Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng,
  • ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 1.S

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu khoản 1 như sau: “1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 144/2025QH15, bao gồm:”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c, điểm o và bổ sung điểm k1 vào s...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung có liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung có liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu khoản 1 như sau:
  • “1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 144/2025QH15, bao gồm:”.
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 2.S

Điều 2.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là cơ quan, tổ chức, nhà đầu tư có trách nhiệm lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định tại Điều 17 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn, phù hợp với tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.”.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 16/01/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 16/01/2008 của UBND tỉnh ban hành Quy chế xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
  • Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là cơ quan, tổ chức, nhà đầu tư có trách nhiệm lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định tại Điều 17 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn, phù...
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 3.S

Điều 3.Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau: “4. Tổ chức tư vấn tham gia lập quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng yêu cầu về năng lực theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và pháp luật về xây dựng.”.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (Ban hành kèm theo Quyết định số /20 17 /QĐ-UBND ngày t háng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng,
  • ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Removed / left-side focus
  • Điều 3.Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau:
  • “4. Tổ chức tư vấn tham gia lập quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng yêu cầu về năng lực theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và pháp luật về xây dựng.”.
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 4.S

Điều 4.Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau: “Điều 7. Các trường hợp lập quy hoạch chung đô thị 1. Phạm vi lập quy hoạch chung đô thị theo quy định tại khoản 4 Điều 3 và điểm b khoản 1 Điều 21 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định như sau: a) Thành phố; tỉnh dự kiến thành lập thành phố thuộc hệ thống đô thị theo quy hoạch tổng th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực của văn bản Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân phải quy định cụ thể ngày, tháng, năm có hiệu lực cụ thể, nhưng không được sớm hơn 10 ngày kể từ ngày ký ban hành đối với văn bản QPPL cấp tỉnh; không sớm hơn 7 ngày kể từ ngày ký ban hành đối với văn bản QPPL cấp huyện và cấp xã ( trừ trường hợp xây dựng, ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực của văn bản
  • Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân phải quy định cụ thể ngày, tháng, năm có hiệu lực cụ thể, nhưng không được sớm hơn 10 ngày kể từ ngày ký ban hành đối với văn bản QPPL cấp tỉnh
  • không sớm hơn 7 ngày kể từ ngày ký ban hành đối với văn bản QPPL cấp huyện và cấp xã ( trừ trường hợp xây dựng, ban hành văn bản theo trình tự, thủ tục rút gọn ).
Removed / left-side focus
  • Điều 4.Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
  • “Điều 7. Các trường hợp lập quy hoạch chung đô thị
  • 1. Phạm vi lập quy hoạch chung đô thị theo quy định tại khoản 4 Điều 3 và điểm b khoản 1 Điều 21 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định như sau:
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 5.S

Điều 5.Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: “Điều 8. Các trường hợp lập quy hoạch phân khu 1. Khu vực thuộc quy hoạch chung thành phố hoặc quy hoạch chung đô thị mới dự kiến thành lập thành phố; khu vực thuộc quy hoạch chung đô thị còn lại hoặc quy hoạch chung khu kinh tế hoặc quy hoạch chung khu du lịch quốc gia thì lập quy hoạch phân khu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh
  • Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 5.Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
  • “Điều 8. Các trường hợp lập quy hoạch phân khu
  • 1. Khu vực thuộc quy hoạch chung thành phố hoặc quy hoạch chung đô thị mới dự kiến thành lập thành phố
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 6.S

Điều 6.Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 9 như sau: “c) Khu chức năng có quy mô diện tích do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết xác định theo quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch chung thành phố để triển khai dự án đầu tư xây dựng theo pháp luật về xây dựng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Đối với cá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 28 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập danh mục văn bản quy định chi tiết
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Điều 28 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 6.Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 9 như sau:
  • “c) Khu chức năng có quy mô diện tích do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết xác định theo quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch chung thành phố để triển khai dự án đầu tư xây dựng theo pháp luậ...
  • Đối với các lô đất đáp ứng các quy định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị định này thì quy hoạch chi tiết được lập theo quy trình rút gọn (gọi là quy trình lập “quy hoạch tổng mặt bằng”), không...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 và điểm c khoản 6 Điều 10 như sau: “a) Có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư; hoặc có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 10 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở giáo dục đào tạo, công trình hạ tầng kỹ thuật không...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định chi tiết Thực hiện theo Điều 29, Nghị định số 34/2016/NĐ-CP, cụ thể như sau: 1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết: a) Bảo đảm chất lượng, tiến độ soạn thảo, thời hạn trình văn bản quy định chi tiết theo quyết định của Thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định chi tiết
  • Thực hiện theo Điều 29, Nghị định số 34/2016/NĐ-CP, cụ thể như sau:
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 và điểm c khoản 6 Điều 10 như sau:
  • “a) Có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư
  • hoặc có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 10 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở giáo dục đào tạo, công trình hạ tầng kỹ thuật không theo tuyến được xác...
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 8.S

