Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030
14/2026/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định tạm thời mức bồi dưỡng tập luyện cho vận động viên, giáo viên, huấn luyện viên năng khiếu thể thao
146/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. b) Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc thực hiện quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mật độ chăn nuôi Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 không vượt quá 01 đơn vị vật nuôi (viết tắt là ĐVN) trên 01 ha đất nông nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan a) Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, kiểm tra, giám sát quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các xã, phường, đặc khu. b) Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu căn cứ các quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2026 và thay thế các Quyết định: a) Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2030. b) Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 :Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, trưởng Ban tổ chức Chính quyền tỉnh, giámđốc sở Thể dục Thể thao, giám đốc sở Tài chính Vật giá và thủ trưởng các ngànhliên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2026 và thay thế các Quyết định:
- a) Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2030.
- Điều 3 :Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, trưởng Ban tổ chức Chính quyền tỉnh, giámđốc sở Thể dục Thể thao, giám đốc sở Tài chính Vật giá và thủ trưởng các ngànhliên quan căn cứ Quyết định thi hà...
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2026 và thay thế các Quyết định:
- a) Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2030.
Điều 3 :Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, trưởng Ban tổ chức Chính quyền tỉnh, giámđốc sở Thể dục Thể thao, giám đốc sở Tài chính Vật giá và thủ trưởng các ngànhliên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Unmatched right-side sections