Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 12
Right-only sections 3

Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điểm a Khoản 1 Điều 3 và Điều 5 của Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

17/2018/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, gồm: a) Khoản 4 Điều 44 về thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời; b) Khoản 5 Điều 44 về hoạt động vận tải đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong các đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Quyết định này không áp dụng đối với xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong các trường hợp khẩn cấp như thiên tai, bão, lũ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xe vệ sinh môi trường: Bao gồm xe ô tô tải dùng để chở rác thải sinh hoạt; xe ô tô tải chuyên dùng chở rác; ô tô chuyên dùng hút chất thải. 2. Thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật: Bao gồm bàn nâng lắp trên xe để người dùng xe lăn có thể lên xuống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải trong đô thị: a) Đơn vị kinh doanh vận tải phải được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải; b) Xe kinh doanh vận tải phải có phù hiệu theo quy định và phù hợp với loại hình kinh doanh vận tải phương tiện đó đang hoạt động; c) Xe ô tô hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị 1. Hoạt động của xe chở vật liệu xây dựng, phế thải rời thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Quyết định này . 2. Xe vệ sinh môi trường được phép hoạt động từ 21h00’ đến 05h00’ ngày hôm sau. 3. Trường hợp đặc biệt, Ủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết năm 2035, để được cấp phép hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt, đơn vị phải trang bị tối thiểu 50% số lượng xe buýt có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các phường 1. Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan để ban hành quyết định, lắp đặt biển báo cấm các loại xe ô tô hoạt động trên các tuyến đường đô thị thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quyết định này ; b) Có trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị vận tải 1. Thực hiện nghiêm các nội dung tại Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan. 2. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt hoạt động trước ngày Quyết định này có hiệu lực, xây dựng kế hoạch đầu tư phương tiện có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026. 2. Trước ngày 01 tháng 4 năm 2026, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các phường: Thành Vinh, Trường Vinh, Vinh Phú, Vinh Lộc, Vinh Hưng phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành rà soát các tuyến đường đô thị thuộc thẩm quyền quản lý và quyết đị...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điểm a Khoản 1 Điều 3 và Điều 5 của Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-U...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
  • Trước ngày 01 tháng 4 năm 2026, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các phường:
Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điểm a Khoản 1 Điều 3 và Điều 5 của Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục
  • đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
  • Thành Vinh, Trường Vinh, Vinh Phú, Vinh Lộc, Vinh Hưng phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành rà soát các tuyến đường đô thị thuộc thẩm quyền quản lý và quyết định danh mục các tuyến đường cấm...
Rewritten clauses
  • Left: Trước ngày 01 tháng 4 năm 2026, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các phường: Right: ngày 01/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Các Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2016/QĐ-UBND ngày 06/12/2016 gồm: Right: ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND
Target excerpt

Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điểm a Khoản 1 Điều 3 và Điều 5 của Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, t...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điểm a Khoản 1 Điều 3 và Điều 5 của Quy định về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất đối với các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-U...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư Pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.