Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 15
Instruction matches 15
Left-only sections 1
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn Right: Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
Target excerpt

Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 1.S

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu khoản 1 như sau: “1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 144/2025QH15, bao gồm:”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, c, điểm o và bổ sung điểm k1 vào s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là cơ quan, tổ chức có trách nhiệm lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định tại Điều 17 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn, phù hợp với tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp. 2. Cơ quan thẩm...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu khoản 1 như sau:
  • “1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 144/2025QH15, bao gồm:”.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là cơ quan, tổ chức có trách nhiệm lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định tại Điều 17 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn, phù hợp với tổ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1.Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn mở đầu khoản 1 như sau:
  • “1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 144/2025QH15, bao gồm:”.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là cơ quan, tổ chức có trách nhiệm lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy...

referenced-article Similarity 0.67 amending instruction

Điều 2.S

Điều 2.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là cơ quan, tổ chức, nhà đầu tư có trách nhiệm lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định tại Điều 17 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn, phù hợp với tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.”.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trình tự chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Việc chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn áp dụng đối với cấp độ quy hoạch chung. 2. Trình tự chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng thể qu...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
  • Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là cơ quan, tổ chức, nhà đầu tư có trách nhiệm lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định tại Điều 17 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn, phù...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Trình tự chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 2. Trình tự chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn:
  • a) Cơ quan tổ chức lập quy hoạch có báo cáo bằng văn bản gửi cấp phê duyệt quy hoạch và cơ quan thẩm định, kiến nghị việc thực hiện điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn. Nội dung báo c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Cơ quan tổ chức lập quy hoạch là cơ quan, tổ chức, nhà đầu tư có trách nhiệm lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn theo quy định tại Điều 17 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn, phù... Right: 1. Việc chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn áp dụng đối với cấp độ quy hoạch chung.
Target excerpt

Điều 17. Trình tự chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Việc chấp thuận chủ trương điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 47 Luật Quy ho...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 3.S

Điều 3.Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau: “4. Tổ chức tư vấn tham gia lập quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng yêu cầu về năng lực theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và pháp luật về xây dựng.”.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp. 2. Những chức danh, cá nhân tham gia hoạt động quy h...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3.Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau:
  • “4. Tổ chức tư vấn tham gia lập quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng yêu cầu về năng lực theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và pháp luật về xây dựng.”.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp.
  • Những chức danh, cá nhân tham gia hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng bao gồm chủ nhiệm lập nhiệm vụ quy h...
Removed / left-side focus
  • Điều 3.Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 5 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “4. Tổ chức tư vấn tham gia lập quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng yêu cầu về năng lực theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và pháp luật về xây dựng.”. Right: Tổ chức tư vấn tham gia lập quy hoạch đô thị và nông thôn phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng bao gồm tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch, tư vấn lập...
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạ...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 4.S

Điều 4.Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau: “Điều 7. Các trường hợp lập quy hoạch chung đô thị 1. Phạm vi lập quy hoạch chung đô thị theo quy định tại khoản 4 Điều 3 và điểm b khoản 1 Điều 21 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định như sau: a) Thành phố; tỉnh dự kiến thành lập thành phố thuộc hệ thống đô thị theo quy hoạch tổng th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp lập quy hoạch chung đô thị 1. Quy hoạch chung đô thị theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được lập đối với phạm vi quy hoạch như sau: a) Thành phố trực thuộc trung ương; b) Đặc khu thuộc hệ thống đô thị theo định hướng tại quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và nông thôn hoặc quy hoạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4.Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
  • “Điều 7. Các trường hợp lập quy hoạch chung đô thị
  • 1. Phạm vi lập quy hoạch chung đô thị theo quy định tại khoản 4 Điều 3 và điểm b khoản 1 Điều 21 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định như sau:
Added / right-side focus
  • a) Thành phố trực thuộc trung ương;
  • d) Đô thị mở rộng gồm đô thị hiện hữu và xã liền kề, thuộc hệ thống đô thị theo định hướng tại quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh, có phạm vi qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4.Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
  • d) Gồm nhiều phường liền kề nhau hoặc một phường độc lập (không có phường liền kề xung quanh) và phạm vi của xã liền kề, được xác định thuộc hệ thống đô thị theo định hướng tại quy hoạch tổng thể h...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạm vi lập quy hoạch chung đô thị theo quy định tại khoản 4 Điều 3 và điểm b khoản 1 Điều 21 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định như sau: Right: 1. Quy hoạch chung đô thị theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được lập đối với phạm vi quy hoạch như sau:
  • Left: a) Thành phố; tỉnh dự kiến thành lập thành phố thuộc hệ thống đô thị theo quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh; Right: b) Đặc khu thuộc hệ thống đô thị theo định hướng tại quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh;
  • Left: b) Đặc khu là đô thị, đặc khu được định hướng thuộc hệ thống đô thị theo quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch chung thành phố; Right: đ) Đô thị mới thuộc hệ thống đô thị theo định hướng tại quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị và nông thôn hoặc quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh
Target excerpt

Điều 7. Các trường hợp lập quy hoạch chung đô thị 1. Quy hoạch chung đô thị theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được lập đối với phạm vi quy hoạch như sau: a) Thành phố trực thuộc trung...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 5.S

Điều 5.Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau: “Điều 8. Các trường hợp lập quy hoạch phân khu 1. Khu vực thuộc quy hoạch chung thành phố hoặc quy hoạch chung đô thị mới dự kiến thành lập thành phố; khu vực thuộc quy hoạch chung đô thị còn lại hoặc quy hoạch chung khu kinh tế hoặc quy hoạch chung khu du lịch quốc gia thì lập quy hoạch phân khu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp lập quy hoạch phân khu 1. Khu vực trong đô thị theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định trên cơ sở cấu trúc không gian tại quy hoạch chung đô thị và được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định trong kế hoạch thực hiện quy hoạch chung. 2. Khu chức năng theo quy định tại...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5.Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
  • “Điều 8. Các trường hợp lập quy hoạch phân khu
  • 1. Khu vực thuộc quy hoạch chung thành phố hoặc quy hoạch chung đô thị mới dự kiến thành lập thành phố
Added / right-side focus
  • Khu vực trong đô thị theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định trên cơ sở cấu trúc không gian tại quy hoạch chung đô thị và được Ủy ban nhân dân cấp t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5.Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:
  • 1. Khu vực thuộc quy hoạch chung thành phố hoặc quy hoạch chung đô thị mới dự kiến thành lập thành phố
  • khu vực thuộc quy hoạch chung đô thị còn lại hoặc quy hoạch chung khu kinh tế hoặc quy hoạch chung khu du lịch quốc gia thì lập quy hoạch phân khu khi được xác định trong kế hoạch thực hiện quy hoạ...
Rewritten clauses
  • Left: Khu chức năng theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn có quy mô diện tích do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định theo yêu cầu quản lý phát triển hoặc xác định có mụ... Right: Khu chức năng theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn có quy mô tối thiểu 200 ha hoặc khu vực được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định có mục tiêu, yêu cầu đầu tư x...
Target excerpt

Điều 8. Các trường hợp lập quy hoạch phân khu 1. Khu vực trong đô thị theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được xác định trên cơ sở cấu trúc không gian tại quy hoạch chung đô thị...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 6.S

