Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
13/2026/QĐ-UBND
Right document
Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
04/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư; các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cụ thể một số yếu tố hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại điểm đ khoản 2, điểm đ khoản 3 Điều 6 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất; các yếu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai. 2. Đối với đất nông nghiệp là đất trồng lúa và đất lâm nghiệp thì việc sử dụng đất để xây dựng công trình phục vụ trực t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai.
- 2. Đối với đất nông nghiệp là đất trồng lúa và đất lâm nghiệp thì việc sử dụng đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ...
- pháp luật về lâm nghiệp (Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018, Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 và Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính...
- Quyết định này quy định cụ thể một số yếu tố hình thành doanh thu và chi phí phát triển khi xác định giá đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại điểm đ khoản 2, điể...
- các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất nông nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất nông nghiệp.
- cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất
- cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.
- 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
- Left: 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai Right: 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH MỘT SỐ YẾU TỐ KHÁC HÌNH THÀNH DOANH THU VÀ CHI PHÍ PHÁT TRIỂN KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư để xác định thời gian bán hàng; thời điểm bắt đầu bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ; thời gian xây dựng; tiến độ xây dựng . 2. Trường hợp trong các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện áp dụng 1. Diện tích đất nông nghiệp được xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp bao gồm một thửa đất hoặc nhiều thửa đất liền kề của cùng một người sử dụng đất. 2. Thửa đất nông nghiệp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất hoặc đang sử dụng đất ổn định, đủ điều kiện cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Diện tích đất nông nghiệp được xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp bao gồm một thửa đất hoặc nhiều thửa đất liền kề của cùng một người sử dụng đất.
- Thửa đất nông nghiệp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất hoặc đang sử dụng đất ổn định, đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa được Nhà nước cấp Gi...
- 3. Công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp là công trình phục vụ sơ chế, bảo quản nông sản; kho chứa vật tư nông nghiệp, máy móc, dụng cụ lao động; trưng bày, giới thiệu sản phẩm nông ngh...
- 1. Căn cứ vào tiến độ đã được xác định trong chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư để xác định thời gian bán hàng
- thời điểm bắt đầu bán hàng, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ
- thời gian xây dựng
- Left: Điều 3. Nguyên tắc áp dụng Right: Điều 3. Điều kiện áp dụng
Left
Điều 4.
Điều 4. Các yếu tố hình thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển theo phương pháp thặng dư đối với thửa đất, khu đất đầu tư xây dựng theo hình thức phân lô bán nền Stt Nội dung Thời gian bán hàng/thời gian xây dựng Tỷ lệ bán hàng Tiến độ xây dựng 1 Dưới 200 nền Năm thứ 1 30% 100% Năm thứ 2 70% - 2 Từ 200 đến dưới 300 nền...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. D iện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp 1. Diện tích khu đất từ 300m 2 đến dưới 500m 2 được sử dụng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 10m 2 . 2. Diện tích khu đất từ 500m 2 đến dưới 2.000m 2 được sử dụng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 20m 2 . 3. Diện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. D iện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- 1. Diện tích khu đất từ 300m 2 đến dưới 500m 2 được sử dụng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 10m 2 .
- 2. Diện tích khu đất từ 500m 2 đến dưới 2.000m 2 được sử dụng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 20m 2 .
- Điều 4. Các yếu tố hình thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển theo phương pháp thặng dư đối với thửa đất, khu đất đầu tư xây dựng theo hình thức phân lô bán nền
- Thời gian bán hàng/thời gian xây dựng
- Tỷ lệ bán hàng
Left
Điều 5.
Điều 5. Các yếu tố hình thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển theo phương pháp thặng dư đối với thửa đất, khu đất đầu tư xây dựng nhà biệt thự, nhà ở liền kề, nhà độc lập Stt Nội dung Thời gian bán hàng/thời gian xây dựng Tỷ lệ bán hàng Tiến độ xây dựng 1 Dưới 100 căn nhà Năm thứ 1 20% 100% Năm thứ 2 80% - 2 Từ 100 đế...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát việc xây dựng công trình phục vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát việc xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp được quy định tại Quyết định này và quy định của pháp l...
