Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ
90/2004/QĐ-BTC
Right document
Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc Dự án B.O.T đường ĐT741, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến Trường Cao đẳng kỹ thuật nghiệp vụ cao su, tỉnh Bình Phước
04/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc Dự án B.O.T đường ĐT741, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến Trường Cao đẳng kỹ thuật nghiệp vụ cao su, tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc Dự án B.O.T đường ĐT741, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến Trường Cao đẳng kỹ thuật nghiệp vụ cao su, tỉnh Bình Phước
- Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng theo Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi để thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam - Hoa Kỳ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ. Mức thuế suất quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25 tháng 7 năm 2003 của Bộ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng đường ĐT741, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến Trường Cao đẳng kỹ thuật nghiệp vụ cao su, tỉnh Bình Phước như sau: STT PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ MỆNH GIÁ Vé lượt (đ/lượt) Vé tháng (đ/tháng) Vé quý (đ/quý) 1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng đường ĐT741, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến Trường Cao đẳng kỹ thuật nghiệp vụ cao su, tỉnh Bình Phước như...
- PHƯƠNG TIỆN CHỊU PHÍ
- Vé lượt (đ/lượt)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng để thực hiện Hiệp định Thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ.
- Mức thuế suất quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho các mức thuế suất quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25 tháng 7 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về...
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu nêu tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Hoa Kỳ và của các nước có thoả thuận về đối xử Tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. a) Mức thu phí quy định tại Điều 1 Nghị quyết này thay thế mức thu phí quy định tại Nghị quyết 03/200/NQ-HĐ ngày 09/01/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh. b) Về thời gian thu phí hoàn vốn dự án: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tính toán, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp cuối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Mức thu phí quy định tại Điều 1 Nghị quyết này thay thế mức thu phí quy định tại Nghị quyết 03/200/NQ-HĐ ngày 09/01/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- b) Về thời gian thu phí hoàn vốn dự án: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tính toán, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp cuối năm 2009.
- Danh mục hàng hoá và mức thuế suất thuế nhập khẩu nêu tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho hàng hoá nhập khẩu có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Hoa Kỳ và của các nước có thoả thuận...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2004. DANH MỤC VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - HOA KỲ (Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện đồng thời chỉ đạo Sở Giao thông vận tải kiểm tra, giám sát việc duy tu, bảo dưỡng đường theo đúng dự án được duyệt; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này được Hội đồng n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện đồng thời chỉ đạo Sở Giao thông vận tải kiểm tra, giám sát việc duy tu, bảo dưỡng đường theo đúng dự án được duyệt
- giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước Khóa VII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2009 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2009./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2004.
- DANH MỤC VÀ MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - HOA KỲ
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 90/2004/QĐ-BTC ngày 25 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Left
Phần chiết và nước ép từ thịt, cá, hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác
Phần chiết và nước ép từ thịt, cá, hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác 1603 00 10 - Từ thịt gà, có rau gia vị 30 1603 00 20 - Từ thịt gà, không có rau gia vị 30 1603 00 30 - Loại khác, có rau gia vị 30 1603 00 90 - Loại khác 30 1604 Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá muối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.