Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an
120/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
47/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
- phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận
- quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
- Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 7.700 đồng/kg (Bảy nghìn bảy trăm đồng/ một ki lô gam) .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng nộp, miễn phí và lệ phí, tổ chức thu phí, lệ phí, chế độ quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng nộp, miễn phí và lệ phí, tổ chức thu phí, lệ phí, chế độ quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Điều 1. Quy định giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 7.700 đồng/kg (Bảy nghìn bảy trăm đồng/ một ki lô gam) .
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026. Quyết định này thay thế Quyết định số 73/2024/UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp, miễn nộp phí, lệ phí 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí a) Đối tượng nộp phí - Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất, xác nhận thay đổi sau cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Tổ chức, cá nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp, miễn nộp phí, lệ phí
- 1. Đối tượng nộp phí, lệ phí
- a) Đối tượng nộp phí
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 73/2024/UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XI, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất TT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng/hồ sơ 230.000 1.600.000 2 Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng/hồ sơ 200.000 255.000 3 Xác nhận biến động trên giấy chứng n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Nội dung thu
- Hộ gia đình, cá nhân
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XI, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan
- Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Mức thu
Unmatched right-side sections