Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 16
Instruction matches 16
Left-only sections 33
Right-only sections 39

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/4/2026 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 06/4/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh. 2. Chánh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm phối hợp trong công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) và cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật, Công báo điện tử tỉnh. b) Phân công cơ quan có trách nhiệm giúp UBND tỉn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tạm nhập, tái xuất hàng hóa Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp được quyền kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa theo quy định sau: 1. Tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và hàng hóa cấm xuất khẩu, t...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quy chế này quy định về:
  • a) Nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm phối hợp trong công tác xây dựng
Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp được quyền kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa theo quy định sau:
  • 1. Tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và hàng hóa cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, cấm nhập k...
  • hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, doanh nghiệp phải có giấy phép của Bộ Công Thương.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này quy định về:
  • a) Nguyên tắc, nội dung, trách nhiệm phối hợp trong công tác xây dựng
  • kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 11. Tạm nhập, tái xuất hàng hóa
Target excerpt

Điều 11. Tạm nhập, tái xuất hàng hóa Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp được quyền kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa theo quy định sau: 1. Tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục h...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Ban hành văn bản QPPL 2025, các quy định tại các Nghị định của Chính phủ: số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 về...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu 1. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành và Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Việc cho phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Ban hành văn bản QPPL 2025, các quy định tại các Nghị định của Chính phủ: số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 quy định chi tiết một số điều và biện p...
  • số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản QPPL
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
  • 1. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành và Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị...
  • Việc cho phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này do Thủ tướng Chính phủ quyết định, trừ trường...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Luật Ban hành văn bản QPPL 2025, các quy định tại các Nghị định của Chính phủ: số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 quy định chi tiết một số điều và biện p...
  • số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản QPPL
Target excerpt

Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu 1. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thực hiện theo quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành và Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu quy định tại Phụ lục...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi ý kiến bằng văn bản hoặc cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan bằng văn bản theo yêu cầu của cơ quan chủ trì và theo nội dung tại Quy chế này. 2. Tổ chức họp liên ngành. 3. Tổ chức hội nghị sơ kết, tổng kết. 4. Các hình thức phù hợp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QPPL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QPPL CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung phối hợp 1. Lập danh mục văn bản được giao quy định chi tiết. 2. Đăng ký xây dựng văn bản QPPL. 3. Soạn thảo văn bản QPPL. 4. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản QPPL. 5. Thẩm định dự thảo văn bản QPPL. 6. Trình thông qua, ban hành văn bản QPPL.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập danh mục văn bản được giao quy định chi tiết và nội dung được giao quy định 1. Hằng tháng, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Công an tỉnh, cơ quan quân sự, có trách nhiệm đề xuất danh mục văn bản quy định chi tiết và nội dung được giao quy định tại Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Pháp lệnh, Nghị quyết của Ủy ban T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký xây dựng N ghị quyết của HĐND tỉnh; Q uyết định của UBND tỉnh , Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối với việc xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình, các cơ quan, tổ chức đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 21 của Luật Ban hành văn bản QPPL. Việc đăng ký x...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nghĩa vụ về thuế 1. Hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài phải chịu thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Thương nhân Việt Nam có trách nhiệm đăng ký, kê khai, nộp các loại thuế và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến hàng hóa thuộc hợp đồng đại...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đăng ký xây dựng N ghị quyết của HĐND tỉnh; Q uyết định của UBND tỉnh , Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Đối với việc xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình, các cơ quan, tổ chức đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 21 của Luật Ban hàn...
  • Việc đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh thực hiện theo Quy chế làm việc của HĐND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Nghĩa vụ về thuế
  • 1. Hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài phải chịu thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật Việt Nam.
  • Thương nhân Việt Nam có trách nhiệm đăng ký, kê khai, nộp các loại thuế và các nghĩa vụ tài chính khác liên quan đến hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa và hoạt động kinh doanh của mìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đăng ký xây dựng N ghị quyết của HĐND tỉnh; Q uyết định của UBND tỉnh , Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Đối với việc xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình, các cơ quan, tổ chức đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 21 của Luật Ban hàn...
  • Việc đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh thực hiện theo Quy chế làm việc của HĐND tỉnh.
Target excerpt

Điều 21. Nghĩa vụ về thuế 1. Hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài phải chịu thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Thương nhân Việt Nam có t...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Soạn thảo Nghị quyết, Quyết định Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Quyết định của UBND tỉnh, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh theo thẩm quyền có trách nhiệm căn cứ vào văn bản QPPL của các cơ quan trung ương, danh mục giao nội dung quy định chi tiết tại Điều 6 Quy chế này; ý kiến chỉ đạo của HĐND, U...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và thuộc diện quản lý chuyên ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và thuộc diện quản lý chuyên ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ tại Phụ lục II. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý chuyên ngành ph...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Soạn thảo Nghị quyết, Quyết định
  • Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Quyết định của UBND tỉnh, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh theo thẩm quyền có trách nhiệm căn cứ vào văn bản QPPL của các cơ quan trun...
  • ý kiến chỉ đạo của HĐND, UBND, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức soạn thảo Nghị quyết, Quyết định phù hợp với chủ trương của Đảng, quy định pháp luật
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và thuộc diện quản lý chuyên ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  • 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và thuộc diện quản lý chuyên ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ tại Phụ lục II.
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý chuyên ngành phải công bố công khai tiêu chuẩn, điều kiện để được cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Soạn thảo Nghị quyết, Quyết định
  • Cơ quan được giao chủ trì soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Quyết định của UBND tỉnh, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh theo thẩm quyền có trách nhiệm căn cứ vào văn bản QPPL của các cơ quan trun...
  • ý kiến chỉ đạo của HĐND, UBND, Chủ tịch UBND tỉnh tổ chức soạn thảo Nghị quyết, Quyết định phù hợp với chủ trương của Đảng, quy định pháp luật
Target excerpt

Điều 6. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và thuộc diện quản lý chuyên ngành của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép và thuộc di...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến đối với dự thảo Sau khi dự thảo Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh được xây dựng, cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc đăng tải và tổ chức lấy ý kiến về dự thảo theo quy định tại Điều 44, Điều 49, Điều 51a Nghị định số 78/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo giấy phép Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, bên ủy thác hoặc bên nhận ủy thác phải có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu trước khi ký hợp đồng ủy thác hoặc nhận ủy thác.

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lấy ý kiến đối với dự thảo
  • Sau khi dự thảo Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh được xây dựng, cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc đăng tải và tổ chức lấy ý kiến về dự thảo theo qu...
  • 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm
Added / right-side focus
  • Điều 17. Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo giấy phép
  • Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, bên ủy thác hoặc bên nhận ủy thác phải có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu trước khi ký hợp đồng ủy thác hoặc nhận ủy thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lấy ý kiến đối với dự thảo
  • Sau khi dự thảo Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh được xây dựng, cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện việc đăng tải và tổ chức lấy ý kiến về dự thảo theo qu...
  • 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm
Target excerpt

Điều 17. Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo giấy phép Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, bên ủy thác hoặc bên nhận ủy thác phải có giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu trước khi ký...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định dự thảo 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm a) Gửi hồ sơ theo quy định đến Sở Tư pháp để tổ chức thẩm định theo quy định. b) Cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ cho việc thẩm định dự thảo Nghị quyết, Quyết định. c) Nghiên cứu tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự thảo văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình dự thảo Nghị quyết, Quyết định 1. Sau khi có ý kiến thẩm định, cơ quan chủ trì soạn thảo căn cứ quy định để trình UBND, Chủ tịch UBND tỉnh hồ sơ dự thảo Nghị quyết, Quyết định. 2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra, soát xét hồ sơ trình ban hành văn bản do cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản gửi đến the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC XÂY DỰNG VĂN BẢN QPPL CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập danh mục nội dung được giao quy định 1. Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã, cơ quan quân sự, công an cấp xã, trong phạm vi lĩnh vực quản lý Nhà nước của mình, căn cứ quy định của Luật, Nghị quyết của Quốc hội để đề xuất danh mục văn bản quy định các nội dung được giao thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND, UBND cấp xã theo Mẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND cấp xã 1. UBND cấp xã căn cứ Quy chế làm việc của HĐND, văn bản QPPL của cơ quan Nhà nước cấp trên và thực tế ở địa phương, tự mình hoặc theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, đại biểu HĐND, đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND quy định tại điểm b và c khoản 2 Điều 22 của L...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu Hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa với thương nhân nước ngoài khi xuất khẩu, nhập khẩu phải được làm thủ tục theo đúng quy định như đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 4 Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND cấp xã
  • UBND cấp xã căn cứ Quy chế làm việc của HĐND, văn bản QPPL của cơ quan Nhà nước cấp trên và thực tế ở địa phương, tự mình hoặc theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, đại biểu HĐND, đăng ký xây dựng Ngh...
  • Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã, cơ quan công an, quân sự cấp xã căn cứ Quy chế làm việc của UBND và văn bản QPPL của cơ quan Nhà nước cấp trên, tự mình hoặc theo chỉ đạo của Chủ tịch UBND cấp x...
Added / right-side focus
  • Điều 22. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
  • Hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa với thương nhân nước ngoài khi xuất khẩu, nhập khẩu phải được làm thủ tục theo đúng quy định như đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND cấp xã
  • UBND cấp xã căn cứ Quy chế làm việc của HĐND, văn bản QPPL của cơ quan Nhà nước cấp trên và thực tế ở địa phương, tự mình hoặc theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, đại biểu HĐND, đăng ký xây dựng Ngh...
  • Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã, cơ quan công an, quân sự cấp xã căn cứ Quy chế làm việc của UBND và văn bản QPPL của cơ quan Nhà nước cấp trên, tự mình hoặc theo chỉ đạo của Chủ tịch UBND cấp x...
Target excerpt

Điều 22. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu Hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa với thương nhân nước ngoài khi xuất khẩu, nhập khẩu phải được làm thủ tục theo đúng quy định như đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Soạn thảo Nghị quyết, Quyết định Căn cứ vào tính chất, nội dung của Nghị quyết của HĐND, Chủ tịch UBND cấp xã phân công cơ quan chủ trì soạn thảo. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm: 1. Nghiên cứu chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách của Nhà nước, văn bản của cơ quan Nhà nước cấp trên, tài liệu có liên quan đến dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Thẩm định dự thảo Nghị quyết, Quyết định 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm a) Gửi hồ sơ theo quy định đến Văn phòng HĐND và UBND cấp xã để tổ chức thẩm định. b) Thực hiện các trách nhiệm khác theo điểm b, c, d khoản 1 Điều 10 Quy chế này. 2. Văn phòng HĐND và UBND cấp xã có trách nhiệm a) Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa 1. Trong trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chính phủ quyết định tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu với những thị trường nhất định hoặc với những mặt hàng nhất định để bảo vệ an ninh và lợi ích quốc gia, phù hợp với pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Thẩm định dự thảo Nghị quyết, Quyết định
  • 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm
  • a) Gửi hồ sơ theo quy định đến Văn phòng HĐND và UBND cấp xã để tổ chức thẩm định. b) Thực hiện các trách nhiệm khác theo điểm b, c, d khoản 1 Điều 10 Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
  • Trong trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chính phủ quyết định tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu với những thị trường nhất định hoặc với những mặt hàng nhất định để bảo vệ an ninh và lợi ích quốc gia, phù...
  • Quyết định của Thủ tướng Chính phủ được công bố công khai để các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước biết.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm định dự thảo Nghị quyết, Quyết định
  • 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm
  • a) Gửi hồ sơ theo quy định đến Văn phòng HĐND và UBND cấp xã để tổ chức thẩm định. b) Thực hiện các trách nhiệm khác theo điểm b, c, d khoản 1 Điều 10 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 10. Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa 1. Trong trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chính phủ quyết định tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu với những thị trường nhất định hoặc với những mặt hàng nhất định để bảo vệ...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình dự thảo Nghị quyết, Quyết định 1. Sau khi có ý kiến thẩm định, cơ quan chủ trì soạn thảo căn cứ quy định để trình hồ sơ dự thảo Nghị quyết, Quyết định. 2. Văn phòng HĐND và UBND cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra, kiểm soát hồ sơ trình ban hành văn bản do cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản gửi đến; trình ban hành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÁCH NHIỆM TRONG XÂY DỰNG, BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL THEO TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÚT GỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì soạn thảo 1. Tham mưu, đề nghị cơ quan, người có thẩm quyền quyết định việc áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng, ban hành Nghị quyết, Quyết định theo quy định. 2. Tổ chức soạn thảo dự thảo Nghị quyết hoặc Quyết định. 3. Có thể đăng tải dự thảo trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tư pháp; Văn phòng HĐND và UBND cấp xã 1. Sở Tư pháp thẩm định dự thảo văn bản QPPL của HĐND, UBND, Chủ tịch UBND tỉnh trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định. Đối với dự thảo có nội dung phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực thì thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Soát xét, báo cáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về đề nghị của các cơ quan chuyên môn việc áp dụng xây dựng, ban hành văn bản theo trình tự, thủ tục rút gọn. 2. Tham mưu UBND tỉnh văn bản chỉ đạo triển khai thực hiện ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh cho cơ quan đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA, TỰ KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QPPL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC KIỂM TRA, TỰ KIỂM TRA VĂN BẢN QPPL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 20

Điều 20 . Phân công trách nhiệm giúp UBND tỉnh tự kiểm tra văn bản QPPL 1. Sở Tư pháp giúp UBND tỉnh tự kiểm tra các văn bản QPPL còn hiệu lực do UBND tỉnh ban hành. 2. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 2 Nghị định số 187/2025/NĐ-...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác 1. Hàng hóa là thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, hàng hóa cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu, được phép tạm nhập, tái xuất theo các hợp đồng thuê, mượn của thương nhân Việt Nam ký với bên nước ngoài để sản...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20 . Phân công trách nhiệm giúp UBND tỉnh tự kiểm tra văn bản QPPL
  • 1. Sở Tư pháp giúp UBND tỉnh tự kiểm tra các văn bản QPPL còn hiệu lực do UBND tỉnh ban hành.
  • 2. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 2 Nghị định số 187/2025/NĐ-CP).
Added / right-side focus
  • Điều 12. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
  • Hàng hóa là thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, hàng hóa cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu, được phép tạm nhập, tá...
  • Thủ tục tạm nhập, tái xuất giải quyết tại Chi cục Hải quan cửa khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Phân công trách nhiệm giúp UBND tỉnh tự kiểm tra văn bản QPPL
  • 1. Sở Tư pháp giúp UBND tỉnh tự kiểm tra các văn bản QPPL còn hiệu lực do UBND tỉnh ban hành.
  • 2. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 2 Nghị định số 187/2025/NĐ-CP).
Target excerpt

Điều 12. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác 1. Hàng hóa là thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, hàng hóa cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhậ...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm giúp UBND tỉnh kiểm tra văn bản QPPL theo thẩm quyền 1. Kiểm tra văn bản QPPL theo thẩm quyền a) Sở Tư pháp có trách nhiệm giúp UBND tỉnh thực hiện kiểm tra văn bản QPPL do HĐND, UBND cấp xã ban hành. b) Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản theo thẩm quyền thực hiện theo Điều 17 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản QPPL 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh a) Khi có yêu cầu về việc tự kiểm tra văn bản QPPL thuộc lĩnh vực tham mưu quản lý Nhà nước của Bộ, ngành chủ quản, theo chỉ đạo của UBND tỉnh, các đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Tư pháp trong tự kiểm tra văn bản QPPL...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nhận lại hàng 1. Hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng đại lý bán hàng tại nước ngoài được nhập khẩu trở lại Việt Nam trong trường hợp không tiêu thụ được tại nước ngoài. 2. Hàng hóa nhập khẩu trở lại Việt Nam nêu tại Khoản 1 Điều này không phải chịu thuế nhập khẩu và được hoàn thuế xuất khẩu (nếu có) theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản QPPL
  • 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • a) Khi có yêu cầu về việc tự kiểm tra văn bản QPPL thuộc lĩnh vực tham mưu quản lý Nhà nước của Bộ, ngành chủ quản, theo chỉ đạo của UBND tỉnh, các đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Tư pháp tro...
Added / right-side focus
  • Điều 26. Nhận lại hàng
  • 1. Hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng đại lý bán hàng tại nước ngoài được nhập khẩu trở lại Việt Nam trong trường hợp không tiêu thụ được tại nước ngoài.
  • 2. Hàng hóa nhập khẩu trở lại Việt Nam nêu tại Khoản 1 Điều này không phải chịu thuế nhập khẩu và được hoàn thuế xuất khẩu (nếu có) theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản QPPL
  • 1. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • a) Khi có yêu cầu về việc tự kiểm tra văn bản QPPL thuộc lĩnh vực tham mưu quản lý Nhà nước của Bộ, ngành chủ quản, theo chỉ đạo của UBND tỉnh, các đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Sở Tư pháp tro...
Target excerpt

