Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an
120/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
10/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 7.700 đồng/kg (Bảy nghìn bảy trăm đồng/ một ki lô gam) .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của tổ chức xây dựng nhà ở để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh...
- Điều 1. Quy định giá thóc để thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2026 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 7.700 đồng/kg (Bảy nghìn bảy trăm đồng/ một ki lô gam) .
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026. Quyết định này thay thế Quyết định số 73/2024/UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 và số 111/2008/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 về việc cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở trên địa bàn tỉnh ; số 15/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 và số 111/2008/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 về việc cấp giấy chứng n...
- số 15/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- số 16/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 73/2024/UBND ngày 27 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XI, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XI, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Cục trưởng Cục Thuế
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections