Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 94
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Removed / left-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các dự án, công trình, nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các dự án, công trình, nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn...
  • 1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2026.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VBQPPL -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liê...
  • - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2026.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp công trình nghĩa trang và cơ sở hỏa táng Công trình nghĩa trang và cơ sở hỏa táng được phân cấp cụ thể tại mục 1.3.5 và 1.3.7 Bảng 1.3, Phụ lục 1 Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp công trình nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
  • Công trình nghĩa trang và cơ sở hỏa táng được phân cấp cụ thể tại mục 1.3.5 và 1.3.7 Bảng 1.3, Phụ lục 1 Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về ph...
  • Loại công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • - Văn phòng Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn quy định mức lao động công nghệ, vật tư và thiết bị áp dụng thực hiện cho các công vi...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các nguyên tắc về quản lý, xây dựng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 1. Việc mai táng người chết phải được thực hiện trong nghĩa trang tập trung phù hợp quy hoạch. a) Trường hợp táng trong các khuôn viên nhà thờ, nhà chùa, thánh thất tôn giáo phải bảo đảm vệ sinh môi trường và được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quản lý t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các nguyên tắc về quản lý, xây dựng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
  • 1. Việc mai táng người chết phải được thực hiện trong nghĩa trang tập trung phù hợp quy hoạch.
  • a) Trường hợp táng trong các khuôn viên nhà thờ, nhà chùa, thánh thất tôn giáo phải bảo đảm vệ sinh môi trường và được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền quản lý theo phân cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi áp dụng 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành trên đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 1. Nghiêm cấm việc mai táng tại các vị trí ngoài khu vực quy hoạch nghĩa trang tập trung đã được phê duyệt (trừ các trường hợp được nêu tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 2 Quy định này); các vị trí không đúng mục đích sử dụng đất được cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hành vi bị cấm trong hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
  • 1. Nghiêm cấm việc mai táng tại các vị trí ngoài khu vực quy hoạch nghĩa trang tập trung đã được phê duyệt (trừ các trường hợp được nêu tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 2 Quy định này)
  • các vị trí không đúng mục đích sử dụng đất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phạm vi áp dụng
  • 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về đo đạc lập bản đồ địa chính
  • đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; 2. Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chi phí dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng và giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng, giá chuyển nhượng quyền sử dụng phần mộ cá nhân 1. Việc quản lý chi phí dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng được thực hiện theo quy định tại Điều 26, Nghị định số 23/2016/NĐ-CP. 2. Giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quản lý chi phí dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng và giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng, giá chuyển nhượng quyền sử dụng phần mộ cá nhân
  • 1. Việc quản lý chi phí dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng được thực hiện theo quy định tại Điều 26, Nghị định số 23/2016/NĐ-CP.
  • Giá dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng và giá chuyển nhượng quyền sử dụng phần mộ cá nhân được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP và Thông tư số 14/2018/TT-BXD ngày 2...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
  • 1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
  • 2. Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quản lý nhà nước đối với nghĩa trang, cơ sở hỏa táng 1. Sở Xây dựng chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các nghĩa trang có quy mô cấp I, cấp II và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các nghĩa trang có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp quản lý nhà nước đối với nghĩa trang, cơ sở hỏa táng
  • 1. Sở Xây dựng chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các nghĩa trang có quy mô cấp I, cấp II và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với các nghĩa trang có quy mô cấp III, cấp IV trên địa bàn quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản...
  • Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất gồm các định mức t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định đơn vị tính trong định mức và từ ngữ viết tắt 1. Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau: a) Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000. b) Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy hoạch nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng là cơ sở để lập dự án đầu tư xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP (được sửa đổi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy hoạch nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
  • 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng là cơ sở để lập dự án đầu tư xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng. Nội dung nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, cơ...
  • trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch tuân thủ theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị, Luật Đất đai, Luật Bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định đơn vị tính trong định mức và từ ngữ viết tắt
  • 1. Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau:
  • a) Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lưới địa chính 1. Nội dung công việc a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển. b) Xây tường vây. c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh l...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đầu tư xây dựng mới hoặc m ở rộng, cải tạo nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 1. Xây dựng mới nghĩa trang, cơ sở hỏa táng phải tuân theo quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Mở rộng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng đã được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đầu tư xây dựng mới hoặc m ở rộng, cải tạo nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
  • 1. Xây dựng mới nghĩa trang, cơ sở hỏa táng phải tuân theo quy hoạch chung và quy hoạch chi tiết xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Mở rộng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng phải tuân thủ theo quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt; đảm bảo đầu tư đồng bộ các hạng mục hạ tầng kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lưới địa chính
  • 1. Nội dung công việc
  • a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phươ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc 1. 1. Ngoại nghiệp a) Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định ranh giới hành chính xã, phường ngoài thực địa với UBND xã, phường (sau đây gọi tắ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đóng cửa nghĩa trang 1. Đóng cửa nghĩa trang khi không còn diện tích sử dụng, gây ô nhiễm môi trường và không còn phù hợp với quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn, quy hoạch tỉnh, quy hoạch xây dựng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc đóng cửa nghĩa trang do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đóng cửa nghĩa trang
  • 1. Đóng cửa nghĩa trang khi không còn diện tích sử dụng, gây ô nhiễm môi trường và không còn phù hợp với quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn, quy hoạch tỉnh, quy hoạch xây dựng được cơ quan có t...
  • 2. Việc đóng cửa nghĩa trang do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định theo phân cấp quản lý tại Quy định này và được thông báo công khai theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính
  • 1. Nội dung công việc
  • 1. 1. Ngoại nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Số hóa , chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc 1.1. Số hóa BĐĐC a) Quét bản đồ: Nhận vật tư, bản đồ; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học. Chuẩn bị bản đồ: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, đi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Di chuyển nghĩa trang và các phần mộ riêng lẻ 1. Các trường hợp phải di chuyển nghĩa trang và các phần mộ riêng lẻ được quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP. 2. Việc di chuyển nghĩa trang do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định theo phân cấp quản lý tại khoản 1, khoản 2, Điều 5 Quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các trường hợp phải di chuyển nghĩa trang và các phần mộ riêng lẻ được quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP.
  • Việc di chuyển nghĩa trang do Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định theo phân cấp quản lý tại khoản 1, khoản 2, Điều 5 Quy định này và phải được thông báo công khai theo qu...
  • 3. Các công việc phải thực hiện khi di chuyển nghĩa trang và các phần mộ riêng lẻ:
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung công việc
  • 1.1. Số hóa BĐĐC
  • a) Quét bản đồ: Nhận vật tư, bản đồ; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Số hóa , chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính Right: Điều 9. Di chuyển nghĩa trang và các phần mộ riêng lẻ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc 1.1. Ngoại nghiệp a) Đối soát thực địa - Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có); - Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định bi...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý, sử dụng nghĩa trang 1. Quản lý, sử dụng đất nghĩa trang theo quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt và các quy định hiện hành khác có liên quan. 2. Việc bố trí đất mai táng trong nghĩa trang được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải được thực hiện lần lượt theo thứ tự lô, hàng và khu đất được xác định trong tổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quản lý, sử dụng đất nghĩa trang theo quy hoạch chi tiết đã được phê duyệt và các quy định hiện hành khác có liên quan.
  • Việc bố trí đất mai táng trong nghĩa trang được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải được thực hiện lần lượt theo thứ tự lô, hàng và khu đất được xác định trong tổng mặt bằng quy hoạch chi...
  • 3. Việc đăng ký, chuyển nhượng phần mộ cá nhân, đăng ký trước phần mộ cá nhân trong nghĩa trang được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo Điều 14 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung công việc
  • 1.1. Ngoại nghiệp
  • a) Đối soát thực địa
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Right: Điều 10. Quản lý, sử dụng nghĩa trang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trích đo địa chính thửa đất 1. Nội dung công việc Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu. 2. Định mức Bảng 5 TT Loại đất Đ ị nh biên Định mức theo quy mô diện tích thửa đất (Công nhóm/thửa) <100 (m 2 ) 100-...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mai táng đối với c ác đối tượng được hưởng chính sách xã hội tại diện tích 10% của nghĩa trang đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước bàn giao cho địa phương quản lý, khai thác 1. Đối tượng a) Trẻ em dưới 16 tuổi được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội. b) Người vô gia cư được Ủy ban nhân dân cấp xã xác n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Mai táng đối với c ác đối tượng được hưởng chính sách xã hội tại diện tích 10% của nghĩa trang đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước bàn giao cho địa phương quản lý, khai thác
  • a) Trẻ em dưới 16 tuổi được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội.
  • b) Người vô gia cư được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận bằng văn bản không có thân nhân lo việc mai táng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trích đo địa chính thửa đất
  • 1. Nội dung công việc
  • Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý, sử dụng cơ sở hỏa táng 1. Các quy định chung về quản lý, sử dụng cơ sở hỏa táng thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 98/2019/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quản lý, sử dụng cơ sở hỏa táng
  • Các quy định chung về quản lý, sử dụng cơ sở hỏa táng thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 98/2019/NĐ-CP ngày 27 thá...
  • 2. Đơn vị quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng có trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động hằng năm về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
  • Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5
  • trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại điều này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xác định đơn vị quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 1. Đối với các nghĩa trang có quy mô cấp I, cấp II và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh lựa chọn đơn vị quản lý, vận hành theo quy địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xác định đơn vị quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
  • Đối với các nghĩa trang có quy mô cấp I, cấp II và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan th...
  • Các nghĩa trang cấp III, cấp IV do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì Ủy ban nhân dân cấp huyện giao, lập quy chế quản lý và hướng dẫn cho Ủy ban nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đo đạc tài sản gắn liền với đất
  • Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại điều này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền...
  • Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP G IẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã 1. Phân loại khó khăn Gồm hai mức khó khăn được quy định như sau: a) KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV. b) KK3: Các xã miền núi, biên giới, các xã đặc biệt khó khăn. 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về các hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang (trừ nghĩa trang liệt sỹ), cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, bao gồm các nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về các hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang (trừ nghĩa trang liệt sỹ), cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, bao gồm các nghĩa trang, cơ sở hỏa táng được đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Gồm hai mức khó khăn được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường 1. Phân loại khó khăn Gồm hai mức khó khăn được quy định như sau: a) KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV. b) KK3: Các phường trong đô thị loại II. 2. Định mức Bảng 7 TT Nội dung công việc ĐVT...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quy chế quản lý nghĩa trang 1. Đối với nghĩa trang được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thì đơn vị được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý, sử dụng nghĩa trang có trách nhiệm lập, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt quy chế quản lý nghĩa trang. Nội dung quy chế quản lý nghĩa trang thực hiện theo quy định tại khoản 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quy chế quản lý nghĩa trang
  • Đối với nghĩa trang được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thì đơn vị được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý, sử dụng nghĩa trang có trách nhiệm lập, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt q...
  • Nội dung quy chế quản lý nghĩa trang thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 23/2016/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Gồm hai mức khó khăn được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này. 2. Định mức Bảng 8 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM Đất+TS I CÁC NỘI DUNG T...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. b) Tổ chức lập, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy hoạch chi tiết nghĩa tran...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này.
  • Nội dung công việc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này. 2. Định mức Bảng 9 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (C...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tăng cường quản lý đất đai, quản lý trật tự xây dựng, xử lý nghiêm việc mai táng không đúng theo quy hoạch nghĩa trang được phê duyệt và không đúng mục đích sử dụng đất. 2. Thực hiện công tác quản lý, xây dựng và sử dụng nghĩa trang theo phạm vi phân c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tăng cường quản lý đất đai, quản lý trật tự xây dựng, xử lý nghiêm việc mai táng không đúng theo quy hoạch nghĩa trang được phê duyệt và không đúng mục đích sử dụn...
