Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang
08/2026/QĐ-UBND
Right document
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2011/QĐ-UBND NGÀY 14/3/2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
13/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 5 Điều 53 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 15 Điều 3 Luật số 146/2025/QH15. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông Vận tải; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Website Chính phủ; - Bộ Giao thông Vận tải; - Bộ Xây dựng; - TT.TU, TT...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 5 Điều 53 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 15 Điều 3 Luật số 146/2025/QH15.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Giao thông Vận tải
- Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang theo quy định tại khoản 5 Điều 53 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 15 Điều 3 Luật số 146/2025/QH15.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: Giám đốc Sở Xây dựng
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông Vận tải; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi Quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh An Giang đến năm 2030 là 1.0 đơn vị vật nuôi/héc ta.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông Nghiệp và Môi trường a) Theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương; chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem, xét điều chỉnh trong trường hợp cần thiết. b) Tổ chức hướng dẫn các ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 02 năm 2026. 2. Các quyết định sau đây hết hiệu lực từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang đến năm 2030; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections