Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân
356/2025/NĐ-CP
Right document
Bảo vệ dữ liệu cá nhân
13/2023/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân
Open sectionRight
Tiêu đề
Bảo vệ dữ liệu cá nhân
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
- Left: Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân Right: Bảo vệ dữ liệu cá nhân
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết khoản 2, khoản 3 Điều 2; khoản 5 Điều 4; khoản 3 Điều 6; khoản 5 Điều 9; khoản 3 Điều 17; khoản 7 Điều 20; khoản 7 Điều 21; khoản 4 Điều 22; khoản 5 Điều 23; khoản 3 Điều 27; khoản 6 Điều 30; điểm b khoản 4 Điều 31; khoản 3 Điều 33; Điều 35; khoản 4 Điều 38 Luật Bảo vệ dữ liệu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân và trách nhiệm bảo vệ dữ liệu cá nhân của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Nghị định này áp dụng đối với: a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam; c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân và trách nhiệm bảo vệ dữ liệu cá nhân của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
- 2. Nghị định này áp dụng đối với:
- a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam;
- Nghị định này quy định chi tiết khoản 2, khoản 3 Điều 2
- khoản 5 Điều 4
- khoản 3 Điều 6
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam; 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân của công dân Việt Nam và người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam đã đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu cá nhân là thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự trên môi trường điện tử gắn liền với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể. Dữ liệu cá nhân bao gồm dữ liệu cá nhân cơ bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Dữ liệu cá nhân là thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự trên môi trường điện tử gắn liền với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ...
- Dữ liệu cá nhân bao gồm dữ liệu cá nhân cơ bản và dữ liệu cá nhân nhạy cảm.
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam;
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân của công dân Việt Nam và người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục dữ liệu cá nhân cơ bản Dữ liệu cá nhân cơ bản bao gồm: 1. Họ, chữ đệm và tên khai sinh, tên gọi khác (nếu có); 2. Ngày, tháng, năm sinh; ngày, tháng, năm chết hoặc mất tích; 3. Giới tính; 4. Nơi sinh, nơi đăng ký khai sinh, nơi đăng ký thường trú, nơi đăng ký tạm trú, nơi ở hiện tại, quê quán, địa chỉ liên hệ; 5. Quốc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Dữ liệu cá nhân được xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Chủ thể dữ liệu được biết về hoạt động liên quan tới xử lý dữ liệu cá nhân của mình, trừ trường hợp luật có quy định khác. 3. Dữ liệu cá nhân chỉ được xử lý đúng với mục đích đã được Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Xử lý dữ liệu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dữ liệu cá nhân được xử lý theo quy định của pháp luật.
- 2. Chủ thể dữ liệu được biết về hoạt động liên quan tới xử lý dữ liệu cá nhân của mình, trừ trường hợp luật có quy định khác.
- 3. Dữ liệu cá nhân chỉ được xử lý đúng với mục đích đã được Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Xử lý dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, Bên thứ ba đăng ký, tuyên bố về xử lý d...
- Dữ liệu cá nhân cơ bản bao gồm:
- 1. Họ, chữ đệm và tên khai sinh, tên gọi khác (nếu có);
- 2. Ngày, tháng, năm sinh; ngày, tháng, năm chết hoặc mất tích;
- Left: Điều 3. Danh mục dữ liệu cá nhân cơ bản Right: Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ dữ liệu cá nhân
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh mục dữ liệu cá nhân nhạy cảm 1. Dữ liệu cá nhân nhạy cảm bao gồm: a) Dữ liệu tiết lộ nguồn gốc chủng tộc, nguồn gốc dân tộc; b) Quan điểm về chính trị, tôn giáo, tín ngưỡng; c) Thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình; d) Tình trạng sức khỏe; đ) Dữ liệu sinh trắc học, đặc điểm di truyền; e) Dữ liệu t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xử lý vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân tùy theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, xử lý hình sự theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân tùy theo mức độ có thể bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, xử lý hình sự theo quy định.
- 1. Dữ liệu cá nhân nhạy cảm bao gồm:
- a) Dữ liệu tiết lộ nguồn gốc chủng tộc, nguồn gốc dân tộc;
- b) Quan điểm về chính trị, tôn giáo, tín ngưỡng;
- Left: Điều 4. Danh mục dữ liệu cá nhân nhạy cảm Right: Điều 4. Xử lý vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân
Left
Chương II
Chương II YÊU CẦU, ĐIỀU KIỆN BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: YÊU CẦU, ĐIỀU KIỆN BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN Right: HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Left
Điều 5.
Điều 5. Thực hiện quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân 1. Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân phải xây dựng quy trình, thủ tục, biểu mẫu rõ ràng để thực hiện các quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân phù hợp với hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân và trách nhiệm các bộ phận có liên quan; đảm bảo chủ thể dữ liệu c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân. Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân gồm: 1. Trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật và chỉ đạo, tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân gồm:
- 1. Trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật và chỉ đạo, tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- 1. Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân phải xây dựng quy trình, thủ tục, biểu mẫu rõ ràng để thực hiện các quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân phù hợp với hoạt động...
- đảm bảo chủ thể dữ liệu cá nhân được biết về thủ tục thực hiện các quyền quy định tại khoản 1 Điều 4 của Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Khi nhận được yêu cầu rút lại sự đồng ý cho phép xử lý dữ liệu cá nhân, hạn chế xử lý dữ liệu cá nhân, phản đối xử lý dữ liệu cá nhân theo đúng thủ tục của chủ thể dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát dữ...
- Left: Điều 5. Thực hiện quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân Right: Điều 5. Quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức thể hiện sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân 1. Các phương thức xin sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân phải bảo đảm khả năng kiểm chứng được về việc xác định chủ thể dữ liệu cá nhân đã thực hiện sự đồng ý, thời điểm và nội dung được đồng ý, bao gồm: a) Bằng văn bản; b) Bằng cuộc gọi ghi âm; c) Cú pháp đồng ý qu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Áp dụng Nghị định bảo vệ dữ liệu cá nhân, các luật liên quan và Điều ước quốc tế Việc bảo vệ dữ liệu cá nhân được thực hiện theo quy định các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, các quy định khác của Luật có liên quan và Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Áp dụng Nghị định bảo vệ dữ liệu cá nhân, các luật liên quan và Điều ước quốc tế
- Việc bảo vệ dữ liệu cá nhân được thực hiện theo quy định các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, các quy định khác của Luật có liên quan và Nghị định này.
- Điều 6. Phương thức thể hiện sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân
- 1. Các phương thức xin sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân phải bảo đảm khả năng kiểm chứng được về việc xác định chủ thể dữ liệu cá nhân đã thực hiện sự đồng ý, thời điểm và nội dung được đồng ý...
- a) Bằng văn bản;
Left
Điều 7.
Điều 7. Chuyển giao dữ liệu cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân chuyển giao dữ liệu cá nhân theo điểm a, điểm c, điểm d khoản 1 Điều 17 của Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân phải xác lập thỏa thuận về việc chuyển giao dữ liệu cá nhân với bên nhận dữ liệu cá nhân, trong đó nêu rõ các nội dung sau: a) Mục đích chuyển giao dữ liệu cá nhân; b) Đối tượng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Xây dựng cơ chế hợp tác quốc tế để tạo điều kiện cho việc thực thi có hiệu quả pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Tham gia tương trợ tư pháp về bảo vệ dữ liệu cá nhân của các quốc gia khác, bao gồm thông báo, đề nghị khiếu nại, trợ giúp điều tra và trao đổi thông tin, với các bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Xây dựng cơ chế hợp tác quốc tế để tạo điều kiện cho việc thực thi có hiệu quả pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- 2. Tham gia tương trợ tư pháp về bảo vệ dữ liệu cá nhân của các quốc gia khác, bao gồm thông báo, đề nghị khiếu nại, trợ giúp điều tra và trao đổi thông tin, với các biện pháp bảo vệ thích hợp để b...
- 3. Tổ chức các hội nghị, hội thảo, nghiên cứu khoa học và thúc đẩy các hoạt động hợp tác quốc tế trong việc thực thi pháp luật để bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Tổ chức, cá nhân chuyển giao dữ liệu cá nhân theo điểm a, điểm c, điểm d khoản 1 Điều 17 của Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân phải xác lập thỏa thuận về việc chuyển giao dữ liệu cá nhân với bên nhận dữ...
- b) Đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân và loại dữ liệu cá nhân được chuyển giao phù hợp với mục đích chuyển giao;
- c) Thời hạn xử lý dữ liệu cá nhân, yêu cầu về xóa, hủy dữ liệu cá nhân sau khi hoàn thành mục đích chuyển giao;
- Left: Điều 7. Chuyển giao dữ liệu cá nhân Right: Điều 7. Hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Left: a) Mục đích chuyển giao dữ liệu cá nhân; Right: 5. Chuyển giao công nghệ phục vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hoạt động tài chính, ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật bảo vệ dữ liệu cá nhân; quy chuẩn kỹ thuật khử nhận dạng dữ liệu cá nhân, ẩn danh dữ liệu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hành vi bị nghiêm cấm 1. Xử lý dữ liệu cá nhân trái với quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Xử lý dữ liệu cá nhân để tạo ra thông tin, dữ liệu nhằm chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 3. Xử lý dữ liệu cá nhân để tạo ra thông tin, dữ liệu gây ảnh hưởng tới an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hành vi bị nghiêm cấm
- 2. Xử lý dữ liệu cá nhân để tạo ra thông tin, dữ liệu nhằm chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- 3. Xử lý dữ liệu cá nhân để tạo ra thông tin, dữ liệu gây ảnh hưởng tới an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác.
- Điều 8. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hoạt động tài chính, ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật bảo vệ dữ liệu cá nhân
- quy chuẩn kỹ thuật khử nhận dạng dữ liệu cá nhân, ẩn danh dữ liệu cá nhân được ban hành và áp dụng tại Việt Nam
- Left: thực hiện đánh giá tuân thủ các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân định kỳ 01 năm/lần Right: 1. Xử lý dữ liệu cá nhân trái với quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong xử lý dữ liệu lớn 1. Xử lý dữ liệu lớn có chứa dữ liệu cá nhân là hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân ở quy mô lớn, có tính liên tục, tích hợp từ nhiều nguồn khác nhau, có khả năng phân tích hành vi, dự đoán xu hướng hoặc phân loại người dùng. 2. Trường hợp xử lý dữ liệu lớn có chứa dữ liệu cá nhân, cơ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyền của chủ thể dữ liệu 1. Quyền được biết Chủ thể dữ liệu được biết về hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân của mình, trừ trường hợp luật có quy định khác. 2. Quyền đồng ý Chủ thể dữ liệu được đồng ý hoặc không đồng ý cho phép xử lý dữ liệu cá nhân của mình, trừ trường hợp quy định tại Điều 17 Nghị định này. 3. Quyền truy cập Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyền của chủ thể dữ liệu
- 1. Quyền được biết
- Chủ thể dữ liệu được biết về hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân của mình, trừ trường hợp luật có quy định khác.
- Điều 9. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong xử lý dữ liệu lớn
- Xử lý dữ liệu lớn có chứa dữ liệu cá nhân là hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân ở quy mô lớn, có tính liên tục, tích hợp từ nhiều nguồn khác nhau, có khả năng phân tích hành vi, dự đoán xu hướng hoặc...
- 2. Trường hợp xử lý dữ liệu lớn có chứa dữ liệu cá nhân, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm:
- Left: c) Xây dựng chính sách lưu trữ, xóa, hủy dữ liệu cá nhân phù hợp, đúng quy định pháp luật; Right: Chủ thể dữ liệu được xóa hoặc yêu cầu xóa dữ liệu cá nhân của mình, trừ trường hợp luật có quy định khác.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hệ thống trí tuệ nhân tạo, vũ trụ ảo 1. Các tổ chức, cá nhân được quyền sử dụng dữ liệu cá nhân để nghiên cứu, phát triển các thuật toán tự học, hệ thống trí tuệ nhân tạo và các hệ thống tự động khác nhưng cần bảo đảm tuân thủ các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Dữ liệu từ kết quả suy luận c...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nghĩa vụ của chủ thể dữ liệu 1. Tự bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình; yêu cầu các tổ chức, cá nhân khác có liên quan bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình. 2. Tôn trọng, bảo vệ dữ liệu cá nhân của người khác. 3. Cung cấp đầy đủ, chính xác dữ liệu cá nhân khi đồng ý cho phép xử lý dữ liệu cá nhân. 4. Tham gia tuyên truyền, phổ biến kỹ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nghĩa vụ của chủ thể dữ liệu
- 1. Tự bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình; yêu cầu các tổ chức, cá nhân khác có liên quan bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình.
- 2. Tôn trọng, bảo vệ dữ liệu cá nhân của người khác.
- Điều 10. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hệ thống trí tuệ nhân tạo, vũ trụ ảo
- Các tổ chức, cá nhân được quyền sử dụng dữ liệu cá nhân để nghiên cứu, phát triển các thuật toán tự học, hệ thống trí tuệ nhân tạo và các hệ thống tự động khác nhưng cần bảo đảm tuân thủ các quy đị...
- 2. Dữ liệu từ kết quả suy luận của trí tuệ nhân tạo nếu có thể được sử dụng để xác định hoặc giúp xác định một con người cụ thể thì phải được áp dụng các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy đ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong công nghệ chuỗi khối 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khi xử lý dữ liệu cá nhân trong công nghệ chuỗi khối có trách nhiệm tuân thủ các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân ngay trong quá trình nghiên cứu, phát triển các sản phẩm, dịch vụ, ứng dụng, hệ thống sử dụng công nghệ chuỗi khối v...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu 1. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu được áp dụng đối với tất cả các hoạt động trong quy trình xử lý dữ liệu cá nhân, trừ trường hợp luật có quy định khác. 2. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu chỉ có hiệu lực khi chủ thể dữ liệu tự nguyện và biết rõ các nội dung sau: a) Loại dữ liệu cá nhân được xử lý; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu
- 1. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu được áp dụng đối với tất cả các hoạt động trong quy trình xử lý dữ liệu cá nhân, trừ trường hợp luật có quy định khác.
- 2. Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu chỉ có hiệu lực khi chủ thể dữ liệu tự nguyện và biết rõ các nội dung sau:
- Điều 11. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong công nghệ chuỗi khối
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khi xử lý dữ liệu cá nhân trong công nghệ chuỗi khối có trách nhiệm tuân thủ các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân ngay trong quá trình nghiên cứu, phát...
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân khi xử lý dữ liệu cá nhân trong công nghệ chuỗi khối, bao gồm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong điện toán đám mây 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phải áp dụng các biện pháp kỹ thuật và tổ chức để ngăn chặn dữ liệu cá nhân bị truy cập trái phép khi triển khai dịch vụ điện toán đám mây. 2. Các tổ chức, cá nhân ký kết hợp đồng có liên quan tới xử lý dữ liệu cá nhân với các tổ chức...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Rút lại sự đồng ý 1. Việc rút lại sự đồng ý không ảnh hưởng đến tính hợp pháp của việc xử lý dữ liệu đã được đồng ý trước khi rút lại sự đồng ý. 2. Việc rút lại sự đồng ý phải được thể hiện ở một định dạng có thể được in, sao chép bằng văn bản, bao gồm cả dưới dạng điện tử hoặc định dạng kiểm chứng được. 3. Khi nhận yêu cầu rú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Rút lại sự đồng ý
- 1. Việc rút lại sự đồng ý không ảnh hưởng đến tính hợp pháp của việc xử lý dữ liệu đã được đồng ý trước khi rút lại sự đồng ý.
- 2. Việc rút lại sự đồng ý phải được thể hiện ở một định dạng có thể được in, sao chép bằng văn bản, bao gồm cả dưới dạng điện tử hoặc định dạng kiểm chứng được.
- Điều 12. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong điện toán đám mây
- 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phải áp dụng các biện pháp kỹ thuật và tổ chức để ngăn chặn dữ liệu cá nhân bị truy cập trái phép khi triển khai dịch vụ điện toán đám mây.
- 2. Các tổ chức, cá nhân ký kết hợp đồng có liên quan tới xử lý dữ liệu cá nhân với các tổ chức cung cấp dịch vụ điện toán đám mây có trách nhiệm như sau:
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện của nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân, bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân trong cơ quan, tổ chức 1. Việc chỉ định nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân hoặc bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân phải được thực hiện bằng văn bản chính thức của cơ quan, tổ chức đó; thể hiện việc phân công, chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và các yêu cầu khác...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thông báo xử lý dữ liệu cá nhân 1. Việc thông báo được thực hiện một lần trước khi tiến hành đối với hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân. 2. Nội dung thông báo cho chủ thể dữ liệu về xử lý dữ liệu cá nhân: a) Mục đích xử lý; b) Loại dữ liệu cá nhân được sử dụng có liên quan tới mục đích xử lý quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thông báo xử lý dữ liệu cá nhân
- 1. Việc thông báo được thực hiện một lần trước khi tiến hành đối với hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân.
- 2. Nội dung thông báo cho chủ thể dữ liệu về xử lý dữ liệu cá nhân:
- Điều 13. Điều kiện của nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân, bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân trong cơ quan, tổ chức
- 1. Việc chỉ định nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân hoặc bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân phải được thực hiện bằng văn bản chính thức của cơ quan, tổ chức đó
- thể hiện việc phân công, chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và các yêu cầu khác đối với công tác bảo vệ dữ liệu cá nhân trong cơ quan, tổ chức đó.
- Left: 2. Nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân được cơ quan, tổ chức chỉ định phải đáp ứng đủ các điều kiện năng lực như sau: Right: b) Loại dữ liệu cá nhân được sử dụng có liên quan tới mục đích xử lý quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;
- Left: 3. Trường hợp cơ quan, tổ chức thành lập bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân, các nhân sự trong bộ phận phải đáp ứng đủ các điều kiện năng lực quy định tại khoản 2 Điều này. Right: d) Thông tin về các tổ chức, cá nhân khác có liên quan tới mục đích xử lý quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ của bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân, nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân trong cơ quan, tổ chức 1. Bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân có chức năng, nhiệm vụ như sau: a) Tổ chức xây dựng chính sách, quy trình, quy định, biểu mẫu để tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; b) Tổ chức triển khai thực hiện các quy...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cung cấp dữ liệu cá nhân 1. Chủ thể dữ liệu được yêu cầu Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân cung cấp cho bản thân dữ liệu cá nhân của mình. 2. Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân: a) Được cung cấp dữ liệu cá nhân của chủ thể dữ liệu cho tổ chức, cá nhân khác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cung cấp dữ liệu cá nhân
- 1. Chủ thể dữ liệu được yêu cầu Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân cung cấp cho bản thân dữ liệu cá nhân của mình.
- a) Được cung cấp dữ liệu cá nhân của chủ thể dữ liệu cho tổ chức, cá nhân khác khi có sự đồng ý của chủ thể dữ liệu, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác;
- Điều 14. Nhiệm vụ của bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân, nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân trong cơ quan, tổ chức
- 1. Bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân có chức năng, nhiệm vụ như sau:
- a) Tổ chức xây dựng chính sách, quy trình, quy định, biểu mẫu để tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân;
- Left: b) Tổ chức triển khai thực hiện các quyền của chủ thể dữ liệu cá nhân; Right: 5. Hình thức yêu cầu cung cấp dữ liệu cá nhân:
- Left: d) Thực hiện lập hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới, hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân, tiếp nhận và báo cáo vi phạm về bảo vệ dữ liệu cá nhân và thực hiện c... Right: 4. Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân không cung cấp dữ liệu cá nhân trong trường hợp:
- Left: 2. Nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân có nhiệm vụ như sau: Right: 2. Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân:
Left
Điều 15.
Điều 15. Cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân là người đáp ứng đủ các điều kiện năng lực quy định tại khoản 2 Điều này, được cơ quan, tổ chức thuê làm nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân phải đáp ứng đủ các điều kiện năng lực nh...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Chỉnh sửa dữ liệu cá nhân 1. Chủ thể dữ liệu: a) Được truy cập để xem, chỉnh sửa dữ liệu cá nhân của mình sau khi đã được Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân thu thập theo sự đồng ý, trừ trường hợp luật có quy định khác; b) Trường hợp không thể chỉnh sửa trực tiếp vì lý do kỹ thuật hoặc vì lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ thể dữ liệu:
- a) Được truy cập để xem, chỉnh sửa dữ liệu cá nhân của mình sau khi đã được Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân thu thập theo sự đồng ý, trừ trường hợp luật có quy...
- b) Trường hợp không thể chỉnh sửa trực tiếp vì lý do kỹ thuật hoặc vì lý do khác, chủ thể dữ liệu yêu cầu Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân chỉnh sửa dữ liệu cá...
- 1. Cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân là người đáp ứng đủ các điều kiện năng lực quy định tại khoản 2 Điều này, được cơ quan, tổ chức thuê làm nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- 2. Cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân phải đáp ứng đủ các điều kiện năng lực như sau:
- a) Có trình độ cao đẳng trở lên;
- Left: Điều 15. Cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân Right: Điều 15. Chỉnh sửa dữ liệu cá nhân
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân: a) Là tổ chức, doanh nghiệp có chức năng, nhiệm vụ hoặc ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh về công nghệ, pháp lý hoặc tư vấn về công nghệ, pháp lý được cơ quan, tổ chức thuê để tư vấn việc tuân thủ quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân v...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Lưu trữ, xóa, hủy dữ liệu cá nhân 1. Chủ thể dữ liệu được yêu cầu Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân xóa dữ liệu cá nhân của mình trong các trường hợp sau: a) Nhận thấy không còn cần thiết cho mục đích thu thập đã đồng ý và chấp nhận các thiệt hại có thể xảy ra khi yêu cầu xóa dữ liệu; b) Rút...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ thể dữ liệu được yêu cầu Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân xóa dữ liệu cá nhân của mình trong các trường hợp sau:
- a) Nhận thấy không còn cần thiết cho mục đích thu thập đã đồng ý và chấp nhận các thiệt hại có thể xảy ra khi yêu cầu xóa dữ liệu;
- b) Rút lại sự đồng ý;
- 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân:
- a) Là tổ chức, doanh nghiệp có chức năng, nhiệm vụ hoặc ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh về công nghệ, pháp lý hoặc tư vấn về công nghệ, pháp lý được cơ quan, tổ chức thuê để tư vấn việc tuân thủ qu...
- b) Có tối thiểu 03 nhân sự đáp ứng đủ các điều kiện năng lực theo khoản 2 Điều 15 Nghị định này;
- Left: Điều 16. Tổ chức cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân Right: Điều 16. Lưu trữ, xóa, hủy dữ liệu cá nhân
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VỀ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VỀ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Left
Điều 17.
Điều 17. Chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới 1. Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân và bên thứ ba thực hiện hoạt động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới trong các trường hợp sau đây: a) Hoạt động lưu trữ dữ liệu cá nhân có sự chuyển giao dữ liệu cá nhân thu thập, lưu t...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Xử lý dữ liệu cá nhân trong trường hợp không cần sự đồng ý của chủ thể dữ liệu 1. Trong trường hợp khẩn cấp, cần xử lý ngay dữ liệu cá nhân có liên quan để bảo vệ tính mạng, sức khỏe của chủ thể dữ liệu hoặc người khác. Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Xử lý dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, Bên thứ ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Xử lý dữ liệu cá nhân trong trường hợp không cần sự đồng ý của chủ thể dữ liệu
- 3. Việc xử lý dữ liệu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong trường hợp tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, thảm họa lớn, dịch bệnh nguy hiểm
- khi có nguy cơ đe dọa an ninh, quốc phòng nhưng chưa đến mức ban bố tình trạng khẩn cấp
- Điều 17. Chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
- a) Hoạt động lưu trữ dữ liệu cá nhân có sự chuyển giao dữ liệu cá nhân thu thập, lưu trữ tại Việt Nam đến hệ thống máy chủ đặt ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc trên dịch...
- b) Hoạt động chuyển dữ liệu cá nhân từ cơ quan, tổ chức, cá nhân từ Việt Nam cho bên nhận là tổ chức, cá nhân ở nước ngoài;
- Left: 1. Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân và bên thứ ba thực hiện hoạt động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới trong các trường hợp sau... Right: Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Xử lý dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, Bên thứ ba có trách nhiệm chứng minh trường hợp này.
- Left: a) Hoạt động báo chí, truyền thông theo quy định của pháp luật; Right: 2. Việc công khai dữ liệu cá nhân theo quy định của luật.
- Left: c) Trong các tình huống khẩn cấp, thực sự cần thiết phải cung cấp dữ liệu cá nhân xuyên biên giới để bảo vệ tính mạng, sức khỏe và an toàn tài sản của cá nhân; để thực hiện nhiệm vụ, nghĩa vụ theo... Right: Trong trường hợp khẩn cấp, cần xử lý ngay dữ liệu cá nhân có liên quan để bảo vệ tính mạng, sức khỏe của chủ thể dữ liệu hoặc người khác.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều kiện, trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân phải lập hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới theo quy...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Xử lý dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền được ghi âm, ghi hình và xử lý dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng với mục đích bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Xử lý dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng
- Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền được ghi âm, ghi hình và xử lý dữ liệu cá nhân thu được từ hoạt động ghi âm, ghi hình tại nơi công cộng với mục đích bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội,...
- Khi thực hiện việc ghi âm, ghi hình, cơ quan, tổ chức có thẩm quyền có trách nhiệm thông báo để chủ thể hiểu được mình đang bị ghi âm, ghi hình, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Điều 18. Điều kiện, trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân phải lập hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân x...
- 2. Hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới bao gồm:
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện, trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân 1. Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân lập và lưu giữ hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân của mình kể từ thời điểm bắt đầu xử lý dữ liệu cá nhân. 2. Hồ sơ đánh giá tác độ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Xử lý dữ liệu cá nhân của người bị tuyên bố mất tích, đã chết 1. Việc xử lý dữ liệu cá nhân liên quan đến dữ liệu cá nhân của người bị tuyên bố mất tích, người đã chết phải được sự đồng ý của vợ, chồng hoặc con thanh niên của người đó, trường hợp không có những người này thì phải được sự đồng ý của cha, mẹ của người bị tuyên b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Xử lý dữ liệu cá nhân của người bị tuyên bố mất tích, đã chết
- Việc xử lý dữ liệu cá nhân liên quan đến dữ liệu cá nhân của người bị tuyên bố mất tích, người đã chết phải được sự đồng ý của vợ, chồng hoặc con thanh niên của người đó, trường hợp không có những...
- 2. Trường hợp không có tất cả những người được nêu tại khoản 1 Điều này thì được coi là không có sự đồng ý.
- Điều 19. Điều kiện, trình tự, thủ tục, thành phần hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân
- 1. Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân lập và lưu giữ hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân của mình kể từ thời điểm bắt đầu xử...
- 2. Hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân của bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân bao gồm:
Left
Điều 20.
Điều 20. Cập nhật hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân và hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới 1. Hồ sơ chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới và hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân được cập nhật định kỳ 06 tháng kể từ lần đầu nộp hồ sơ trong các trường hợp sau: a) Khi phát sinh mục đích chu...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em 1. Xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em luôn được thực hiện theo nguyên tắc bảo vệ các quyền và vì lợi ích tốt nhất của trẻ em. 2. Việc xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em phải có sự đồng ý của trẻ em trong trường hợp trẻ em từ đủ 7 tuổi trở lên và có sự đồng ý của cha, mẹ hoặc người giám hộ theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em
- 1. Xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em luôn được thực hiện theo nguyên tắc bảo vệ các quyền và vì lợi ích tốt nhất của trẻ em.
- Việc xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em phải có sự đồng ý của trẻ em trong trường hợp trẻ em từ đủ 7 tuổi trở lên và có sự đồng ý của cha, mẹ hoặc người giám hộ theo quy định, trừ trường hợp quy định...
- Điều 20. Cập nhật hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân và hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
- 1. Hồ sơ chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới và hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân được cập nhật định kỳ 06 tháng kể từ lần đầu nộp hồ sơ trong các trường hợp sau:
- a) Khi phát sinh mục đích chuyển dữ liệu cá nhân mới, mục đích xử lý dữ liệu cá nhân mới;
- Left: b) Khi phát sinh hoặc thay đổi bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân, bên thứ ba. Right: Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Xử lý dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, Bên thứ ba phải xác minh tuổi của trẻ em trước khi xử lý dữ liệu cá nhân của trẻ em.
Left
Điều 21.
