Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về truy xuất nguồn gốc thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
11/2026/TT-BCT
Right document
Quy định về hoạt động kinh doanh than
63/VBHN-BCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về truy xuất nguồn gốc thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động truy xuất nguồn gốc thực phẩm, hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động truy xuất nguồn gốc thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 46/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm (sau đây gọi tắt là cơ sở) thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương tại Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Thực phẩm thuộc các trường hợp được miễn kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Truy xuất nguồn gốc thực phẩm là việc truy tìm quá trình hình thành và lưu thông thực phẩm. 2. Mã định danh sản phẩm thực phẩm là dãy số hoặc số và chữ được dùng để thể hiện cơ sở sản xuất hoặc nhập khẩu thực phẩm hoàn thành việc cung cấp thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng 1. Hoạt động truy xuất nguồn gốc thực phẩm được thực hiện theo nguyên tắc “một bước trước - một bước sau”. Thông tin truy xuất nguồn gốc thực phẩm sau mỗi công đoạn phải được mã hóa, nhận diện bằng một phương thức thích hợp để phục vụ truy xuất nguồn gốc. 2. Thông tin phục vụ việc truy xuất nguồn gốc thực phẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thông tin truy xuất nguồn gốc thực phẩm 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải thiết lập, lưu trữ đầy đủ các thông tin liên quan, bảo đảm sẵn sàng cung cấp các thông tin, giấy tờ tối thiểu về hoạt động sản xuất, kinh doanh sau đây: a) Tên, địa chỉ, thông tin liên hệ, mã số doanh nghiệp của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lưu trữ hồ sơ, dữ liệu truy xuất nguồn gốc 1. Thời hạn lưu trữ, bảo quản hồ sơ, dữ liệu liên quan đến truy xuất nguồn gốc thực phẩm tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày hết hạn sử dụng của sản phẩm đối với thực phẩm có hạn sử dụng, 60 tháng kể từ ngày sản xuất đối với thực phẩm không yêu cầu bắt buộc ghi hạn sử dụng. 2. Cơ sở sản x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động truy xuất nguồn gốc thực phẩm của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm tiến hành truy xuất nguồn gốc thực phẩm ngay khi tự giám sát, phát hiện thực phẩm không bảo đảm an toàn hoặc vi phạm quy định của pháp luật hoặc khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo các bước sau: a) Dựa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hoạt động giám sát, kiểm tra, xử lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền Trong quá trình kiểm tra, giám sát, xử lý của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phát hiện thực phẩm vi phạm quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm, cơ quan nhà nước có thẩm quyền gửi văn bản thông báo yêu cầu cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tiến h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hoạt động truy xuất nguồn gốc thực phẩm của người tiêu dùng và các tổ chức, cá nhân khác 1. Người tiêu dùng và các tổ chức, cá nhân khác được tra cứu, tiếp cận miễn phí các thông tin cơ bản về thực phẩm thông qua Cổng thông tin truy xuất hoặc ứng dụng phục vụ hoạt động truy xuất nguồn gốc thực phẩm trên thiết bị di động, bao gồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỆ THỐNG TRUY XUẤT NGUỒN GỐC THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hệ thống truy xuất 1. Hệ thống truy xuất là hệ thống công nghệ thông tin do Bộ Công Thương xây dựng, quản lý và vận hành, có chức năng thu thập, lưu trữ, xử lý và cung cấp thông tin phục vụ việc truy xuất nguồn gốc thực phẩm, gồm có: a) Cổng thông tin truy xuất là điểm truy cập tập trung duy nhất, kết hợp thông tin và dịch vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Yêu cầu kỹ thuật chung của Hệ thống truy xuất 1. Việc cung cấp, cập nhật thông tin truy xuất nguồn gốc thực phẩm lên Hệ thống truy xuất được thực hiện bằng biểu mẫu và văn bản điện tử. 2. Hệ thống truy xuất hoạt động dựa trên các quy định kỹ thuật về cấu trúc, định dạng dữ liệu, gói tin, kết nối, chia sẻ dữ liệu dùng chung do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mã truy xuất nguồn gốc thực phẩm 1. Cơ sở sản xuất, nhập khẩu thực phẩm thực hiện cung cấp thông tin cơ bản theo quy định tại khoản 1 và điểm a, b, c, d, đ, e, g khoản 2 Điều 5 Thông tư này tại Cổng thông tin truy xuất. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm cập nhật đầy đủ thông tin mới có liên quan đến sự kiện truy xuất ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Vật mang dữ liệu chứa mã truy xuất nguồn gốc thực phẩm 1. Vật mang dữ liệu chứa mã truy xuất nguồn gốc thực phẩm là phương tiện mã hóa thông tin hoặc mã hóa đường dẫn đến dữ liệu sản phẩm thực phẩm (mã vạch, QR, Datamatrix, RFID, NFC và các phương thức phù hợp khác). Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kết nối và chia sẻ dữ liệu liên ngành 1. Hệ thống truy xuất được thiết kế để kết nối, chia sẻ, liên thông dữ liệu với các hệ thống cơ sở dữ liệu trong nước và quốc tế, nền tảng quốc gia về định danh, xác thực, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hoá và hệ thống quản lý về an toàn thực phẩm của địa phương và các Bộ bao gồm Bộ Cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lộ trình kết nối thông tin lên Hệ thống truy xuất Việc kết nối, cung cấp thông tin truy xuất nguồn gốc thực phẩm của các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm lên Hệ thống truy xuất được thực hiện theo lộ trình sau đây: 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm phải thực hiện kết nối, cung cấp thông tin lên Hệ thống truy xuất từ ngày 01 thán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ thực hiện truy xuất nguồn gốc thực phẩm Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu, cung cấp thông tin truy xuất nguồn gốc thực phẩm lên Hệ thống truy xuất được hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ về giải pháp công nghệ: a) Hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn việc kết nối dữ liệu lên Hệ thống truy xuất cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện việc nghiên cứu, xây dựng, vận hành Hệ thống truy xuất gồm có: a) Nguồn ngân sách nhà nước cho khoa học công nghệ, ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số; b) Các nguồn lực xã hội hoá theo Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1. Bảo đảm đủ nguồn lực (nhân sự, tài chính, công nghệ…) để thực hiện hoạt động truy xuất nguồn gốc thực phẩm hiệu quả. Thực hiện đúng lộ trình của Bộ Công Thương về truy xuất nguồn gốc thực phẩm. 2. Thiết lập, duy trì cơ sở dữ liệu về thực phẩm phục vụ truy xuất nguồn gốc,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Công Thương 1. Cục Công nghiệp: a) Tham mưu xây dựng, sửa đổi văn bản quy phạm pháp luật quy định về truy xuất nguồn gốc thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng Hệ thống truy xuất và quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố 1. Tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này và các văn bản hướng dẫn liên quan tại địa phương; phối hợp với Bộ Công Thương (Cục Công nghiệp) và các đơn vị có liên quan hướng dẫn áp dụng, phổ biến, đào tạo, tập huấn và triển khai các hoạt động liên quan đến truy xuất nguồn gố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp 1. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã xây dựng và vận hành hệ thống truy xuất nguồn gốc trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục áp dụng và phải đảm bảo kết nối, cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 15 Thông tư này. 2. Các sản phẩm thực phẩm đã được sản xuất, nhập khẩu và đưa vào lưu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 4 năm 2026. 2. Trong quá trình triển khai Thông tư này, nếu phát sinh các vướng mắc, khó khăn, Bộ trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn giải quyết các trường hợp cụ thể hoặc sửa đổi, bổ sung Thông tư này trong trường hợp cần thiết./. Nơi nhận: - Thủ tướng C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections