Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 14
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026 - 2030

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về một số chính sách hỗ trợ phát triển thủy sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026 - 2030.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu tàu cá (sau đây gọi tắt là chủ tàu cá) được đăng ký tại thành phố Đà Nẵng; trong đó, bao gồm: Tàu cá đăng ký mới trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và tàu cá đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá hoặc Giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá tại thành phố Đà Nẵng (cũ) và tỉnh Quảng N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc hỗ trợ 1. Các nội dung hỗ trợ kinh phí theo Nghị quyết này là hỗ trợ sau đầu tư; chủ tàu cá tự huy động nguồn vốn để thực hiện, chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung hồ sơ cung cấp. Ngân sách nhà nước hỗ trợ sau khi chủ tàu cá nộp đầy đủ hồ sơ và được cơ quan có thẩm quyền nghiệm thu, thẩm định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách h ỗ trợ bảo hiểm thân tàu 1. Nội dung, mức hỗ trợ Hỗ trợ 40% kinh phí hàng năm mua bảo hiểm thân tàu cho tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên ngoài mức hỗ trợ 50% theo chính sách hỗ trợ của Trung ương. 2. Điều kiện hỗ trợ Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên có đầy đủ các giấy tờ còn hạn sử dụng (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách h ỗ trợ thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá 1. Nội dung, mức hỗ trợ Hỗ trợ kinh phí mua thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá: Hỗ trợ 50% giá trị thiết bị nhưng không quá 11.000.000 đồng/tàu cá. 2. Thời gian được hưởng chính sách hỗ trợ: Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến hết n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chính sách h ỗ trợ cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình; Nhật ký khai thác thủy sản và Nhật ký thu mua, chuyển tải thuỷ sản điện tử 1. Nội dung, mức hỗ trợ a) Hỗ trợ cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá: Hỗ trợ 50% cước phí thuê bao hàng tháng nhưng không quá 150.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách hỗ trợ xử lý dứt điểm tàu cá không đủ điều kiện hoạt động 1. Nội dung, mức hỗ trợ a) Hỗ trợ hủy, phá dỡ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét đến dưới 12 mét: Hỗ trợ 20.000.000 đồng/tàu cá. b) Hỗ trợ hủy, phá dỡ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét đến dưới 15 mét: Hỗ trợ 50.000.000 đồng/tàu cá. c) Hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề 1. Nội dung, mức hỗ trợ Hỗ trợ cho chủ tàu cá chi phí chuyển đổi từ nghề lưới kéo sang các nghề khai thác thủy sản khác không thuộc danh mục nghề cấm: Hỗ trợ 50% chi phí chuyển đổi nghề gồm mua mới ngư cụ, trang thiết bị phục vụ khai thác, cải hoán tàu cá nhưng không quá 50.000.000 đồng/tàu cá....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thành phần, số lượng hồ sơ đề nghị hỗ trợ chính sách phát triển thủy sản 1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn đề nghị hỗ trợ (theo mẫu đơn ban hành kèm theo Nghị quyết này). b) Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ bảo hiểm thân tàu: Ngoài đơn đề nghị hỗ trợ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ gồm: Bản chụp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự và thủ tục hành chính giải quyết hồ sơ hỗ trợ chính sách phát triển thủy sản 1. Nộp hồ sơ Chủ tàu cá nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị hỗ trợ về Sở Nông nghiệp và Môi trường thông qua một trong các hình thức sau: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng; gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính, bưu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nghĩa vụ của chủ tàu cá được hỗ trợ 1. Khai báo trung thực, chính xác giá trị, kinh phí đầu tư các nội dung đề nghị hỗ trợ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về hồ sơ cung cấp. 2. Chủ tàu cá phải cam kết quản lý, sử dụng máy, thiết bị, ngư cụ (thiết bị giám sát hành trình; máy thủy (máy chính); ngư cụ, trang thiết bị phục vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách thành phố bố trí trong dự toán hằng năm của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 02 năm 2026. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 255/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định chính sách hỗ trợ phát triển khai thác hải sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2019 - 2025. 3. Trường hợp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./. Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 02 năm 2026.
  • 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 255/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định chính sách hỗ trợ phát triển khai thác hải sản trên địa bàn thành phố Đà...
Added / right-side focus
  • Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 255/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định chính sách hỗ trợ phát triển khai thác hải sản trên địa bàn thành phố Đà...
  • 3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
  • Thời gian thực hiện các chính sách trong Nghị quyết này đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030 (trừ các chính sách hỗ trợ tại Điều 5 và Điều 7 Nghị quyết này).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Left: 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 02 năm 2026. Right: Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./.
Target excerpt

Điều 5. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024./. Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. T ổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp tuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 251 như sau: “2. Bãi bỏ Nghị quyết số 132/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội thí điểm một số chính sách để tháo gỡ vướng mắc, tồn đọng trong quản lý, sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt động lao động sản xuấ...
Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 197 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 197 như sau: “1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82 của Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 82 như sau: “1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.
Điều 4. Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 của Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 như sau: “2. Khoản 3 Điều 200 và khoản 15 Điều 210 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.