Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 4
Right-only sections 44

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 theo quy định tại Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 tại Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách tặng quà cho người có công với cách mạng, thân nhân người có công, Cựu chiến binh tham gia kháng chiến chống Pháp nhân dịp kỷ niệm Ngày Thương binh - Liệt sĩ, Tết Nguyên đán 1. Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Điều dưỡng người c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác. 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng/tháng. Tùy theo khả năn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách tặng quà cho người có công với cách mạng, thân nhân người có công, Cựu chiến binh tham gia kháng chiến chống Pháp nhân dịp kỷ niệm Ngày Thương binh -...
  • 1. Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Điều dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội Hà Tĩnh rà soát, tổng hợp số lượng đối tượng tại điểm a,...
  • Liệt sĩ và Tết Nguyên đán của năm tiếp theo và lập dự toán kinh phí gửi Sở Nội vụ tổng hợp, báo cáo Sở Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội
  • 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ giúp xã hội khác.
  • 2. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách tặng quà cho người có công với cách mạng, thân nhân người có công, Cựu chiến binh tham gia kháng chiến chống Pháp nhân dịp kỷ niệm Ngày Thương binh -...
  • 1. Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Điều dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội Hà Tĩnh rà soát, tổng hợp số lượng đối tượng tại điểm a,...
  • Liệt sĩ và Tết Nguyên đán của năm tiếp theo và lập dự toán kinh phí gửi Sở Nội vụ tổng hợp, báo cáo Sở Tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: Sở Tài chính tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh. Right: 3. Tùy thuộc điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định:
Target excerpt

Điều 4. Mức chuẩn trợ giúp xã hội 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội là căn cứ xác định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng; mức trợ cấp nuôi dưỡng trong cơ sở trợ giúp xã hội và các mức trợ gi...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách tặng quà Tết Nguyên đán, chúc thọ, mừng thọ cho đối tượng quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND 1. Rà soát, lập dự toán: Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước a) Ủy ban nhân dân các xã, phường rà soát đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý đủ điều kiệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha và mẹ; c) Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại bị tuyên bố mất tích theo quy định của pháp luật; d) Mồ côi cha hoặc mẹ và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách tặng quà Tết Nguyên đán, chúc thọ, mừng thọ cho đối tượng quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND
  • 1. Rà soát, lập dự toán: Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước
  • a) Ủy ban nhân dân các xã, phường rà soát đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý đủ điều kiện được tặng quà Tết Nguyên đán theo quy định tại khoản 1, Điều 5, khoản 1 Điều 6 và điểm e khoản 2 Điều 6 Ngh...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
  • 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục thực hiện chính sách tặng quà Tết Nguyên đán, chúc thọ, mừng thọ cho đối tượng quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND
  • 1. Rà soát, lập dự toán: Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách nhà nước
  • a) Ủy ban nhân dân các xã, phường rà soát đối tượng thuộc thẩm quyền quản lý đủ điều kiện được tặng quà Tết Nguyên đán theo quy định tại khoản 1, Điều 5, khoản 1 Điều 6 và điểm e khoản 2 Điều 6 Ngh...
Target excerpt

Điều 5. Đối tượng bảo trợ xã hội hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi; b) Mồ côi cả cha...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục tiếp nhận đối tượng người có công với cách mạng và thân nhân người có công vào chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm Điều dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội Hà Tĩnh Đối tượng quy định tại Điều 7 Chương III, Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 113 Nghị định số 131/2...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng 1. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng bao gồm: Tờ khai của đối tượng theo Mẫu số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng bao gồm: a) Tờ khai hộ gia đình...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục tiếp nhận đối tượng người có công với cách mạng và thân nhân người có công vào chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm Điều dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội Hà Tĩnh
  • Đối tượng quy định tại Điều 7 Chương III, Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 113 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ (được sửa đ...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
  • 1. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng bao gồm:
  • Tờ khai của đối tượng theo Mẫu số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục tiếp nhận đối tượng người có công với cách mạng và thân nhân người có công vào chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm Điều dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội Hà Tĩnh
  • Đối tượng quy định tại Điều 7 Chương III, Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại Điều 113 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ (được sửa đ...
Target excerpt

Điều 7. Hồ sơ thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng 1. Hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng bao gồm: Tờ khai của đối tượng theo Mẫu số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban hành...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục tiếp nhận đối tượng được chăm sóc nuôi dưỡng tại Bệnh viện Sức khỏe tâm thần Hà Tĩnh theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND 1. Đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND hồ sơ và trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 27, khoản 1 Điều 2...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng 1. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng theo quy định sau đây: a) Đối tượng, người giám hộ của đối tượng hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan làm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục tiếp nhận đối tượng được chăm sóc nuôi dưỡng tại Bệnh viện Sức khỏe tâm thần Hà Tĩnh theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND
  • Đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND hồ sơ và trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 27, khoản 1 Điều 28 Nghị định 20/2021/NĐ-CP ngày...
  • Đối với đối tượng tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 27, khoản 2 Điều 28 Nghị định 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng
  • 1. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng theo quy định sau đây:
  • a) Đối tượng, người giám hộ của đối tượng hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan làm hồ sơ theo quy định tại Điều 7 Nghị định này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú (sau đây g...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục tiếp nhận đối tượng được chăm sóc nuôi dưỡng tại Bệnh viện Sức khỏe tâm thần Hà Tĩnh theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND
  • Đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND hồ sơ và trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 27, khoản 1 Điều 28 Nghị định 20/2021/NĐ-CP ngày...
  • Đối với đối tượng tại điểm b khoản 1 Điều 8 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 27, khoản 2 Điều 28 Nghị định 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của...
Target excerpt

