Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phân cấp quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Phân cấp quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nội dung quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế theo quy định tại Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định việc phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nội dung quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền của...
  • khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan được Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp thực hiện quản lý đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại Quyết định này. 2. Các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân xã, phường; các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp, cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác nền tảng chuyển đổi số tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan được Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp thực hiện quản lý đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại Quyết...
  • 2. Các sở, ban, ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo giải quyết các vấn đề về khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ khoa học và công nghệ) Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố về nhiệm vụ khoa học và côn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý, vận hành, khai thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phân cấp nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo giải quyết các vấn đề về khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ khoa học và công nghệ)
  • Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố về nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Nghị...
  • 1. Tiếp nhận, rà soát tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ: xem xét tài trợ, đặt hàng (trường hợp hồ sơ hợp lệ)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo giải quyết các vấn đề về đổi mới sáng tạo (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ đổi mới sáng tạo) Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố về nhiệm vụ đổi mới sáng tạo quy định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Việc xây dựng, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số ban hành kèm theo Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Khung Kiến trúc số thành phố Huế và các quy định pháp luật hiện hành. 2. Bảo đảm an...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung
  • Việc xây dựng, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số ban hành kèm theo Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08/10/2025 củ...
  • 2. Bảo đảm an toàn thông tin là yêu cầu bắt buộc, được thực hiện liên tục trong suốt quá trình thu thập, xử lý, truyền tải, lưu trữ và sử dụng dữ liệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân cấp nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo giải quyết các vấn đề về đổi mới sáng tạo (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ đổi mới sáng tạo)
  • Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố về nhiệm vụ đổi mới sáng tạo quy định tại Nghị định...
  • 1. Thông báo, kêu gọi đề xuất nhiệm vụ đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 268/2025/NĐ-CP;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2026. Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nội dung quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Những hành vi nghiêm cấm Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 và Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 và các hành vi vi phạm khác theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Những hành vi nghiêm cấm
  • Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 và Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 và các hành vi vi phạm khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2026.
  • Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nội dung quản lý nhiệm vụ khoa học và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Điều khoản chuyển tiếp Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ trước ngày 01 tháng 10 năm 2025 thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Luật Khoa học, công nghệ số 29/2013/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 28/2018/QH14 và Luật số 07/202...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý nhà nước về xây dựng và triển khai các nền tảng số, phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện quy định về xây dựng, triển khai và khai thác các nền tảng số, phần mềm ứng dụng trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý nhà nước về xây dựng và triển khai các nền tảng số, phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện quy định về xây dựng, triển khai và khai thác các nền tảng số, phần mềm ứng dụng trong các cơ quan nhà n...
  • 2. Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố có nhiệm vụ phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xây dựng, triển khai, nâng cấp, khai thác nền tảng số, phần mềm ứng dụng của ngành, địa ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ trước ngày 01 tháng 10 năm 2025 thì tiếp tục thực hiện theo quy định của Luật Khoa học...
  • văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành, các quyết định quản lý có liên quan có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm t hi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Danh mục các nền tảng số dùng chung bắt buộc 1. Nền tảng Giám sát nhiệm vụ chỉ tiêu cơ quan nhà nước ( https://gstt.hue.gov.vn ): là nền tảng dùng chung, phục vụ thu thập, kiểm chứng, tổng hợp, phân tích và trực quan hóa dữ liệu báo cáo về tình hình thực hiện nhiệm vụ, chỉ tiêu, bộ chỉ số của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Danh mục các nền tảng số dùng chung bắt buộc
  • Nền tảng Giám sát nhiệm vụ chỉ tiêu cơ quan nhà nước ( https://gstt.hue.gov.vn ):
  • là nền tảng dùng chung, phục vụ thu thập, kiểm chứng, tổng hợp, phân tích và trực quan hóa dữ liệu báo cáo về tình hình thực hiện nhiệm vụ, chỉ tiêu, bộ chỉ số của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Trách nhiệm t hi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế, bao gồm: các nền tảng số, phần mềm ứng dụng dùng chung phục vụ công tác quản lý hành chính nhà nước, chuyển đổi số và phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố. Quy chế cũng quy đị...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, các tổ chức và cá nhân tham gia quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung trên địa bàn thành phố. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân khác áp dụng Q...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin dùng chung: là tập hợp phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu và hạ tầng mạng được thiết lập để tạo lập, cung cấp, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi thông tin phục vụ công tác quản lý hành chính nhà nước và chuyển đổi số...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, NÂNG CẤP CÁC NỀN TẢNG SỐ, HỆ THỐNG THÔNG TIN DÙNG CHUNG
Điều 8. Điều 8. Xây dựng, nâng cấp các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung 1. Thực hiện và áp dụng các tiêu chuẩn về xây dựng và nâng cấp các phần mềm ứng dụng theo Khung giải pháp các nền tảng số, phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước như sau: a) Hệ điều hành máy chủ: Các nền tảng số, phần mềm ứng dụng phải được xây dựng và hoạt độn...
Điều 9 Điều 9 . Điều kiện đầu tư xây dựng các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung 1. Các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung phải tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số ban hành kèm theo Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN và Khung Kiến trúc số thành phố Huế. 2. Không trùng lặp với các nền tảng số đã được ban hành tại Phụ lục kèm...
Điều 10. Điều 10. Kiểm thử và nghiệm thu các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung 1. Trước khi đưa vào sử dụng, các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung phải được kiểm thử theo quy định của pháp luật. 2. Kết quả kiểm thử phải được lập thành văn bản theo quy định của nhà nước.