Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi
  • quản lý của tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại điểm đ khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 4; điểm a khoản 2, khoản 3 Điều 5; điểm b, điểm c khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 6 Quyết đị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh V...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại điểm đ khoản...
  • điểm a khoản 2, khoản 3 Điều 5
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành tỉnh. 2. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư). 3. Ủy ban nhân dân các xã, phường (viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã). 4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy chế quản lý và sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì và phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Sở, ban, ngành tỉnh.
  • 2. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh 1. Sở, ban, ngành tỉnh quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg hoặc bổ sung các loại máy móc, thiết bị khác ngoài các máy m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Đảng, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Bộ Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Đảng, đoàn thể tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh
  • 1. Sở, ban, ngành tỉnh quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg hoặc bổ sung các loạ...
  • điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh cao hơn từ trên 15% đến không quá 30% so với mức giá quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung 1. Thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc và thẩm quyền điều chỉnh mức giá. a) Sở, ban, ngành tỉnh quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ 1. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng khoản viện trợ được thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Việc quản lý và sử dụng khoản viện trợ nước ngoài phải đảm bảo công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ
  • 1. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng khoản viện trợ được thực hiện theo quy định tại Điều 4 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
  • 2. Việc quản lý và sử dụng khoản viện trợ nước ngoài phải đảm bảo công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ và phát huy tính chủ động...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung
  • 1. Thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc và thẩm quyền điều chỉnh mức giá.
  • a) Sở, ban, ngành tỉnh quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc quy định tại Mục B Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế 1. Sở Y tế quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Y tế. 2. Trường hợp Bộ trưởng Bộ Y tế chưa quy định chi tiết hướng dẫn hoặc chưa có hướng dẫn đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vốn chuẩn bị khoản viện trợ Vốn chuẩn bị khoản viện trợ thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Vốn chuẩn bị khoản viện trợ
  • Vốn chuẩn bị khoản viện trợ thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế
  • 1. Sở Y tế quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • Trường hợp Bộ trưởng Bộ Y tế chưa quy định chi tiết hướng dẫn hoặc chưa có hướng dẫn đầy đủ, Sở Y tế quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế để thố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo 1. Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. 2. Trường hợp Bộ trưởng Bộ Gi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các khoản viện trợ 1. Các khoản viện trợ mà bên tiếp nhận là các tổ chức do Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập hoặc phê duyệt điều lệ hoặc cấp giấy đăng ký hoạt động, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của bên tiếp nhận viện trợ, trừ các tổ chức do các Bộ ra quyết định thành lập. 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt các khoản viện trợ
  • Các khoản viện trợ mà bên tiếp nhận là các tổ chức do Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập hoặc phê duyệt điều lệ hoặc cấp giấy đăng ký hoạt động, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của bên ti...
  • 2. Các khoản viện trợ không quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP và các khoản viện trợ khắc phục hậu quả được viện trợ trực tiếp cho địa phương không phụ thuộc vào quy mô khoản vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
  • 1. Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Trường hợp Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chưa quy định chi tiết hướng dẫn hoặc chưa có hướng dẫn đầy đủ, Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) 1. Sở, ban, ngành tỉnh quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng khác đối với cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý. 2. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ khoản viện trợ 1. Đối với dự án viện trợ có nội dung đầu tư công, đầu tư xây dựng phải được xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư công, đầu tư xây dựng công trình và các quy định hiện hành có liên quan. 2. Các hồ sơ khoản viện trợ không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ khoản viện trợ
  • 1. Đối với dự án viện trợ có nội dung đầu tư công, đầu tư xây dựng phải được xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư công, đầu tư xây dựng công trình và các quy định hiện hành có liên quan.
  • 2. Các hồ sơ khoản viện trợ không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 4 Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng khác (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo)
  • 1. Sở, ban, ngành tỉnh quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng khác đối với cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
  • 2. Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng khác đối với đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Các sở, ban, ngành tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp theo đúng quy định pháp luật, đảm bảo sự cần thiết, sự phù hợp về tiêu chuẩn, định mức, mục đích, nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí trong qu...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ khoản viện trợ Văn kiện chương trình, dự án, phi dự án phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ khoản viện trợ. Tùy thuộc vào quy mô, tính chất nội dung của dự án cơ quan chủ trì thẩm địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ khoản viện trợ
  • Văn kiện chương trình, dự án, phi dự án phải được thẩm định để làm cơ sở phê duyệt, ký kết và thực hiện.
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định hồ sơ khoản viện trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Các sở, ban, ngành tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp theo đúng quy định pháp luật, đảm bảo sự cần thiết,...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 3 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau: a) Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt văn kiện, chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án 1. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định trên cơ sở quy định tại Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Lấy ý kiến, thẩm định khoản viện trợ a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất và nội dung của khoản viện trợ Sở Kế hoạch và Đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt văn kiện, chương trình, dự án, khoản viện trợ phi dự án
  • 1. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định trên cơ sở quy định tại Điều 8 của Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
  • 2. Lấy ý kiến, thẩm định khoản viện trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 3 năm 2026.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau:

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ, thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ, quản lý thực hiện viện trợ, quản lý tài chính viện trợ, quản lý và sử dụng vốn đối ứng trong hoạt động tiếp nhận nguồn viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và sử dụng viện trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Bên cung cấp viện trợ theo khoản 2 Điều 2 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 3. Bên tiếp nhận viện trợ là các cơ quan, tổ chức được thành lập theo đúng quy định pháp luật...
Điều 3. Điều 3. Vận động, đàm phán, ký kết, tiếp nhận viện trợ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền các cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, 3 Điều 2 quy chế này có chức năng, nhiệm vụ và hoạt động phù hợp với mục tiêu và nội dung của khoản viện trợ thực hiện vận động, đàm phán, ký kết, tiếp nhận khoản viện trợ. 2. Việc tiếp nhận khoản...
Chương II Chương II THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KHOẢN VIỆN TRỢ
Điều 10. Điều 10. Quyết định phê duyệt 1. Nội dung quyết định phê duyệt các khoản viện trợ thực hiện theo khoản 1 Điều 11 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày cấp có thẩm quyền ban hành quyết định phê duyệt khoản viện trợ, bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này thông báo cho Bên cung cấp viện trợ về q...
Chương III Chương III QUẢN LÝ THỰC HIỆN VIỆN TRỢ
Điều 11. Điều 11. Tổ chức quản lý chương trình, dự án Căn cứ quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể thực hiện chương trình, dự án, năng lực tổ chức quản lý chương trình, dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh giao bên tiếp nhận viện trợ theo khoản 3 Điều 2 quy chế này quyết định áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án sau: 1. Sử d...