Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định nội dung chi, mức chi cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng trên địa...
Removed / left-side focus
  • Quy định về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định nội dung chi, mức chi, thủ tục thanh toán và nguồn kinh phí thanh toán cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau: 1. Đối tượng được hưởng a) Tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định nội dung chi, mức chi, thủ tục thanh toán và nguồn kinh phí thanh toán cho các tổ chức, cá nhân được huy động hoặc tự nguyện thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng...
  • 1. Đối tượng được hưởng
  • a) Tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền huy động thực hiện nhiệm vụ đột xuất ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư công trình xây dựng; tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 398/2011/QĐ-UBND ngày 27/10/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định mức bồi dưỡng cho người được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái phép và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 398/2011/QĐ-UBND ngày 27/10/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định mức bồi dưỡng cho người được huy động để ngăn chặn t...
  • Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thành phố thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài là chủ đầu tư công trình xây dựng; tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng có công trình cấp II trở lên trên địa bàn tỉnh, trừ công trình quy định tại khoản 2 Điều này; công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng chỉ có công trình cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn hai...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Quyết định số........./2014/QĐ-UBND ngày.............. tháng........năm 2014) Đơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ...
  • Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Quyết định số........./2014/QĐ-UBND ngày.............. tháng........năm 2014)
  • GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng có công trình cấp II trở lên trên địa bàn tỉnh, trừ công trình quy định tại khoản 2 Điều này
  • công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng chỉ có công trình cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn hai đơn vị hành chính cấp xã trở lên.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh a) Công trình xây dựng cấp IV và có chiều cao công trình ≤ 6m; b) Nhà ở riêng lẻ không có tầng hầm, có tổng diện tích sàn xây dựng ≤250 m 2 và dưới 3 tầng hoặc có chiều cao...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Huy động lực lượng, phương tiện của (2).................................................... .................................................................................................................................. Địa chỉ ....................................................................................................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Huy động lực lượng, phương tiện của (2)....................................................
  • kể từ .............. giờ .............. ngày ............. tháng ..... năm ....... để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái pháp luật và chữa cháy rừng tại (3) ......................................
  • Số lượng huy động: (4) ............................................................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy mô và thời hạn tồn tại của công trình cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • 1. Quy mô công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh
  • a) Công trình xây dựng cấp IV và có chiều cao công trình ≤ 6m;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 02 năm 2026. 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định việc cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tu...

Open section

Điều 2

Điều 2 . ........................................ có trách nhiện thi hành Lệnh này. Lệnh này có hiệu lực kể từ .......... giờ, ngày ........ tháng ...... năm .......... Nơi nhận: Người nhận lệnh Người ra Lệnh - Như Điều 2; Xác nhận thời gian nhận lệnh (Ký tên và đóng dấu) ..................... (Ký, ghi rõ họ tên) ........................

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nơi nhận: Người nhận lệnh Người ra Lệnh
  • - Như Điều 2; Xác nhận thời gian nhận lệnh (Ký tên và đóng dấu)
  • ..................... (Ký, ghi rõ họ tên)
Removed / left-side focus
  • 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
  • a) Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định việc cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
  • b) Quyết định số 77/2024/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 202...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2 . ........................................ có trách nhiện thi hành Lệnh này.
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 02 năm 2026. Right: Lệnh này có hiệu lực kể từ .......... giờ, ngày ........ tháng ...... năm ..........
left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Văn phòng Chính phủ; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.