Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 6

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công
  • vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026 và thay thế Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Ủy ban nhân dân thành phố Huế) quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026 và thay thế Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Ủy ban nhân...
  • vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
  • Các dự án có các thủ tục đã được cấp hoặc người có thẩm quyền thẩm định, quyết định hoặc đã trình hồ sơ đến cấp có thẩm quyền thẩm định trước ngày Quy định này có hiệu lực thì các thủ tục không phả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về công tác quản lý d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Tư pháp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai
Removed / left-side focus
  • Về công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn chi thường xuyên ngân sách nhà nước để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên đị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Right: Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định công tác quản lý dự án đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn thành phố Huế: a) Vốn đầu tư công: Vốn ngân sách nhà nước (vốn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương) chi cho đầu tư công; vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau: 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố. 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thống kê đất đai cấp xã, thành phố.
  • 2. Kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thành phố.
Removed / left-side focus
  • a) Vốn đầu tư công: Vốn ngân sách nhà nước (vốn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương) chi cho đầu tư công
  • vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật.
  • b) Vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy định này quy định công tác quản lý dự án đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn thành phố Huế: Right: Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế áp dụng cho các công việc sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai khu vực
  • chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân có liên quan đến nhiệm vụ thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử dụng ngân sách nhà nước.
  • Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí các nhiệm vụ về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: Ủy ban nhân dân xã, phường. 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Bao gồm Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương. 3. Cơ quan chuyên môn về xây dựng: Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất 1. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
  • Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được...
  • Nội dung của định mức lao động bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: Ủy ban nhân dân xã, phường.
  • 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Bao gồm Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II CÔNG TÁC QUY HOẠCH

Open section

Chương I I

Chương I I THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC QUY HOẠCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, thực hiện, điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và pháp luật về xây dựng. 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành để t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thống kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp xã trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
  • 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, thực hiện, điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và pháp luật về xây dựng.
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành để triển khai các nội dung quy định tại Quy hoạch tỉnh được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đầu mối cung cấp thông tin quy hoạch 1. Sở Tài chính cung cấp thông tin về các hoạt động kinh tế - xã hội liên quan nội dung quy hoạch tỉnh. 2. Sở quản lý ngành gồm các sở và cơ quan tương đương sở thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo ngành hoặc lĩnh vực công tác quy định cung cấp thông tin về quy hoạch có tính chất kỹ thu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thống kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thống kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Thống kê đất đai cấp thành phố được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đầu mối cung cấp thông tin quy hoạch
  • 1. Sở Tài chính cung cấp thông tin về các hoạt động kinh tế - xã hội liên quan nội dung quy hoạch tỉnh.
  • 2. Sở quản lý ngành gồm các sở và cơ quan tương đương sở thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo ngành hoặc lĩnh vực công tác quy định cung cấp thông tin về quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyê...
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

Chương II I

Chương II I KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ
  • HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Một số quy định trong công tác chuẩn bị đầu tư dự án 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình có liên quan đến công trình hiện trạng (phải tháo dỡ để xây dựng mới, cải tạo sửa chữa, mở rộng), cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư phối hợp đơn vị quản lý, sử dụng công trình tổ chức đánh giá chất lượng hiện t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất. 2. Định mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai cấp xã được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Một số quy định trong công tác chuẩn bị đầu tư dự án
  • Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình có liên quan đến công trình hiện trạng (phải tháo dỡ để xây dựng mới, cải tạo sửa chữa, mở rộng), cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư ph...
  • Báo cáo đánh giá chất lượng hiện trạng công trình là cơ sở để xem xét phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chủ trương đầu tư dự án 1. Cơ quan lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư: a) Dự án sử dụng vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách nhà nước: Theo từng dự án, cơ quan lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được giao theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật số 58/20...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kiểm kê đất đai thành phố
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông n...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chủ trương đầu tư dự án
  • 1. Cơ quan lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư:
  • a) Dự án sử dụng vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách nhà nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án 1. Trường hợp chương trình, dự án phát sinh thay đổi về mục tiêu, địa điểm, vượt mức vốn đầu tư công so với nội dung tại chủ trương đầu tư chương trình, dự án phải thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án trước khi cấp có thẩm quyền quyết định điều chỉnh dự án. 2. Cấp có thẩm quyền quyết đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề 1. Nội dung công việc Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất, gồm:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kiểm kê đất đai chuyên đề
  • 1. Nội dung công việc
  • Kiểm kê đất đai chuyên đề được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trườ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
  • Trường hợp chương trình, dự án phát sinh thay đổi về mục tiêu, địa điểm, vượt mức vốn đầu tư công so với nội dung tại chủ trương đầu tư chương trình, dự án phải thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu...
  • 2. Cấp có thẩm quyền quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật số 58/2024/QH15.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Dừng chủ trương đầu tư dự án 1. Các trường hợp dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 15 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP. 2. Cấp có thẩm quyền quyết định dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật số 58/2024/QH15. 3. Trình tự, thủ tục dừng chủ trương đầu tư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã 1. Dụng cụ Bảng 8 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 17,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 17,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 17,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 4,50 5 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 4,85 6 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 4,85 7 Đèn neon 0,04 kW B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
  • (Ca/xã , phường )
Removed / left-side focus
  • 1. Các trường hợp dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 15 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
  • 2. Cấp có thẩm quyền quyết định dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật số 58/2024/QH15.
  • 3. Trình tự, thủ tục dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Dừng chủ trương đầu tư dự án Right: Điều 9. Thống kê đất đai cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư được xác định trước khi lập dự án đầu tư hoặc khi phê duyệt dự án hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Các nội dung quy định khác về chủ đầu tư, tổ chức quản lý dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật số 58/2024/QH15, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thống kê đất đai thành phố 1. Dụng cụ Bảng 12 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 67,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 67,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 67,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 16,75 5 Lưu điện Cái 60 55,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,35 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,35...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
  • Định mức (Ca/ thành phố)
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư được xác định trước khi lập dự án đầu tư hoặc khi phê duyệt dự án hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
  • Các nội dung quy định khác về chủ đầu tư, tổ chức quản lý dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật số 58/2024/QH15, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xâ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Chủ đầu tư dự án Right: Điều 10. Thống kê đất đai thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Cơ quan chủ trì thẩm định được quy định như sau: a) Dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP. b) Dự án do người đứng đầu đơn vị sự ngh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã a) Dụng cụ Bảng 15 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 60 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
  • 1. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • Danh mục dụng cụ
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền thẩm định dự án
  • 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Cơ quan chủ trì thẩm định được quy định như sau:
  • a) Dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, khoản 1, khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP. 2. Dự án có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố 1. Kiểm kê đất đai thành phố a) Dụng cụ Bảng 22 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 217,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 217,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 217,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 54,25 5 Lưu điện Cái 6...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất thành phố
  • 1. Kiểm kê đất đai thành phố
  • Danh mục dụng cụ
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án
  • 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, khoản 1, khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
  • 2. Dự án có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quyết định đầu tư dự án quan trọng quốc gia đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan chủ quản, dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C theo quy định tại khoản 3 Điều 38 Luật số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi đi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố 1. Dụng cụ Bảng 28 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/ thành phố) 1 Bàn làm việc Cái 60 76,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 76,00 3 Tủ để tài liệu Cái 60 19,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 76,00 5 Lưu điện Cái 60 76,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 22,80 7 Máy hút bụi 1,5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm kê đất đai chuyên đề tại thành phố
  • Danh mục dụng cụ
  • Thời hạn (tháng)
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quyết định đầu tư dự án quan trọng quốc gia đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan chủ quản, dự án nhóm A, nhóm...
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm d khoản 17 Điều 7 L...
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án 1. Dự án đã được quyết định đầu tư được điều chỉnh theo quy định tại Điều 46 Luật số 58/2024/QH15 và Điều 61 Luật số 50/2014/QH13, khoản 18 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14. 2. Trường hợp điều chỉnh dự án làm thay đổi quy mô thì phải được sự chấp thuận của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư, ngoại trừ các trường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán 1. Thẩm quyền thẩm định dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư: a) Dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định chủ đầu tư) tổ chức thẩm định. b) Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 1. Kiểm kê đất đai cấp xã a) Dụng cụ Bảng 15 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/xã , phường ) 1 Bàn làm việc Cái 60 89,50 2 Ghế văn phòng Cái 60 89,50 3 Tủ để tài liệu Cái 60 89,50 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 22,38 5 Lưu điện Cái 60 84,50...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
  • 1. Kiểm kê đất đai cấp xã
  • Danh mục dụng cụ
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán
  • 1. Thẩm quyền thẩm định dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư:
  • a) Dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định chủ đầu tư) tổ chức thẩm định.
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Thẩm quyền phê duyệt dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư: a) Dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định chủ đầu tư) phê duyệt. b) Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 44 Luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh thiết kế, dự toán 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt điều chỉnh thiết kế, dự toán đối với dự án có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo Quy định về Phân cấp công tác thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý đấu thầu 1. Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện đúng các quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 và các Nghị định, văn bản hướng dẫn thực hiện có liên quan. Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung trong công tác đấu thầu, thực hiện theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hợp đồng 1. Việc ký kết, triển khai, quản lý thực hiện hợp đồng, điều chỉnh hợp đồng đảm bảo tuân thủ Luật số 22/2023/QH15, Luật số 50/2014/QH13 và các Nghị định, văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Khi sửa đổi hợp đồng làm thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng nhưng không vượt thời gian thực hiện dự án hoặc vượt giá gói thầu (bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành 1. Dự án phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư sau khi hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc dừng thực hiện vĩnh viễn khi cấp có thẩm quyền có văn bản dừng hoặc cho phép chấm dứt thực hiện dự án. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi điều chỉnh và đối tượng tại Quy định này áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công tác giám sát, đánh giá đầu tư 1. Giao trách nhiệm Sở Tài chính làm đầu mối thực hiện các nhiệm vụ về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư của thành phố. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc công tác giám sát, đánh giá đầu tư; chấp hành nghiêm túc chế độ thông tin,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quản lý chi phí, chất lượng công trình xây dựng 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thực hiện theo quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Ngoài các nội dung quy định cụ thể tại Quy định này, công tác quản lý dự án còn phải thực hiện theo đúng các quy định có liên quan khác của pháp luật hiện hành. 2. Giám đốc Sở Tài chính và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Thủ trưởng các cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I
Phần II Phần II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Phần III Phần III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Chương V Chương V THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI ĐỊNH KỲ
Chương VI Chương VI KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI VÀ LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐỊNH KỲ
Chương VII Chương VII KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CHUYÊN ĐỀ