Điều 6.Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 9 như sau: “c) Khu chức năng có quy mô diện tích do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết xác định theo quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch chung thành phố để triển khai dự án đầu tư xây dựng theo pháp luật về xây dựng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Đối với cá...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp lập quy hoạch chi tiết 1. Quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được lập đối với các trường hợp sau: a) Khu vực đã được lập quy hoạch phân khu theo quy định tại Điều 8Nghị định này; b) Khu vực thuộc quy hoạch chung đã được phê duyệt đối với trường hợp không...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6.Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 9 như sau:
  • “c) Khu chức năng có quy mô diện tích do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết xác định theo quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch chung thành phố để triển khai dự án đầu tư xây dựng theo pháp luậ...
  • Đối với các lô đất đáp ứng các quy định tại khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 10 Nghị định này thì quy hoạch chi tiết được lập theo quy trình rút gọn (gọi là quy trình lập “quy hoạch tổng mặt bằng”), không...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Các trường hợp lập quy hoạch chi tiết
  • 1. Quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được lập đối với các trường hợp sau:
  • a) Khu vực đã được lập quy hoạch phân khu theo quy định tại Điều 8Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 6.Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 9 như sau:
  • “c) Khu chức năng có quy mô diện tích do cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết xác định theo quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch chung thành phố để triển khai dự án đầu tư xây dựng theo pháp luậ...
Target excerpt

Điều 9. Các trường hợp lập quy hoạch chi tiết 1. Quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 3 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn được lập đối với các trường hợp sau: a) Khu vực đã được lập quy hoạch phân...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 và điểm c khoản 6 Điều 10 như sau: “a) Có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư; hoặc có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 10 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở giáo dục đào tạo, công trình hạ tầng kỹ thuật không...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy hoạch tổng mặt bằng 1. Quy hoạch tổng mặt bằng được lập trong giai đoạn chuẩn bị dự án và phải được cấp phê duyệt quy hoạch chi tiết hoặc cơ quan được phân cấp, ủy quyền chấp thuận bằng văn bản. 2. Việc điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng phải bảo đảm về điều kiện điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại Luật Quy hoạch đô thị...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 và điểm c khoản 6 Điều 10 như sau:
  • “a) Có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư
  • hoặc có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 10 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở giáo dục đào tạo, công trình hạ tầng kỹ thuật không theo tuyến được xác...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy hoạch tổng mặt bằng
  • 1. Quy hoạch tổng mặt bằng được lập trong giai đoạn chuẩn bị dự án và phải được cấp phê duyệt quy hoạch chi tiết hoặc cơ quan được phân cấp, ủy quyền chấp thuận bằng văn bản.
  • 2. Việc điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng phải bảo đảm về điều kiện điều chỉnh quy hoạch theo quy định tại Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 và điểm c khoản 6 Điều 10 như sau:
  • c) Cấp phê duyệt quy hoạch chi tiết hoặc cơ quan được phân cấp, ủy quyền xem xét, ban hành văn bản chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng, bảo đảm các yêu cầu tại khoản 3 và khoản 4 Điều này.
  • Thời gian cấp phê duyệt quy hoạch chi tiết hoặc cơ quan được phân cấp, ủy quyền xem xét, chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng không quá 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ từ cơ quan tổ chức l...
Rewritten clauses
  • Left: “a) Có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở chung cư Right: a) Có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 02 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, khu chung cư
  • Left: hoặc có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 10 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở giáo dục đào tạo, công trình hạ tầng kỹ thuật không theo tuyến được xác... Right: hoặc có quy mô sử dụng đất nhỏ hơn 10 ha đối với dự án đầu tư xây dựng nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật không theo tuyến được xác định theo quy hoạch chun...
Target excerpt

Điều 10. Quy hoạch tổng mặt bằng 1. Quy hoạch tổng mặt bằng được lập trong giai đoạn chuẩn bị dự án và phải được cấp phê duyệt quy hoạch chi tiết hoặc cơ quan được phân cấp, ủy quyền chấp thuận bằng văn bản. 2. Việc đ...

referenced-article Similarity 0.67 amending instruction

Điều 8.S

Điều 8.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau: “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi văn bản kèm theo hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn qua hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đến cơ quan thẩm định để thẩm định. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn chưa thực hiện việc gửi thẩm định theo...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình thẩm định, thẩm định nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch trình cơ quan thẩm định quy hoạch hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn. 2. Cơ quan thẩm định quy hoạch kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch bảo đảm theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:
  • “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi văn bản kèm theo hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn qua hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đến cơ quan thẩm định để thẩm...
  • Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn chưa thực hiện việc gửi thẩm định theo quy định tại khoản này trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 thì sau khi được phê duyệt, cơ quan tổ chức lập quy hoạch...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình thẩm định, thẩm định nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 2. Cơ quan thẩm định quy hoạch kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch bảo đảm theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn
  • thành lập hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định
Removed / left-side focus
  • Điều 8.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi văn bản kèm theo hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn qua hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đến cơ quan thẩm định để thẩm... Right: 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch trình cơ quan thẩm định quy hoạch hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn.
  • Left: Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn chưa thực hiện việc gửi thẩm định theo quy định tại khoản này trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 thì sau khi được phê duyệt, cơ quan tổ chức lập quy hoạch... Right: hoàn thiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn, gửi lại để cơ quan thẩm định quy hoạch kiểm tra và làm cơ sở hoàn thiện, ban hành báo cáo thẩm định trước khi cơ quan tổ chức lập quy hoạch...
Target excerpt

Điều 12. Trình thẩm định, thẩm định nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch trình cơ quan thẩm định quy hoạch hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn. 2. Cơ quan thẩm định quy hoạc...

referenced-article Similarity 0.67 amending instruction

Điều 9.S

Điều 9.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau: “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này thực hiện lập quy hoạch; trong quá trình lập quy hoạch đô thị và nông thôn, phải thực hiện việc lấy ý kiến theo quy định tại Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.”.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Lập quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan được giao theo quy định tại khoản 10 Điều 17 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện quy định tại Điều 5Nghị định này thực hiện lập quy hoạch; trong quá trình lập quy hoạch đô thị và nông thôn, phải thực hiện việc lấ...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau:
  • “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này thực hiện lập quy hoạch
  • trong quá trình lập quy hoạch đô thị và nông thôn, phải thực hiện việc lấy ý kiến theo quy định tại Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.”.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Lập quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch phải tiếp thu, giải trình đầy đủ các ý kiến tham gia trong quá trình lập quy hoạch và hoàn thiện hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn trước khi trình thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 9.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Nghị định này thực hiện lập quy hoạch Right: 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan được giao theo quy định tại khoản 10 Điều 17 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện quy định tại Điều 5Nghị định này t...
Target excerpt

Điều 14. Lập quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch hoặc cơ quan được giao theo quy định tại khoản 10 Điều 17 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện quy định tạ...

referenced-article Similarity 0.75 amending instruction

Điều 10.S

Điều 10.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15 như sau: “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi văn bản kèm theo hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn qua hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đến cơ quan thẩm định để thẩm định. Hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn chưa thực hiện việc gửi thẩm định theo quy định tại khoả...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trình thẩm định, thẩm định quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch trình cấp phê duyệt quy hoạch hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn để đề nghị phê duyệt sau khi đã được hoàn thiện theo báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm định. 2. Cơ quan thẩm định quy hoạch kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ qu...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15 như sau:
  • “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi văn bản kèm theo hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn qua hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đến cơ quan thẩm định để thẩm định.
  • Hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn chưa thực hiện việc gửi thẩm định theo quy định tại khoản này trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 thì sau khi được phê duyệt, cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Trình thẩm định, thẩm định quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 2. Cơ quan thẩm định quy hoạch kiểm tra thành phần, nội dung hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn bảo đảm theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn
  • thành lập hoặc tham mưu cấp có thẩm quyền thành lập Hội đồng thẩm định
Removed / left-side focus
  • Điều 10.Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15 như sau:
  • Hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn chưa thực hiện việc gửi thẩm định theo quy định tại khoản này trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 thì sau khi được phê duyệt, cơ quan tổ chức lập quy hoạch có trách...
Rewritten clauses
  • Left: “1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch gửi văn bản kèm theo hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn qua hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng đến cơ quan thẩm định để thẩm định. Right: 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch trình cấp phê duyệt quy hoạch hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn để đề nghị phê duyệt sau khi đã được hoàn thiện theo báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm đ...
Target excerpt

Điều 15. Trình thẩm định, thẩm định quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch trình cấp phê duyệt quy hoạch hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn để đề nghị phê duyệt sau khi đã được hoàn t...

referenced-article Similarity 0.75 amending instruction

Điều 11.S

Điều 11.Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18 như sau: “2. Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập nhiệm vụ quy hoạch và lập quy hoạch, phù hợp với từng loại, từng cấp độ quy hoạch. Trường hợp bản đồ địa hình không phù hợp với hiện trạng tại thời điểm lập quy hoạch thì cơ quan có thẩm quyền phê duyệt...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Bản đồ phục vụ lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập nhiệm vụ quy hoạch và lập quy hoạch phải do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật theo quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ; đồng thời...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11.Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18 như sau:
  • Các thông tin, dữ liệu của bản đồ địa hình phải đáp ứng yêu cầu phục vụ việc lập nhiệm vụ quy hoạch và lập quy hoạch, phù hợp với từng loại, từng cấp độ quy hoạch.
  • Trường hợp bản đồ địa hình không phù hợp với hiện trạng tại thời điểm lập quy hoạch thì cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn quyết định việc thực hiện k...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Bản đồ phục vụ lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập nhiệm vụ quy hoạch và lập quy hoạch phải do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên môn khảo sát, đo đạc lập, bảo đảm yêu cầu về chất lượng và k...
  • đồng thời, phù hợp với quy định về xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 11.Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 18 như sau:
Target excerpt

Điều 18. Bản đồ phục vụ lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Bản đồ địa hình phục vụ lập nhiệm vụ quy hoạch và lập quy hoạch phải do cơ quan quản lý nhà nước về bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên mô...

referenced-article Similarity 0.75 repeal instruction

Điều 12.S

Điều 12.Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 21 như sau: 1. Bãi bỏ khoản 2. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ) và cấp phê duyệt quy hoạch có trách nhiệm ban hành kế hoạch kinh phí hàng năm, phê duyệt dự toán chi phí cho hoạt...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Quản lý kinh phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Thủ trưởng cơ quan tổ chức lập quy hoạch chịu trách nhiệm quản lý kinh phí từ ngân sách nhà nước cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn; thực hiện kiểm soát việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo khối lượng, theo quy định của pháp luật về ngân sách và thôn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12.Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 21 như sau:
  • 1. Bãi bỏ khoản 2.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 21. Quản lý kinh phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Thủ trưởng cơ quan tổ chức lập quy hoạch chịu trách nhiệm quản lý kinh phí từ ngân sách nhà nước cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn
  • thực hiện kiểm soát việc tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo khối lượng, theo quy định của pháp luật về ngân sách và thông qua Kho bạc nhà nước. Các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp kiểm...
Removed / left-side focus
  • Điều 12.Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 21 như sau:
  • 1. Bãi bỏ khoản 2.
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
Target excerpt

Điều 21. Quản lý kinh phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Thủ trưởng cơ quan tổ chức lập quy hoạch chịu trách nhiệm quản lý kinh phí từ ngân sách nhà nước cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn; th...

referenced-article Similarity 0.62 amending instruction

Điều 13.S

Điều 13.Sửa đổi, bổ sung tên Điều 25 như sau: “Điều 25. Quy định về tiếp tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch phân khu đối với đô thị, khu kinh tế, khu du lịch quốc gia đã có quy hoạch chung được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025”.

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quy định chuyển tiếp tại khoản 8 Điều 59 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổng hợp kết quả lập, phê duyệt quy hoạch phân khu sau khi quy hoạch chung được phê duyệt; xây dựng kế hoạch trong đó xác định các khu vực chức năng cần lập hoặc điều chỉnh quy hoạch phân khu trên cơ sở quy hoạch chung...

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13.Sửa đổi, bổ sung tên Điều 25 như sau:
  • “Điều 25. Quy định về tiếp tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch phân khu đối với đô thị, khu kinh tế, khu du lịch quốc gia đã có quy hoạch chung được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025”.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Quy định chuyển tiếp tại khoản 8 Điều 59 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổng hợp kết quả lập, phê duyệt quy hoạch phân khu sau khi quy hoạch chung được phê duyệt
  • xây dựng kế hoạch trong đó xác định các khu vực chức năng cần lập hoặc điều chỉnh quy hoạch phân khu trên cơ sở quy hoạch chung đã được phê duyệt và báo cáo cấp phê duyệt quy hoạch chung ban hành đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13.Sửa đổi, bổ sung tên Điều 25 như sau:
  • “Điều 25. Quy định về tiếp tục lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch phân khu đối với đô thị, khu kinh tế, khu du lịch quốc gia đã có quy hoạch chung được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2025”.
Target excerpt

Điều 25. Quy định chuyển tiếp tại khoản 8 Điều 59 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch tổng hợp kết quả lập, phê duyệt quy hoạch phân khu sau khi quy hoạch chung được phê duyệt; xây dựng...

referenced-article Similarity 0.67 repeal instruction

Điều 14.Thay

Điều 14.Thay thế cụm từ tại các điểm, khoản Thay thế cụm từ “thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “thành phố” tại khoản 4 Điều 4; điểm c khoản 1 và đoạn mở đầu của khoản 4, khoản 5 Điều 23.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch chung a) Đối với quy hoạch chung đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch không quá 03 tháng; thời gian lập quy hoạch không quá 15 tháng; b) Đối với quy hoạch chung đô...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14.Thay thế cụm từ tại các điểm, khoản
  • Thay thế cụm từ “thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “thành phố” tại khoản 4 Điều 4; điểm c khoản 1 và đoạn mở đầu của khoản 4, khoản 5 Điều 23.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch chung
  • a) Đối với quy hoạch chung đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch không quá 03 tháng; thời gian lập quy hoạch không quá 15 tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 14.Thay thế cụm từ tại các điểm, khoản
  • Thay thế cụm từ “thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “thành phố” tại khoản 4 Điều 4; điểm c khoản 1 và đoạn mở đầu của khoản 4, khoản 5 Điều 23.
Target excerpt

Điều 4. Thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Thời gian lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch chung a) Đối với quy hoạch chung đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, thời g...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15.Điều khoản thi h​ành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15, bao gồm: a) Khoản 4 Điều 3 về lập quy hoạch chung đô thị; b) Điểm a khoản 5 Điều 3 về các trường hợp lập quy hoạch phân khu theo yêu cầu quản lý, phát triển trong thành phố trực thuộc trung ương; c) Điểm b k...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn.
Điều 6. Điều 6. Quy định về trình tự, thủ tục báo cáo, quyết định quy hoạch được thực hiện khi có sự mâu thuẫn giữa các quy hoạch đô thị và nông thôn cùng cấp độ để bảo đảm sự phù hợp của dự án đầu tư xây dựng với quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Trường hợp quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt có cùng cấp độ, cùng cấp thẩm quyền phê...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔNG
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH VỀ LẬP QUY HOẠCH CHUNG ĐÔ THỊ VÀ LẬP QUY HOẠCH PHÂN KHU, QUY HOẠCH CHI TIẾT
Mục 2 Mục 2 TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Điều 11. Điều 11. Lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch trực tiếp lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn đủ điều kiện quy định tại Điều 5Nghị định này thực hiện lập; trong quá trình lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị và nông thôn, phải thực hiện việc lấy ý kiến theo quy định tại...