Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Triển khai thực hiện Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2026-2030 (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND), với các nội dung như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Triển khai thực hiện Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn t...
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP , cụ thể như sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện a) Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết, kế hoạch liên kết có quy mô vốn đầu tư nhỏ hơn 15 tỷ đồng và địa bàn thực hiện liên kết phạm vi trong 01 xã, phường theo thẩm quyền đ...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế xây dựng kế hoạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP , cụ thể như sau:
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lập dự toán triển khai thực hiện dự án/kế hoạch hàng năm 1. Căn cứ nhu cầu đăng ký của các đối tượng thụ hưởng tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp danh mục các dự án, kế hoạch liên kết và lập danh mục, dự toán kinh phí gửi về Sở Nông nghiệp và Môi trường trước ngày 30 tháng 7 hàng năm để tổng hợp, lập nhu cầu vốn hỗ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lập dự toán triển khai thực hiện dự án/kế hoạch hàng năm
  • Căn cứ nhu cầu đăng ký của các đối tượng thụ hưởng tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp danh mục các dự án, kế hoạch liên kết và lập danh mục, dự toán kinh phí gửi về Sở Nông nghiệp và M...
  • Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp gửi Sở Tài chính trước ngày 30 tháng 8 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ liên kết 1. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ liên kết thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn hiện hành và quy định pháp luật có liên quan. 2. Cơ quan, đơn vị được giao dự toán có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc quản lý, sử dụng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến công 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến công
  • 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ liên kết
  • 1. Việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ liên kết thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn hiện hành và quy định pháp luật có liên quan.
  • Cơ quan, đơn vị được giao dự toán có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ liên kết bảo đảm đúng đối tượng, nội dung, mức hỗ trợ, công khai, mi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Tổ chức triển khai thực hiện hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định; b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này; c) Thành lập Hội đồng thẩm đị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động phát triển CNHT 1. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ a) Mức hỗ trợ tối đa 80% các khoản chi phí: Tổ chức đánh giá, xác nhận năng lực doanh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động phát triển CNHT
  • 1. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ
  • a) Mức hỗ trợ tối đa 80% các khoản chi phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Tổ chức triển khai thực hiện hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 03 năm 2026. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định về hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2019-202...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập và phân bổ dự toán 1. Hàng năm, căn cứ vào số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ vào chương trình khuyến công, chương trình hoặc kế hoạch phát triển CNHT được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công, CNHT cấp tỉnh để tổng hợp vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập và phân bổ dự toán
  • 1. Hàng năm, căn cứ vào số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo
  • căn cứ vào chương trình khuyến công, chương trình hoặc kế hoạch phát triển CNHT được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khu...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 03 năm 2026.
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định về hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp các bên tham gia liên kết đang thực hiện các nội dung hỗ trợ được cấp thẩm quyền phê duyệt theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND và Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được hưởng các chính sách đã được phê duyệt. T...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chấp hành dự toán 1. Đối với kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Đối với kinh phí phát triển CNHT thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ Tài chính (sau đây viết tắt là Thông tư số 29/2018/TT-BTC). 3.Tạm ứng kinh phí cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chấp hành dự toán
  • 1. Đối với kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Đối với kinh phí phát triển CNHT thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ Tài chính (sau đây viết tắt là Thông tư số 29/2018/TT-BTC).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trường hợp các bên tham gia liên kết đang thực hiện các nội dung hỗ trợ được cấp thẩm quyền phê duyệt theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND và Quyết định số 11/2023/QĐ-U...
  • Trường hợp đã trình cơ quan có thẩm quyền để được hưởng chính sách trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được phê duyệt thì xem xét, giải quyết theo quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công tác hạch toán, quyết toán 1. Đối với kinh phí khuyến công: thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Đối với kinh phí công nghiệp hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 29/2018/TT-BTC.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công tác hạch toán, quyết toán
  • 1. Đối với kinh phí khuyến công: thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Đối với kinh phí công nghiệp hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 29/2018/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý kinh phí và mức chi cho hoạt động khuyến công và phát triển công nghiệp hỗ trợ (sau đây viết tắt là CNHT) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Các doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập...
Điều 2. Điều 2. Nguồn kinh phí và nguyên tắc sử dụng kinh phí 1. Nguồn kinh phí khuyến công và phát triển CNHT: a) Ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh giao kế hoạch hàng năm; b) Nguồn tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắc sử dụng kinh p...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công và kinh phí phát triển CNHT phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Điều kiện chung a) Nhiệm vụ, đề án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Tổ chức, cá nhân cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện đề án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Chương III Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Hướng dẫn xây dựng các đề án, tiếp nhận, thẩm định, ký kết với các đơn vị chủ trì thực hiện đề án theo quy định tại Quy chế này; tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện các đề án thuộc Chương trình, Kế hoạch. 2. Phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất; đánh giá tình hình thực hiện nhi...