Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
03/2026/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
146/2025/QH15
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm: 1. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng quy định tại các Điều 5, 6, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 19 và 23 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 42/2026/NĐ-CP...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau: “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hệ thống giếng khai thác nước dưới đất; cửa khẩu qua...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm:
- Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng quy định tại các Điều 5, 6, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 19 và 23 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26...
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau:
- “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, công trình ngầm phục vụ phát triển kinh tế
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm:
- Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng quy định tại các Điều 5, 6, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 19 và 23 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26...
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đê điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 16 Điều 3 như sau: “16. Công trình đặc biệt là công trình liên quan đến an toàn đê điều, bao gồm công trình quốc phòng, an ninh, giao thô...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ Hỗ trợ công khai, minh bạch, bình đẳng, không trùng lặp; tại cùng một thời điểm triển khai và cùng một nội dung hỗ trợ, trường hợp có nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chỉ được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất trên đơn vị diện tích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Đối với các hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 42/2026/NĐ-CP, nguồn kinh phí thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP. 2. Đối với hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn thuộc trường hợp trồng rừng thay thế theo khoản 2...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y được tổ chức từ trung ương đến cấp tỉnh. 2. Tại cấp xã được bố trí thú y xã để thực hiện quản lý hoạt động chăn nuôi và thú y trên địa bàn.”. 2. Sửa...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 4. Nguồn kinh phí
- 1. Đối với các hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 42/2026/NĐ-CP, nguồn kinh phí thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị...
- 2. Đối với hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn thuộc trường hợp trồng rừng thay thế theo khoản 2 Điều 12 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT: Sử dụng kinh phí thực hiện trồng rừng thay thế theo quy định.
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
- “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
- Điều 4. Nguồn kinh phí
- 1. Đối với các hoạt động đầu tư, hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 42/2026/NĐ-CP, nguồn kinh phí thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị...
- 2. Đối với hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn thuộc trường hợp trồng rừng thay thế theo khoản 2 Điều 12 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT: Sử dụng kinh phí thực hiện trồng rừng thay thế theo quy định.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thú y 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau: “Điều 6. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y 1. Hệ thống cơ quan quản lý chuyên ngành thú y được tổ chức từ trung ương đ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn Mức hỗ trợ: Bằng 100% mức chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước, tính trên số vốn vay dư nợ thực tế tại thời điểm xem xét hỗ trợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn từ nguồn kinh phí trồng rừng thay thế 1. Nội dung hỗ trợ: Hỗ trợ trồng rừng sản xuất gỗ lớn bằng các loài cây lâm nghiệp, bao gồm cây gỗ và cây đa mục đích, không bao gồm cây Keo và cây Bạch đàn. 2. Mức hỗ trợ: 55.000.000 đồng/ha/chu kỳ (Năm mươi lăm triệu đồng/hécta/chu kỳ) để mua cây giống, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ bảo vệ rừng đối với diện tích rừng không được sử dụng nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối tượng rừng: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng không được sử dụng nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng. 2. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau đây: 1. Xác định phương hướng, mục tiêu và mức bảo đảm phòng, chống lũ của hệ thống sông đê lập và thực hiện quy hoạch;...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 7. Hỗ trợ bảo vệ rừng đối với diện tích rừng không được sử dụng nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối tượng rừng: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng không được sử dụng nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng.
- Hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng để đạt mức 600.000 đồng/ha/năm (Sáu trăm nghìn đồng/hécta/năm) đối với những diện tích rừng được cấp kinh phí bảo vệ rừng dưới 600.000 đồng/ha/năm (Sáu trăm nghìn đồng/h...
- Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê
- Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau đây:
- 1. Xác định phương hướng, mục tiêu và mức bảo đảm phòng, chống lũ của hệ thống sông đê lập và thực hiện quy hoạch;
- Điều 7. Hỗ trợ bảo vệ rừng đối với diện tích rừng không được sử dụng nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối tượng rừng: Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng không được sử dụng nguồn kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng.
- Hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng để đạt mức 600.000 đồng/ha/năm (Sáu trăm nghìn đồng/hécta/năm) đối với những diện tích rừng được cấp kinh phí bảo vệ rừng dưới 600.000 đồng/ha/năm (Sáu trăm nghìn đồng/h...
Điều 9. Nội dung quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê Quy hoạch đê điều và phòng, chống lũ của tuyến sông có đê là quy hoạch chi tiết ngành được lập trong phạm vi cả nước, có nội dung chủ yếu sau...
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp khác 1. Mức kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; mức kinh phí hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng: Trường hợp không thuộc phạm vi hỗ trợ quy định tại Điều 7 Nghị quyết này thì thực hiện bằng mức bình quân quy định tại các Điều 5,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: “Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn 1. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn là quy hoạch ngành. 2. Việc lập quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn phải tuân thủ quy định của pháp luật về quy hoạch và các n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp khác
- 1. Mức kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
- mức kinh phí hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng: Trường hợp không thuộc phạm vi hỗ trợ quy định tại Điều 7 Nghị quyết này thì thực hiện bằng mức bình quân qu...
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
- “Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
- Điều 8. Mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp khác
- 1. Mức kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
- mức kinh phí hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng: Trường hợp không thuộc phạm vi hỗ trợ quy định tại Điều 7 Nghị quyết này thì thực hiện bằng mức bình quân qu...
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khí tượng thủy văn 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau: “Điều 11. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn 1. Quy hoạch mạng lưới trạm khí tượng thủy văn là quy hoạch n...
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của HĐND thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 02 năm 2026. 2. Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành. a) Nghị quyết số 254/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định chính sách phát triển rừng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định chuyển tiếp 1. Trường hợp chủ rừng thực hiện trồng rừng gỗ lớn đã được duyệt kết quả nghiệm thu, kinh phí hỗ trợ và nhận kinh phí hỗ trợ đợt 1 theo chính sách hỗ trợ Nghị quyết số 254/2019/NQ-HĐND trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì ngân sách thành phố tiếp tục hỗ trợ kinh phí còn lại để đảm bảo tổng mứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections