Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 126

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải
Removed / left-side focus
  • Quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải. Đối với công trình hàng hải phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh thì thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liê...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải, bao gồm: Đầu tư xây dựng, khai thác cảng biển, luồng hàng hải, công trình hàng hải, báo hiệu hàng hải, thông báo hàng hải, hoạt động của hoa tiêu hàng hải và quản lý hoạt động của tàu thuyền tại cảng bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Bộ Luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải, bao gồm:
  • Đầu tư xây dựng, khai thác cảng biển, luồng hàng hải, công trình hàng hải, báo hiệu hàng hải, thông báo hàng hải, hoạt động của hoa tiêu hàng hải và quản lý hoạt động của tàu thuyền tại cảng biển v...
  • 2. Các quy định tại Nghị định này về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và bảo vệ môi trường cũng được áp dụng đối với cảng quân sự, cảng cá và cảng, bến thủy nội địa nằm trong vùng nước cảng biển.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải. Đối với công trình hàng hải phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh thì thực hiện theo quy định của Bộ...
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình hàng hải được bảo trì theo Thông tư này bao gồm: bến cảng; cầu cảng; khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu; luồng hàng hải (bao gồm vùng quay trở gắn với luồng hàng hải); công trình sửa chữa, đóng mới, phá dỡ tàu biển; đèn biển (bao gồm nhà trạm gắn với đèn biển);...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, tàu thuyền Việt Nam và nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan đến đầu tư xây dựng, quản lý khai thác cảng biển, luồng hàng hải và quản lý hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển, vùng biển của Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, tàu thuyền Việt Nam và nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành có liên quan đến đầu tư xây dựng, quản lý khai thác cảng biển, luồng hàn...
Removed / left-side focus
  • 1. Công trình hàng hải được bảo trì theo Thông tư này bao gồm: bến cảng
  • khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu
  • luồng hàng hải (bao gồm vùng quay trở gắn với luồng hàng hải)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải thực hiện theo Điều 30 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi là Nghị định số 06/2021/NĐ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ chế một cửa quốc gia tại cảng (sau đây viết tắt là Cơ chế một cửa quốc gia) là việc cho phép người khai gửi thông tin, chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục của cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến tàu thuyền vào, rời cảng biển, cảng thủy nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Cơ chế một cửa quốc gia tại cảng (sau đây viết tắt là Cơ chế một cửa quốc gia) là việc cho phép người khai gửi thông tin, chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục của cơ quan quản lý nhà nước liên qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải
  • Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải thực hiện theo Điều 30 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy trình bảo trì công trình hàng hải Quy trình bảo trì công trình hàng hải thực hiện theo Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đầu tư xây dựng, thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư cảng biển, luồng hàng hải 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài đầu tư xây dựng cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu neo đậu, chuyển tải, luồng hàng hải phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc đầu tư xây dựng, thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư cảng biển, luồng hàng hải
  • Tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài đầu tư xây dựng cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu neo đậu, chuyển tải, luồng hàng hải phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này và các quy định...
  • 2. Việc đầu tư xây dựng cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu neo đậu, chuyển tải, luồng hàng hải phải phù hợp với quy hoạch phát triển hệ thống cảng biển và các quy hoạch khác có liên quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy trình bảo trì công trình hàng hải
  • Quy trình bảo trì công trình hàng hải thực hiện theo Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện bảo trì công trình hàng hải Công trình hàng hải phải được bảo trì nhằm bảo đảm hoạt động bình thường và an toàn công trình. Việc bảo trì công trình hàng hải được thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý đầu tư xây dựng luồng hàng hải 1. Việc đầu tư xây dựng luồng hàng hải phải phù hợp với quy hoạch phát triển hệ thống cảng biển đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định có liên quan của pháp luật. 2. Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức thực hiện việc lập, công bố và định kỳ hàng năm cập nhật dan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc đầu tư xây dựng luồng hàng hải phải phù hợp với quy hoạch phát triển hệ thống cảng biển đã được phê duyệt và tuân thủ các quy định có liên quan của pháp luật.
  • 2. Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức thực hiện việc lập, công bố và định kỳ hàng năm cập nhật danh bạ luồng hàng hải
  • tổ chức kiểm tra, giám sát việc đầu tư xây dựng luồng hàng hải theo quy hoạch cảng biển đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Công trình hàng hải phải được bảo trì nhằm bảo đảm hoạt động bình thường và an toàn công trình.
  • Việc bảo trì công trình hàng hải được thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thực hiện bảo trì công trình hàng hải Right: Điều 5. Quản lý đầu tư xây dựng luồng hàng hải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chi phí bảo trì công trình hàng hải 1. Chi phí bảo trì công trình hàng hải được thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP; Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Việc quản lý, sử d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải 1. Trước khi phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư gửi trực tiếp đến Cục Hàng hải Việt Nam hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hồ sơ đề nghị thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải. Hồ sơ bao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải
  • Trước khi phê duyệt dự án đầu tư, chủ đầu tư gửi trực tiếp đến Cục Hàng hải Việt Nam hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hồ sơ đề nghị thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng,...
  • Hồ sơ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chi phí bảo trì công trình hàng hải
  • 1. Chi phí bảo trì công trình hàng hải được thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
  • Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng và các quy định của pháp luật có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Removed / left-side focus
  • BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Xây dựng quản lý 1. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm. 2. Kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm được lập theo Mẫu số 1A và Mẫu số 1B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giám sát thực hiện xây dựng công trình khác trong vùng nước cảng biển 1. Việc xây dựng các công trình khác trong vùng nước cảng biển không thuộc công trình quy định tại Điều 4 Nghị định này được thực hiện theo các quy định tại Nghị định này về bảo đảm an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, phòng ngừa ô nhiễm môi trường và các quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giám sát thực hiện xây dựng công trình khác trong vùng nước cảng biển
  • Việc xây dựng các công trình khác trong vùng nước cảng biển không thuộc công trình quy định tại Điều 4 Nghị định này được thực hiện theo các quy định tại Nghị định này về bảo đảm an toàn hàng hải,...
  • Trước khi tiến hành xây dựng công trình, chủ đầu tư gửi Cảng vụ hàng hải khu vực nơi thực hiện xây dựng công trình bản sao quyết định đầu tư và bản vẽ bố trí mặt bằng tổng thể của công trình để tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Xây dựng quản lý
  • 1. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm.
  • 2. Kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm được lập theo Mẫu số 1A và Mẫu số 1B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do các tổ chức, cá nhân khác quản lý, sử dụng 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình lập, phê duyệt và thực hiện bảo trì công trình hàng hải theo quy định tại Điều 31, Điều 32 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Sau khi phê duyệt kế hoạch bảo trì...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương án bảo đảm an toàn hàng hải 1. Trước khi tiến hành xây dựng, thi công các cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, chủ đầu tư có trách nhiệm trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt phương án bảo đảm an toàn hàng hải và tổ chức thực hiện phương án bảo đảm an toàn hàng hải đã được phê duyệt. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương án bảo đảm an toàn hàng hải
  • Trước khi tiến hành xây dựng, thi công các cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, chủ đầu tư có trách nhiệm trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, phê duyệt phương án bảo đảm a...
  • 2. Các trường hợp phải lập phương án bảo đảm an toàn hàng hải:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do các tổ chức, cá nhân khác quản lý, sử dụng
  • 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình lập, phê duyệt và thực hiện bảo trì công trình hàng hải theo quy định tại Điều 31, Điều 32 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
  • Sau khi phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hàng hải theo quy định tại khoản 1 Điều này, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình gửi Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Cảng vụ hàng hả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quan trắc công trình hàng hải trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Công trình hàng hải phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định tại Phụ lục II Thông tư này. 2. Việc quan trắc đối với các công trình quy định tại khoản 1 Điều này được quy định trong quy trình bảo trì công trình hàng hải bao gồm các nội dun...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước 1. Cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước được đặt tên theo nguyên tắc được quy định tại Điều 77 Bộ luật Hàng hải Việt Nam. 2. Tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguyên tắc đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
  • 1. Cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước được đặt tên theo nguyên tắc được quy định tại Điều 77 Bộ luật Hàng hải Việt Nam.
  • Tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi phải được viết bằng tiếng Việt, có thể kèm theo tên bằng tiếng Anh, bắt đầu là cụm từ “Cảng biển”, “Cảng dầu khí ngoài khơi” và tên riêng đặt theo địa danh nơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quan trắc công trình hàng hải trong quá trình khai thác, sử dụng
  • 1. Công trình hàng hải phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định tại Phụ lục II Thông tư này.
  • 2. Việc quan trắc đối với các công trình quy định tại khoản 1 Điều này được quy định trong quy trình bảo trì công trình hàng hải bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đánh giá an toàn công trình hàng hải 1. Trình tự, nội dung đánh giá an toàn công trình hàng hải thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm đánh giá và xác nhận kết quả đánh giá an toàn công trình hàng hải: a) Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình hàng hải theo qu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước 1. Việc đặt tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước được thực hiện khi cơ quan có thẩm quyền công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
  • Việc đặt tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước được thực hiện khi cơ quan có thẩm quyền công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng...
  • 2. Thẩm quyền quyết định đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đánh giá an toàn công trình hàng hải
  • 1. Trình tự, nội dung đánh giá an toàn công trình hàng hải thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
  • 2. Trách nhiệm đánh giá và xác nhận kết quả đánh giá an toàn công trình hàng hải:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước 1. Cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước đã được nghiệm thu để đưa vào sử dụng theo quy định. 2. Chủ đầu tư có đầy đủ hồ sơ, giấy tờ theo quy định tại các Điều 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều kiện công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước
  • 1. Cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước đã được nghiệm thu để đưa vào sử dụng theo quy định.
  • 2. Chủ đầu tư có đầy đủ hồ sơ, giấy tờ theo quy định tại các Điều 13 và 14 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải
  • Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra sự tuân thủ quy định về bảo trì công trình hàng hải Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam tổ chức xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm, đột xuất và tổ chức kiểm tra sự tuân thủ các quy định về bảo trì công trình hàng hải của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và Thông tư này.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền công bố mở, đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố mở, đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi. 2. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam công bố mở, đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền công bố mở, đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước
  • 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố mở, đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi.
  • 2. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam công bố mở, đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra sự tuân thủ quy định về bảo trì công trình hàng hải
  • Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam tổ chức xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm, đột xuất và tổ chức kiểm tra sự tuân thủ các quy định về bảo trì công trình hàng hải của Nghị định số 06/2...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải 1. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam báo cáo Bộ Xây dựng kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải được giao khi có yêu cầu. 2. Định kỳ trước ngày 17 tháng 12 hàng năm, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình gửi báo cáo kết quả thực hiện bảo trì công...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi và công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng 1. Chủ đầu tư gửi trực tiếp 01 bộ hồ sơ đến Cục Hàng hải Việt Nam hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thủ tục công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi và công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng
  • 1. Chủ đầu tư gửi trực tiếp 01 bộ hồ sơ đến Cục Hàng hải Việt Nam hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác. Hồ sơ gồm:
  • a) Văn bản đề nghị công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải
  • 1. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam báo cáo Bộ Xây dựng kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải được giao khi có yêu cầu.
  • Định kỳ trước ngày 17 tháng 12 hàng năm, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình gửi báo cáo kết quả thực hiện bảo trì công trình hàng hải về Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Cảng vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KHẢO SÁT LUỒNG HÀNG HẢI, VÙNG NƯỚC TRƯỚC BẾN CẢNG, CẦU CẢNG, KHU CHUYỂN TẢI, KHU NEO ĐẬU, KHU TRÁNH, TRÚ BÃO, VÙNG ĐÓN TRẢ HOA TIÊU

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ BÁO HIỆU HÀNG HẢI VÀ THÔNG BÁO HÀNG HẢI
Removed / left-side focus
  • KHẢO SÁT LUỒNG HÀNG HẢI, VÙNG NƯỚC TRƯỚC BẾN CẢNG, CẦU CẢNG, KHU CHUYỂN TẢI, KHU NEO ĐẬU, KHU TRÁNH, TRÚ BÃO, VÙNG ĐÓN TRẢ HOA TIÊU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tỷ lệ bình đồ, phạm vi khảo sát luồng hàng hải, vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu 1. Tỷ lệ bình đồ khảo sát 1:2.000 áp dụng đối với khảo sát tuyến luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu phải nạo vét duy tu hàng năm hoặc mức...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục công bố mở bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước 1. Sau khi hoàn thành việc xây dựng bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ đến Cục Hàng hải Việt Nam hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác đề nghị công bố mở bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thủ tục công bố mở bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước
  • Sau khi hoàn thành việc xây dựng bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước, chủ đầu tư nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ đến Cục Hàng hải Việt Nam hoặc gửi bằng hình thức phù hợp khác đề nghị công...
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn tổ chức có chức năng thực hiện khảo sát, rà tìm chướng ngại vật và tiến hành thanh thải chướng ngại vật (nếu có) trong vùng nước bến phao, vùng nước trước bến cản...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tỷ lệ bình đồ, phạm vi khảo sát luồng hàng hải, vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu
  • Tỷ lệ bình đồ khảo sát 1:2.000 áp dụng đối với khảo sát tuyến luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu phải nạo vét duy tu hàng năm hoặc mức độ bồi lắng lớn hơn 0,2m (m...
  • Tỷ lệ bình đồ khảo sát 1:5.000 áp dụng đối với khảo sát tuyến luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu có độ sâu tương đối ổn định, ít phải nạo vét duy tu, mức độ bồi l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tần suất khảo sát thông báo hàng hải luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu 1. Tần suất khảo sát luồng hàng hải phục vụ thông báo hàng hải được xác định theo phương thức chấm điểm. Thang điểm đánh giá là 100 điểm, được xác định cụ thể theo tiêu chí quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này vớ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thông báo đưa công trình khác vào sử dụng 1. Sau khi hoàn thành việc xây dựng công trình khác trong vùng nước cảng biển không thuộc công trình quy định tại Điều 6 Nghị định này, chủ đầu tư có trách nhiệm nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ đến Cảng vụ hàng hải và doanh nghiệp bảo đảm an toàn hàng hải tại khu vực nơi thực hiện xây dựng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Thông báo đưa công trình khác vào sử dụng
  • Sau khi hoàn thành việc xây dựng công trình khác trong vùng nước cảng biển không thuộc công trình quy định tại Điều 6 Nghị định này, chủ đầu tư có trách nhiệm nộp trực tiếp 01 bộ hồ sơ đến Cảng vụ...
  • a) Văn bản thông báo đưa công trình vào sử dụng theo Mẫu số 08 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tần suất khảo sát thông báo hàng hải luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu
  • Tần suất khảo sát luồng hàng hải phục vụ thông báo hàng hải được xác định theo phương thức chấm điểm.
  • Thang điểm đánh giá là 100 điểm, được xác định cụ thể theo tiêu chí quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này với tổng điểm đánh giá như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tần suất khảo sát thông báo hàng hải vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu chuyển tải 1. Tần suất khảo sát phục vụ thông báo hàng hải vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu chuyển tải được xác định theo phương thức chấm điểm. Thang điểm đánh giá là 100 điểm, được xác định cụ thể theo tiêu chí quy định tạ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Công bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi 1. Cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi được xem xét công bố đóng trong các trường hợp sau đây: a) Vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh hoặc các lý do đặc biệt khác; b) Cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi không còn đủ điều kiện hoạt động theo quy định; c) Khi có dịch bệnh, thiên tai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Công bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi
  • 1. Cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi được xem xét công bố đóng trong các trường hợp sau đây:
  • a) Vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh hoặc các lý do đặc biệt khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tần suất khảo sát thông báo hàng hải vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu chuyển tải
  • Tần suất khảo sát phục vụ thông báo hàng hải vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu chuyển tải được xác định theo phương thức chấm điểm.
  • Thang điểm đánh giá là 100 điểm, được xác định cụ thể theo tiêu chí quy định tại Phụ lục VI kèm theo Thông tư này với tổng điểm đánh giá như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TÀU THUYỀN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các bến cảng, cầu cảng đã tiếp nhận tàu biển giảm tải có thông số kỹ thuật lớn hơn thông số kỹ thuật của tàu biển tại Quyết định công bố phải thực hiện đánh giá an toàn lần đầu theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 Thông tư này.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước 1. Bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển được xem xét, công bố đóng trong các trường hợp sau đây: a) Bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước không còn tồn tại hoặc không đủ điều kiện hoạt động theo đề nghị của chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
  • 1. Bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước trong vùng nước cảng biển được xem xét, công bố đóng trong các trường hợp sau đây:
  • a) Bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước không còn tồn tại hoặc không đủ điều kiện hoạt động theo đề nghị của chủ đầu tư hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các bến cảng, cầu cảng đã tiếp nhận tàu biển giảm tải có thông số kỹ thuật lớn hơn thông số kỹ thuật của tàu biển tại Quyết định công b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2026. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 19/2022/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải. 3. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải 1. Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức lập hồ sơ để trình Bộ Giao thông vận tải xem xét, công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải, hồ sơ bao gồm: a) Văn bản đề nghị công bố vùng nước cảng biển; b) Ý kiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải
  • 1. Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức lập hồ sơ để trình Bộ Giao thông vận tải xem xét, công bố vùng nước cảng biển, khu vực hàng hải và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải, hồ sơ bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị công bố vùng nước cảng biển;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 19/2022/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải.

Only in the right document

Mục 1. ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI Mục 1. ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẢNG BIỂN VÀ LUỒNG HÀNG HẢI
Mục 2. QUY ĐỊNH ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN CẢNG BIỂN, CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI KHƠI, BẾN CẢNG, CẦU CẢNG, BẾN PHAO VÀ KHU NƯỚC, VÙNG NƯỚC Mục 2. QUY ĐỊNH ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN CẢNG BIỂN, CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI KHƠI, BẾN CẢNG, CẦU CẢNG, BẾN PHAO VÀ KHU NƯỚC, VÙNG NƯỚC
Mục 3. CÔNG BỐ MỞ, ĐÓNG CẢNG BIỂN, CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI KHƠI, BẾN CẢNG, CẦU CẢNG VÀ CÁC KHU NƯỚC, VÙNG NƯỚC Mục 3. CÔNG BỐ MỞ, ĐÓNG CẢNG BIỂN, CẢNG DẦU KHÍ NGOÀI KHƠI, BẾN CẢNG, CẦU CẢNG VÀ CÁC KHU NƯỚC, VÙNG NƯỚC
Điều 19. Điều 19. Hoạt động của cảng, bến thủy nội địa và cảng cá trong vùng nước cảng biển 1. Cơ quan có thẩm quyền tổ chức quản lý hoạt động đầu tư xây dựng cảng, bến thủy nội địa, cảng cá trong vùng nước cảng biển theo quy định của pháp luật có liên quan; trước khi trả lời chủ đầu tư về việc thỏa thuận cho phép đầu tư xây dựng cảng, bến thủy...
Điều 20. Điều 20. Phân loại cảng biển và công bố Danh mục cảng biển, bến cảng thuộc cảng biển Việt Nam 1. Định kỳ 05 năm một lần vào quý I, Cục Hàng hải Việt Nam lập và trình Bộ Giao thông vận tải danh mục phân loại cảng biển Việt Nam để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét công bố theo quy định. Hồ sơ đề nghị gồm: a) Tờ trình đề nghị công bố danh...
Điều 21. Điều 21. Nội quy cảng biển 1. Nội quy cảng biển bao gồm các quy định về tàu thuyền, công trình hàng hải, an toàn hàng hải, an ninh hàng hải, bảo vệ môi trường và các hoạt động khác liên quan đến hoạt động hàng hải tại cảng biển và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải. 2. Nội quy cảng biển được xây dựng theo quy định Nghị định này, các...
Mục 4. QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG BIỂN, LUỒNG HÀNG HẢI VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM Mục 4. QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG BIỂN, LUỒNG HÀNG HẢI VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
Điều 22. Điều 22. Nguyên tắc quản lý, khai thác cảng biển 1. Cảng biển phải được quản lý, khai thác theo quy định của pháp luật, bảo đảm hiệu quả đầu tư và tránh thất thoát, lãng phí. 2. Kết cấu hạ tầng cảng biển phải được định kỳ tổ chức kiểm định chất lượng theo quy định. 3. Vùng nước trước cầu cảng, khu nước, vùng nước phải được định kỳ khảo...