Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
49/2026/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh
11/2026/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định: a) Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15, gồm: điểm b khoản 2, điểm c khoản 3, điểm d khoản 10, điểm d khoản 13 và khoản 14 Điều 3; khoản 11 Điều 4; khoản 8 Điều 7; khoản 3 Điều 8; khoản 4 Điều 9; khoản 4 và khoản 7 Điều 11; điểm b khoản 3 Điều 1...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Thuế tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai và Giám đốc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định:
- a) Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15, gồm: điểm b khoản 2, điểm c khoản 3, điểm d khoản 10, điểm d khoản 13 và khoản 14 Điều 3
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Giám đốc, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Thuế tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ tịch UBND các xã, phường
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định:
- a) Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15, gồm: điểm b khoản 2, điểm c khoản 3, điểm d khoản 10, điểm d khoản 13 và khoản 14 Điều 3
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc, thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Thuế tỉnh Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Văn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện quy định tại Điều 1 Nghị định này.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 254/2025/QH15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất đối với diện tích đất còn lại không thỏa thuận được của dự án sử dụng đất thông qua thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất quy định tại điểm b khoản 2 và điểm d khoản 13 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Quy định về xác định diện tích đất thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất trong ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Đảm bảo tính pháp lý a) Thông tin trong CSDL đất đai được kiểm tra, nghiệm thu theo quy định thì có giá trị pháp lý như trong hồ sơ đất đai dạng giấy. b) Thông tin cung cấp từ CSDL đất đai phải được xác nhận của đơn vị được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ thì mới có giá trị pháp lý. c) Khi phát hi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất đối với diện tích đất còn lại không thỏa thuận được của dự án sử dụng đất thông qua thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất quy định tại điểm b khoản 2 và điể...
- 1. Quy định về xác định diện tích đất thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất trong phạm vi dự án:
- a) Diện tích đất thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất được xác định theo diện tích đất ghi trong hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, hợp đ...
- Điều 4. Nguyên tắc chung
- 1. Đảm bảo tính pháp lý
- a) Thông tin trong CSDL đất đai được kiểm tra, nghiệm thu theo quy định thì có giá trị pháp lý như trong hồ sơ đất đai dạng giấy.
- Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất đối với diện tích đất còn lại không thỏa thuận được của dự án sử dụng đất thông qua thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất quy định tại điểm b khoản 2 và điể...
- 1. Quy định về xác định diện tích đất thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất trong phạm vi dự án:
- a) Diện tích đất thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất được xác định theo diện tích đất ghi trong hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, hợp đ...
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Đảm bảo tính pháp lý a) Thông tin trong CSDL đất đai được kiểm tra, nghiệm thu theo quy định thì có giá trị pháp lý như trong hồ sơ đất đai dạng giấy. b) Thông tin cung cấp từ CSDL đất đai...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp khác không được bồi thường về đất quy định tại điểm d khoản 10 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Sử dụng đất do lấn đất, chiếm đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, công trình công cộng trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà đã có văn bản ngăn chặn nhưng người sử dụng đất vẫn cố tình vi phạm. 2. Sử dụng đấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Cơ sở dữ liệu đất đai gồm: a) Cơ sở dữ liệu địa chính; b) Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Cơ sở dữ liệu giá đất; d) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đ) Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. 2. “Sự cố” là các sự việc không mong muốn gây ảnh hưởng đến tính toà...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Các trường hợp khác không được bồi thường về đất quy định tại điểm d khoản 10 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
- 1. Sử dụng đất do lấn đất, chiếm đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, công trình công cộng trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà đã có văn bản ngăn chặn nhưng người sử dụng đất vẫn cố tình vi phạm.
- 2. Sử dụng đất do lấn đất, chiếm đất kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014 trở về sau đối với đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Cơ sở dữ liệu đất đai gồm:
- a) Cơ sở dữ liệu địa chính;
- Điều 4. Các trường hợp khác không được bồi thường về đất quy định tại điểm d khoản 10 Điều 3 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
- 1. Sử dụng đất do lấn đất, chiếm đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, công trình công cộng trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà đã có văn bản ngăn chặn nhưng người sử dụng đất vẫn cố tình vi phạm.
- 2. Sử dụng đất do lấn đất, chiếm đất kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2014 trở về sau đối với đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Cơ sở dữ liệu đất đai gồm: a) Cơ sở dữ liệu địa chính; b) Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; c) Cơ sở dữ liệu giá đất; d) Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp không áp dụng bảng giá đất quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư lấn biển hoặc dự án đầu tư có hạng mục lấn biển. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc xác định giá đất cụ thể đối với trường hợp thực hiện dự án đầu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý tài khoản người sử dụng Cấp tài khoản người sử dụng Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tài khoản người sử dụng để truy cập vào phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai. Việc cấp tài khoản người sử dụng theo đề nghị bằng văn bản của đơn vị sử dụng hệ thống và được thủ trưởng đơn vị ký phê duyệt. Việc cấp quyền của tài khoản...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 5. Các trường hợp không áp dụng bảng giá đất quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
- 1. Trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư lấn biển hoặc dự án đầu tư có hạng mục lấn biển.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc xác định giá đất cụ thể đối với trường hợp thực hiện dự án đầu tư có mục đích hỗn hợp theo quy hoạch xây dựng.
- Điều 7. Quản lý tài khoản người sử dụng
- Cấp tài khoản người sử dụng
- Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tài khoản người sử dụng để truy cập vào phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai.
- Điều 5. Các trường hợp không áp dụng bảng giá đất quy định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
- 1. Trường hợp giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư lấn biển hoặc dự án đầu tư có hạng mục lấn biển.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc xác định giá đất cụ thể đối với trường hợp thực hiện dự án đầu tư có mục đích hỗn hợp theo quy hoạch xây dựng.
Điều 7. Quản lý tài khoản người sử dụng Cấp tài khoản người sử dụng Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tài khoản người sử dụng để truy cập vào phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai. Việc cấp tài khoản người sử dụng th...
Left
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất và các trường hợp sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Căn cứ xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, bao gồm: a) Quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 158 của Luật Đất đai, Điều 6 của Nghị quyết số 254/2025/QH15; b) Các phương pháp đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định đảm bảo an toàn hệ thống Cơ sở dữ liệu đất đai 1. Đảm bảo an toàn hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin a) Đối với khu vực có yêu cầu cao về an toàn, bảo mật như phòng máy chủ phải áp dụng biện pháp kiểm soát ra vào thích hợp và có nội quy, hướng dẫn, đảm bảo chỉ những người có nhiệm vụ mới được ra vào khu vực này. b) B...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 6. Căn cứ xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất và các trường hợp sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
- 1. Căn cứ xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, bao gồm:
- a) Quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 158 của Luật Đất đai, Điều 6 của Nghị quyết số 254/2025/QH15;
- Điều 8. Quy định đảm bảo an toàn hệ thống Cơ sở dữ liệu đất đai
- 1. Đảm bảo an toàn hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin
- a) Đối với khu vực có yêu cầu cao về an toàn, bảo mật như phòng máy chủ phải áp dụng biện pháp kiểm soát ra vào thích hợp và có nội quy, hướng dẫn, đảm bảo chỉ những người có nhiệm vụ mới được ra v...
- Điều 6. Căn cứ xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất và các trường hợp sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
- 1. Căn cứ xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, bao gồm:
- a) Quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 158 của Luật Đất đai, Điều 6 của Nghị quyết số 254/2025/QH15;
Điều 8. Quy định đảm bảo an toàn hệ thống Cơ sở dữ liệu đất đai 1. Đảm bảo an toàn hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin a) Đối với khu vực có yêu cầu cao về an toàn, bảo mật như phòng máy chủ phải áp dụng biện pháp ki...
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung bảng giá đất, xây dựng bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Nội dung bảng giá đất, bao gồm: a) Các tiêu chí cụ thể để xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất theo quy định tại Điều 18 và Điều 20 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ su...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, Trung tâm Phục vụ hành chính công giải quyết thủ tục hành chính về đất đai qua hệ thống vận hành cơ sở dữ liệu đất đai bảo đảm đúng quy trình, thời gian, thẩm quyền theo quyết định ban hành Bộ thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Mô...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 7. Nội dung bảng giá đất, xây dựng bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
- 1. Nội dung bảng giá đất, bao gồm:
- a) Các tiêu chí cụ thể để xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất theo quy định tại Điều 18 và Điều 20 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ su...
- Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Chỉ đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, Trung tâm Phục vụ hành chính công giải quyết thủ tục hành chính về đất đai qua hệ thống vận hành cơ sở dữ liệu đất đai bảo đảm đúng quy trình, thời...
- Chỉ đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thực hiện khai thác các thông tin trên cơ sở dữ liệu để phục vụ công tác giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và công tác quản lý nhà...
- Điều 7. Nội dung bảng giá đất, xây dựng bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
- 1. Nội dung bảng giá đất, bao gồm:
- a) Các tiêu chí cụ thể để xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất theo quy định tại Điều 18 và Điều 20 của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ su...
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị, Trung tâm Phục vụ hành chính công giải quyết thủ tục hành chính về đất đai qua hệ thống vận hành cơ sở dữ liệu đất đ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Căn cứ xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Hệ số điều chỉnh giá đất bao gồm hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất. Hệ số điều chỉnh giá đất được phân chia thành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích khác theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Ngoài các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích quy định tại khoản 1 Điều 218 của Luật Đất đai, các trường hợp khác sử dụng đất kết hợp đa mục đích, bao gồm: a) Loại đất quy định tại khoản 2 và khoản 3 Đ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu trên cơ sở dữ liệu đất đai Các hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu đất đai Trực tiếp tại cơ quan quản lý. Theo đường bưu chính. Trực tuyến trên môi trường điện tử. Thủ tục cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu theo quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật chuyên...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 9. Các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích khác theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
- 1. Ngoài các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích quy định tại khoản 1 Điều 218 của Luật Đất đai, các trường hợp khác sử dụng đất kết hợp đa mục đích, bao gồm:
- a) Loại đất quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Luật Đất đai được sử dụng kết hợp với mục đích năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới; nghiên cứu, phát triển, ứng dụng công nghệ cao, công n...
- Điều 11. Hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu trên cơ sở dữ liệu đất đai
- Các hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu đất đai
- Trực tiếp tại cơ quan quản lý.
- Điều 9. Các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích khác theo quy định tại khoản 4 Điều 11 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
- 1. Ngoài các trường hợp sử dụng đất kết hợp đa mục đích quy định tại khoản 1 Điều 218 của Luật Đất đai, các trường hợp khác sử dụng đất kết hợp đa mục đích, bao gồm:
- a) Loại đất quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Luật Đất đai được sử dụng kết hợp với mục đích năng lượng tái tạo, điện năng lượng mới; nghiên cứu, phát triển, ứng dụng công nghệ cao, công n...
Điều 11. Hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu trên cơ sở dữ liệu đất đai Các hình thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu đất đai Trực tiếp tại cơ quan quản lý. Theo đường bưu chính. Trực tuyến trên mô...
Left
Chương III
Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC NGHỊ ĐỊNH LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP) 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Cơ quan có chức năng quản lý...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc cập nhật biến động 1. Việc cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện liên tục, thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai. Thông tin cập nhật phải đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất đồng thời trên các khối dữ liệu gồm: dữ liệu không gian, dữ liệu thuộc tính, dữ liệu hồ sơ quét, dữ li...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số...
- 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13 như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
- Điều 13. Nguyên tắc cập nhật biến động
- Việc cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện liên tục, thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai.
