Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải. Đối với công trình hàng hải phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh thì thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình hàng hải được bảo trì theo Thông tư này bao gồm: bến cảng; cầu cảng; khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu; luồng hàng hải (bao gồm vùng quay trở gắn với luồng hàng hải); công trình sửa chữa, đóng mới, phá dỡ tàu biển; đèn biển (bao gồm nhà trạm gắn với đèn biển);...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải thực hiện theo Điều 30 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi là Nghị định số 06/2021/NĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy trình bảo trì công trình hàng hải Quy trình bảo trì công trình hàng hải thực hiện theo Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện bảo trì công trình hàng hải Công trình hàng hải phải được bảo trì nhằm bảo đảm hoạt động bình thường và an toàn công trình. Việc bảo trì công trình hàng hải được thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi phí bảo trì công trình hàng hải 1. Chi phí bảo trì công trình hàng hải được thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP; Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Việc quản lý, sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Xây dựng quản lý 1. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm. 2. Kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm được lập theo Mẫu số 1A và Mẫu số 1B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do các tổ chức, cá nhân khác quản lý, sử dụng 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình lập, phê duyệt và thực hiện bảo trì công trình hàng hải theo quy định tại Điều 31, Điều 32 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Sau khi phê duyệt kế hoạch bảo trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quan trắc công trình hàng hải trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Công trình hàng hải phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định tại Phụ lục II Thông tư này. 2. Việc quan trắc đối với các công trình quy định tại khoản 1 Điều này được quy định trong quy trình bảo trì công trình hàng hải bao gồm các nội dun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đánh giá an toàn công trình hàng hải 1. Trình tự, nội dung đánh giá an toàn công trình hàng hải thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm đánh giá và xác nhận kết quả đánh giá an toàn công trình hàng hải: a) Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình hàng hải theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra sự tuân thủ quy định về bảo trì công trình hàng hải Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam tổ chức xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm, đột xuất và tổ chức kiểm tra sự tuân thủ các quy định về bảo trì công trình hàng hải của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải 1. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam báo cáo Bộ Xây dựng kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải được giao khi có yêu cầu. 2. Định kỳ trước ngày 17 tháng 12 hàng năm, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình gửi báo cáo kết quả thực hiện bảo trì công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHẢO SÁT LUỒNG HÀNG HẢI, VÙNG NƯỚC TRƯỚC BẾN CẢNG, CẦU CẢNG, KHU CHUYỂN TẢI, KHU NEO ĐẬU, KHU TRÁNH, TRÚ BÃO, VÙNG ĐÓN TRẢ HOA TIÊU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tỷ lệ bình đồ, phạm vi khảo sát luồng hàng hải, vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu 1. Tỷ lệ bình đồ khảo sát 1:2.000 áp dụng đối với khảo sát tuyến luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu phải nạo vét duy tu hàng năm hoặc mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tần suất khảo sát thông báo hàng hải luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu 1. Tần suất khảo sát luồng hàng hải phục vụ thông báo hàng hải được xác định theo phương thức chấm điểm. Thang điểm đánh giá là 100 điểm, được xác định cụ thể theo tiêu chí quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tần suất khảo sát thông báo hàng hải vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu chuyển tải 1. Tần suất khảo sát phục vụ thông báo hàng hải vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu chuyển tải được xác định theo phương thức chấm điểm. Thang điểm đánh giá là 100 điểm, được xác định cụ thể theo tiêu chí quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các bến cảng, cầu cảng đã tiếp nhận tàu biển giảm tải có thông số kỹ thuật lớn hơn thông số kỹ thuật của tàu biển tại Quyết định công bố phải thực hiện đánh giá an toàn lần đầu theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 Thông tư này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đánh giá an toàn công trình hàng hải 1. Trình tự, nội dung đánh giá an toàn công trình hàng hải thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm đánh giá và xác nhận kết quả đánh giá an toàn công trình hàng hải a) Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình hàng hải theo quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các bến cảng, cầu cảng đã tiếp nhận tàu biển giảm tải có thông số kỹ thuật lớn hơn thông số kỹ thuật của tàu biển tại Quyết định công b...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Đánh giá an toàn công trình hàng hải
  • 1. Trình tự, nội dung đánh giá an toàn công trình hàng hải thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
  • 2. Trách nhiệm đánh giá và xác nhận kết quả đánh giá an toàn công trình hàng hải
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
  • Trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các bến cảng, cầu cảng đã tiếp nhận tàu biển giảm tải có thông số kỹ thuật lớn hơn thông số kỹ thuật của tàu biển tại Quyết định công b...
Target excerpt

Điều 10. Đánh giá an toàn công trình hàng hải 1. Trình tự, nội dung đánh giá an toàn công trình hàng hải thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm đánh giá và xác nhận kết...

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2026. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 19/2022/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải. 3. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng t...

Open section

Tiêu đề

quy định về bảo trì công trình hàng hải

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 19/2022/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải.
Added / right-side focus
  • quy định về bảo trì công trình hàng hải
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 19/2022/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải.
Target excerpt

quy định về bảo trì công trình hàng hải

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về bảo trì công trình hàng hải. Đối với công trình hàng hải phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh thì thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo trì công trình hàng hải.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình hàng hải bao gồm: bến cảng; cầu cảng; khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão trong vùng nước cảng biển; luồng hàng hải; công trình sửa chữa tàu biển; đèn biển (bao gồm nhà trạm gắn với đèn biển); phao, tiêu báo hiệu hàng hải; nhà trạm quản lý, vận hành phao, tiêu báo hiệu hàng hải; hệ th...
Điều 3. Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình hàng hải. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình hàng hải. 3. Thực hiện bảo trì và quản lý chất lượng công việc bảo trì. 4. Đánh giá an toàn công trình hàng hải. 5. Lập và quản lý hồ sơ bảo trì công trình hàng hải.
Điều 4. Điều 4. Quy trình bảo trì công trình hàng hải Quy trình bảo trì công trình hàng hải thực hiện theo Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi là Nghị định số 06/2021/NĐ-CP).
Điều 5. Điều 5. Thực hiện bảo trì công trình hàng hải Thực hiện bảo trì công trình hàng hải theo Điều 33 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP.
Điều 6. Điều 6. Chi phí bảo trì công trình hàng hải 1. Chi phí bảo trì công trình hàng hải được thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP; Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng. 2. Việc quản lý, sử dụng kinh phí bảo trì công trình hàng hải th...
Chương II Chương II BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI