Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 65
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối tượng áp dụng a) Ngân hàng Chính sách xã hội. b) Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong quá trình thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tên gọi, trụ sở hoạt động 1. Tên gọi: a) Tên tiếng Việt: Ngân hàng Chính sách xã hội. Viết tắt là: NHCSXH. b) Tên giao dịch quốc tế: Vietnam Bank for Social Policies. Viết tắt là: VBSP. 2. Trụ sở hoạt động: a) Ngân hàng Chính sách xã hội có trụ sở chính tại Thủ đô Hà Nội. b) Trụ sở Sở Giao dịch, Trung tâm Đào tạo, Trung tâm Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thành lập, hoạt động và quản lý nhà nước đối với Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là ngân hàng chính sách do Thủ tướng Chính phủ thành lập, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận nhằm thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. 2. Bộ, cơ quan ngang bộ thực hiện chức năng quản lý nhà nước the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chủ sở hữu và đại diện chủ sở hữu nhà nước 1. Nhà nước là chủ sở hữu của Ngân hàng Chính sách xã hội. Chính phủ thống nhất quản lý việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của chủ sở hữu nhà nước đối với Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Hội đồng quản trị là cơ quan đại diện trực tiếp của chủ sở hữu nhà nước tại Ngân hàng Chính sách xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bảo đảm hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được ngân sách nhà nước cấp vốn điều lệ, vốn hỗ trợ đầu tư cho các đối tượng chính sách khác, cấp bù lãi suất tín dụng ưu đãi, phí quản lý; được Chính phủ bảo đảm khả năng thanh toán; được miễn nộp thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước khác theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện cho vay và các hoạt động ngân hàng khác theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Tiếp nhận, huy động, quản lý và sử dụng nguồn vốn, tài sản (nếu có) theo đúng quy định của pháp luật. 3. Thực hiện chế độ báo cáo, kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ

Mục 1. CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ cấu tổ chức quản lý 1. Cơ cấu tổ chức quản lý của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: a) Hội đồng quản trị và bộ phận giúp việc; b) Ban Đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp; c) Ban Kiểm soát; d) Tổng Giám đốc. 2. Hệ thống tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội như sau: a) Hội sở chính gồm: Hội đồng qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BỘ PHẬN GIÚP VIỆC

Mục 2. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BỘ PHẬN GIÚP VIỆC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị có 12 thành viên kiêm nhiệm và chuyên trách gồm: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là Chủ tịch Hội đồng quản trị, các thành viên kiêm nhiệm còn lại là lãnh đạo của các bộ, ngành: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Dân tộc và Tôn giáo, Văn phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị 1. Trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định đối với: a) Chiến lược phát triển Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng giai đoạn. b) Lãi suất cho vay các chương trình tín dụng chính sách thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ mà Hội đồng quản trị có trách nhiệm trình theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị 1. Hội đồng quản trị họp định kỳ hàng quý hoặc họp chuyên đề do Chủ tịch Hội đồng quản trị (hoặc người được ủy quyền) triệu tập và chủ trì. Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có trên 50% số thành viên Hội đồng quản trị tham dự. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng quản trị có thể họp phi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản trị 1. Chỉ đạo và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Hội đồng quản trị. 2. Ban hành chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị; phân công nhiệm vụ và đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng quản trị trên cơ sở đề xuất của Tổng Giám đốc. 3. Triệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng quản trị 1. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản trị theo sự phân công, ủy quyền của Chủ tịch Hội đồng quản trị và quy định tại Nghị định này. 2. Chấp hành các quyết định, nghị quyết của Hội đồng quản trị. 3. Báo cáo Hội đồng quản trị về việc thực hiện nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bộ phận giúp việc Hội đồng quản trị 1. Ban Chuyên gia tư vấn a) Ban Chuyên gia tư vấn có đại diện Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là Trưởng ban và nhân sự do các cơ quan, tổ chức có đại diện tham gia Hội đồng quản trị cử, làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. b) Ban Chuyên gia tư vấn có nhiệm vụ tham mưu giúp việc trực tiếp cho Hội đồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp 1. Tổ chức thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị và Ban Đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội cấp trên. 2. Duyệt kế hoạch tín dụng hằng năm, giai đoạn theo quy định hoặc đột xuất để trình cấp có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban Đại diện Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp 1. Chỉ đạo và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Ban Đại diện Hội đồng quản trị; phân công nhiệm vụ và đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ của các thành viên Ban Đại diện Hội đồng quản trị. 2. Triệu tập và chủ trì các phiên họp Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. BAN KIỂM SOÁT

Mục 3. BAN KIỂM SOÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ban Kiểm soát 1. Ban Kiểm soát có Trưởng Ban Kiểm soát và tối thiểu 5 thành viên, trong đó có tối thiểu 3 thành viên chuyên trách và các thành viên kiêm nhiệm do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đề cử. Số lượng thành viên Ban Kiểm soát trong từng thời kỳ do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội xem xét, quyết định trên cơ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Kiểm soát 1. Kiểm tra, giám sát việc chấp hành của Ngân hàng Chính sách xã hội về chủ trương, chính sách, pháp luật và nghị quyết của Hội đồng quản trị. 2. Kiểm tra, giám sát hoạt động tài chính, việc chấp hành chế độ hạch toán, hoạt động đối với hệ thống kiểm soát nội bộ của Ngân hàng Chính sách xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban Kiểm soát 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ban Kiểm soát theo quy định tại Điều 17 Nghị định này và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trước pháp luật về việc điều hành hoạt động của Ban Kiểm soát. 2. Trực tiếp chỉ đạo thành viên Ban Kiểm soát, bộ phận kiểm toán nội bộ. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bộ phận kiểm toán nội bộ và bộ phận giúp việc 1. Ban Kiểm soát có bộ phận kiểm toán nội bộ, bộ phận giúp việc để thực hiện nhiệm vụ của mình và chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Ban Kiểm soát. Trên cơ sở đề nghị của Ban Kiểm soát, Hội đồng quản trị thành lập bộ phận kiểm toán nội bộ và bộ phận giúp việc cho Ban Kiểm soát. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. TỔNG GIÁM ĐỐC

Mục 4. TỔNG GIÁM ĐỐC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổng Giám đốc 1. Tổng Giám đốc là người đại diện theo pháp luật của Ngân hàng Chính sách xã hội; trực tiếp quản lý, điều hành và chịu trách nhiệm về các hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Tổng Giám đốc là thành viên Hội đồng quản trị do Thủ tướng Chính phủ quyết định bổ nhiệm. 3. Tổng Giám đốc phải có đủ các tiêu ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Giám đốc 1. Tổ chức triển khai thực hiện các nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản trị. 2. Tổ chức điều hành các hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. 3. Tiếp nhận vốn và các nguồn lực khác do Nhà nước giao. 4. Ban hành văn bản quy định về quy trình thủ tục cho vay; quy định, hướng dẫn nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng và Phòng, Ban chuyên môn nghiệp vụ 1. Phó Tổng Giám đốc a) Phó Tổng Giám đốc là người giúp Tổng Giám đốc điều hành một hoặc một số lĩnh vực hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội theo phân công của Tổng Giám đốc và chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc, trước pháp luật về nhiệm vụ được Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hệ thống kiểm soát nội bộ 1. Hệ thống kiểm soát nội bộ là tập hợp các cơ chế, chính sách, quy trình, quy định nội bộ, cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội và được tổ chức thực hiện nhằm bảo đảm phòng ngừa, phát hiện, xử lý kịp thời rủi ro. 2. Hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ được áp dụng theo quy định của Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. NGUỒN VỐN VÀ HUY ĐỘNG VỐN

Mục 1. NGUỒN VỐN VÀ HUY ĐỘNG VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước 1. Vốn điều lệ được ngân sách nhà nước cấp khi thành lập và được cấp bổ sung hàng năm tương ứng với tỷ lệ tăng trưởng tín dụng được Thủ tướng Chính phủ giao. 2. Vốn ngân sách nhà nước cấp bổ sung trong quá trình hoạt động, bao gồm cả vốn hỗ trợ đầu tư cho các đối tượng chính sách theo quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Vốn ủy thác, vốn tài trợ 1. Vốn nhận ủy thác thực hiện tín dụng chính sách xã hội, cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội, các hội, các hiệp hội, các tổ chức khác, các cá nhân trong và ngoài nước. 2. Vốn tài trợ hợp pháp từ đóng góp tự nguyện không hoàn trả của cá nhân, tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Vốn huy động và các nguồn vốn khác 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được huy động vốn dưới các hình thức sau: a) Nhận tiền gửi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; tiết kiệm của người nghèo và các đối tượng chính sách khác. b) Tiền gửi của các tổ chức tín dụng Nhà nước bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CHO VAY

Mục 2. CHO VAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đối tượng vay vốn Đối tượng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây được gọi là khách hàng vay vốn) là tổ chức, cá nhân được vay vốn theo quy định tại các chương trình, chính sách tín dụng do cấp có thẩm quyền ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Mục đích, điều kiện vay vốn, quy trình thủ tục cho vay 1. Khách hàng vay vốn đáp ứng các điều kiện vay và có mục đích vay vốn phù hợp với quy định tại các chương trình tín dụng do cấp có thẩm quyền ban hành. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội quy định quy trình, thủ tục cho vay bảo đảm đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nguyên tắc cho vay 1. Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay đúng đối tượng, đảm bảo công khai, minh bạch, kiểm tra, giám sát trong việc cho vay vốn. 2. Khách hàng vay vốn sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả đầy đủ, đúng hạn nợ gốc, lãi cho Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Phương thức cho vay 1. Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay trực tiếp đối với khách hàng vay vốn hoặc cho vay trực tiếp có ủy thác một số nội dung công việc trong quy trình cho vay thông qua các tổ chức chính trị - xã hội theo văn bản thỏa thuận giữa Ngân hàng Chính sách xã hội và các tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Mức cho vay, thời hạn cho vay Mức cho vay, thời hạn cho vay được quy định theo từng chương trình, chính sách tín dụng do cấp có thẩm quyền ban hành, căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay, khả năng nguồn vốn, thời hạn thu hồi vốn và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn của chương trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề xuất của bộ, ngành chủ trì thực hiện chương trình, chính sách hoặc đề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định của pháp luật. 2. Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay hoặc theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. DỊCH VỤ THANH TOÁN, NGOẠI HỐI VÀ NGÂN QUỸ

