Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 17
Instruction matches 17
Left-only sections 26
Right-only sections 56

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và biện pháp thi hành về thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về các nội dung sau: 1. Quy định chi tiết Điều 27 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và khoản 1 Điều 55 Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Đường sắt số 95/2025/QH15) về thiết kế kỹ thuật tổng thể. 2. Cá...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Thiết kế kỹ thuật tổng thể 1. Dự án đường sắt được lập thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front-End Engineering Design, gọi tắt là thiết kế FEED) thay thế cho thiết kế cơ sở trong Báo cáo nghiên cứu khả thi; việc lựa chọn nhà thầu theo hình thức hợp đồng EPC, EC, EP được thực hiện trên cơ sở dự án đầu tư được phê duyệt; chủ đầu tư đư...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về các nội dung sau:
  • Quy định chi tiết Điều 27 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và khoản 1 Điều 55 Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 (sau đây gọi là Lu...
Added / right-side focus
  • Điều 27. Thiết kế kỹ thuật tổng thể
  • 1. Dự án đường sắt được lập thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front-End Engineering Design, gọi tắt là thiết kế FEED) thay thế cho thiết kế cơ sở trong Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • việc lựa chọn nhà thầu theo hình thức hợp đồng EPC, EC, EP được thực hiện trên cơ sở dự án đầu tư được phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về các nội dung sau:
  • Quy định chi tiết Điều 27 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 50 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và khoản 1 Điều 55 Luật Quy hoạch số 112/2025/QH15 (sau đây gọi là Lu...
Target excerpt

Điều 27. Thiết kế kỹ thuật tổng thể 1. Dự án đường sắt được lập thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front-End Engineering Design, gọi tắt là thiết kế FEED) thay thế cho thiết kế cơ sở trong Báo cáo nghiên cứu khả thi; việc lự...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Các quy định về quản lý chi phí đầu...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt 1. Chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đường sắt được triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED, hồ sơ mời thầu, hồ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 30. Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt
  • Chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đường sắt được triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng tr...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quyết định triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước
  • tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Target excerpt

Điều 30. Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt 1. Chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đường sắt được triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê...

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front - End Engineering Design), sau đây gọi là thiết kế FEED là bước thiết kế được lập theo thông lệ quốc tế đối với dự án có thiết kế công nghệ để cụ thể hóa các yêu cầu về phương án công nghệ, thông số kỹ thuật của cá...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Phân chia dự án đường sắt 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án đường sắt được quyết định phân chia dự án thành các dự án thành phần, dự án thành phần độc lập, tiểu dự án trong đó có dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng, dự án thành phần được quản lý như dự án độc lập. 2. Việc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front
Added / right-side focus
  • Điều 23. Phân chia dự án đường sắt
  • Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án đường sắt được quyết định phân chia dự án thành các dự án thành phần, dự án thành phần độc lập, tiểu dự án trong đó có dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định c...
  • 2. Việc phân chia dự án thành phần không phải đáp ứng yêu cầu về vận hành độc lập như quy định của pháp luật về xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thiết kế kỹ thuật tổng thể (Front
Target excerpt

Điều 23. Phân chia dự án đường sắt 1. Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án đường sắt được quyết định phân chia dự án thành các dự án thành phần, dự án thành phần độc lập, tiểu dự án trong đó có dự án bồi thường,...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED phải đảm bảo tính công khai, minh bạch, tuân thủ các quy định về phòng chống tham nhũng, lãng phí và tiêu cực. 2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên c...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt 1. Chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đường sắt được triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED, hồ sơ mời thầu, hồ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED phải đảm bảo tính công khai, minh bạch, tuân thủ các quy định về phòng chống tham nhũng, lãng phí và tiêu cực.
  • Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, phê duyệt dự án được thực hiện với toàn bộ dự án, từng dự án thành phần hoặc theo giai đoạn thực hiện đối với một hoặc một số công tr...
Added / right-side focus
  • Điều 30. Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt
  • Chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đường sắt được triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng tr...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED phải đảm bảo tính công khai, minh bạch, tuân thủ các quy định về phòng chống tham nhũng, lãng phí và tiêu cực.
  • Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, phê duyệt dự án được thực hiện với toàn bộ dự án, từng dự án thành phần hoặc theo giai đoạn thực hiện đối với một hoặc một số công tr...
  • Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED được thực hiện đối với toàn bộ các công trình hoặc từng công trình của dự án hoặc từng phần của công trình theo giai đo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quyết định triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án...
Target excerpt

Điều 30. Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt 1. Chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đường sắt được triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê...

left-only unmatched

Chương II

Chương II KHẢO SÁT XÂY DỰNG, LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 KHẢO SÁT XÂY DỰNG PHỤC VỤ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo sát 1. Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, nhiệm vụ khảo sát xây dựng do nhà thầu tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập. Trường hợp chưa lựa chọn được nhà thầu thiết kế, nhà thầu khảo sát xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung, yêu cầu kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng cần tuân thủ theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, đảm bảo đầy đủ thông tin để lập thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, bao gồm: a) Căn cứ thực hiện khảo sát xây dựng; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Cơ quan chuẩn bị dự án có trách nhiệm phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bằng văn bản hoặc phê duyệt trực tiếp tại Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. Cơ quan chuẩn bị dự án được quyền yêu cầu nhà thầu tư vấn thiết kế kiểm tra Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 T HIẾT KẾ FEED , BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ lập thiết kế FEED 1. Nhiệm vụ thiết kế FEED do cơ quan chuẩn bị dự án lập hoặc thuê tổ chức tư vấn có đủ điều kiện năng lực lập. 2. Nhiệm vụ thiết kế phải phù hợp với chủ trương đầu tư xây dựng (nếu có), là căn cứ để lập thiết kế FEED. 3. Nhiệm vụ thiết kế gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Căn cứ để lập nhiệm vụ thiết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu, quy cách của thiết kế FEED 1. Thiết kế FEED phải đáp ứng các yêu cầu tại nhiệm vụ thiết kế được chấp thuận; phù hợp với nội dung tại chủ trương đầu tư được phê duyệt (nếu có). 2. Thiết kế FEED phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn được lựa chọn áp dụng, quy định về sử dụng vật liệu xây dựng; bảo đảm an toàn tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Đối với dự án lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở, nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau: 1. Thuyết minh của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Sự cần thiết và chủ trương đầu tư, mục tiê...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Đầu tư dự án đường sắt bằng nguồn vốn ngoài nhà nước 1. Dự án đường sắt đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư được Nhà nước bảo đảm toàn bộ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư từ ngân sách nhà nước đối với đất dành cho đường sắt; việc bồi thường, hỗ trợ, tái địn...

Open section

This section appears to amend `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Đối với dự án lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở, nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Thuyết minh của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung chủ yếu sau:
Added / right-side focus
  • Điều 24. Đầu tư dự án đường sắt bằng nguồn vốn ngoài nhà nước
  • 1. Dự án đường sắt đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư được Nhà nước bảo đảm toàn bộ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư từ ngân...
  • việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được tách thành dự án đầu tư công độc lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Đối với dự án lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở, nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Thuyết minh của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng gồm các nội dung chủ yếu sau:
Target excerpt

Điều 24. Đầu tư dự án đường sắt bằng nguồn vốn ngoài nhà nước 1. Dự án đường sắt đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư được Nhà nước bảo đảm toàn bộ kinh ph...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo giữa kỳ của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia, dự án PPP đáp ứng tiêu chí phân loại là dự án quan trọng quốc gia theo quy định của pháp luật về đầu tư công, trong quá trình lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, tư vấn thiết kế thực hiện lập Báo cáo giữa kỳ, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM TRA, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chuẩn bị dự án lựa chọn tổ chức tư vấn thẩm tra có đủ điều kiện năng lực để thực hiện thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng song song, đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. 2. Báo cáo kết quả thẩm tra được lập theo giai đo...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ 1. Đường sắt giao nhau với đường sắt phải giao khác mức, trừ trường hợp đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt chuyên dùng. 2. Đường sắt giao nhau với đường bộ phải xây dựng nút giao khác mức đối với các trường hợp theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 3. Chủ đầu tư...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Cơ quan chuẩn bị dự án lựa chọn tổ chức tư vấn thẩm tra có đủ điều kiện năng lực để thực hiện thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng song song, đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứ...
  • 2. Báo cáo kết quả thẩm tra được lập theo giai đoạn cho Báo cáo giữa kỳ đối với trường hợp có yêu cầu lập Báo cáo giữa kỳ và cho toàn bộ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ
  • 1. Đường sắt giao nhau với đường sắt phải giao khác mức, trừ trường hợp đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt chuyên dùng.
  • 2. Đường sắt giao nhau với đường bộ phải xây dựng nút giao khác mức đối với các trường hợp theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Cơ quan chuẩn bị dự án lựa chọn tổ chức tư vấn thẩm tra có đủ điều kiện năng lực để thực hiện thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng song song, đồng thời với việc lập Báo cáo nghiên cứ...
  • 2. Báo cáo kết quả thẩm tra được lập theo giai đoạn cho Báo cáo giữa kỳ đối với trường hợp có yêu cầu lập Báo cáo giữa kỳ và cho toàn bộ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án.
Target excerpt

Điều 16. Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ 1. Đường sắt giao nhau với đường sắt phải giao khác mức, trừ trường hợp đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt chuyên dùng. 2. Đường sắt giao nhau vớ...

explicit-citation Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Đối với dự án sử dụng thiết kế FEED thay thế thiết kế cơ sở, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau: 1. Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án bao gồm việc thẩm định của người quyết định đầu tư, thẩ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ 1. Đường sắt giao nhau với đường sắt phải giao khác mức, trừ trường hợp đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt chuyên dùng. 2. Đường sắt giao nhau với đường bộ phải xây dựng nút giao khác mức đối với các trường hợp theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 3. Chủ đầu tư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Đối với dự án sử dụng thiết kế FEED thay thế thiết kế cơ sở, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau:
  • Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án bao gồm việc thẩm định của người quyết định đầu tư, thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo pháp luật về xây dựng và qu...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ
  • 1. Đường sắt giao nhau với đường sắt phải giao khác mức, trừ trường hợp đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt chuyên dùng.
  • 2. Đường sắt giao nhau với đường bộ phải xây dựng nút giao khác mức đối với các trường hợp theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Đối với dự án sử dụng thiết kế FEED thay thế thiết kế cơ sở, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định cụ thể như sau:
  • Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án bao gồm việc thẩm định của người quyết định đầu tư, thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo pháp luật về xây dựng và qu...
Target excerpt

Điều 16. Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ 1. Đường sắt giao nhau với đường sắt phải giao khác mức, trừ trường hợp đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt chuyên dùng. 2. Đường sắt giao nhau vớ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hội đồng thẩm định 1. Hội đồng thẩm định quy định tại điểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định này do Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập. 2. Hội đồng thẩm định gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác của Hội đồng, cụ thể như sau: a) Đối với Hội đồng thẩm định do Bộ trưởng Bộ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt 1. Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt bao gồm: trạm biến áp, đường dây tải điện, trạm phân phối điện, hệ thống cấp điện cho phương tiện giao thông đường sắt; hệ thống điều khiển; giám sát bảo vệ, an toàn điện. 2. Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt phải được điều khiển, giám sát tập trung;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hội đồng thẩm định
  • 1. Hội đồng thẩm định quy định tại điểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định này do Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
  • 2. Hội đồng thẩm định gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác của Hội đồng, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt
  • 1. Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt bao gồm: trạm biến áp, đường dây tải điện, trạm phân phối điện, hệ thống cấp điện cho phương tiện giao thông đường sắt; hệ thống điều khiển; giám sát bảo vệ,...
  • 2. Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt phải được điều khiển, giám sát tập trung; được Nhà nước ưu tiên bảo đảm nguồn cấp điện ổn định, liên tục, không làm gián đoạn chạy tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hội đồng thẩm định
  • 1. Hội đồng thẩm định quy định tại điểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định này do Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập.
  • 2. Hội đồng thẩm định gồm Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác của Hội đồng, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 13. Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt 1. Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt bao gồm: trạm biến áp, đường dây tải điện, trạm phân phối điện, hệ thống cấp điện cho phương tiện giao thông đường sắt; hệ thống điều...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nội dung, trình tự cho ý kiến Báo cáo giữa kỳ 1. Cơ quan chuẩn bị dự án gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này đến cơ quan chuyên môn về xây dựng hoặc Hội đồng thẩm định (sau đây gọi là cơ quan thẩm định) để cho ý kiến đối với các đề xuất tại Báo cáo giữa kỳ về: hướng tuyến và vị trí các điểm khống chế; vị trí công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nội dung thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Đối với dự án lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở, nội dung thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định như sau: 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP, nội dung thẩm định của cơ quan chuyên m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổng hợp kết quả thẩm định, trình người quyết định đầu tư phê duyệt dự án, quyết định đầu tư. 2. Việc quyết định đầu tư xây dựng được thể hiện tại quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, gồm các nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh dự án 1. Việc điều chỉnh dự án được thực hiện theo pháp luật về xây dựng và pháp luật có liên quan. 2. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh cần bổ sung các nội dung sau: a) Lý do, mục tiêu điều chỉnh dự án, việc đáp ứng điều kiện điều chỉnh dự án theo pháp luật đầu tư công; b) Báo cáo của chủ đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II I

Chương II I LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU THIẾT KẾ FEED

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 19.

Điều 19. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED là bước thiết kế bản vẽ thi công hoặc thiết kế chi tiết theo thông lệ quốc tế, bảo đảm đủ điều kiện để triển khai thi...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt 1. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt: a) Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật chuyên ngành đường sắt; tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật và kiến thức về hoạt động đường sắt;...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED là bước thiết kế bản vẽ thi công hoặ...
  • 2. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED được lập cho từng phần công trình, gói thầu hoặc toàn bộ công trình và đáp ứng yêu cầu sau:
Added / right-side focus
  • Điều 18. Quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt
  • 1. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt:
  • a) Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • Đối với dự án thực hiện lập thiết kế FEED thay cho thiết kế cơ sở tại Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED là bước thiết kế bản vẽ thi công hoặ...
  • 2. Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED được lập cho từng phần công trình, gói thầu hoặc toàn bộ công trình và đáp ứng yêu cầu sau:
Target excerpt

Điều 18. Quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt 1. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt: a) Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, định mức kin...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Việc đáp ứng các yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế. 2. Đánh giá sự phù hợp của thiết kế xây dựng so với thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt. 3. Kiểm tra kết quả thẩm tra của tổ chức tư vấn đánh giá về sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật, tiêu c...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quy hoạch đường sắt 1. Quy hoạch mạng lưới đường sắt: a) Quy hoạch mạng lưới đường sắt là quy hoạch ngành quốc gia, làm cơ sở định hướng đầu tư, phát triển, khai thác mạng lưới đường sắt quốc gia; b) Bộ trưởng Bộ Xây dựng tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch mạng lưới đường sắt. 2. Quy hoạch tuyến đường sắt, ga đường sắ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • 1. Việc đáp ứng các yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế.
  • 2. Đánh giá sự phù hợp của thiết kế xây dựng so với thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Quy hoạch đường sắt
  • 1. Quy hoạch mạng lưới đường sắt:
  • a) Quy hoạch mạng lưới đường sắt là quy hoạch ngành quốc gia, làm cơ sở định hướng đầu tư, phát triển, khai thác mạng lưới đường sắt quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED
  • 1. Việc đáp ứng các yêu cầu của nhiệm vụ thiết kế.
  • 2. Đánh giá sự phù hợp của thiết kế xây dựng so với thiết kế FEED tại Báo cáo nghiên cứu khả thi được phê duyệt.
Target excerpt

Điều 19. Quy hoạch đường sắt 1. Quy hoạch mạng lưới đường sắt: a) Quy hoạch mạng lưới đường sắt là quy hoạch ngành quốc gia, làm cơ sở định hướng đầu tư, phát triển, khai thác mạng lưới đường sắt quốc gia; b) Bộ trưởn...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nội dung phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế FEED 1. Tên công trình, gói thầu hoặc từng phần công trình, gói thầu. 2. Tên dự án. 3. Loại, cấp công trình. 4. Địa điểm xây dựng. 5. Nhà thầu lập báo cáo khảo sát xây dựng. 6. Nhà thầu lập thiết kế xây dựng. 7. Đơn vị thẩm tra thiết kế xây dựng (nếu có). 8. Quy mô,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Chi phí cho các hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 1. Cơ quan chuẩn bị dự án hoặc cơ quan, tổ chức được giao lập dự toán chi phí các hoạt động thực hiện trước quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, các công việc được...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt 1. Các hoạt động được thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt gồm: a) Đào tạo nguồn nhân lực của cơ quan nhà nước, chủ đầu tư, đơn vị quản lý dự án, đơn vị vận hành khai thác, cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu; b) Dịch vụ tư vấn; c) Quy hoạch liên quan...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Chi phí cho các hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
  • 1. Cơ quan chuẩn bị dự án hoặc cơ quan, tổ chức được giao lập dự toán chi phí các hoạt động thực hiện trước quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, các công việc được thực hiện...
  • các chi phí này được cập nhật vào tổng mức đầu tư sau khi được phê duyệt.
Added / right-side focus
  • 1. Các hoạt động được thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt gồm:
  • a) Đào tạo nguồn nhân lực của cơ quan nhà nước, chủ đầu tư, đơn vị quản lý dự án, đơn vị vận hành khai thác, cơ sở đào tạo, cơ sở nghiên cứu;
  • b) Dịch vụ tư vấn;
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan chuẩn bị dự án hoặc cơ quan, tổ chức được giao lập dự toán chi phí các hoạt động thực hiện trước quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15, các công việc được thực hiện...
  • các chi phí này được cập nhật vào tổng mức đầu tư sau khi được phê duyệt.
  • 2. Chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ tái định cư thực hiện theo quy định của pháp luật về bồi thường, hỗ trợ tái định cư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Chi phí cho các hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 29 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 Right: Điều 29. Hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt
Target excerpt

Điều 29. Hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt 1. Các hoạt động được thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt gồm: a) Đào tạo nguồn nhân lực của cơ quan nhà nước, chủ đầu tư, đơn...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính 1. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính của Báo cáo giữa kỳ nêu tại Điều 11 Nghị định này gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có); chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án; chi phí tư vấn đầu tư xây dựng; chi phí khác và chi phí dự phòng. 2. Tổng mức đầu tư xây dựn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt 1. Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt bao gồm hiệu lệnh của người tham gia điều khiển chạy tàu, hệ thống điều khiển chạy tàu, tín hiệu trên tàu, tín hiệu dưới mặt đất, biển báo hiệu, pháo hiệu phòng vệ, đuốc. Biểu thị của tín hiệu là mệnh lệnh và điều kiện chạy tàu, dồn tàu, dừng tàu....

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính của Báo cáo giữa kỳ nêu tại Điều 11 Nghị định này gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có)
  • chi phí xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt
  • Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt bao gồm hiệu lệnh của người tham gia điều khiển chạy tàu, hệ thống điều khiển chạy tàu, tín hiệu trên tàu, tín hiệu dưới mặt đất, biển báo hiệu, pháo hiệu phò...
  • Biểu thị của tín hiệu là mệnh lệnh và điều kiện chạy tàu, dồn tàu, dừng tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng ước tính của Báo cáo giữa kỳ nêu tại Điều 11 Nghị định này gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có)
  • chi phí xây dựng
Target excerpt

Điều 11. Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt 1. Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt bao gồm hiệu lệnh của người tham gia điều khiển chạy tàu, hệ thống điều khiển chạy tàu, tín hiệu trên tàu, tín hiệu dưới mặt đấ...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Tổng mức đầu tư xây dựng 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung các khoản mục chi phí gồm chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có); chi phí xây dựng; chi phí thiết bị...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt 1. Chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đường sắt được triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở hoặc thiết kế FEED, hồ sơ mời thầu, hồ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Tổng mức đầu tư xây dựng
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung các kh...
  • chi phí xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 30. Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt
  • Chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đường sắt được triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng tr...
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quyết định triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của dự án...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Tổng mức đầu tư xây dựng
  • 1. Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án được xác định phù hợp với thiết kế FEED và các nội dung khác của Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. Nội dung các kh...
  • chi phí xây dựng
Target excerpt

Điều 30. Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt 1. Chủ đầu tư hoặc người đứng đầu đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đường sắt được triển khai thực hiện đồng thời việc lập, thẩm định, phê...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chi phí xây dựng trong tổng mức đầu tư xây dựng Chi phí xây dựng (gồm cả chi phí liên quan đến giải pháp công nghệ, biện pháp thi công nếu có) được xác định trên cơ sở khối lượng công tác xây dựng; nhóm, loại công tác xây dựng, đơn vị kết cấu hoặc bộ phận công trình; hoặc hạng mục công trình, công trình và giá xây dựng (gồm: đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chi phí thiết bị trong tổng mức đầu tư xây dựng Chi phí thiết bị (bao gồm chi phí thiết bị công trình, chi phí thiết bị công nghệ) được xác định trên cơ sở khối lượng, số lượng, chủng loại thiết bị; hệ thống thiết bị và giá mua thiết bị, hệ thống thiết bị, các chi phí có liên quan (gồm cả chi phí bản quyền công nghệ nếu có), c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chi phí vận hành thử 1. Việc tính toán, xác định chi phí vận hành thử trong tổng mức đầu tư xây dựng phải phù hợp với phương án vận hành thử nêu trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. 2. Khi xác định chi phí vận hành thử, được: a) Sử dụng hệ thống định mức, đơn giá vận hành do các tổ chức trong nước, nước ngoài công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Dự toán xây dựng, dự toán gói thầu 1. Dự toán gói thầu EPC, EC, EP: a) Dự toán gói thầu EPC, EC, EP được xác định trên cơ sở thiết kế FEED, các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng và các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, phù hợp với nội dung, phạm vi, thời gian thực hiện của gói thầu;...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu, chi phí vận hành và bảo trì công trình 1. Đối với các hạng mục công việc có nhưng chưa phù hợp hoặc chưa có trong hệ thống định mức, giá xây dựng công trình, suất vốn đầu tư, mức chi phí, dữ liệu về chi phí được cấp có thẩm quyền ban hành, dự án đường sắt được sử dụng hệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Dự toán xây dựng, dự toán gói thầu
  • 1. Dự toán gói thầu EPC, EC, EP:
  • a) Dự toán gói thầu EPC, EC, EP được xác định trên cơ sở thiết kế FEED, các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng và các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, p...
Added / right-side focus
  • Đối với các hạng mục công việc có nhưng chưa phù hợp hoặc chưa có trong hệ thống định mức, giá xây dựng công trình, suất vốn đầu tư, mức chi phí, dữ liệu về chi phí được cấp có thẩm quyền ban hành,...
  • 2. Trường hợp không thể xác định chi phí theo khoản 1 Điều này thì được phép xác định chi phí theo suất vốn đầu tư của dự án tương tự trên thế giới và được quy đổi về thời điểm tính toán.
  • Trường hợp hệ thống định mức, đơn giá vận hành và bảo trì do cấp có thẩm quyền ban hành không có hoặc chưa phù hợp với công trình, dự án đường sắt được sử dụng hệ thống định mức, đơn giá vận hành v...
Removed / left-side focus
  • 1. Dự toán gói thầu EPC, EC, EP:
  • a) Dự toán gói thầu EPC, EC, EP được xác định trên cơ sở thiết kế FEED, các khoản mục chi phí trong tổng mức đầu tư xây dựng và các nội dung khác trong Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, p...
  • và được phê duyệt tại Quyết định phê duyệt dự án (trường hợp có đề xuất phân chia gói thầu)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Dự toán xây dựng, dự toán gói thầu Right: Điều 32. Lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu, chi phí vận hành và bảo trì công trình
Target excerpt

Điều 32. Lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu, chi phí vận hành và bảo trì công trình 1. Đối với các hạng mục công việc có nhưng chưa phù hợp hoặc chưa có trong hệ thống định mức, giá xây dựng công...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢ N THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này; b) Hướng dẫn, kiểm tra các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện các quy định của Nghị định này; c) Chỉ đạo tổ chức thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 30.

Điều 30. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau: “2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động đường sắt là hoạt động của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực: quy hoạch, đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt; vận tải đường sắt; công nghiệp đường sắt; an toàn giao thông đường sắt; kinh doanh đường sắt và các hoạ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý ho...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
  • Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục III Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quy...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Hoạt động đường sắt là hoạt động của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực: quy hoạch, đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý ho...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
  • Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục III Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quy...
Rewritten clauses
  • Left: dự án đường sắt quốc gia Right: vận tải đường sắt
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động đường sắt là hoạt động của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực: quy hoạch, đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ...

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 31.

Điều 31. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 24 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điề...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Phát triển đô thị theo mô hình TOD đối với đường sắt 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương, phương án tuyến công trình, vị trí công trình, tổng mặt bằng tuyến đối với đường sắt địa phương và có thẩm quyền: a) Quyết định điều chỉnh cá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì côn...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 24 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP, khoản 1 Điều 123 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP và khoản 1 Điều 13 Nghị định số 144/2025/N...
Added / right-side focus
  • Điều 25. Phát triển đô thị theo mô hình TOD đối với đường sắt
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương, phương án tuyến công trình, vị trí công trình, tổng mặt bằng tuyến...
  • a) Quyết định điều chỉnh các chỉ tiêu kinh tế
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì côn...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 24 như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 24 (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 11 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP, khoản 1 Điều 123 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP và khoản 1 Điều 13 Nghị định số 144/2025/N...
Rewritten clauses
  • Left: a) Hội đồng theo quy định tại Điều 25 Nghị định này kiểm tra đối với công trình quy định tại điểm a khoản 1 Điều này; Right: 4. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định chi tiết khoản 1 Điều này.
Target excerpt

Điều 25. Phát triển đô thị theo mô hình TOD đối với đường sắt 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương, phương án tuyến công...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 32.

Điều 32. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau: “1. Việc khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng; quản lý năng lực; qu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đường sắt 1. Bảo đảm hoạt động giao thông vận tải thông suốt, trật tự, an toàn, chính xác và hiệu quả; đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hóa và hành khách; phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường. 2. Phát triển đường sắt theo quy hoạch, kế hoạch, gắn với các loạ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau:
  • “1. Việc khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đường sắt
  • 1. Bảo đảm hoạt động giao thông vận tải thông suốt, trật tự, an toàn, chính xác và hiệu quả; đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hóa và hành khách; phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh...
  • 2. Phát triển đường sắt theo quy hoạch, kế hoạch, gắn với các loại hình giao thông vận tải khác và kết nối quốc tế, bảo đảm văn minh, hiện đại và đồng bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết về thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau:
  • “1. Việc khảo sát, lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đường sắt 1. Bảo đảm hoạt động giao thông vận tải thông suốt, trật tự, an toàn, chính xác và hiệu quả; đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hóa và hành khách; phát triển kinh tế - xã...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy định chuyển tiếp 1. Quy định chuyển tiếp đối với nội dung tại Nghị định số 06/2021/NĐ-CP : a) Công trình xây dựng khởi công trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thuộc đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP nhưng không thuộc đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Luật Đường sắt
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động đường sắt; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đường sắt.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 5. Điều 5. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về phát triển đường sắt 1. Ưu tiên phân bổ ngân sách để đầu tư phát triển, nâng cấp, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương, phát triển công nghiệp đường sắt và đào tạo nguồn nhân lực để bảo đảm giao thông vận tải đường sắt đóng vai trò chủ đạo trong hệ th...
Điều 6. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắt 1. Phá hoại công trình đường sắt, phương tiện giao thông đường sắt; gây rối trật tự an toàn giao thông đường sắt. 2. Lấn, chiếm hành lang an toàn giao thông đường sắt, phạm vi bảo vệ công trình đường sắt; tự mở lối đi qua đường sắt khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép....
Điều 7. Điều 7. Phân loại đường sắt và cấp kỹ thuật đường sắt 1. Hệ thống đường sắt Việt Nam bao gồm: a) Đường sắt quốc gia là đường sắt phục vụ nhu cầu vận tải chung của cả nước và liên vận quốc tế; b) Đường sắt địa phương là đường sắt phục vụ nhu cầu vận tải của địa phương và vùng kinh tế. Đường sắt đô thị là một loại hình của đường sắt địa...
Điều 8. Điều 8. Khổ đường sắt 1. Khổ đường sắt có khổ đường tiêu chuẩn là 1435 mm và khổ đường hẹp là 1000 mm. 2. Đường sắt quốc gia, đường sắt địa phương đầu tư xây dựng mới phải áp dụng khổ đường tiêu chuẩn, trừ trường hợp đường sắt kết nối với đường sắt khổ hẹp. 3. Đối với đường sắt chuyên dùng: a) Đường sắt chuyên dùng nối ray với đường sắ...