- Thông tin cập nhật phải đảm bảo tính đầy đủ, thống nhất đồng thời trên các khối dữ liệu gồm:
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số...
- 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13 như sau:
- a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
Điều 13. Nguyên tắc cập nhật biến động 1. Việc cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện liên tục, thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính về đất đai. Thông tin cập nhật phải đảm bảo tính đ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP) 1. Bổ sung điểm n vào sau điểm m của khoản 2 Điều 3 như sau: “n) Việc bố tr...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai Sở Nông nghiệp và Môi trường là đơn vị quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai. Văn phòng Đăng ký đất đai làm đầu mối quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai là đơn vị vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đa...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (được sửa đổi, bổ sung tại Ng...
- 1. Bổ sung điểm n vào sau điểm m của khoản 2 Điều 3 như sau:
- “n) Việc bố trí tạm cư, thời gian và kinh phí tạm cư (nếu có).”.
- Điều 5. Cơ quan quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
- Sở Nông nghiệp và Môi trường là đơn vị quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai. Văn phòng Đăng ký đất đai làm đầu mối quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.
- Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai là đơn vị vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai tại địa bàn phụ trách.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (được sửa đổi, bổ sung tại Ng...
- 1. Bổ sung điểm n vào sau điểm m của khoản 2 Điều 3 như sau:
- “n) Việc bố trí tạm cư, thời gian và kinh phí tạm cư (nếu có).”.
Điều 5. Cơ quan quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai Sở Nông nghiệp và Môi trường là đơn vị quản lý, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai. Văn phòng Đăng ký đất đai làm đầu mối quản lý, vận hành, cập nhật,...
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/20...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vận hành cơ sở dữ liệu đất đai CSDL đất đai được quản lý và vận hành theo mô hình tập trung, thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai
- đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP)
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 4 như sau:
- Điều 6. Vận hành cơ sở dữ liệu đất đai
- CSDL đất đai được quản lý và vận hành theo mô hình tập trung, thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai
- đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP)
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 4 như sau:
Điều 6. Vận hành cơ sở dữ liệu đất đai CSDL đất đai được quản lý và vận hành theo mô hình tập trung, thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP) 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 như sau: “1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP, PHÂN QUYỀN, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phân cấp thẩm quyền cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện trong lĩnh vực đất đai 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền quyết định về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai để thực hiện các trường hợp quy định tại Điều 14 của Nghị định này chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026, bảo đảm cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính theo quy định; trong đó quy định rõ trách nhi...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính: Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện việc cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính vào hệ thống thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính. Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai: Văn phòng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 15. Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai để thực hiện các trường hợp quy định tại Điều 14 của Nghị định này chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026, bảo đảm cắt g...
- trong đó quy định rõ trách nhiệm của cơ quan, người có thẩm quyền trong các bước thực hiện trình tự, thủ tục, thời gian tối đa thực hiện trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ phải nộp, trong đó có gi...
- Điều 14. Trách nhiệm cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính:
- Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện việc cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính vào hệ thống thường xuyên ngay trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính.
- Điều 15. Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai để thực hiện các trường hợp quy định tại Điều 14 của Nghị định này chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026, bảo đảm cắt g...
- trong đó quy định rõ trách nhiệm của cơ quan, người có thẩm quyền trong các bước thực hiện trình tự, thủ tục, thời gian tối đa thực hiện trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ phải nộp, trong đó có gi...
Điều 14. Trách nhiệm cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu địa chính: Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện việc cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính...
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 01 năm 2026. 2. Chương IV Nghị định này được thực hiện đến trước ngày 01 tháng 3 năm 2027. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đã được sửa đổi, bổ sung, ban hành mới để phù hợp với việc tổ chức chính quyền 02 cấp thì thực hiện theo các...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định về cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai Việc cập nhật biến động CSDL đất đai phải thông qua phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai được Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho phép sử dụng, được UBND tỉnh đầu tư hoặc thuê sử dụng. Những đơn vị có chức năng quản lý đất đai được cấp tài khoản cập nhật CSDL đất đai tùy the...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
- Chương IV Nghị định này được thực hiện đến trước ngày 01 tháng 3 năm 2027.