Điều 8. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hằng tháng 1. Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi d...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến trở về địa phương 1. Hồ sơ xét hưởng trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND, bao gồm: a) Một trong các giấy tờ sau đây chứng minh là thanh niê...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế. 2. Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này thuộc diện được cấp nhiều loại thẻ bảo hiểm y tế thì chỉ được cấp một thẻ bảo hiểm y tế có quyền lợi bảo hiểm y tế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến trở về địa phương
  • 1. Hồ sơ xét hưởng trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND, bao gồm:
  • a) Một trong các giấy tờ sau đây chứng minh là thanh niên xung phong (là bản chính hoặc bản sao có chứng thực): (1) Lý lịch cán bộ hoặc lý lịch đảng viên khai trước ngày 29/4/1999
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y tế
  • 1. Đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
  • 2. Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này thuộc diện được cấp nhiều loại thẻ bảo hiểm y tế thì chỉ được cấp một thẻ bảo hiểm y tế có quyền lợi bảo hiểm y tế cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến trở về địa phương
  • 1. Hồ sơ xét hưởng trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong quy định tại Điều 9 Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND, bao gồm:
  • a) Một trong các giấy tờ sau đây chứng minh là thanh niên xung phong (là bản chính hoặc bản sao có chứng thực): (1) Lý lịch cán bộ hoặc lý lịch đảng viên khai trước ngày 29/4/1999
Target excerpt

Điều 9. Cấp thẻ bảo hiểm y tế 1. Đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế. 2. Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 1 Điều...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8

Điều 8 . Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND 1. Quy trình thực hiện Bảo hiểm y tế đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi a) Hàng quý, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ danh sách người cao tuổi; người thuộc hộ cận nghèo chưa có thẻ bảo hiểm y tế...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này học giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND
  • 1. Quy trình thực hiện Bảo hiểm y tế đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi
  • a) Hàng quý, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ danh sách người cao tuổi; người thuộc hộ cận nghèo chưa có thẻ bảo hiểm y tế lập danh sách chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội cơ sở trên địa bàn xã, phường.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
  • Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này học giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy nghề theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND
  • 1. Quy trình thực hiện Bảo hiểm y tế đối với người cao tuổi từ đủ 70 tuổi đến dưới 75 tuổi
  • a) Hàng quý, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ danh sách người cao tuổi; người thuộc hộ cận nghèo chưa có thẻ bảo hiểm y tế lập danh sách chuyển cơ quan Bảo hiểm xã hội cơ sở trên địa bàn xã, phường.
Target excerpt

Điều 10. Trợ giúp giáo dục, đào tạo và dạy nghề Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này học giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, cao đẳng và đại học được hưởng chính sách hỗ trợ về giáo dục, đào tạo và dạy ng...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với đối tượng quy định tại Điều 11 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND 1. Người lao động đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thông qua các Tổ chức hỗ trợ phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế hoặc trực tiếp tại cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo đang nuôi con quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định này; c) Người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với đối tượng quy định tại Điều 11 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND
  • Người lao động đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thông qua các Tổ chức hỗ trợ phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế hoặc trực tiếp tại cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấp tr...
  • Tổ chức hỗ trợ phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện giảm trừ số tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động thuộc đối tượng hưởng chính sác...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng
  • 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng:
  • a) Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với đối tượng quy định tại Điều 11 Nghị quyết 182/2025/NQ-HĐND
  • Người lao động đăng ký tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện thông qua các Tổ chức hỗ trợ phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế hoặc trực tiếp tại cơ quan Bảo hiểm xã hội các cấp tr...
  • Tổ chức hỗ trợ phát triển người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và cơ quan Bảo hiểm xã hội thực hiện giảm trừ số tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động thuộc đối tượng hưởng chính sác...
Target excerpt

Điều 11. Hỗ trợ chi phí mai táng 1. Những đối tượng sau đây khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng: a) Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng; b) Con của người đơn thân nghèo đ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/3/2026. 2. Trường hợp các quy định trong các văn bản dẫn chiếu tại Quy định này có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản dẫn chiếu sửa đổi, bổ sung, thay thế đó. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Nội vụ, Tài chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ giúp xã hội khẩn cấp và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng là việc hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng trợ giúp xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn tại hộ gia đình. 2. Người bị thương nặng là người bị thương dẫn đến phải cấp cứu và điều trị tại...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cơ bản về chính sách trợ giúp xã hội 1. Chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch; hỗ trợ theo mức độ khó khăn và ưu tiên tại gia đình, cộng đồng nơi sinh sống của đối tượng. 2. Chế độ, chính sách trợ giúp xã hội được thay đổi theo điều kiện kinh tế đất nước và mức sống tối t...
Chương II Chương II TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN TẠI CỘNG ĐỒNG
Điều 6. Điều 6. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng 1. Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 4 Nghị định này nhân với hệ số tương ứng quy định như sau: a) Đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này: - Hệ số 2,5 đối với trường hợp dưới 4 tuổ...
Chương III Chương III TRỢ GIÚP XÃ HỘI KHẨN CẤP