Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030
14/2026/QĐ-UBND
Right document
V/v Quy định một số tiêu chí xã nông thôn mới thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2016 - 2020
48/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định một số tiêu chí xã nông thôn mới thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 Right: V/v Quy định một số tiêu chí xã nông thôn mới thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2016 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. b) Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện quả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định một số tiêu chí xã nông thôn mới thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2016 - 2020, cụ thể như sau: 1. Tiêu chí số 2 : G iao thông TT Nội dung tiêu chí Nội dung đánh giá Đánh giá 1 Tỷ lệ km đường trục xã, liên xã được nhựa hoá hoặc bê tông hoá đạt chuẩn theo cấp kỹ thuật của Bộ GTVT - 100% nền đường trục xã, liên xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định một số tiêu chí xã nông thôn mới thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh giai đoạn 2016 - 2020, cụ thể như sau:
- 1. Tiêu chí số 2 : G iao thông
- Nội dung tiêu chí
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 không vượt quá 01 đơn vị vật nuôi (viết tắt là ĐVN) trên 01 ha đất nông nghiệp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao các Sở, ngành hướng dẫn thực hiện các tiêu chí được phân công phụ trách; Sở Nông nghiệp & PTNT, Văn phòng Điều phối NTM của tỉnh tổng hợp, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao các Sở, ngành hướng dẫn thực hiện các tiêu chí được phân công phụ trách; Sở Nông nghiệp & PTNT, Văn phòng Điều phối NTM của tỉnh tổng hợp, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi
- Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 không vượt quá 01 đơn vị vật nuôi (viết tắt là ĐVN) trên 01 ha đất nông nghiệp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan a) Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, kiểm tra, giám sát quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các xã, phường, đặc khu. b) Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu căn cứ các quy định của pháp...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2016. Ban Chỉ đạo các Chương trình MTQG của tỉnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chánh Văn phòng Điều phối NTM của tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2016.
- Ban Chỉ đạo các Chương trình MTQG của tỉnh
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan
- a) Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, kiểm tra, giám sát quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các xã, phường, đặc khu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2026 và thay thế các Quyết định: a) Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2030. b) Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2016. Ban Chỉ đạo các Chương trình MTQG của tỉnh; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chánh Văn phòng Điều phối NTM của tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban Chỉ đạo các Chương trình MTQG của tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể, Chánh Văn phòng Điều phối NTM của tỉnh
- Chủ tịch UBND huyện, thành phố
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- a) Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2030.
- b) Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc sửa đổi Điều 3 Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân...
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2026 và thay thế các Quyết định: Right: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2016.
- Left: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.