- Điều 5. Các yếu tố hình thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển theo phương pháp thặng dư đối với thửa đất, khu đất đầu tư xây dựng nhà biệt thự, nhà ở liền kề, nhà độc lập
- Thời gian bán hàng/thời gian xây dựng
- Tỷ lệ bán hàng
Left
Điều 6.
Điều 6. Các yếu tố hình thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển theo phương pháp thặng dư đối với thửa đất, khu đất đầu tư xây dựng nhà chung cư Stt Nội dung Thời gian bán hàng/thời gian xây dựng Tỷ lệ bán hàng Tiến độ xây dựng 1 Diện tích sàn xây dựng dưới 50.000 m 2 Năm thứ 1 0% 50% Năm thứ 2 40% 50% Năm thứ 3 40% - N...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2025.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 6. Các yếu tố hình thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển theo phương pháp thặng dư đối với thửa đất, khu đất đầu tư xây dựng nhà chung cư
- Thời gian bán hàng/thời gian xây dựng
- Tỷ lệ bán hàng
Left
Điều 7.
Điều 7. Các yếu tố hình thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển theo phương pháp thặng dư đối với thửa đất, khu đất đầu tư xây dựng văn phòng, cơ sở thương mại dịch vụ 1. Các yếu tố hình thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển Stt Nội dung Thời gian bán hàng/thời gian xây dựng Tỷ lệ lấp đầy Tiến độ xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các yếu tố hình thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển theo phương pháp thặng dư đối với thửa đất, khu đất đầu tư xây dựng cụm công nghiệp, khu công nghiệp 1. Đối với trường hợp chỉ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật: Stt Nội dung Thời gian bán hàng/thời gian xây dựng Tỷ lệ lấp đầy Tiến độ xây dựng 1 Dưới 75ha Nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Một số yếu tố hình thành doanh thu, các yếu tố ước tính chi phí phát triển theo phương pháp thặng dư đối với thửa đất, khu đất đầu tư xây dựng hỗn hợp (nhiều mục đích sử dụng đất) Đối với dự án hỗn hợp (nhiều mục đích sử dụng đất) thì doanh thu và chi phí phát triển cho cho từng loại hình được xác định theo quy định tại các Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT, MỨC ĐỘ CHÊNH LỆCH TỐI ĐA CỦA TỪNG YẾU TỐ ĐỂ XÁC ĐỊNH MỨC TƯƠNG ĐỒNG NHẤT ĐỊNH, CÁCH THỨC ĐIỀU CHỈNH TỪNG MỨC ĐỘ CHÊNH LỆCH CỦA TỪNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Đ ối với đất phi nông nghiệp 1. Vị trí, địa điểm của thửa đất, khu đất Tiêu chí xác định là khoảng cách đến trung tâm hành chính, trung tâm thương mại, chợ, cơ sở y tế, giáo dục vào đào tạo, thể dục thể thao, công viên, khu vui chơi giải trí, nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng. Điều chỉnh tăng lên hoặc giảm xuống với mứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đ ối với đất nông nghiệp 1. Năng suất cây trồng, vật nuôi (lấy chuẩn là năng suất, sản lượng tốt bằng 100%) a) Điều chỉnh tăng lên hoặc giảm xuống với mức điều chỉnh không quá 20%. b) Cách thức điều chỉnh so với thửa đất, khu đất cần định giá: Năng suất, sản lượng tốt thì không điều chỉnh. Năng suất, sản lượng trung bình thì đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Cách thức điều chỉnh đối với từng mức độ chênh lệch của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất Căn cứ các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất và đặc điểm của thửa đất, khu đất cần định giá, Tổ chức tư vấn xác định giá đất đề xuất tại Báo cáo thuyết minh việc điều chỉnh giá của thửa đất so sánh theo tỷ lệ phần trăm (%) thực hiện theo nguy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2026. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau quy định một số yếu tố khác hình thành doanh thu phát triển và chi phí...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 02 năm 2026.
- 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp Đối với phương án giá đất cụ thể đã được Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể tỉnh thống nhất thông qua trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng quy định tại Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể cấp tỉnh, cấp xã có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Quyết định này và các quy định khác có liên quan khi tổ chức thẩm định theo quy định. 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các các Sở: Tài chính, Xây dựng; Thuế tỉnh Cà Mau và Chủ tịch Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất các cấp; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Cà Mau; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.