Mục 3. DỊCH VỤ THANH TOÁN, NGOẠI HỐI VÀ NGÂN QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Mở tài khoản 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng khác trong nước; mở tài khoản tiền gửi tại Kho bạc Nhà nước; mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để phục vụ cho hoạt động của ngân hàng theo quy định của pháp luật. Sở Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Dịch vụ thanh toán, ngoại hối và ngân quỹ 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng theo quy định của pháp luật. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIẢI THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trường hợp giải thể 1. Giải thể Ngân hàng Chính sách xã hội khi hết thời hạn hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ về thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội mà không được Thủ tướng Chính phủ cho gia hạn. 2. Thủ tướng Chính phủ quyết định giải thể Ngân hàng Chính sách xã hội trên cơ sở đề nghị của Hội đồng quản trị....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thanh lý tài sản Trường hợp Ngân hàng Chính sách xã hội bị tuyên bố giải thể, việc thanh lý tài sản Ngân hàng được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THÔNG TIN VÀ BẢO MẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Cung cấp thông tin Ngân hàng Chính sách xã hội được trao đổi thông tin về hoạt động ngân hàng với các tổ chức tín dụng khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bảo mật 1. Người quản lý, người lao động Ngân hàng Chính sách xã hội và những người có liên quan không được tiết lộ bí mật các thông tin về hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được quyền từ chối yêu cầu của tổ chức, cá nhân về cung cấp thông tin liên quan đến ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Thủ tướng Chính phủ 1. Quyết định các vấn đề liên quan đến tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội quy định tại Nghị định này. 2. Chỉ đạo các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo thẩm quyền và quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, chính quyền địa phương 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo thẩm quyền đối với hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Rà soát, nghiên cứu đề xuất sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật, các cơ chế, chính sách liên quan đến tín dụng chính sác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo thẩm quyền và quy định của pháp luật đối với hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Chỉ đạo việc duy trì số dư tiền gửi tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước của các tổ chức tín dụng nhà nước gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Bộ Tài chính 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo thẩm quyền và quy định của pháp luật đối với hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Chủ trì xây dựng, trình cấp có thẩm quyền về cơ chế xử lý nợ bị rủi ro, cơ chế tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội. 3. Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Bộ Nông nghiệp và Môi trường 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo thẩm quyền và quy định của pháp luật đối với hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Trình cấp có thẩm quyền ban hành chuẩn nghèo đa chiều trong từng giai đoạn phù hợp với điều kiện phát triển kinh tế - xã hội từng giai đoạn gắn với mục tiêu phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Bộ Nội vụ 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo thẩm quyền và quy định của pháp luật đối với hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan thực hiện theo thẩm quyền và quy định của pháp luật liên quan đến các chính sách về lao động, tiền lương, tiền thưởng của Ngân hàng Chính sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân các cấp: a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện ủy thác vốn ngân sách địa phương sang Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách ưu đãi theo quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. b) Chỉ đạo, tổ chức rà soát, xác định, phê duyệt hộ nghèo, hộ cận nghèo và các đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, chính quyền địa phương, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong quá trình tổ chức thực hiện, kịp thời báo cáo khó khăn, vướng mắc, đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo quy định. 2. Báo cáo Thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Các tổ chức tín dụng nhà nước Các tổ chức tín dụng nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22 tháng 01 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trừ Điều 12 và Chương IV...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Điều khoản chuyển tiếp Việc đăng ký hoạt động cho Ngân hàng Chính sách xã hội tiếp tục được thực hiện theo các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền trước ngày Nghị định này có hiệu lực cho đến khi có quy định của Bộ Tài chính theo quy định tại khoản 5 Điều 42 của Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 193 như sau: “1. Ngân hàng Nhà nước quyết định cho vay đặc biệt có tài sản bảo đảm, không có tài sản bảo đảm đối với tổ chức tín dụng trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 192 của Luật này. Tài sản bảo đảm của khoản vay đặc biệt từ...
Điều 198b. Điều 198b. Kê biên tài sản của bên phải thi hành án đang được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản nợ xấu Tài sản của bên phải thi hành án đang được sử dụng làm tài sản bảo đảm cho khoản nợ xấu tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức mua bán, xử lý nợ bị kê biên, xử lý theo quy định của pháp luật về thi hành án d...
Điều 198c. Điều 198c. Hoàn trả tài sản bảo đảm là vật chứng trong vụ án hình sự 1. Sau khi hoàn tất thủ tục xác định chứng cứ và xét thấy không ảnh hưởng đến việc xử lý vụ án và thi hành án hình sự, cơ quan tiến hành tố tụng hoàn trả vật chứng trong vụ án hình sự là tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu theo đề nghị của bên nhận bảo đảm là tổ chức tín...
Điều 2 Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2025. 2. Chính phủ hướng dẫn thực hiện Luật này.
Điều 3 Điều 3 . Quy định chuyển tiếp 1. Khoản vay đặc biệt của tổ chức tín dụng từ Ngân hàng Nhà nước đã được Thủ tướng Chính phủ quyết định trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành được thực hiện như sau: a) Các bên tiếp tục thực hiện theo Quyết định cho vay đặc biệt của Thủ tướng Chính phủ, hợp đồng cho vay đặc biệt đã ký; b) Ngân hàng Nhà...