Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 60

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành chế độ thu chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành chế độ thu chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành chế độ thu chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 1

Điều 1 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định giá trị đồng tiền; là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định gi...
  • là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành chế độ thu chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chế độ thu chi tài chính này được thi hành kể từ ngày 1-10-1990. Các quy định trong các văn bản trước đây trái với chế độ này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chế độ thu chi tài chính này được thi hành kể từ ngày 1-10-1990. Các quy định trong các văn bản trước đây trái với chế độ này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các đồng chí Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ kế toán và tổng kiểm soát, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Viện và đơn vị Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu thi hành quyết định này. CHẾ ĐỘ THU CHI TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo quyết định số 89/NHQĐ ngày 15-10-1...

Open section

Điều 3

Điều 3 Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng; 2- Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, n...
  • Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Các đồng chí Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ kế toán và tổng kiểm soát, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Viện và đơn vị Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặ...
  • CHẾ ĐỘ THU CHI TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
  • (Ban hành kèm theo quyết định số 89/NHQĐ ngày 15-10-1990
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ngân hàng Nhà nước hoạt động theo nguyên tắc hạch toán kinh tế, có các khoản thu nhập từ các hoạt động nghiệp vụ, tự trang trải các chi phí, được trích lập các quỹ theo quy định của Nhà nước. Ngân hàng Nhà nước là một đơn vị hạch toán kinh tế độc lập, các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu là đơn vị hạch toán...

Open section

Điều 10

Điều 10 Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong đó phải có Chủ tịch hoặc nếu Chủ tịch vắng mặt, thì phải có Phó Chủ tịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong đó phải có Chủ tịch hoặc nếu Chủ tịch vắng mặt, thì phải có Phó Chủ tịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ngân hàng Nhà nước hoạt động theo nguyên tắc hạch toán kinh tế, có các khoản thu nhập từ các hoạt động nghiệp vụ, tự trang trải các chi phí, được trích lập các quỹ theo quy định của Nhà nước.
  • Ngân hàng Nhà nước là một đơn vị hạch toán kinh tế độc lập, các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu là đơn vị hạch toán phụ thuộc.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01, kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. II. THU NHẬP, CHI PHÍ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

Điều 12

Điều 12 Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên họp của Hội đồng quản trị, có quyền phát biểu, nhưng không biểu quyết; trong trường hợp có ý kiến khác với quyết nghị của Hội đồng quản trị, phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám sát viên do Chủ tị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên họp của Hội đồng quản trị, có quyền phát biểu, nhưng không biểu quyết
  • trong trường hợp có ý kiến khác với quyết nghị của Hội đồng quản trị, phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng.
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám sát viên do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01, kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
  • II. THU NHẬP, CHI PHÍ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thu nhập của Ngân hàng Nhà nước gồm có: - Thu lãi cho vay; - Thu lệ phí, hoa hồng về các dịch vụ Ngân hàng; - Các khoản thu khác phát sinh trong hoạt động Ngân hàng. Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước và Ngân hàng Nhà nước Trung ương (từ đây gọi tắt là các Ngân hàng) phải thu đúng chế, độ thu đủ, thu kịp thời, không để thất thu,...

Open section

Điều 13

Điều 13 Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thu nhập của Ngân hàng Nhà nước gồm có:
  • - Thu lãi cho vay;
  • - Thu lệ phí, hoa hồng về các dịch vụ Ngân hàng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chi phí hoạt động Ngân hàng Nhà nước gồm có các khoản chi nghiệp vụ kinh doanh và chi phí quản lý. a. Chi nghiệp vụ kinh doanh gồm có: - Trả lãi tiền gửi; - Trả lệ phí hoa hồng về các nghiệp vụ uỷ nhiệm: - Các khoản chi khác về nghiệp vụ kinh doanh b. Chi phí quản lý gồm có: - Lương và phụ cấp lương; - Bảo hiểm xã hội và công t...

Open section

Điều 4

Điều 4 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm. 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính; b) Thông qua các dự án pháp luật, chính sách về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối và ngân hàng trước khi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Hội đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm.
  • 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chi phí hoạt động Ngân hàng Nhà nước gồm có các khoản chi nghiệp vụ kinh doanh và chi phí quản lý.
  • a. Chi nghiệp vụ kinh doanh gồm có:
  • - Trả lãi tiền gửi;

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
MỤC I MỤC I QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Điều 5 Điều 5 Hội đồng quản trị gồm có các thành viên: - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất; - 4 uỷ viên cấp thứ trưởng đại diện của Bộ tài chính, Bộ thương nghiệp, Uỷ ban kế hoạch Nhà nước, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư; - 4 uỷ viên được chọn trong số chuyên gia kinh tế, tiền tệ. Các uỷ...
Điều 6 Điều 6 Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ...
Điều 7 Điều 7 Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm. Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm. Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.
Điều 8 Điều 8 Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị: 1- Cả hai vợ chồng; những người thân thuộc trực hệ ba đời; những người cùng là hội viên, cổ đông của một công ty cổ phần; 2- Thành viên Hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc hoặc nhân viên của một tổ chức tín dụng; 3- Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị...
Điều 9 Điều 9 Không còn là thành viên Hội đồng quản trị trong những trường hợp sau đây: 1- Vi phạm quy định tại Điều 8 của Pháp lệnh này; 2- Có đơn xin từ chức và được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng chấp thuận; 3- Không còn khả năng, điều kiện để thi hành nhiệm vụ và được xác nhận theo quy định của pháp luật.