Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

Tiêu đề

Quy định một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ Right: Quy định một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại điểm đ khoản 2 và điểm đ khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 8 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất. 2. Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định một số yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo quy định tại điểm đ khoản 2 và điểm đ khoản 3 Điều 6, khoản 3 Điều 8 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày...
  • Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp trong các văn bản về chủ trương đầu tư hoặc hồ sơ mời thầu thực hiện dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt, chấp thuận dự án đầu tư đã xác định thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 3 năm 2026. 2. Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Cơ quan, tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết địn...
  • 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 3 năm 2026.
  • Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang hết hiệu lực kể từ ngày Quyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, cá nhân và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối với khu đất thực hiện khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp, đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội với nhà ở theo quy định của pháp luật về xây dựng để xây dựng mới hoặc cải tạo, chỉnh trang đô thị; dự án khu dân cư nông thôn ( chuyển nhượng quyền sử dụng đất dạng lô nền, không xây dựng nhà ở) 1. Thời gian bán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối với khu đất thực hiện khu đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp, đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội với nhà ở theo quy định của pháp luật về xây dựng để xây dựng mới hoặc c...
  • dự án khu dân cư nông thôn ( chuyển nhượng quyền sử dụng đất dạng lô nền, không xây dựng nhà ở)
  • 1. Thời gian bán hàng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂM Đ KHOẢN 2 VÀ ĐIỂM Đ KHOẢN 3 ĐIỀU 6 NGHỊ ĐỊNH SỐ 71/2024/NĐ-CP
Mục 1 Mục 1 THỜI GIAN BÁN HÀNG, THỜI ĐIỂM BẮT ĐẦU BÁN HÀNG, KINH DOANH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ, TỶ LỆ BÁN HÀNG, TỶ LỆ LẤP ĐẦY
Điều 4. Điều 4. Đ ối với dự án có xây dựng nhà ở (bao gồm dự án chuyển nhượng quyền sử dụng đất dạng lô nền, có xây dựng nhà ở một phần) 1. Thời gian bán hàng a) Quy mô dự án dưới 20ha: Thời gian bán hàng 02 năm; b) Quy mô dự án từ 20ha đến dưới 40ha: Thời gian bán hàng 04 năm; c) Quy mô dự án từ 40 ha đến dưới 50ha: Thời gian bán hàng 06 năm;...
Điều 5. Điều 5. Dự án xây dựng khu chung cư bao gồm đất ở để xây dựng nhà chung cư, nhà chung cư có mục đích hỗn hợp 1. Thời gian bán hàng a) Diện tích sàn xây dựng dưới 20.000m 2 : Thời gian bán hàng 02 năm; b) Diện tích sàn xây dựng từ 20.000m 2 đến dưới 50.000m 2 : Thời gian bán hàng 03 năm; c) Diện tích sàn xây dựng từ 50.000m 2 đến dưới 1...
Điều 6. Điều 6. Đối với dự án sử dụng đất thương mại, dịch vụ để hoạt động du lịch, kinh doanh văn phòng, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất 1. Thời gian bán hàng: Được tính bằng thời hạn cho thuê đất trừ số năm x...
Điều 7. Điều 7. Đối với dự án khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu công nghệ cao được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đất 1. Áp dụng đối với sản phẩm kinh doanh là cho thuê lại đất gắn với kết cấu hạ tầng a) Thời gian bán hàng: Được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quyết định này;...
Mục 2 Mục 2 T Ỷ LỆ % ĐỂ XÁC ĐỊNH CHI PHÍ KINH DOANH; CHI PHÍ LÃI VAY, LỢI NHUẬN CỦA NHÀ ĐẦU TƯ CÓ TÍNH ĐẾN VỐN CHỦ SỞ HỮU, RỦI RO TRONG KINH DOANH ; THỜI GIAN XÂY DỰNG, TIẾN ĐỘ XÂY DỰNG