  • 2. Thực hiện công tác quản lý, xây dựng và sử dụng nghĩa trang theo phạm vi phân cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đăng ký biến động , cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 Định mức này. 2. Định mức Bảng 10 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký Đi...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện công tác quản lý, xây dựng và sử dụng nghĩa trang theo sự phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Tăng cường tuyên truyền, vận động hướng dẫn nhân dân thực hiện việc mai táng đảm bảo khoảng cách an toàn về môi trường theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành. 3. Phối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Thực hiện công tác quản lý, xây dựng và sử dụng nghĩa trang theo sự phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 2. Tăng cường tuyên truyền, vận động hướng dẫn nhân dân thực hiện việc mai táng đảm bảo khoảng cách an toàn về môi trường theo quy chuẩn về quy hoạch xây dựng hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đăng ký biến động , cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 Định mức này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Đăng ký biến động , cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 Định mức này. 2. Định mức Bảng 11 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm đă...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị quản lý trực tiếp nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 1. Đơn vị quản lý nghĩa trang được đầu tư xây dựng từ nguồn ngân sách nhà nước a) Thực hiện việc cải tạo, đóng cửa, di chuyển nghĩa trang theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Thực hiện quy chế quản lý nghĩa trang sau khi được cấp có thẩm quyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị quản lý trực tiếp nghĩa trang và cơ sở hỏa táng
  • 1. Đơn vị quản lý nghĩa trang được đầu tư xây dựng từ nguồn ngân sách nhà nước
  • a) Thực hiện việc cải tạo, đóng cửa, di chuyển nghĩa trang theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Đăng ký biến động , cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 Định mức này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này. Bảng 12 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS I CÁC...

Open section

Điều 20

Điều 20 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Trường hợp các văn bản được việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20 . Tổ chức thực hiện
  • Giao Sở Xây dựng tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xé...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
  • 1. Phân loại khó khăn
  • Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này.
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này. 2. Định mức Bảng 13 TT Nội dung công việc ĐV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Quy định này. 2. Định mức Bảng 14 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,478 2 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,435 3 Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,130 4 Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 21, 25, 31

Mục 21, 25, 31 0,391 5 Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 21, 25, 31

Mục 21, 25, 31 0,152 6 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,391 7 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,152 8 Chuyển đổi quyền sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 9 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 10 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 11 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 12 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,370 13 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,348 14 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,370 15 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 16 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 17 Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 18 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 19 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,174 20 Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình, cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 21 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,239 22 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,478 23 Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,239 24 Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,304 25 Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,565 26 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,315 27 Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,130 28 Thu hồi quyền sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,239 29 Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31

Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,315

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này. 2. Định mức Bảng 15 TT Nội dung công việc ĐVT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 2 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,435 3 Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 4 Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 5 Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,152 6 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 7 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,152 8 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 9 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 10 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,348 11 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 12 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 13 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 14 Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 15 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 16 Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 17 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,174 18 Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,348 19 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 20 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 21 Gia hạn sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 22 Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,304 23 Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,565 24 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,315 25 Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 26 Thu hồi quyền sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trích lục hồ sơ địa chính 1. Phân loại khó khăn: Trường hợp này không thực hiện phân loại khó khăn. 2. Định mức Bảng 16 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (công/hồ sơ) 1 Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí Hồ sơ 1KS2 0,100 2 Trích lục thửa đất 2.1 Trích lục từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050 2.2 Trích sao từ hồ sơ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CÁC ĐƠN VỊ LIÊN QUAN
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Lưới địa chính 1. Dụng cụ 1.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Bảng 17 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm) Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02 2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02 3 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,04...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp 1.1. Dụng cụ a) Lưới đo vẽ Bảng 23 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1 . 000 1/2. 000 1/5 . 000 1/10 . 000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56 2 Áo mưa bạt C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84 Điện KW 34,20 62,16 77,36 88,67 106,35 b Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78 Điện KW 87,80 105,30 138,12 172,93 216,09 c Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26 Điện KW 189,08 240,34 304,68 234,57 309,77 d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 26,70 36,05 48,66 65,69 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90 Điện KW 245,28 331,79 776,26 1376,31 đ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 34,71 46,86 63,25 85,39 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11 Điều hòa Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47 Điện KW 318,27 430,32 1007,71 1787,20 1.2 Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất a Bản đồ tỷ lệ 1/500 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 4,52 4,52 4,52 4,5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Dụng cụ 1.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000 Bảng 38 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) Số hóa BĐĐC Chuyển hệ 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/2.000 1/5.000 1 Áo blu Cái 9 5,39 9,52 12,72...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 Điều hòa Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93 Điện kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90 1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Điều hòa Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99 Điện kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00 1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 Điều hòa Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94 Điện kW 55,77 69,19 91,28 105,73 130,85 1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,96 1,15...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Điều hòa Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53 Điện kW 95,84 126,60 150,82 179,84 2 Chuyển hệ 2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 Máy in phun A0 Cái 0,40...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 Điều hòa Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44 Điện kW 11,27 12,56 13,72 15,06 15,76 2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 Máy in phun A0 Cái 0,40...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 Điều hòa Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48 Điện kW 13,26 13,86 15,94 17,47 18,42 2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 Máy in phun A0 Cái 0,40...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 Điều hòa Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60 Điện kW 16,50 18,00 19,90 21,80 23,05 2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,36 0,3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 3,30 3,69 3,99 4,29 Điều hòa Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75 Điện kW 22,90 26,00 27,90 29,80 Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ. 2.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp 1.1. Đối soát thực địa a) Dụng cụ Bảng 42 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 2 Áo mưa bạt Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 3 Balô Cái 18 17.88 26.81 40....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trích đo địa chính thửa đất Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau: 1. Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100 m 2 , tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất (Điều 29, Mục 1, Chương III).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 29, Mục 1, Chương III và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP G IẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã 1. Dụng cụ Bảng 62 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,155 0,145 2 Ghế tựa Cái 96 1,671 0,145 3 Bàn làm việc Cái 96 1,6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường 1. Dụng cụ Bảng 66 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,667 0,168 2 Ghế tựa Cái 96 2,516 0,168 3 Bàn làm việc Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường 1. Dụng cụ Bảng 70 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, phường 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,740 2 Ghế tựa Cái 96 3,140 3 Bàn làm việc Cái 96 3,140 4 Tủ tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Dụng cụ Bảng 73 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,017 2,985 2 Ghế tựa Cái 96 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Đăng ký biến động , cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã 1. Dụng cụ Bảng 76 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,000 0,169 2 Ghế tựa Cái 60 1,461 0,169 3 Bàn làm việc Cái 60 1,461 0,169 4 Tủ tài liệu Cái 60 1,000 0,169 5 Thước nhựa 30 cm Cái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Đăng ký biến động , cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Dụng cụ Bảng 80 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,007 0,179 2 Ghế tựa Cái 96 1,499 0,179 3 Bàn làm việc Cái 96 1,499 0,179 4 Tủ tài liệu Cái 96 1,007 0,179 5 Thước nhựa 30...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất 1. Dụng cụ Bảng 84 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại cấp tỉnh Tại địa bàn phường 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 1,866 2 Ghế tựa Cái 96 0,018 2,466 3 Bàn làm việc Cái 96...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Dụng cụ Bảng 87 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,024...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường 1. Dụng cụ Bảng 90 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, phường 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,400 2 Ghế tựa Cái 96 3,120 3 Bàn làm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Dụng cụ Bảng 93 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trích lục hồ sơ địa chính 1. Dụng cụ Bảng 96 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,08 2 Ghế tựa Cái 96 0,32 3 Bàn làm việc Cái 96 0,32 4 Tủ tài liệu Cái 96 0,08 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,05 6 Máy tính tay Cái 36 0,01 7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,11 8 Bàn dập ghim to Cái 12 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.