Điều 21. Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân 1. Dịch vụ cung cấp và vận hành hệ thống, phần mềm tự động để thay mặt bên kiểm soát, bên kiểm soát và xử lý tiến hành xử lý dữ liệu cá nhân. 2. Dịch vụ chấm điểm, xếp hạng, đánh giá mức độ tín nhiệm của chủ thể dữ liệu cá nhân. 3. Dịch vụ thu thập, xử lý dữ liệu cá nhân trực tuyến từ trang web, ứ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong kinh doanh dịch vụ tiếp thị, giới thiệu sản phẩm quảng cáo 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ tiếp thị, giới thiệu sản phẩm quảng cáo chỉ được sử dụng dữ liệu cá nhân của khách hàng được thu thập qua hoạt động kinh doanh của mình để kinh doanh dịch vụ tiếp thị, giới thiệu sản phẩm quảng cáo khi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong kinh doanh dịch vụ tiếp thị, giới thiệu sản phẩm quảng cáo
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ tiếp thị, giới thiệu sản phẩm quảng cáo chỉ được sử dụng dữ liệu cá nhân của khách hàng được thu thập qua hoạt động kinh doanh của mình để kinh doanh dịch vụ tiế...
- Việc xử lý dữ liệu cá nhân của khách hàng để kinh doanh dịch vụ tiếp thị, giới thiệu sản phẩm quảng cáo phải được sự đồng ý của khách hàng, trên cơ sở khách hàng biết rõ nội dung, phương thức, hình...
- Điều 21. Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
- 1. Dịch vụ cung cấp và vận hành hệ thống, phần mềm tự động để thay mặt bên kiểm soát, bên kiểm soát và xử lý tiến hành xử lý dữ liệu cá nhân.
- 2. Dịch vụ chấm điểm, xếp hạng, đánh giá mức độ tín nhiệm của chủ thể dữ liệu cá nhân.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện của tổ chức kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân 1. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam, đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều này. 2. Điều kiện về nhân sự: a) Người đứng đầu phụ trách chuyên môn về xử lý dữ liệu cá nhân của tổ chức là công dân Việt Nam, thường trú tại V...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thu thập, chuyển giao, mua, bán trái phép dữ liệu cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan tới xử lý dữ liệu cá nhân phải áp dụng các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân để ngăn chặn tình trạng thu thập dữ liệu cá nhân trái phép từ hệ thống, trang thiết bị dịch vụ của mình. 2. Việc thiết lập các hệ thống phần mềm, biện pháp kỹ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan tới xử lý dữ liệu cá nhân phải áp dụng các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân để ngăn chặn tình trạng thu thập dữ liệu cá nhân trái phép từ hệ thống, trang thiết bị d...
- 2. Việc thiết lập các hệ thống phần mềm, biện pháp kỹ thuật hoặc tổ chức các hoạt động thu thập, chuyển giao, mua, bán dữ liệu cá nhân không có sự đồng ý của chủ thể dữ liệu là vi phạm pháp luật.
- 1. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam, đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều này.
- 2. Điều kiện về nhân sự:
- a) Người đứng đầu phụ trách chuyên môn về xử lý dữ liệu cá nhân của tổ chức là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam;
- Left: Điều 22. Điều kiện của tổ chức kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân Right: Điều 22. Thu thập, chuyển giao, mua, bán trái phép dữ liệu cá nhân
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân 1. Tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; trách nhiệm, nghĩa vụ của bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân. 2. Xây dựng khung quản trị rủi ro về bảo vệ dữ liệu cá nhân phù hợp với dịch vụ cung cấp. 3. Thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Trường hợp phát hiện xảy ra vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân thông báo cho Bộ Công an (Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao) chậm nhất 72 giờ sau khi xảy ra hành vi vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp thông báo sau 72 giờ thì phải kèm theo lý do thông báo chậm, muộn.
- a) Mô tả tính chất của việc vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân, bao gồm: thời gian, địa điểm, hành vi, tổ chức, cá nhân, các loại dữ liệu cá nhân và số lượng dữ liệu liên quan;
- b) Chi tiết liên lạc của nhân viên được giao nhiệm vụ bảo vệ dữ liệu hoặc tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm bảo vệ dữ liệu cá nhân;
- 2. Xây dựng khung quản trị rủi ro về bảo vệ dữ liệu cá nhân phù hợp với dịch vụ cung cấp.
- 3. Thực hiện đánh giá hiện trạng tuân thủ và mức độ tín nhiệm về bảo vệ dữ liệu cá nhân định kỳ 01 năm/lần.
- 5. Xây dựng quy định về trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức trong xử lý dữ liệu cá nhân.
- Left: Điều 23. Trách nhiệm của tổ chức kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân Right: Điều 23. Thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Left: 1. Tuân thủ đầy đủ các quy định pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; trách nhiệm, nghĩa vụ của bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên xử lý dữ liệu cá nhân. Right: Trường hợp phát hiện xảy ra vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân thông báo cho Bộ Công an (Cục An ninh mạng và phòng, chống...
- Left: 4. Áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến an ninh dữ liệu, bảo vệ dữ liệu cá nhân, an ninh mạng. Right: 3. Nội dung thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân:
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân 1. Bộ Công an cấp, cấp lại, cấp đổi, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân. 2. Bộ trưởng Bộ Công an giao trách nhiệm cho cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân thực hiện việ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân 1. Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân lập và lưu giữ Hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân của mình kể từ thời điểm bắt đầu xử lý dữ liệu cá nhân. Hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân
- 1. Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân lập và lưu giữ Hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân của mình kể từ thời điểm bắt đầu xử lý dữ liệu cá nhân.
- Hồ sơ đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bao gồm:
- Điều 24. Thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
- 1. Bộ Công an cấp, cấp lại, cấp đổi, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân.
- 2. Bộ trưởng Bộ Công an giao trách nhiệm cho cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân thực hiện việc cấp, cấp lại, cấp đổi, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ xử lý dữ liệu cá...
Left
Điều 25.
Điều 25. Hồ sơ, trình tự, thủ tục về việc cấp Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân 1. Hồ sơ đề nghị cấp Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân, gồm: a) Đơn đề nghị cấp Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân theo Mẫu số 04 tại Phụ lục của Nghị định này; b) B...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoài 1. Dữ liệu cá nhân của công dân Việt Nam được chuyển ra nước ngoài trong trường hợp Bên chuyển dữ liệu ra nước ngoài lập Hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoài và thực hiện các thủ tục theo quy định tại khoản 3, 4 và 5 Điều này. Bên chuyển dữ liệu ra nước ngoài bao gồm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoài
- Dữ liệu cá nhân của công dân Việt Nam được chuyển ra nước ngoài trong trường hợp Bên chuyển dữ liệu ra nước ngoài lập Hồ sơ đánh giá tác động chuyển dữ liệu cá nhân ra nước ngoài và thực hiện các t...
- Bên chuyển dữ liệu ra nước ngoài bao gồm Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, Bên Xử lý dữ liệu cá nhân, Bên thứ ba.
- Điều 25. Hồ sơ, trình tự, thủ tục về việc cấp Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân, gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân theo Mẫu số 04 tại Phụ lục của Nghị định này;
Left
Điều 26.
Điều 26. Hồ sơ, trình tự, thủ tục về việc cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân 1. Cấp lại khi bị mất, bị hỏng bản giấy Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân. a) Trường hợp tổ chức có nhu cầu cấp lại bản giấy thì gửi đơn đề nghị theo Mẫu số 05 tại Phụ lục...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân được áp dụng ngay từ khi bắt đầu và trong suốt quá trình xử lý dữ liệu cá nhân. 2. Các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, bao gồm: a) Biện pháp quản lý do tổ chức, cá nhân có liên quan tới xử lý dữ liệu cá nhân thực hiện; b) Biện pháp kỹ thuật do tổ chức, cá n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân
- 1. Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân được áp dụng ngay từ khi bắt đầu và trong suốt quá trình xử lý dữ liệu cá nhân.
- 2. Các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, bao gồm:
- Điều 26. Hồ sơ, trình tự, thủ tục về việc cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
- 1. Cấp lại khi bị mất, bị hỏng bản giấy Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân.
- a) Trường hợp tổ chức có nhu cầu cấp lại bản giấy thì gửi đơn đề nghị theo Mẫu số 05 tại Phụ lục của Nghị định này bằng phương thức trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính về cơ quan c...
Left
Điều 27.
Điều 27. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân trong các trường hợp sau: a) Khi không bảo đảm một trong các điều kiện tại khoản 1, khoản 2 Điều 26 Nghị định này; b) Không kinh doanh dịch vụ từ 12 tháng trở lên; c) Bị...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Bảo vệ dữ liệu cá nhân cơ bản 1. Áp dụng các biện pháp được quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định này. 2. Xây dựng, ban hành các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân, nêu rõ những việc cần thực hiện theo quy định của Nghị định này. 3. Khuyến khích áp dụng các tiêu chuẩn bảo vệ dữ liệu cá nhân phù hợp với lĩnh vực, ngành nghề, h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Bảo vệ dữ liệu cá nhân cơ bản
- 2. Xây dựng, ban hành các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân, nêu rõ những việc cần thực hiện theo quy định của Nghị định này.
- 3. Khuyến khích áp dụng các tiêu chuẩn bảo vệ dữ liệu cá nhân phù hợp với lĩnh vực, ngành nghề, hoạt động có liên quan tới xử lý dữ liệu cá nhân.
- Điều 27. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
- 1. Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân trong các trường hợp sau:
- b) Không kinh doanh dịch vụ từ 12 tháng trở lên;
- Left: a) Khi không bảo đảm một trong các điều kiện tại khoản 1, khoản 2 Điều 26 Nghị định này; Right: 1. Áp dụng các biện pháp được quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định này.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Nội dung thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân, gồm: a) Mô tả tính chất của việc vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân, bao gồm: thời gian, địa điểm, hành vi, tổ chức, cá nhân, các loại dữ liệu cá nhân và số lượng dữ liệu liên quan; b) Chi tiết l...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Bảo vệ dữ liệu cá nhân nhạy cảm 1. Áp dụng các biện pháp được quy định tại khoản 2 Điều 26 và Điều 27 Nghị định này. 2. Chỉ định bộ phận có chức năng bảo vệ dữ liệu cá nhân, chỉ định nhân sự phụ trách bảo vệ dữ liệu cá nhân và trao đổi thông tin về bộ phận và cá nhân phụ trách bảo vệ dữ liệu cá nhân với Cơ quan chuyên trách bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Áp dụng các biện pháp được quy định tại khoản 2 Điều 26 và Điều 27 Nghị định này.
- Chỉ định bộ phận có chức năng bảo vệ dữ liệu cá nhân, chỉ định nhân sự phụ trách bảo vệ dữ liệu cá nhân và trao đổi thông tin về bộ phận và cá nhân phụ trách bảo vệ dữ liệu cá nhân với Cơ quan chuy...
- 3. Thông báo cho chủ thể dữ liệu biết việc dữ liệu cá nhân nhạy cảm của chủ thể dữ liệu được xử lý, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 13, Điều 17 và Điều 18 Nghị định này.
- 1. Nội dung thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân, gồm:
- a) Mô tả tính chất của việc vi phạm quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân, bao gồm: thời gian, địa điểm, hành vi, tổ chức, cá nhân, các loại dữ liệu cá nhân và số lượng dữ liệu liên quan;
- b) Chi tiết liên lạc của bộ phận, nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân hoặc tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân;
- Left: Điều 28. Nội dung thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân Right: Điều 28. Bảo vệ dữ liệu cá nhân nhạy cảm
- Left: Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, bên xử lý bên thứ ba gửi thông báo vi phạm quy định về dữ liệu cá nhân đến cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân hoặc qu... Right: Trường hợp Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân, Bên Xử lý dữ liệu, Bên thứ ba là cá nhân thì trao đổi thông tin của cá nhân thực hiện.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thông báo vi phạm đối với dữ liệu vị trí cá nhân và dữ liệu sinh trắc học 1. Khi xảy ra sự cố vi phạm dữ liệu cá nhân liên quan đến dữ liệu vị trí hoặc dữ liệu sinh trắc học, bên kiểm soát dữ liệu cá nhân hoặc bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân có trách nhiệm: a) Thông báo cho chủ thể dữ liệu bị ảnh hưởng trong thời hạn kh...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân và Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân là Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao - Bộ Công an, có trách nhiệm giúp Bộ Công an thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Cổng thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân và Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân
- 1. Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân là Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao - Bộ Công an, có trách nhiệm giúp Bộ Công an thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ d...
- 2. Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân:
- 1. Khi xảy ra sự cố vi phạm dữ liệu cá nhân liên quan đến dữ liệu vị trí hoặc dữ liệu sinh trắc học, bên kiểm soát dữ liệu cá nhân hoặc bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân có trách nhiệm:
- a) Thông báo cho chủ thể dữ liệu bị ảnh hưởng trong thời hạn không quá 72 giờ kể từ thời điểm phát hiện vi phạm;
- b) Báo cáo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại Điều 28 Nghị định này;
- Left: Điều 29. Thông báo vi phạm đối với dữ liệu vị trí cá nhân và dữ liệu sinh trắc học Right: e) Tiếp nhận thông báo vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân;
Left
Chương IV
Chương IV THỰC THI CÔNG TÁC BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- THỰC THI CÔNG TÁC BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Cơ quan chuyên trách về bảo vệ dữ liệu cá nhân có trách nhiệm giúp Bộ Công an thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực t...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Điều kiện bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Lực lượng bảo vệ dữ liệu cá nhân: a) Lực lượng chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân được bố trí tại Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân; b) Bộ phận, nhân sự có chức năng bảo vệ dữ liệu cá nhân được chỉ định trong cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhằm bảo đảm thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lực lượng bảo vệ dữ liệu cá nhân:
- b) Bộ phận, nhân sự có chức năng bảo vệ dữ liệu cá nhân được chỉ định trong cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp nhằm bảo đảm thực hiện quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân;
- c) Tổ chức, cá nhân được huy động tham gia bảo vệ dữ liệu cá nhân;
- 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật và chức năng, nhiệ...
- 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định của pháp luật và chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Left: Điều 30. Trách nhiệm thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân Right: Điều 30. Điều kiện bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Left: 1. Cơ quan chuyên trách về bảo vệ dữ liệu cá nhân có trách nhiệm giúp Bộ Công an thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân. Right: a) Lực lượng chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân được bố trí tại Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân;
Left
Điều 31.
Điều 31. Kiểm tra hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Kiểm tra hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân được tiến hành thường xuyên, đột xuất, trong trường hợp sau đây: a) Khi có căn cứ nghi vấn về hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; b) Khi có chỉ đạo của cơ quan, người có thẩm quyền quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân;...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Nguồn tài chính thực hiện bảo vệ dữ liệu cá nhân bao gồm ngân sách nhà nước; ủng hộ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; nguồn thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân; viện trợ quốc tế và các nguồn thu hợp pháp khác. 2. Kinh phí bảo vệ dữ liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nguồn tài chính thực hiện bảo vệ dữ liệu cá nhân bao gồm ngân sách nhà nước
- viện trợ quốc tế và các nguồn thu hợp pháp khác.
- Kinh phí bảo vệ dữ liệu cá nhân của cơ quan nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm, được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hằng năm.
- 1. Kiểm tra hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân được tiến hành thường xuyên, đột xuất, trong trường hợp sau đây:
- a) Khi có căn cứ nghi vấn về hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân;
- b) Khi có chỉ đạo của cơ quan, người có thẩm quyền quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân;
- Left: Điều 31. Kiểm tra hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân Right: Điều 31. Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Left: 2. Đối tượng kiểm tra hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân bao gồm: Right: nguồn thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Left: a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân; Right: ủng hộ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
Left
Điều 32.
Điều 32. Nghiên cứu, phát triển các giải pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia nghiên cứu, phát triển, ứng dụng các giải pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, bao gồm: 1. Xây dựng hệ thống phần mềm, trang thiết bị bảo vệ dữ liệu cá nhân; 2. Phương pháp thẩm định phần mềm, trang thiết bị bảo vệ dữ liệu cá...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Giúp Chính phủ thống nhất thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Hướng dẫn, triển khai hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ quyền của chủ thể dữ liệu trước các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân, đề xuất ban hành Tiêu chuẩn bảo vệ dữ liệu cá nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Công an
- Hướng dẫn, triển khai hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ quyền của chủ thể dữ liệu trước các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân, đề xuất ban hành Tiêu chuẩn bảo...
- 5. Tiếp nhận hồ sơ, biểu mẫu, thông tin về bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định tại Nghị định này.
- Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia nghiên cứu, phát triển, ứng dụng các giải pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, bao gồm:
- 1. Xây dựng hệ thống phần mềm, trang thiết bị bảo vệ dữ liệu cá nhân;
- 2. Phương pháp thẩm định phần mềm, trang thiết bị bảo vệ dữ liệu cá nhân đạt chuẩn;
- Left: Điều 32. Nghiên cứu, phát triển các giải pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân Right: 3. Xây dựng, quản lý, vận hành Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Left: 4. Ghi nhận và quản lý sự tuân thủ quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân; Right: 1. Giúp Chính phủ thống nhất thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Left: 10. Các giải pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân khác phù hợp với quy định pháp luật. Right: 4. Đánh giá kết quả công tác bảo vệ dữ liệu cá nhân của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Left
Điều 33.
Điều 33. Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; tổ chức thực hiện pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chính sách, đề án, dự án, chương trình, kế...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Chỉ đạo các cơ quan truyền thông, báo chí, tổ chức và doanh nghiệp thuộc lĩnh vực quản lý thực hiện bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định tại Nghị định này. 2. Xây dựng, hướng dẫn và triển khai các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo đảm an toàn thông tin mạng đối với dữ liệu cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 2. Xây dựng, hướng dẫn và triển khai các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo đảm an toàn thông tin mạng đối với dữ liệu cá nhân trong các hoạt động thông tin và truyền thông theo chức năng, nhiệm...
- 1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; tổ chức thực hiện pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- 2. Xây dựng và tổ chức thực hiện chiến lược, chính sách, đề án, dự án, chương trình, kế hoạch về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- 4. Tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; truyền thông, phổ biến kiến thức, kỹ năng bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Left: Điều 33. Nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân Right: 3. Phối hợp với Bộ Công an trong thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Left: 3. Hướng dẫn cơ quan, tổ chức, cá nhân về biện pháp, quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định của pháp luật. Right: 1. Chỉ đạo các cơ quan truyền thông, báo chí, tổ chức và doanh nghiệp thuộc lĩnh vực quản lý thực hiện bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Công an 1. Giúp Chính phủ thống nhất thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Chủ trì xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và hướng dẫn thi hành văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 3. Hướng dẫn, triể...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Quản lý, thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm và áp dụng các quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng theo quy định pháp luật và chức năng, nhiệm vụ được giao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quản lý, thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm và áp dụng các quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng theo quy định pháp...
- 1. Giúp Chính phủ thống nhất thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- 2. Chủ trì xây dựng, ban hành hoặc trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và hướng dẫn thi hành văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- 3. Hướng dẫn, triển khai hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ quyền của chủ thể dữ liệu trước các hành vi vi phạm quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Left: Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Công an Right: Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 1. Phối hợp với Bộ Công an, các cơ quan, tổ chức có liên quan bố trí lực lượng, phương tiện để bảo vệ dữ liệu cá nhân, phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân thuộc phạm vi quản lý. 2. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ trì, phối hợp với Bộ Công an...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp với Bộ Công an trong xây dựng Tiêu chuẩn bảo vệ dữ liệu cá nhân và các khuyến nghị áp dụng Tiêu chuẩn bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Nghiên cứu, trao đổi Bộ Công an về các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân theo kịp sự phát triển của khoa học, công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ trì, phối hợp với Bộ Công an thực hiện đánh giá kết quả công tác bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý
- thúc đẩy áp dụng các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân
- thực hiện hợp tác quốc tế về bảo vệ dữ liệu cá nhân thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng Right: Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Left: 1. Phối hợp với Bộ Công an, các cơ quan, tổ chức có liên quan bố trí lực lượng, phương tiện để bảo vệ dữ liệu cá nhân, phát hiện, ngăn chặn các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân th... Right: 1. Phối hợp với Bộ Công an trong xây dựng Tiêu chuẩn bảo vệ dữ liệu cá nhân và các khuyến nghị áp dụng Tiêu chuẩn bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Left: nghiên cứu, ứng dụng các công nghệ bảo mật tiên tiến trong xử lý và bảo vệ dữ liệu cá nhân phục vụ hoạt động quốc phòng Right: 2. Nghiên cứu, trao đổi Bộ Công an về các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân theo kịp sự phát triển của khoa học, công nghệ.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp với Bộ Công an trong xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật bảo vệ dữ liệu cá nhân; quy chuẩn kỹ thuật khử nhận dạng dữ liệu cá nhân, ẩn danh dữ liệu cá nhân được ban hành và áp dụng tại Việt Nam. 2. Phối hợp với Bộ Công an và các cơ quan có liên quan trong việc nghiên cứu,...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Xây dựng và triển khai các nội dung, nhiệm vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân tại Nghị định này. 3. Bổ sung các quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- 2. Xây dựng và triển khai các nội dung, nhiệm vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân tại Nghị định này.
- 3. Bổ sung các quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân trong xây dựng, triển khai các nhiệm vụ của các bộ, ngành.
- 1. Phối hợp với Bộ Công an trong xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật bảo vệ dữ liệu cá nhân; quy chuẩn kỹ thuật khử nhận dạng dữ liệu cá nhân, ẩn danh dữ liệu cá nhân được ban hành và áp dụng t...
- Phối hợp với Bộ Công an và các cơ quan có liên quan trong việc nghiên cứu, phát triển, làm chủ, ứng dụng các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân áp dụng các công nghệ tiên tiến, công nghệ cao, công ng...
- Left: Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Right: Điều 36. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật. 2. Xây dựng và triển khai các nội dung, nhiệm vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân tại Nghị định này. 3. Bổ sung các quy định bảo vệ dữ liệu c...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Triển khai các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân tại Nghị định này. 3. Bố trí kinh phí phục vụ hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 4. Ban hành Danh mục dữ liệu mở phù hợp với quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- 3. Bổ sung các quy định bảo vệ dữ liệu cá nhân trong xây dựng, triển khai các nhiệm vụ của các bộ, ngành.
- 4. Bố trí nhân sự và bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân tại các đơn vị thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm đáp ứng năng lực, phù hợp với vị trí việc làm và yêu cầu chuyên môn về bảo vệ dữ liệu cá nhân theo...
- 6. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật, bồi dưỡng chuyên môn, kỹ năng cho cán bộ, công chức, viên chức và các đơn vị thuộc phạm vi quản lý về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Left: Điều 37. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Right: Điều 37. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Left: 1. Thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật. Right: 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Left: 2. Xây dựng và triển khai các nội dung, nhiệm vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân tại Nghị định này. Right: 2. Triển khai các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân tại Nghị định này.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Triển khai các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân tại Nghị định này. 3. Bố trí nhân sự và bộ phận b...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân 1. Thực hiện các biện pháp tổ chức và kỹ thuật cùng các biện pháp an toàn, bảo mật phù hợp để chứng minh các hoạt động xử lý dữ liệu đã được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân, rà soát và cập nhật các biện pháp này khi cần thiết. 2. Ghi lại và lưu trữ n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Trách nhiệm của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân
- Thực hiện các biện pháp tổ chức và kỹ thuật cùng các biện pháp an toàn, bảo mật phù hợp để chứng minh các hoạt động xử lý dữ liệu đã được thực hiện theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá...
- 2. Ghi lại và lưu trữ nhật ký hệ thống quá trình xử lý dữ liệu cá nhân.
- Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 3. Bố trí nhân sự và bộ phận bảo vệ dữ liệu cá nhân tại các đơn vị thuộc phạm vi quản lý
- bảo đảm đáp ứng điều kiện năng lực, phù hợp với vị trí việc làm và yêu cầu chuyên môn về bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định của pháp luật.
- Left: 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với bảo vệ dữ liệu cá nhân đối với các ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân. Right: 7. Phối hợp với Bộ Công an, cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong bảo vệ dữ liệu cá nhân, cung cấp thông tin phục vụ điều tra, xử lý hành vi vi phạm quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- Left: 2. Triển khai các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân tại Nghị định này. Right: 3. Thông báo hành vi vi phạm quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định tại Điều 23 Nghị định này.
Left
Điều 39.
Điều 39. Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân và Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân là đơn vị trực thuộc Bộ Công an, có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Công an thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân. 2. Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu c...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Bên Xử lý dữ liệu cá nhân 1. Chỉ tiếp nhận dữ liệu cá nhân sau khi có hợp đồng hoặc thỏa thuận về xử lý dữ liệu với Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân. 2. Xử lý dữ liệu cá nhân theo đúng hợp đồng hoặc thỏa thuận ký kết với Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân. 3. Thực hiện đầy đủ các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Trách nhiệm của Bên Xử lý dữ liệu cá nhân
- 1. Chỉ tiếp nhận dữ liệu cá nhân sau khi có hợp đồng hoặc thỏa thuận về xử lý dữ liệu với Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân.
- 2. Xử lý dữ liệu cá nhân theo đúng hợp đồng hoặc thỏa thuận ký kết với Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân.
- 1. Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân là đơn vị trực thuộc Bộ Công an, có trách nhiệm giúp Bộ trưởng Bộ Công an thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- 2. Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân là nơi cung cấp thông tin tuyên truyền chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về bảo vệ dữ liệu cá nhân
- hỗ trợ hướng dẫn, nâng cao nhận thức, kỹ năng bảo vệ dữ liệu cá nhân cho cơ quan, tổ chức, cá nhân
- Left: Điều 39. Cơ quan chuyên trách bảo vệ dữ liệu cá nhân và Cổng thông tin quốc gia về bảo vệ dữ liệu cá nhân Right: 6. Phối hợp với Bộ Công an, cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong bảo vệ dữ liệu cá nhân, cung cấp thông tin phục vụ điều tra, xử lý hành vi vi phạm quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Left
Điều 40.
Điều 40. Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Kinh phí thực hiện bảo vệ dữ liệu cá nhân bao gồm ngân sách nhà nước; ủng hộ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; nguồn thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân; viện trợ quốc tế và các nguồn thu hợp pháp khác. 2. Kinh phí bảo vệ dữ liệu cá nhân...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu Thực hiện đầy đủ các quy định về trách nhiệm của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân và Bên Xử lý dữ liệu cá nhân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Trách nhiệm của Bên Kiểm soát và xử lý dữ liệu
- Thực hiện đầy đủ các quy định về trách nhiệm của Bên Kiểm soát dữ liệu cá nhân và Bên Xử lý dữ liệu cá nhân.
- Điều 40. Kinh phí bảo đảm hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân
- 1. Kinh phí thực hiện bảo vệ dữ liệu cá nhân bao gồm ngân sách nhà nước
- ủng hộ của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quy định về việc áp dụng khoản 2, khoản 3 của Điều 38 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 1. Doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp khởi nghiệp được quyền lựa chọn thực hiện hoặc không thực hiện quy định tại Điều 21, Điều 22 và khoản 2 Điều 33 của Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong thời gian 05 năm kể từ ngày Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân có hiệ...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Bên thứ Ba Thực hiện đầy đủ các quy định về trách nhiệm xử lý dữ liệu cá nhân theo quy định tại Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Trách nhiệm của Bên thứ Ba
- Thực hiện đầy đủ các quy định về trách nhiệm xử lý dữ liệu cá nhân theo quy định tại Nghị định này.
- Điều 41. Quy định về việc áp dụng khoản 2, khoản 3 của Điều 38 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân
- Doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp khởi nghiệp được quyền lựa chọn thực hiện hoặc không thực hiện quy định tại Điều 21, Điều 22 và khoản 2 Điều 33 của Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong thời gian 05 năm...
- Hộ kinh doanh, doanh nghiệp siêu nhỏ không phải thực hiện quy định tại Điều 21, Điều 22 và khoản 2 Điều 33 của Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân, trừ hộ kinh doanh, doanh nghiệp siêu nhỏ kinh doanh dịch...
Left
Điều 42.
Điều 42. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Nghị định số 13/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về bảo vệ dữ liệu cá nhân hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. 3. Sửa đổi khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Có biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình, chịu trách nhiệm về tính chính xác của dữ liệu cá nhân do mình cung cấp. 2. Thực hiện quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân tại Nghị định này. 3. Thông báo kịp thời cho Bộ Công an về những vi phạm liên quan tới hoạt động bảo vệ dữ liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Có biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình, chịu trách nhiệm về tính chính xác của dữ liệu cá nhân do mình cung cấp.
- 2. Thực hiện quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân tại Nghị định này.
- 3. Thông báo kịp thời cho Bộ Công an về những vi phạm liên quan tới hoạt động bảo vệ dữ liệu cá nhân.
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Nghị định số 13/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về bảo vệ dữ liệu cá nhân hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
- 3. Sửa đổi khoản 2 Điều 16 của Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu như sau:
- Left: Điều 42. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành Right: Điều 42. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan
Unmatched right-side sections