an toàn đến khu vực dân cư tập trung, trường học, bệnh viện, trung tâm văn hóa xã hội, di tích lịch sử, khu, điểm du lịch, trung tâm công nghiệp, các...
  • 2. Có diện tích, sức chứa phù hợp để chứa, xử lý các vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa theo từng dự án cụ thể.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò
  • 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định.
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò thuộc nguồn thu ngân sách huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối với các bến đò t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khu vực, địa điểm đổ thải và nhận chìm ở biển
  • Vị trí khu vực, địa điểm đổ thải có khoảng cách an toàn đến khu vực dân cư tập trung, trường học, bệnh viện, trung tâm văn hóa xã hội, di tích lịch sử, khu, điểm du lịch, trung tâm công nghiệp, các...
  • 2. Có diện tích, sức chứa phù hợp để chứa, xử lý các vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa theo từng dự án cụ thể.
Target excerpt

Điều 4. Đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò 1. Toàn bộ bến đò đều phải thực hiện đấu giá quyền khai thác dịch vụ sử dụng đò theo quy định. 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Quyết định thành lập Hội đồng đấu giá đối...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỜI GIAN VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG PHẢI XỬ LÝ, CHẤT THẢI NGUY HẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý 1. Tuyến đường vận chuyển Lộ trình vận chuyển phải tuân thủ các quy định của các cơ quan chức năng về giao thông tại khu vực (thời gian lưu thông, tải trọng của cầu, đường, đường cấm, đường một chiều) và phải đảm bảo tối ưu về cự ly vận chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải nguy hại 1. Tuyến đường vận chuyển Lộ trình vận chuyển phải tuân thủ các quy định của các cơ quan chức năng về giao thông tại khu vực (thời gian lưu thông, tải trọng của cầu, đường, đường cấm, đường một chiều) và phải đảm bảo tối ưu về cự ly vận chuyển và tình hình giao thông tại kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm quản lý nhà nước về khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển Sở Xây dựng a) Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải thông tin về nhu cầu tìm kiếm khu vực, địa điểm để tiếp nhận chất nạo vét trên địa bàn tỉnh; b) Chủ trì, tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường; các hoạt động có liên quan đến vận chuyển chất thải rắn công ngh...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường
Added / right-side focus
  • Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện các quy định về bảo vệ môi trường
Target excerpt

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, đơn vị, cá nhân hoạt động liên quan đến khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển 1. Các tổ chức, đơn vị, cá nhân hoạt động thu gom, vận chuyển, đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị hoạt động vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại 1. Các tổ chức, đơn vị, cá nhân hoạt động vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại phải tuân thủ các hướng dẫn, quy định tại Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT quy định chi tiết m...

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị hoạt động vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại
  • 1. Các tổ chức, đơn vị, cá nhân hoạt động vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại phải tuân thủ các hướng dẫn, quy định tại Thông tư số 02/2022/TT
  • BTNMT quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Added / right-side focus
  • Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị hoạt động vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại
  • 1. Các tổ chức, đơn vị, cá nhân hoạt động vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại phải tuân thủ các hướng dẫn, quy định tại Thông tư số 02/2022/TT
  • BTNMT quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
Target excerpt

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Căn cứ nội dung Quy định này, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Công an tỉnh,Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm
Điều 3. Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách Ghi chú A Đò ngang I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người+xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. 2. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định về thu phí qua đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...