Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
04/2026/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
43/2024/QH15
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các dự án, công trình, nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2026.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn quy định mức lao động công nghệ, vật tư và thiết bị áp dụng thực hiện cho các công vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi áp dụng 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành trên đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; 2. Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 của Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 như sau: “2. Khoản 3 Điều 200 và khoản 15 Điều 210 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- 1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
- 2. Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi...
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 của Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 như sau:
- “2. Khoản 3 Điều 200 và khoản 15 Điều 210 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.”.
- Điều 4. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- 1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
- 2. Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi...
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 của Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 209 như sau: “2. Khoản 3 Điều 200 và khoản 15 Điều 210 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01...
Left
Điều 5.
Điều 5. Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định đơn vị tính trong định mức và từ ngữ viết tắt 1. Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau: a) Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000. b) Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lưới địa chính 1. Nội dung công việc a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển. b) Xây tường vây. c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc 1. 1. Ngoại nghiệp a) Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định ranh giới hành chính xã, phường ngoài thực địa với UBND xã, phường (sau đây gọi tắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Số hóa , chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc 1.1. Số hóa BĐĐC a) Quét bản đồ: Nhận vật tư, bản đồ; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học. Chuẩn bị bản đồ: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc 1.1. Ngoại nghiệp a) Đối soát thực địa - Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có); - Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trích đo địa chính thửa đất 1. Nội dung công việc Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu. 2. Định mức Bảng 5 TT Loại đất Đ ị nh biên Định mức theo quy mô diện tích thửa đất (Công nhóm/thửa) <100 (m 2 ) 100-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại điều này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP G IẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã 1. Phân loại khó khăn Gồm hai mức khó khăn được quy định như sau: a) KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV. b) KK3: Các xã miền núi, biên giới, các xã đặc biệt khó khăn. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường 1. Phân loại khó khăn Gồm hai mức khó khăn được quy định như sau: a) KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV. b) KK3: Các phường trong đô thị loại II. 2. Định mức Bảng 7 TT Nội dung công việc ĐVT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này. 2. Định mức Bảng 8 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM Đất+TS I CÁC NỘI DUNG T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này. 2. Định mức Bảng 9 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đăng ký biến động , cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 Định mức này. 2. Định mức Bảng 10 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đăng ký biến động , cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 Định mức này. 2. Định mức Bảng 11 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm đă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này. Bảng 12 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS I CÁC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này. 2. Định mức Bảng 13 TT Nội dung công việc ĐV...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Quy định này. 2. Định mức Bảng 14 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,478 2 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,435 3 Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,130 4 Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 21, 25, 31
Mục 21, 25, 31 0,391 5 Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 21, 25, 31
Mục 21, 25, 31 0,152 6 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,391 7 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,152 8 Chuyển đổi quyền sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 9 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 10 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 11 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 12 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,370 13 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,348 14 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,370 15 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 16 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 17 Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 18 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 19 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,174 20 Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình, cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,326 21 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,239 22 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,478 23 Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,239 24 Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,304 25 Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,565 26 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,315 27 Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,130 28 Thu hồi quyền sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,239 29 Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
Mục 1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31 0,315
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này. 2. Định mức Bảng 15 TT Nội dung công việc ĐVT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 2 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,435 3 Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 4 Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 5 Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,152 6 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 7 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,152 8 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 9 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 10 Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,348 11 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 12 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 13 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 14 Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 15 Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 16 Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 17 Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,174 18 Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,348 19 Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 20 Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 21 Gia hạn sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 22 Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,304 23 Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,565 24 Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,315 25 Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 26 Thu hồi quyền sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
Mục 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trích lục hồ sơ địa chính 1. Phân loại khó khăn: Trường hợp này không thực hiện phân loại khó khăn. 2. Định mức Bảng 16 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (công/hồ sơ) 1 Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí Hồ sơ 1KS2 0,100 2 Trích lục thửa đất 2.1 Trích lục từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050 2.2 Trích sao từ hồ sơ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Lưới địa chính 1. Dụng cụ 1.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Bảng 17 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm) Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02 2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02 3 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,04...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp 1.1. Dụng cụ a) Lưới đo vẽ Bảng 23 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1 . 000 1/2. 000 1/5 . 000 1/10 . 000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56 2 Áo mưa bạt C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84 Điện KW 34,20 62,16 77,36 88,67 106,35 b Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78 Điện KW 87,80 105,30 138,12 172,93 216,09 c Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26 Điện KW 189,08 240,34 304,68 234,57 309,77 d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 26,70 36,05 48,66 65,69 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90 Điện KW 245,28 331,79 776,26 1376,31 đ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm vẽ BĐ
Phần mềm vẽ BĐ Cái 34,71 46,86 63,25 85,39 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11 Điều hòa Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47 Điện KW 318,27 430,32 1007,71 1787,20 1.2 Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất a Bản đồ tỷ lệ 1/500 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 4,52 4,52 4,52 4,5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Dụng cụ 1.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000 Bảng 38 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) Số hóa BĐĐC Chuyển hệ 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/2.000 1/5.000 1 Áo blu Cái 9 5,39 9,52 12,72...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 Điều hòa Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93 Điện kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90 1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Điều hòa Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99 Điện kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00 1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 Điều hòa Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94 Điện kW 55,77 69,19 91,28 105,73 130,85 1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,96 1,15...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Điều hòa Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53 Điện kW 95,84 126,60 150,82 179,84 2 Chuyển hệ 2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 Máy in phun A0 Cái 0,40...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 Điều hòa Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44 Điện kW 11,27 12,56 13,72 15,06 15,76 2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 Máy in phun A0 Cái 0,40...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 Điều hòa Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48 Điện kW 13,26 13,86 15,94 17,47 18,42 2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 Máy in phun A0 Cái 0,40...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 Điều hòa Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60 Điện kW 16,50 18,00 19,90 21,80 23,05 2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,24 0,36 0,3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm số hóa
Phần mềm số hóa Bản 1 3,30 3,69 3,99 4,29 Điều hòa Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75 Điện kW 22,90 26,00 27,90 29,80 Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ. 2.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Ngoại nghiệp 1.1. Đối soát thực địa a) Dụng cụ Bảng 42 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 2 Áo mưa bạt Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 3 Balô Cái 18 17.88 26.81 40....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trích đo địa chính thửa đất Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau: 1. Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100 m 2 , tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất (Điều 29, Mục 1, Chương III).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 29, Mục 1, Chương III và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP G IẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã 1. Dụng cụ Bảng 62 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,155 0,145 2 Ghế tựa Cái 96 1,671 0,145 3 Bàn làm việc Cái 96 1,6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường 1. Dụng cụ Bảng 66 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,667 0,168 2 Ghế tựa Cái 96 2,516 0,168 3 Bàn làm việc Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường 1. Dụng cụ Bảng 70 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, phường 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,740 2 Ghế tựa Cái 96 3,140 3 Bàn làm việc Cái 96 3,140 4 Tủ tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Dụng cụ Bảng 73 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,017 2,985 2 Ghế tựa Cái 96 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Đăng ký biến động , cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã 1. Dụng cụ Bảng 76 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,000 0,169 2 Ghế tựa Cái 60 1,461 0,169 3 Bàn làm việc Cái 60 1,461 0,169 4 Tủ tài liệu Cái 60 1,000 0,169 5 Thước nhựa 30 cm Cái...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Đăng ký biến động , cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Dụng cụ Bảng 80 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,007 0,179 2 Ghế tựa Cái 96 1,499 0,179 3 Bàn làm việc Cái 96 1,499 0,179 4 Tủ tài liệu Cái 96 1,007 0,179 5 Thước nhựa 30...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất 1. Dụng cụ Bảng 84 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại cấp tỉnh Tại địa bàn phường 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 1,866 2 Ghế tựa Cái 96 0,018 2,466 3 Bàn làm việc Cái 96...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Dụng cụ Bảng 87 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,024...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường 1. Dụng cụ Bảng 90 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, phường 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,400 2 Ghế tựa Cái 96 3,120 3 Bàn làm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Dụng cụ Bảng 93 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trích lục hồ sơ địa chính 1. Dụng cụ Bảng 96 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,08 2 Ghế tựa Cái 96 0,32 3 Bàn làm việc Cái 96 0,32 4 Tủ tài liệu Cái 96 0,08 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,05 6 Máy tính tay Cái 36 0,01 7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,11 8 Bàn dập ghim to Cái 12 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections