Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh
17/2026/QĐ-UBND
Right document
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
64/2020/QH14
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
- Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2026 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh. 2. Chánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh. b) Phân công cơ quan có trách nhiệm giúp UBND tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Ban hành văn bản QPPL 2025, các quy định tại các Nghị định của Chính phủ: số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản hoặc cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan chủ trì và theo nội dung tại Quy chế này. 2. Tổ chức họp liên ngành. 3. Tổ chức hội nghị sơ kết, tổng kết. 4. Các hình thức phù hợp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QPPL
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QPPL CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung phối hợp 1. Lập danh mục văn bản được giao quy định chi tiết. 2. Đăng ký xây dựng văn bản QPPL. 3. Soạn thảo văn bản QPPL. 4. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản QPPL. 5. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL. 6. Trình thông qua, ban hành văn bản QPPL.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập danh mục văn bản được giao quy định chi tiết và nội dung được giao quy định 1. Hằng tháng, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan quân sự, có trách nhiệm đề xuất danh mục văn bản quy định chi tiết và nội dung được giao quy định tại Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Pháp lệnh, Nghị quyết của Ủy ban T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đăng ký xây dựng N ghị quyết của HĐND tỉnh; Q uyết định của UBND tỉnh , Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với việc xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình, các cơ quan, tổ chức đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 21 của Luật Ban hành văn bản QPPL. Việc đăng ký x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Soạn thảo Nghị quyết, Quyết định Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Quyết định của UBND tỉnh, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh theo thẩm quyền có trách nhiệm căn cứ vào văn bản QPPL của các cơ quan trung ương, danh mục giao nội dung quy định chi tiết tại Điều 6 Quy chế này; ý kiến chỉ đạo của HĐND, U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lấy ý kiến đối với dự thảo Sau khi dự thảo Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh được xây dựng, cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc đăng tải và tổ chức lấy ý kiến về dự thảo theo quy định tại Điều 44, Điều 49, Điều 51a Nghị định số 78/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định dự thảo 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm a) Gửi hồ sơ theo quy định đến Sở Tư pháp để tổ chức thẩm định theo quy định. b) Cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thẩm định dự thảo Nghị quyết, Quyết định. c) Nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình dự thảo Nghị quyết, Quyết định 1. Sau khi có ý kiến thẩm định, cơ quan chủ trì soạn thảo căn cứ quy định để trình UBND, Chủ tịch UBND tỉnh hồ sơ dự thảo Nghị quyết, Quyết định. 2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra, soát xét hồ sơ trình ban hành văn bản do cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản gửi đến the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QPPL CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập danh mục nội dung được giao quy định 1. Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã, cơ quan quân sự, công an cấp xã, trong phạm vi lĩnh vực quản lý Nhà nước của mình, căn cứ quy định của Luật, Nghị quyết của Quốc hội để đề xuất danh mục văn bản quy định các nội dung được giao thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND, UBND cấp xã theo Mẫ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND cấp xã 1. UBND cấp xã căn cứ Quy chế làm việc của HĐND, văn bản QPPL của cơ quan Nhà nước cấp trên và thực tế ở địa phương, tự mình hoặc theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, đại biểu HĐND, đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND quy định tại điểm b và c khoản 2 Điều 22 của L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Soạn thảo Nghị quyết, Quyết định Căn cứ vào tính chất, nội dung của Nghị quyết của HĐND, Chủ tịch UBND cấp xã phân công cơ quan chủ trì soạn thảo. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm: 1. Nghiên cứu chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, tài liệu có liên quan đến dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm định dự thảo Nghị quyết, Quyết định 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm a) Gửi hồ sơ theo quy định đến Văn phòng HĐND và UBND cấp xã để tổ chức thẩm định. b) Thực hiện các trách nhiệm khác theo điểm b, c, d khoản 1 Điều 10 Quy chế này. 2. Văn phòng HĐND và UBND cấp xã có trách nhiệm a) Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình dự thảo Nghị quyết, Quyết định 1. Sau khi có ý kiến thẩm định, cơ quan chủ trì soạn thảo căn cứ quy định để trình hồ sơ dự thảo Nghị quyết, Quyết định. 2. Văn phòng HĐND và UBND cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra, kiểm soát hồ sơ trình ban hành văn bản do cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản gửi đến; trình ban hành v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 TRÁCH NHIỆM TRONG XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL THEO TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Tham mưu, đề nghị cơ quan, người có thẩm quyền quyết định việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng, ban hành Nghị quyết, Quyết định theo quy định. 2. Tổ chức soạn thảo dự thảo Nghị quyết hoặc Quyết định. 3. Có thể đăng tải dự thảo trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tư pháp; Văn phòng HĐND và UBND cấp xã 1. Sở Tư pháp thẩm định dự thảo văn bản QPPL của HĐND, UBND, Chủ tịch UBND tỉnh trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định. Đối với dự thảo có nội dung phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực thì thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Soát xét, báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về đề nghị của các cơ quan chuyên môn việc áp dụng xây dựng, ban hành văn bản theo trình tự, thủ tục rút gọn. 2. Tham mưu UBND tỉnh văn bản chỉ đạo triển khai thực hiện ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh cho cơ quan đề nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA, TỰ KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QPPL
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA, TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QPPL
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Phân công trách nhiệm giúp UBND tỉnh tự kiểm tra văn bản QPPL 1. Sở Tư pháp giúp UBND tỉnh tự kiểm tra các văn bản QPPL còn hiệu lực do UBND tỉnh ban hành. 2. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 2 Nghị định số 187/2025/NĐ-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm giúp UBND tỉnh kiểm tra văn bản QPPL theo thẩm quyền 1. Kiểm tra văn bản QPPL theo thẩm quyền a) Sở Tư pháp có trách nhiệm giúp UBND tỉnh thực hiện kiểm tra văn bản QPPL do HĐND, UBND cấp xã ban hành. b) Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản theo thẩm quyền thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản QPPL 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh a) Khi có yêu cầu về việc tự kiểm tra văn bản QPPL thuộc lĩnh vực tham mưu quản lý Nhà nước của Bộ, ngành chủ quản, theo chỉ đạo của UBND tỉnh, các đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Tư pháp trong tự kiểm tra văn bản QPPL...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phân cấp ban hành kết luận kiểm tra 1. Phân cấp cho Sở Tư pháp ban hành kết luận kiểm tra văn bản trái pháp luật thuộc thẩm quyền kiểm tra của UBND tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP. 2. Kết luận kiểm tra văn bản trái pháp luật thực hiện theo khoản 2, 3 Điều 18 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QPPL
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân tại Ủy ban nhân dân 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Ban Pháp chế HĐND tỉnh và các cơ quan liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của HĐND, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh có nội dung thuộc lĩnh vực phụ trách của cơ quan mình. Các cơ quan khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Theo dõi, cập nhật văn bản là căn cứ để rà soát 1. Căn cứ quy định tại Điều 39 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 13 Điều 2 Nghị định số 187/2025/NĐ-CP), các cơ quan có trách nhiệm rà soát thực hiện việc theo dõi, cập nhật văn bản là căn cứ để rà soát liên quan đến lĩnh vực hoạt động của ngành....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thực hiện rà soát văn bản 1. Các cơ quan có trách nhiệm rà soát quy định tại Điều 24 Quy chế này xác định các văn bản thuộc trách nhiệm rà soát của mình ngay sau khi văn bản là căn cứ để rà soát được ban hành. Đồng thời, căn cứ các văn bản là căn cứ để rà soát; chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước; kết q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Công bố danh mục văn bản QPPL hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực định kỳ hằng năm 1. Sở Tư pháp, Văn phòng HĐND và UBND cấp xã giúp UBND cấp xã quản lý Nhà nước về rà soát, hệ thống hóa văn bản tổng hợp, xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cùng cấp lập dự thảo danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kế hoạch rà soát văn bản QPPL theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác hoặc công chức chuyên môn thuộc UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan giúp UBND cùng cấp lập, tổ chức thực hiện kế hoạch rà soá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn Việc rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương III Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 187/2025/NĐ-CP).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Hệ thống hóa văn bản QPPL 1. Đối với văn bản thuộc trách nhiệm hệ thống hóa của UBND tỉnh thì Sở Tư pháp thực hiện; đối với văn bản thuộc trách nhiệm hệ thống hóa của UBND cấp xã thì Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thực hiện. 2. Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, cấp xã thực hiện hệ thống hóa văn bản theo thẩm quyền và gửi kết quả ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC CẬP NHẬT VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ PHÁP LUẬT, CÔNG BÁO ĐIỆN TỬ TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật, đăng tải 1. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật a) Văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, HĐND, UBND cấp xã ban hành. b) Văn bản bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản QPPL quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Luật Ban hành văn bản QPPL. c)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm thực hiện cập nhật, đăng tải văn bản 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm cập nhật văn bản do HĐND, UBND các cấp; Chủ tịch UBND tỉnh ban hành vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. 2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải văn bản do HĐND, UBND các cấp, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành vào Công báo điện tử tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp, đăng tải văn bản 1. Chậm nhất là 03 ngày, kể từ ngày UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm gửi văn bản đến Sở Tư pháp để đăng tải Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. Đối với văn bản của HĐND tỉnh, chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký ban hành, đề ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 . Chế độ báo cáo 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm tổng hợp, xây dựng báo cáo năm về công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát hệ thống hóa văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh để báo cáo Bộ Tư pháp và UBND tỉnh theo quy định. 2. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã có trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản QPPL được viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản QPPL mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm phổ biến đến cán bộ, công chức thuộc cơ quan, đơn vị mình và các tổ chức, cá nhân có liên quan các nội dung của Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế, trường hợp có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.