- Điều 12. Quy định về cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai
- Việc cập nhật biến động CSDL đất đai phải thông qua phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai được Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho phép sử dụng, được UBND tỉnh đầu tư hoặc thuê sử dụng.
- Những đơn vị có chức năng quản lý đất đai được cấp tài khoản cập nhật CSDL đất đai tùy theo chức năng nhiệm vụ được giao.
- Điều 16. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 01 năm 2026.
- Chương IV Nghị định này được thực hiện đến trước ngày 01 tháng 3 năm 2027.
Điều 12. Quy định về cập nhật biến động cơ sở dữ liệu đất đai Việc cập nhật biến động CSDL đất đai phải thông qua phần mềm vận hành cơ sở dữ liệu đất đai được Bộ Nông nghiệp và Môi trường cho phép sử dụng, được UBND t...
Left
Phần IV; Phần VI; Phần VIII;
Phần IV; Phần VI; Phần VIII; Điểm b và điểm c khoản 3 Mục II, điểm b và điểm c khoản 4 Mục III, điểm b khoản 3 Mục VI, khoản 1 Mục VII, khoản 1 và nội dung tại tên khoản 2 Mục XI, khoản 1 Mục XIII, khoản 1 Mục XVI nội dung C Phần V; e2) Phụ lục II, trừ các mẫu số: 14, 14a, 14b, 14c, 14d, 14đ, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu (CSDL) đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Phần IV; Phần VI; Phần VIII;
- Điểm b và điểm c khoản 3 Mục II, điểm b và điểm c khoản 4 Mục III, điểm b khoản 3 Mục VI, khoản 1 Mục VII, khoản 1 và nội dung tại tên khoản 2 Mục XI, khoản 1 Mục XIII, khoản 1 Mục XVI nội dung C P...
- e2) Phụ lục II, trừ các mẫu số: 14, 14a, 14b, 14c, 14d, 14đ, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42 và 43;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu (CSDL) đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Phần IV; Phần VI; Phần VIII;
- Điểm b và điểm c khoản 3 Mục II, điểm b và điểm c khoản 4 Mục III, điểm b khoản 3 Mục VI, khoản 1 Mục VII, khoản 1 và nội dung tại tên khoản 2 Mục XI, khoản 1 Mục XIII, khoản 1 Mục XVI nội dung C P...
- e2) Phụ lục II, trừ các mẫu số: 14, 14a, 14b, 14c, 14d, 14đ, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42 và 43;
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, cập nhật, quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu (CSDL) đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định chuyển tiếp về giá đất 1. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện thay Hội đồng thẩm định bảng giá đất quy định tại Nghị định số 71/2024/NĐ-CP. Các trường hợp đang xác định giá đất cụ thể trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy định chuyển tiếp về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất 1. Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai trong quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được phê duyệt thì tiếp tục áp dụng để thực hiện công tác quản lý đất đai cho đến hết kỳ quy hoạch. Việc điều chỉnh phương án phân bổ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định chuyển tiếp về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1. Trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt. 2. Trường hợp trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định về đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận 1. Trường hợp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà ghi thời hạn sử dụng đất nông nghiệp là lâu dài hoặc không thể hiện thời hạn sử dụng đất thì khi thực hiện đăng ký biến động đất đai, thời hạn sử dụng đất được xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy định chuyển tiếp về đo đạc lập bản đồ địa chính Đối với trường hợp đã thực hiện trích đo bản đồ địa chính hoặc đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính để thực hiện thủ tục đất đai trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chưa hoàn thành việc ký xác nhận kết quả trích đo bản đồ địa chính, kết quả đo đạc chỉnh lý bản đồ địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định trách nhiệm của các cơ quan, người có thẩm quyền khi tổ chức thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections