Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 164

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Xây dựng

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công
  • vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân và quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Luật này quy định về quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân và quản lý nhà nước trong hoạt động đầu tư xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công
  • vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026 và thay thế Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Ủy ban nhân dân thành phố Huế) quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Luật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026 và thay thế Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Ủy ban nhân...
  • vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về công tác quản lý d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của việc đầu tư xây dựng, làm cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xây dựng. 2. Báo cáo nghiên cứu khả t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của việc đầu tư xây dựng, làm cơ sở xem xét, quyết định...
  • Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu về sự cần thiết, mức độ khả thi và hiệu quả của việc đầu tư xây dựng theo phương án thiết kế cơ sở được lựa...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định công tác quản lý dự án đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn thành phố Huế: a) Vốn đầu tư công: Vốn ngân sách nhà nước (vốn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương) chi cho đầu tư công; vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài được khuyến khích và tạo điều kiện nghiên cứu áp dụng khoa học và công nghệ xây dựng tiên tiến, sử dụng vật liệu xây dựng mới, tiết kiệm năng lượng, tài nguyên, bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chính sách khuyến khích trong hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài được khuyến khích và tạo điều kiện nghiên cứu áp dụng khoa học và công nghệ xây dựng tiên tiến, sử dụng vật liệu xây dựng mới, tiết kiệ...
  • bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị các di tích lịch sử, di sản văn hóa, tín ngưỡng, tôn giáo
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định công tác quản lý dự án đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn thành phố Huế:
  • a) Vốn đầu tư công: Vốn ngân sách nhà nước (vốn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương) chi cho đầu tư công
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Quyết định đầu tư xây dựng không đúng với quy định của Luật này. 2. Khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công theo quy định của Luật này. 3. Xây dựng công trình trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng công trình lấn chiếm hành lang bảo vệ công trình quốc phòng, an ninh, giao thông,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Quyết định đầu tư xây dựng không đúng với quy định của Luật này.
  • 2. Khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công theo quy định của Luật này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: Ủy ban nhân dân xã, phường. 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Bao gồm Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương. 3. Cơ quan chuyên môn về xây dựng: Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng 1. Quy hoạch xây dựng gồm các loại sau: a) Quy hoạch vùng; b) Quy hoạch đô thị; c) Quy hoạch khu chức năng đặc thù; d) Quy hoạch nông thôn. 2. Quy hoạch xây dựng được lập căn cứ vào các nội dung sau: a) Chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy hoạch xây dựng và căn cứ lập quy hoạch xây dựng
  • 1. Quy hoạch xây dựng gồm các loại sau:
  • a) Quy hoạch vùng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: Ủy ban nhân dân xã, phường.
  • 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Bao gồm Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÔNG TÁC QUY HOẠCH

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC QUY HOẠCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, thực hiện, điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và pháp luật về xây dựng. 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành để t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Bảo đảm đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế, bảo vệ cảnh quan, môi trường; phù hợp với điều kiện tự nhiên, xã hội, đặc điểm văn hoá của từng địa phương; bảo đảm ổn định cuộc sống của nhân dân; kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với quốc phòng, an ninh và ứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Bảo đảm đầu tư xây dựng công trình theo quy hoạch, thiết kế, bảo vệ cảnh quan, môi trường
  • phù hợp với điều kiện tự nhiên, xã hội, đặc điểm văn hoá của từng địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành để triển khai các nội dung quy định tại Quy hoạch tỉnh được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên...
  • Dự toán nhiệm vụ quy hoạch để lập, công bố quy hoạch, lập, điều chỉnh quy hoạch và công bố điều chỉnh quy hoạch theo quy định của Luật Quy hoạch tại khoản 1, khoản 2 Điều này:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, thực hiện, điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và pháp luật về xây dựng. Right: 3. Tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật về sử dụng vật liệu xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đầu mối cung cấp thông tin quy hoạch 1. Sở Tài chính cung cấp thông tin về các hoạt động kinh tế - xã hội liên quan nội dung quy hoạch tỉnh. 2. Sở quản lý ngành gồm các sở và cơ quan tương đương sở thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo ngành hoặc lĩnh vực công tác quy định cung cấp thông tin về quy hoạch có tính chất kỹ thu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng được phân theo loại và cấp công trình. 2. Loại công trình được xác định theo công năng sử dụng gồm công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình quốc phòng, an ni...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình xây dựng được phân theo loại và cấp công trình.
  • Loại công trình được xác định theo công năng sử dụng gồm công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ th...
  • 3. Cấp công trình được xác định theo từng loại công trình căn cứ vào quy mô, mục đích, tầm quan trọng, thời hạn sử dụng, vật liệu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài chính cung cấp thông tin về các hoạt động kinh tế - xã hội liên quan nội dung quy hoạch tỉnh.
  • 2. Sở quản lý ngành gồm các sở và cơ quan tương đương sở thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo ngành hoặc lĩnh vực công tác quy định cung cấp thông tin về quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyê...
  • các quy hoạch thuộc ngành mình phụ trách theo quy định phải tích hợp vào quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đầu mối cung cấp thông tin quy hoạch Right: Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Một số quy định trong công tác chuẩn bị đầu tư dự án 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình có liên quan đến công trình hiện trạng (phải tháo dỡ để xây dựng mới, cải tạo sửa chữa, mở rộng), cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư phối hợp đơn vị quản lý, sử dụng công trình tổ chức đánh giá chất lượng hiện t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. 2. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật khác có li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Hoạt động đầu tư xây dựng phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
  • 2. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động đầu tư xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật hoặc văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Một số quy định trong công tác chuẩn bị đầu tư dự án
  • Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình có liên quan đến công trình hiện trạng (phải tháo dỡ để xây dựng mới, cải tạo sửa chữa, mở rộng), cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư ph...
  • Báo cáo đánh giá chất lượng hiện trạng công trình là cơ sở để xem xét phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chủ trương đầu tư dự án 1. Cơ quan lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư: a) Dự án sử dụng vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách nhà nước: Theo từng dự án, cơ quan lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được giao theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật số 58/20...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt dự án. 2. Tuỳ thuộc nguồn vốn sử dụng cho dự án, chủ đầu tư được xác định cụ thể như sau: a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt dự án.
  • 2. Tuỳ thuộc nguồn vốn sử dụng cho dự án, chủ đầu tư được xác định cụ thể như sau:
  • a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được người quyết định đầu tư giao quản lý, sử dụng vốn để đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư:
  • a) Dự án sử dụng vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách nhà nước:
  • Theo từng dự án, cơ quan lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được giao theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi kho...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chủ trương đầu tư dự án Right: Điều 7. Chủ đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án 1. Trường hợp chương trình, dự án phát sinh thay đổi về mục tiêu, địa điểm, vượt mức vốn đầu tư công so với nội dung tại chủ trương đầu tư chương trình, dự án phải thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án trước khi cấp có thẩm quyền quyết định điều chỉnh dự án. 2. Cấp có thẩm quyền quyết đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng phải được giám sát, đánh giá phù hợp với từng loại nguồn vốn như sau: a) Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện giám sát, đánh giá theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng theo nội dung và tiêu chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng phải được giám sát, đánh giá phù hợp với từng loại nguồn vốn như sau:
  • a) Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện giám sát, đánh giá theo quy định của pháp luật về đầu tư công và pháp luật về xây dựng theo nội dung và tiêu chí đánh...
  • b) Đối với dự án sử dụng nguồn vốn khác, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện giám sát, đánh giá về mục tiêu, sự phù hợp với quy hoạch liên quan, việc sử dụng đất, tiến độ đầu tư xây dựng và bả...
Removed / left-side focus
  • Trường hợp chương trình, dự án phát sinh thay đổi về mục tiêu, địa điểm, vượt mức vốn đầu tư công so với nội dung tại chủ trương đầu tư chương trình, dự án phải thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu...
  • 2. Cấp có thẩm quyền quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật số 58/2024/QH15.
  • Trình tự, thủ tục quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 37 Luật số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 16 Điều 7 Luật số 90/2025/QH1...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Right: Điều 8. Giám sát, đánh giá dự án đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Dừng chủ trương đầu tư dự án 1. Các trường hợp dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 15 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP. 2. Cấp có thẩm quyền quyết định dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật số 58/2024/QH15. 3. Trình tự, thủ tục dừng chủ trương đầu tư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng gồm: a) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng; b) Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng; c) Bảo hiểm đối với vật tư, vật liệu, phương tiện, thiết bị thi công, người lao động; d) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng gồm:
  • a) Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng;
  • b) Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • 1. Các trường hợp dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 15 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
  • 2. Cấp có thẩm quyền quyết định dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật số 58/2024/QH15.
  • 3. Trình tự, thủ tục dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Dừng chủ trương đầu tư dự án Right: Điều 9. Bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư được xác định trước khi lập dự án đầu tư hoặc khi phê duyệt dự án hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Các nội dung quy định khác về chủ đầu tư, tổ chức quản lý dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật số 58/2024/QH15, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa...

Open section

Điều 101.

Điều 101. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Giấy phép xây dựng được cấp không đúng quy định của pháp luật; b) Chủ đầu tư không khắc phục việc xây dựng sai với giấy phép xây dựng trong thời hạn ghi trong văn bản xử lý vi phạm theo yêu cầu của cơ quan nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 101. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng
  • 1. Giấy phép xây dựng bị thu hồi trong các trường hợp sau:
  • a) Giấy phép xây dựng được cấp không đúng quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chủ đầu tư dự án
  • 1. Chủ đầu tư được xác định trước khi lập dự án đầu tư hoặc khi phê duyệt dự án hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
  • Các nội dung quy định khác về chủ đầu tư, tổ chức quản lý dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật số 58/2024/QH15, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Cơ quan chủ trì thẩm định được quy định như sau: a) Dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP. b) Dự án do người đứng đầu đơn vị sự ngh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước được khuyến khích mở rộng hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng, thực hiện chuyển giao công nghệ, kỹ thuật, kinh nghiệm quản lý và sử dụng vật liệu mới. 2. Nhà nước bảo hộ thương hiệu xây dựng Việt Nam ở nước ngoài; tạo điều kiện hỗ trợ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước được khuyến khích mở rộng hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng, thực hiện chuyển giao công nghệ, kỹ thuật, kinh nghiệm quản lý và sử dụng vật liệu mới.
  • 2. Nhà nước bảo hộ thương hiệu xây dựng Việt Nam ở nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền thẩm định dự án
  • 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Cơ quan chủ trì thẩm định được quy định như sau:
  • a) Dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, khoản 1, khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP. 2. Dự án có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.

Open section

Điều 102.

Điều 102. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng 1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng và điều chỉnh giấy phép xây dựng được quy định như sau: a) Chủ đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; b) Cơ quan có thẩm quyền cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 102. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng
  • 1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng và điều chỉnh giấy phép xây dựng được quy định như sau:
  • a) Chủ đầu tư nộp 02 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, điều chỉnh giấy phép xây dựng cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án
  • 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, khoản 1, khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
  • 2. Dự án có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
similar-content Similarity 0.93 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quyết định đầu tư dự án quan trọng quốc gia đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan chủ quản, dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C theo quy định tại khoản 3 Điều 38 Luật số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi đi...

Open section

Điều 103.

Điều 103. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng 1. Bộ Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, công trình tượng đài, tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 103. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
  • 1. Bộ Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp I, cấp II
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quyết định đầu tư dự án quan trọng quốc gia đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan chủ quản, dự án nhóm A, nhóm...
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm d khoản 17 Điều 7 L...
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án 1. Dự án đã được quyết định đầu tư được điều chỉnh theo quy định tại Điều 46 Luật số 58/2024/QH15 và Điều 61 Luật số 50/2014/QH13, khoản 18 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14. 2. Trường hợp điều chỉnh dự án làm thay đổi quy mô thì phải được sự chấp thuận của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư, ngoại trừ các trường h...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Giới thiệu địa điểm xây dựng 1. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng có trách nhiệm giới thiệu địa điểm đầu tư xây dựng cho các chủ đầu tư khi có yêu cầu. 2. Địa điểm được giới thiệu để đầu tư xây dựng phải phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy mô, tính chất đầu tư, tiết kiệm diện tích đất xây dựng; không làm ảnh hưởng đến sự phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 46. Giới thiệu địa điểm xây dựng
  • 1. Cơ quan quản lý quy hoạch xây dựng có trách nhiệm giới thiệu địa điểm đầu tư xây dựng cho các chủ đầu tư khi có yêu cầu.
  • 2. Địa điểm được giới thiệu để đầu tư xây dựng phải phù hợp với quy hoạch xây dựng, quy mô, tính chất đầu tư, tiết kiệm diện tích đất xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án
  • 1. Dự án đã được quyết định đầu tư được điều chỉnh theo quy định tại Điều 46 Luật số 58/2024/QH15 và Điều 61 Luật số 50/2014/QH13, khoản 18 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14.
  • 2. Trường hợp điều chỉnh dự án làm thay đổi quy mô thì phải được sự chấp thuận của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư, ngoại trừ các trường hợp quy định tại khoản 6 Điều này, không phải điều chỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán 1. Thẩm quyền thẩm định dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư: a) Dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định chủ đầu tư) tổ chức thẩm định. b) Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Rà soát quy hoạch xây dựng 1. Quy hoạch xây dựng phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội trong từng giai đoạn. Định kỳ rà soát quy hoạch xây dựng là 10 năm đối với quy hoạch vùng, 05 năm đối với quy hoạch chung và quy hoạch phân k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch xây dựng phải được định kỳ xem xét, rà soát, đánh giá quá trình thực hiện để kịp thời điều chỉnh phù hợp với tình hình phát triển kinh tế
  • xã hội trong từng giai đoạn. Định kỳ rà soát quy hoạch xây dựng là 10 năm đối với quy hoạch vùng, 05 năm đối với quy hoạch chung và quy hoạch phân khu, 03 năm đối với quy hoạch chi tiết kể từ ngày...
  • 2. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm rà soát quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền thẩm định dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư:
  • a) Dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định chủ đầu tư) tổ chức thẩm định.
  • b) Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 44 Luật số 58/2024/QH15.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán Right: Điều 15. Rà soát quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Thẩm quyền phê duyệt dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư: a) Dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định chủ đầu tư) phê duyệt. b) Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 44 Luật...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng 1. Cơ quan, chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng. Ủy ban nhân dân có liên quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng, chủ đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
  • 1. Cơ quan, chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng.
  • Ủy ban nhân dân có liên quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng trong việc lấy ý kiến.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư:
  • a) Dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định chủ đầu tư) phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều chỉnh thiết kế, dự toán 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt điều chỉnh thiết kế, dự toán đối với dự án có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo Quy định về Phân cấp công tác thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng 1. Việc lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng được thực hiện bằng hình thức gửi hồ sơ, tài liệu hoặc tổ chức hội nghị, hội thảo. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản hoặc góp ý kiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hình thức, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây dựng
  • Việc lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng được thực hiện bằng hình thức gửi hồ sơ, tài liệu hoặc tổ chức hội nghị, hội thảo.
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản hoặc góp ý kiến trực tiếp.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều chỉnh thiết kế, dự toán
  • 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt điều chỉnh thiết kế, dự toán đối với dự án có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo Quy định về Phân cấp công tác thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quản lý đấu thầu 1. Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện đúng các quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 và các Nghị định, văn bản hướng dẫn thực hiện có liên quan. Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung trong công tác đấu thầu, thực hiện theo quy địn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng quyết định hình thức lựa chọn tổ chức tư vấn tham gia lập quy hoạch xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Khi lựa chọn tư vấn lập quy hoạch xây dựng, cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng hoặc chủ đầu tư phải căn cứ vào điều kiện năng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng
  • 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng quyết định hình thức lựa chọn tổ chức tư vấn tham gia lập quy hoạch xây dựng theo quy định của pháp luật.
  • Khi lựa chọn tư vấn lập quy hoạch xây dựng, cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng hoặc chủ đầu tư phải căn cứ vào điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng theo quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quản lý đấu thầu
  • Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện đúng các quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 và các Nghị định, văn bản hướng dẫn th...
  • Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung trong công tác đấu thầu, thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hợp đồng 1. Việc ký kết, triển khai, quản lý thực hiện hợp đồng, điều chỉnh hợp đồng đảm bảo tuân thủ Luật số 22/2023/QH15, Luật số 50/2014/QH13 và các Nghị định, văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Khi sửa đổi hợp đồng làm thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng nhưng không vượt thời gian thực hiện dự án hoặc vượt giá gói thầu (bao...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí theo quy định của pháp luật cho công tác lập quy hoạch xây dựng. 2. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tài trợ kinh phí để lập quy hoạch xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Kinh phí cho công tác lập quy hoạch xây dựng
  • 1. Nhà nước bảo đảm kinh phí theo quy định của pháp luật cho công tác lập quy hoạch xây dựng.
  • 2. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tài trợ kinh phí để lập quy hoạch xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hợp đồng
  • 1. Việc ký kết, triển khai, quản lý thực hiện hợp đồng, điều chỉnh hợp đồng đảm bảo tuân thủ Luật số 22/2023/QH15, Luật số 50/2014/QH13 và các Nghị định, văn bản hướng dẫn thi hành.
  • Khi sửa đổi hợp đồng làm thay đổi thời gian thực hiện hợp đồng nhưng không vượt thời gian thực hiện dự án hoặc vượt giá gói thầu (bao gồm dự phòng) được duyệt nhưng không làm vượt tổng mức đầu tư t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành 1. Dự án phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư sau khi hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc dừng thực hiện vĩnh viễn khi cấp có thẩm quyền có văn bản dừng hoặc cho phép chấm dứt thực hiện dự án. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi điều chỉnh và đối tượng tại Quy định này áp dụng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được thể hiện thông qua đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau: 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng; 2. Điều tra, khảo sát thực địa; thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế - xã hội, quy hoạch tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trình tự lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng
  • Quy hoạch xây dựng được thể hiện thông qua đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau:
  • 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
  • 1. Dự án phải thực hiện quyết toán vốn đầu tư sau khi hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc dừng thực hiện vĩnh viễn khi cấp có thẩm quyền có văn bản dừng hoặc cho phép chấm dứt thực hiện dự án.
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi điều chỉnh và đối tượng tại Quy định này áp dụng quy định của Chính phủ, Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân thành phố về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Công tác giám sát, đánh giá đầu tư 1. Giao trách nhiệm Sở Tài chính làm đầu mối thực hiện các nhiệm vụ về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư của thành phố. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc công tác giám sát, đánh giá đầu tư; chấp hành nghiêm túc chế độ thông tin,...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng 1. Cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư lập quy hoạch xây dựng phải thực hiện việc lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng, cơ quan quản lý đất đai các cấp có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ quy hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư lập quy hoạch xây dựng phải thực hiện việc lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được phê duyệt theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
  • Cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng, cơ quan quản lý đất đai các cấp có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ quy hoạch xây dựng và cung cấp tài liệu lưu giữ này cho cá nhân, tổ chức, cơ quan nhà nư...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Công tác giám sát, đánh giá đầu tư
  • 1. Giao trách nhiệm Sở Tài chính làm đầu mối thực hiện các nhiệm vụ về giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư của thành phố.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, các chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc công tác giám sát, đánh giá đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Quản lý chi phí, chất lượng công trình xây dựng 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thực hiện theo quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố thực hiệ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng sau: a) Vùng liên tỉnh; b) Vùng tỉnh; c) Vùng liên huyện; d) Vùng huyện; đ) Vùng chức năng đặc thù; e) Vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh. 2. Trong đồ án quy hoạch xây dựng vùng liê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Quy hoạch xây dựng vùng và trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng sau:
  • a) Vùng liên tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quản lý chi phí, chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, thực hiện theo quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và các quy định hiện hành của Nhà nước.
  • 2. Nội dung quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn thành phố thực hiện theo các quy định của Chính phủ và hướng dẫn của các Bộ, ngành; quy định của UBND thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHẢO SÁT XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Ngoài các nội dung quy định cụ thể tại Quy định này, công tác quản lý dự án còn phải thực hiện theo đúng các quy định có liên quan khác của pháp luật hiện hành. 2. Giám đốc Sở Tài chính và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Thủ trưởng các cơ qua...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng gồm: a) Xác định luận cứ, cơ sở hình thành phạm vi ranh giới vùng; b) Xác định mục tiêu phát triển vùng; c) Dự báo quy mô dân số vùng, nhu cầu về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội cho từng giai đoạn phát triển; d) Xác định yêu cầu về tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Nhiệm vụ và nội dung đồ án quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng gồm:
  • a) Xác định luận cứ, cơ sở hình thành phạm vi ranh giới vùng;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ngoài các nội dung quy định cụ thể tại Quy định này, công tác quản lý dự án còn phải thực hiện theo đúng các quy định có liên quan khác của pháp luật hiện hành.
  • 2. Giám đốc Sở Tài chính và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 14. Điều 14. Yêu cầu và nguyên tắc tuân thủ đối với quy hoạch xây dựng 1. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng gồm: a) Phù hợp với mục tiêu của chiến lược, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh, tạo động lực phát triển kinh tế - xã hội bền vững; thống nhất với quy hoạch phát triển ngành; công khai, minh...
Mục 2 Mục 2 QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG
Mục 3 Mục 3 QUY HOẠCH XÂY DỰNG KHU CHỨC NĂNG ĐẶC THÙ
Điều 24. Điều 24. Đối tượng và trách nhiệm lập quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù được lập cho các khu chức năng sau: a) Khu kinh tế; b) Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao; c) Khu du lịch, khu sinh thái; d) Khu bảo tồn; khu di tích lịch sử - văn hóa, cách mạng; đ) Khu nghiên cứu, đ...
Điều 25. Điều 25. Các cấp độ quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Quy hoạch chung xây dựng được lập cho khu chức năng đặc thù có quy mô từ 500 héc ta trở lên làm cơ sở lập quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết xây dựng. 2. Quy hoạch phân khu xây dựng được lập cho khu vực chức năng đặc thù có quy mô dưới 500 héc ta làm cơ sở lập quy ho...
Điều 26. Điều 26. Quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù gồm: a) Luận cứ, cơ sở hình thành, xác định phạm vi ranh giới khu chức năng đặc thù; b) Xác định tính chất, dự báo quy mô dân số của khu chức năng đặc thù, yêu cầu về định hướng phát triển không gian, các công trình hạ tần...
Điều 27. Điều 27. Quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù 1. Nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng đặc thù gồm: a) Yêu cầu về diện tích sử dụng đất, quy mô, phạm vi quy hoạch của phân khu, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong khu vực quy hoạch; b) Lập danh mục đề xuất biện pháp cải tạo những công trì...