Điều 8.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau: “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi văn bản kèm theo hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn qua hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đến cơ quan thẩm định để thẩm định. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn chưa thực hiện việc gửi thẩm định theo...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Các cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh ( sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn ) có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh lập đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh để quy định chi tiết vấn đề được giao trong văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước cấp trên hoặc để thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Các cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh ( sau đây gọi tắt là cơ quan chuyên môn ) có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh lập đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh để quy định chi ti...
  • Đối với đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND tỉnh có nội dung quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, Điều 27 Luật Ban hành văn bản QPPL, trước khi trình Thường trực HĐND tỉnh phải thực hiện theo c...
Removed / left-side focus
  • Điều 8.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:
  • “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi văn bản kèm theo hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn qua hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đến cơ quan thẩm định để thẩm...
  • Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn chưa thực hiện việc gửi thẩm định theo quy định tại khoản này trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 thì sau khi được phê duyệt, cơ quan tổ chức lập quy hoạch...
same-article Similarity 0.86 rewritten

Điều 9.S

Điều 9.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau: “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này thực hiện lập quy hoạch; trong quá trình lập quy hoạch đô thị và nông thôn, phải thực hiện việc lấy ý kiến theo quy định tại Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.”.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến đề nghị xây dựng nghị quyết Cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 8 Quy định này. Việc tổ chức lấy ý kiến đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại Điều 113 Luật Ban hành văn bản quy phạm phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lấy ý kiến đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Cơ quan đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm lấy ý kiến về đề nghị xây dựng nghị quyết của HĐND đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 8 Quy định này.
  • Việc tổ chức lấy ý kiến đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại Điều 113 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, Điều 10 Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chí...
Removed / left-side focus
  • Điều 9.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau:
  • “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này thực hiện lập quy hoạch
  • trong quá trình lập quy hoạch đô thị và nông thôn, phải thực hiện việc lấy ý kiến theo quy định tại Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.”.
same-article Similarity 0.88 rewritten

Điều 10.S

Điều 10.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15 như sau: “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi văn bản kèm theo hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn qua hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đến cơ quan thẩm định để thẩm định. Hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn chưa thực hiện việc gửi thẩm định theo quy định tại khoả...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Sau khi kết thúc việc lấy ý kiến tham gia vào đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Điều 9 Quy định này, cơ quan được giao lập đề nghị xây dựng nghị quyết gửi hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết đến Sở Tư pháp để thẩm định, hồ sơ gồm: a) Tờ trình đề nghị xây dựng nghị quyết, trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết
  • Sau khi kết thúc việc lấy ý kiến tham gia vào đề nghị xây dựng nghị quyết theo quy định tại Điều 9 Quy định này, cơ quan được giao lập đề nghị xây dựng nghị quyết gửi hồ sơ đề nghị xây dựng nghị qu...
  • a) Tờ trình đề nghị xây dựng nghị quyết, trong đó phải nêu rõ sự cần thiết ban hành nghị quyết
Removed / left-side focus
  • Điều 10.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15 như sau:
  • “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi văn bản kèm theo hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn qua hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đến cơ quan thẩm định để thẩm định.
  • Hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn chưa thực hiện việc gửi thẩm định theo quy định tại khoản này trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 thì sau khi được phê duyệt, cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách...
same-article Similarity 0.88 rewritten

Điều 11.S

Điều 11.Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18 như sau: “2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập nhiệm vụ quy hoạch và lập quy hoạch, phù hợp với từng loại, từng cấp độ quy hoạch. Trường hợp bản đồ địa hình không phù hợp với hiện trạng tại thời điểm lập quy hoạch thì cơ quan có thẩm quyền phê duyệt...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Cử đại diện phối hợp với Sở Tư pháp thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do các cơ quan, đơn vị gửi đến sau khi đã được tổ chức lấy ý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với đề nghị xây dựng nghị quyết
  • 1. Cử đại diện phối hợp với Sở Tư pháp thẩm định đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do các cơ quan, đơn vị gửi đến sau khi đã được tổ chức lấy ý kiến và Sở Tư pháp thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11.Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18 như sau:
  • Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập nhiệm vụ quy hoạch và lập quy hoạch, phù hợp với từng loại, từng cấp độ quy hoạch.
  • Trường hợp bản đồ địa hình không phù hợp với hiện trạng tại thời điểm lập quy hoạch thì cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn quyết định việc thực hiện k...
same-article Similarity 0.88 rewritten

Điều 12.S

Điều 12.Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 21 như sau: 1. Bãi bỏ khoản 2. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ) và cấp phê duyệt quy hoạch có trách nhiệm ban hành kế hoạch kinh phí hàng năm, phê duyệt dự toán chi phí cho hoạt...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình UBND tỉnh thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Sau khi nhận được báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý đề nghị xây dựng nghị quyết và hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết; trình UBND tỉnh xem xét, thông qua đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình UBND tỉnh thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết
  • 1. Sau khi nhận được báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp, cơ quan lập đề nghị xây dựng nghị quyết có trách nhiệm giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý đề nghị xây dựng nghị quyết và hoàn t...
  • trình UBND tỉnh xem xét, thông qua đề nghị xây dựng nghị quyết
Removed / left-side focus
  • Điều 12.Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 21 như sau:
  • 1. Bãi bỏ khoản 2.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
same-article Similarity 0.88 rewritten

Điều 13.S

Điều 13.Sửa đổi, bổ sung tên Điều 25 như sau: “Điều 25. Quy định về tiếp tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch phân khu đối với đô thị, khu kinh tế, khu du lịch quốc gia đã có quy hoạch chung được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025”.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ trình Thường trực HĐND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết 1. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết trình Thường trực HĐND tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ trình Thường trực HĐND tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết
  • 1. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh hoàn thiện hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết trình Thường trực HĐND tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này.
  • 2. Hồ sơ đề nghị xây dựng nghị quyết thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13.Sửa đổi, bổ sung tên Điều 25 như sau:
  • “Điều 25. Quy định về tiếp tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch phân khu đối với đô thị, khu kinh tế, khu du lịch quốc gia đã có quy hoạch chung được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025”.
same-article Similarity 0.74 rewritten

Điều 14.Thay

Điều 14.Thay thế cụm từ tại các điểm, khoản Thay thế cụm từ “thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “thành phố” tại khoản 4 Điều 4; điểm c khoản 1 và đoạn mở đầu của khoản 4, khoản 5 Điều 23.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm đề nghị xây dựng quyết định để quy định các nội dung theo quy định Điều 28 Luật ban hành văn bản QPPL. Đề nghị xây dựng quyết định của UBND tỉnh được gửi về Văn phòng UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Đề nghị xây dựng quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm đề nghị xây dựng quyết định để quy định các nội dung theo quy định Điều 28 Luật ban hành văn bản QPPL. Đề nghị xây dựng quyết định của UBND tỉnh đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 14.Thay thế cụm từ tại các điểm, khoản
  • Thay thế cụm từ “thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “thành phố” tại khoản 4 Điều 4; điểm c khoản 1 và đoạn mở đầu của khoản 4, khoản 5 Điều 23.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15.Điều khoản thi h​ành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tư pháp với đề nghị xây dựng quyết định 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì xem xét, kiểm tra việc đề nghị ban hành quyết định; đề nghị Sở Tư pháp có ý kiến đối với đề nghị xây dựng quyết định; tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc chấp thuận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tư pháp với đề nghị xây dựng quyết định
  • 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì xem xét, kiểm tra việc đề nghị ban hành quyết định
  • đề nghị Sở Tư pháp có ý kiến đối với đề nghị xây dựng quyết định
Removed / left-side focus
  • Điều 15.Điều khoản thi h​ành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về một số nội dung liên quan đến công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật (sau đây viết tắt là QPPL) trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Lập danh mục quy định chi tiết và xây dựng, theo dõi, đôn đốc việc xây dựng văn bản quy định chi tiết luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp l...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh. 2. UBND các huyện, thành phố (UBND cấp huyện) và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện. 3. UBND xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã). 4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện xây dựng, ban hành văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc chung Việc soạn thảo, tham gia, thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và ban hành văn bản quy phạm pháp luật phải tuân theo các nguyên tắc: 1. Đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, các quy định tại Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Ch...
Chương II Chương II LẬP DANH MỤC VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ XÂY DỰNG, THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC VIỆC XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY ĐỊNH CHI TIẾT LUẬT, NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI; PHÁP LỆNH, NGHỊ QUYẾT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI; LỆNH, QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH N ƯỚC KHI ĐƯỢC PHÂN CẤP
Chương III Chương III ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Mục 1. LẬP ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH Mục 1. LẬP ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH
Mục 2. ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH Mục 2. ĐỀ NGHỊ XÂY DỰNG QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH