Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
03/2026/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
90/2025/QH15
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm: 1. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng quy định tại các Điều 5, 6, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 19 và 23 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 42/2026/NĐ-CP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ Hỗ trợ công khai, minh bạch, bình đẳng, không trùng lặp; tại cùng một thời điểm triển khai và cùng một nội dung hỗ trợ, trường hợp có nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chỉ được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất trên đơn vị diện tích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Đối với các hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 42/2026/NĐ-CP, nguồn kinh phí thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP. 2. Đối với hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn thuộc trường hợp trồng rừng thay thế theo khoản 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn Mức hỗ trợ: Bằng 100% mức chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước, tính trên số vốn vay dư nợ thực tế tại thời điểm xem xét hỗ trợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn từ nguồn kinh phí trồng rừng thay thế 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn bằng các loài cây lâm nghiệp, bao gồm cây gỗ và cây đa mục đích, không bao gồm cây Keo và cây Bạch đàn. 2. Mức hỗ trợ: 55.000.000 đồng/ha/chu kỳ (Năm mươi lăm triệu đồng/hécta/chu kỳ) để mua cây giống, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ bảo vệ rừng đối với diện tích rừng không được sử dụng nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối tượng rừng: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng không được sử dụng nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp khác 1. Mức kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; mức kinh phí hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng: Trường hợp không thuộc phạm vi hỗ trợ quy định tại Điều 7 Nghị quyết này thì thực hiện bằng mức bình quân quy định tại các Điều 5,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của HĐND thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 02 năm 2026. 2. Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. a) Nghị quyết số 254/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định chính sách phát triển rừng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định chuyển tiếp 1. Trường hợp chủ rừng thực hiện trồng rừng gỗ lớn đã được duyệt kết quả nghiệm thu, kinh phí hỗ trợ và nhận kinh phí hỗ trợ đợt 1 theo chính sách hỗ trợ Nghị quyết số 254/2019/NQ-HĐND trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì ngân sách thành phố tiếp tục hỗ trợ kinh phí còn lại để đảm bảo tổng mứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections