Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải
05/2026/TT-BXD
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
33/2025/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
- Quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải. Đối với công trình hàng hải phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh thì thực hiện theo quy định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an. 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc; hoạt động đầu tư xây dựng; phát triển đô thị; hạ tầng kỹ thuật; nhà ở; thị trường bất động sản; vật liệu xây dựng; giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, hàng không dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
- hoạt động đầu tư xây dựng
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải. Đối với công trình hàng hải phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh thì thực hiện theo quy định của Bộ...
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình hàng hải được bảo trì theo Thông tư này bao gồm: bến cảng; cầu cảng; khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu; luồng hàng hải (bao gồm vùng quay trở gắn với luồng hàng hải); công trình sửa chữa, đóng mới, phá dỡ tàu biển; đèn biển (bao gồm nhà trạm gắn với đèn biển);...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Xây dựng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật Tổ chức Chính phủ, quy định của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Bộ Xây dựng thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật Tổ chức Chính phủ, quy định của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những...
- 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Công trình hàng hải được bảo trì theo Thông tư này bao gồm: bến cảng
- khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu
Left
Điều 3.
Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải thực hiện theo Điều 30 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây gọi là Nghị định số 06/2021/NĐ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Văn phòng. 2. Thanh tra. 3. Vụ Hợp tác quốc tế. 4. Vụ Pháp chế. 5. Vụ Tổ chức cán bộ. 6. Vụ Kế hoạch - Tài chính. 7. Vụ Quy hoạch - Kiến trúc. 8. Vụ Vận tải và An toàn giao thông. 9. Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng. 10. Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng. 11. Cục Giám định nhà nước về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 3. Vụ Hợp tác quốc tế.
- 4. Vụ Pháp chế.
- Điều 3. Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải
- Trình tự thực hiện bảo trì công trình hàng hải thực hiện theo Điều 30 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình bảo trì công trình hàng hải Quy trình bảo trì công trình hàng hải thực hiện theo Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2025. 2. Nghị định này thay thế các Nghị định sau: a) Nghị định số 52/2022/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; b) Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2025.
- 2. Nghị định này thay thế các Nghị định sau:
- Điều 4. Quy trình bảo trì công trình hàng hải
- Quy trình bảo trì công trình hàng hải thực hiện theo Điều 31 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thực hiện bảo trì công trình hàng hải Công trình hàng hải phải được bảo trì nhằm bảo đảm hoạt động bình thường và an toàn công trình. Việc bảo trì công trình hàng hải được thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...
- Công trình hàng hải phải được bảo trì nhằm bảo đảm hoạt động bình thường và an toàn công trình.
- Việc bảo trì công trình hàng hải được thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Left: Điều 5. Thực hiện bảo trì công trình hàng hải Right: Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi phí bảo trì công trình hàng hải 1. Chi phí bảo trì công trình hàng hải được thực hiện theo Điều 35 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP; Thông tư số 14/2021/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí bảo trì công trình xây dựng và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Việc quản lý, sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Xây dựng quản lý 1. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam chịu trách nhiệm lập kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm. 2. Kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm được lập theo Mẫu số 1A và Mẫu số 1B tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do các tổ chức, cá nhân khác quản lý, sử dụng 1. Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình lập, phê duyệt và thực hiện bảo trì công trình hàng hải theo quy định tại Điều 31, Điều 32 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Sau khi phê duyệt kế hoạch bảo trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quan trắc công trình hàng hải trong quá trình khai thác, sử dụng 1. Công trình hàng hải phải quan trắc trong quá trình khai thác, sử dụng được quy định tại Phụ lục II Thông tư này. 2. Việc quan trắc đối với các công trình quy định tại khoản 1 Điều này được quy định trong quy trình bảo trì công trình hàng hải bao gồm các nội dun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đánh giá an toàn công trình hàng hải 1. Trình tự, nội dung đánh giá an toàn công trình hàng hải thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm đánh giá và xác nhận kết quả đánh giá an toàn công trình hàng hải: a) Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá an toàn công trình hàng hải theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý chất lượng công tác bảo trì công trình hàng hải theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kiểm tra sự tuân thủ quy định về bảo trì công trình hàng hải Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam tổ chức xây dựng, ban hành kế hoạch kiểm tra hàng năm, đột xuất và tổ chức kiểm tra sự tuân thủ các quy định về bảo trì công trình hàng hải của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP và Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Báo cáo việc thực hiện bảo trì công trình hàng hải 1. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam báo cáo Bộ Xây dựng kết quả thực hiện kế hoạch bảo trì công trình hàng hải được giao khi có yêu cầu. 2. Định kỳ trước ngày 17 tháng 12 hàng năm, chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình gửi báo cáo kết quả thực hiện bảo trì công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KHẢO SÁT LUỒNG HÀNG HẢI, VÙNG NƯỚC TRƯỚC BẾN CẢNG, CẦU CẢNG, KHU CHUYỂN TẢI, KHU NEO ĐẬU, KHU TRÁNH, TRÚ BÃO, VÙNG ĐÓN TRẢ HOA TIÊU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tỷ lệ bình đồ, phạm vi khảo sát luồng hàng hải, vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, khu chuyển tải, khu neo đậu, khu tránh, trú bão, vùng đón trả hoa tiêu 1. Tỷ lệ bình đồ khảo sát 1:2.000 áp dụng đối với khảo sát tuyến luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu phải nạo vét duy tu hàng năm hoặc mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tần suất khảo sát thông báo hàng hải luồng hàng hải, khu neo đậu, khu tránh trú bão, vùng đón trả hoa tiêu 1. Tần suất khảo sát luồng hàng hải phục vụ thông báo hàng hải được xác định theo phương thức chấm điểm. Thang điểm đánh giá là 100 điểm, được xác định cụ thể theo tiêu chí quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư này vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tần suất khảo sát thông báo hàng hải vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu chuyển tải 1. Tần suất khảo sát phục vụ thông báo hàng hải vùng nước trước bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu chuyển tải được xác định theo phương thức chấm điểm. Thang điểm đánh giá là 100 điểm, được xác định cụ thể theo tiêu chí quy định tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp Trong thời gian 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các bến cảng, cầu cảng đã tiếp nhận tàu biển giảm tải có thông số kỹ thuật lớn hơn thông số kỹ thuật của tàu biển tại Quyết định công bố phải thực hiện đánh giá an toàn lần đầu theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2026. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 19/2022/TT-BGTVT ngày 26 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo trì công trình hàng hải. 3. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.