Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang
08/2026/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang
48/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Ban hành quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 5 Điều 53 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 15 Điều 3 Luật số 146/2025/QH15. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 5 Điều 53 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 15 Điều 3 Luật số 146/2025/QH15.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi Quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh An Giang đến năm 2030 là 1.0 đơn vị vật nuôi/héc ta.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/11/2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/11/2020.
- Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi
- Quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh An Giang đến năm 2030 là 1.0 đơn vị vật nuôi/héc ta.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông Nghiệp và Môi trường a) Theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương; chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem, xét điều chỉnh trong trường hợp cần thiết. b) Tổ chức hướng dẫn các ch...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: Như Điều 3; Website: Chính phủ; An Giang; Các Bộ: NNPTNT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- a) Theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương
- chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem, xét điều chỉnh trong trường hợp cần thiết.
- Left: 1. Sở Nông Nghiệp và Môi trường Right: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 02 năm 2026. 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2030; b...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định mật độ chăn nuôi và hệ số đơn vị vật nuôi Việc xác định mật độ chăn nuôi căn cứ vào thực tế diện tích đất nông nghiệp và chiến lược phát triển chăn nuôi của tỉnh đến năm 2030, xác định mật độ chăn nuôi của tỉnh. Quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh An Giang là 1.0 Hệ số đơn vị vật nuôi, công thức chuyển đổi số lượng vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định mật độ chăn nuôi và hệ số đơn vị vật nuôi
- Việc xác định mật độ chăn nuôi căn cứ vào thực tế diện tích đất nông nghiệp và chiến lược phát triển chăn nuôi của tỉnh đến năm 2030, xác định mật độ chăn nuôi của tỉnh.
- Quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh An Giang là 1.0
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 02 năm 2026.
- 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành:
Unmatched right-side sections