Điều 26. Nhận lại hàng 1. Hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng đại lý bán hàng tại nước ngoài được nhập khẩu trở lại Việt Nam trong trường hợp không tiêu thụ được tại nước ngoài. 2. Hàng hóa nhập khẩu trở lại Việt Nam nêu...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Phân cấp ban hành kết luận kiểm tra 1. Phân cấp cho Sở Tư pháp ban hành kết luận kiểm tra văn bản trái pháp luật thuộc thẩm quyền kiểm tra của UBND tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP. 2. Kết luận kiểm tra văn bản trái pháp luật thực hiện theo khoản 2, 3 Điều 18 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chín...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của tổ chức, cá nhân không phải thương nhân Các tổ chức, cá nhân Việt Nam không phải thương nhân, trên cơ sở hợp đồng được ký kết theo quy định của pháp luật, được ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa phục vụ nhu cầu của tổ chức, cá nhân đó, trừ hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Phân cấp ban hành kết luận kiểm tra
  • 1. Phân cấp cho Sở Tư pháp ban hành kết luận kiểm tra văn bản trái pháp luật thuộc thẩm quyền kiểm tra của UBND tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP.
  • 2. Kết luận kiểm tra văn bản trái pháp luật thực hiện theo khoản 2, 3 Điều 18 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của tổ chức, cá nhân không phải thương nhân
  • Các tổ chức, cá nhân Việt Nam không phải thương nhân, trên cơ sở hợp đồng được ký kết theo quy định của pháp luật, được ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa phục vụ nhu cầu của tổ chức, cá nhân đó...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Phân cấp ban hành kết luận kiểm tra
  • 1. Phân cấp cho Sở Tư pháp ban hành kết luận kiểm tra văn bản trái pháp luật thuộc thẩm quyền kiểm tra của UBND tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP.
  • 2. Kết luận kiểm tra văn bản trái pháp luật thực hiện theo khoản 2, 3 Điều 18 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 18. Ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của tổ chức, cá nhân không phải thương nhân Các tổ chức, cá nhân Việt Nam không phải thương nhân, trên cơ sở hợp đồng được ký kết theo quy định của pháp luật, được ủy thá...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QPPL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân tại Ủy ban nhân dân 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Ban Pháp chế HĐND tỉnh và các cơ quan liên quan thực hiện rà soát, hệ thống hóa văn bản của HĐND, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh có nội dung thuộc lĩnh vực phụ trách của cơ quan mình. Các cơ quan khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 25.

Điều 25. Theo dõi, cập nhật văn bản là căn cứ để rà soát 1. Căn cứ quy định tại Điều 39 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 13 Điều 2 Nghị định số 187/2025/NĐ-CP), các cơ quan có trách nhiệm rà soát thực hiện việc theo dõi, cập nhật văn bản là căn cứ để rà soát liên quan đến lĩnh vực hoạt động của ngành....

Open section

Điều 39.

Điều 39. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa Thương nhân có đăng ký kinh doanh ngành nghề giao nhận, vận tải được làm dịch vụ vận chuyển hàng hóa cho chủ hàng nước ngoài quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.

Open section

This section appears to amend `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Theo dõi, cập nhật văn bản là căn cứ để rà soát
  • Căn cứ quy định tại Điều 39 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 13 Điều 2 Nghị định số 187/2025/NĐ-CP), các cơ quan có trách nhiệm rà soát thực hiện việc theo dõi, c...
  • Sở Tư pháp, Văn phòng HĐND và UBND cấp xã theo dõi, cập nhật việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND cùng cấp, Chủ tịch UBND tỉnh để làm cơ sở theo dõi, đôn đốc việc rà soát văn bản của các đơn v...
Added / right-side focus
  • Điều 39. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa
  • Thương nhân có đăng ký kinh doanh ngành nghề giao nhận, vận tải được làm dịch vụ vận chuyển hàng hóa cho chủ hàng nước ngoài quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Theo dõi, cập nhật văn bản là căn cứ để rà soát
  • Căn cứ quy định tại Điều 39 Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 13 Điều 2 Nghị định số 187/2025/NĐ-CP), các cơ quan có trách nhiệm rà soát thực hiện việc theo dõi, c...
  • Sở Tư pháp, Văn phòng HĐND và UBND cấp xã theo dõi, cập nhật việc ban hành văn bản QPPL của HĐND, UBND cùng cấp, Chủ tịch UBND tỉnh để làm cơ sở theo dõi, đôn đốc việc rà soát văn bản của các đơn v...
Target excerpt

Điều 39. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa Thương nhân có đăng ký kinh doanh ngành nghề giao nhận, vận tải được làm dịch vụ vận chuyển hàng hóa cho chủ hàng nước ngoài quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Thực hiện rà soát văn bản 1. Các cơ quan có trách nhiệm rà soát quy định tại Điều 24 Quy chế này xác định các văn bản thuộc trách nhiệm rà soát của mình ngay sau khi văn bản là căn cứ để rà soát được ban hành. Đồng thời, căn cứ các văn bản là căn cứ để rà soát; chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước; kết q...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài 1. Thương nhân Việt Nam được thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán các loại hàng hóa tại nước ngoài, trừ hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu. Đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép quy định tại Nghị đị...

Open section

This section appears to amend `Điều 24.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Thực hiện rà soát văn bản
  • 1. Các cơ quan có trách nhiệm rà soát quy định tại Điều 24 Quy chế này xác định các văn bản thuộc trách nhiệm rà soát của mình ngay sau khi văn bản là căn cứ để rà soát được ban hành. Đồng thời, că...
  • chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước
Added / right-side focus
  • Điều 24. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài
  • Thương nhân Việt Nam được thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán các loại hàng hóa tại nước ngoài, trừ hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu.
  • Đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép quy định tại Nghị định này, thương nhân chỉ được ký hợp đồng thuê đại lý bán hàng tại nước ngoài sau khi được Bộ Công Thương cho phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Thực hiện rà soát văn bản
  • 1. Các cơ quan có trách nhiệm rà soát quy định tại Điều 24 Quy chế này xác định các văn bản thuộc trách nhiệm rà soát của mình ngay sau khi văn bản là căn cứ để rà soát được ban hành. Đồng thời, că...
  • chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, Nhà nước
Target excerpt

Điều 24. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài 1. Thương nhân Việt Nam được thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán các loại hàng hóa tại nước ngoài, trừ hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấ...

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 27.

Điều 27. Công bố danh mục văn bản QPPL hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực định kỳ hằng năm 1. Sở Tư pháp, Văn phòng HĐND và UBND cấp xã giúp UBND cấp xã quản lý Nhà nước về rà soát, hệ thống hóa văn bản tổng hợp, xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cùng cấp lập dự thảo danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thương nhân Việt Nam; các tổ chức, cá nhân khác hoạt động có liên quan đến thương mại quy định tại Luật Thương mại.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Công bố danh mục văn bản QPPL hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực định kỳ hằng năm
  • Sở Tư pháp, Văn phòng HĐND và UBND cấp xã giúp UBND cấp xã quản lý Nhà nước về rà soát, hệ thống hóa văn bản tổng hợp, xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cùng cấp lập...
  • Trước ngày 10/01 hằng năm, các sở, ban, ngành cấp tỉnh, phòng chuyên môn cấp xã, các cơ quan khác đã chủ trì soạn thảo văn bản tập hợp đầy đủ các văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc m...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thương nhân Việt Nam; các tổ chức, cá nhân khác hoạt động có liên quan đến thương mại quy định tại Luật Thương mại.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Công bố danh mục văn bản QPPL hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực định kỳ hằng năm
  • Sở Tư pháp, Văn phòng HĐND và UBND cấp xã giúp UBND cấp xã quản lý Nhà nước về rà soát, hệ thống hóa văn bản tổng hợp, xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND cùng cấp lập...
  • Trước ngày 10/01 hằng năm, các sở, ban, ngành cấp tỉnh, phòng chuyên môn cấp xã, các cơ quan khác đã chủ trì soạn thảo văn bản tập hợp đầy đủ các văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc m...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thương nhân Việt Nam; các tổ chức, cá nhân khác hoạt động có liên quan đến thương mại quy định tại Luật Thương mại.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kế hoạch rà soát văn bản QPPL theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác hoặc công chức chuyên môn thuộc UBND cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan giúp UBND cùng cấp lập, tổ chức thực hiện kế hoạch rà soá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 29.

Điều 29. Rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn Việc rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương III Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 187/2025/NĐ-CP).

Open section

Điều 29.

Điều 29. Hợp đồng gia công Hợp đồng gia công phải được lập thành văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của Luật Thương mại và phải tối thiểu bao gồm các điều khoản sau: 1. Tên, địa chỉ của các bên ký hợp đồng và bên gia công trực tiếp. 2. Tên, số lượng sản phẩm gia công. 3. Giá gia công. 4. Thời...

Open section

This section appears to amend `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn
  • Việc rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương III Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 187/2025/NĐ-CP).
Added / right-side focus
  • Điều 29. Hợp đồng gia công
  • Hợp đồng gia công phải được lập thành văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của Luật Thương mại và phải tối thiểu bao gồm các điều khoản sau:
  • 1. Tên, địa chỉ của các bên ký hợp đồng và bên gia công trực tiếp.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn
  • Việc rà soát văn bản theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn thực hiện theo quy định tại Mục 3 Chương III Nghị định số 79/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 187/2025/NĐ-CP).
Target excerpt

Điều 29. Hợp đồng gia công Hợp đồng gia công phải được lập thành văn bản hoặc bằng hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương theo quy định của Luật Thương mại và phải tối thiểu bao gồm các điều khoản sau: 1. Tên,...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hệ thống hóa văn bản QPPL 1. Đối với văn bản thuộc trách nhiệm hệ thống hóa của UBND tỉnh thì Sở Tư pháp thực hiện; đối với văn bản thuộc trách nhiệm hệ thống hóa của UBND cấp xã thì Văn phòng HĐND và UBND cấp xã thực hiện. 2. Các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh, cấp xã thực hiện hệ thống hóa văn bản theo thẩm quyền và gửi kết quả ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC CẬP NHẬT VÀO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ PHÁP LUẬT, CÔNG BÁO ĐIỆN TỬ TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 31.

Điều 31. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật, đăng tải 1. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật a) Văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, HĐND, UBND cấp xã ban hành. b) Văn bản bãi bỏ hoặc đình chỉ việc thi hành văn bản QPPL quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Luật Ban hành văn bản QPPL. c)...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công bố danh mục hàng hóa theo mã số HS và điều chỉnh danh mục hàng hóa quy định tại các Phụ lục I, Phụ lục II 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thống nhất với Bộ Công Thương về danh mục hàng hóa và thống nhất với Bộ Tài chính về mã số HS để công bố mã số HS của hàng hóa theo mã số HS trong Biểu th...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật, đăng tải
  • 1. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật
  • a) Văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, HĐND, UBND cấp xã ban hành.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Công bố danh mục hàng hóa theo mã số HS và điều chỉnh danh mục hàng hóa quy định tại các Phụ lục I, Phụ lục II
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thống nhất với Bộ Công Thương về danh mục hàng hóa và thống nhất với Bộ Tài chính về mã số HS để công bố mã số HS của hàng hóa theo mã s...
  • Việc điều chỉnh danh mục hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này do Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Bộ Công Thương sau khi có ý kiến của các Bộ, cơ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật, đăng tải
  • 1. Văn bản thuộc đối tượng cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật
  • a) Văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh, HĐND, UBND cấp xã ban hành.
Target excerpt

Điều 8. Công bố danh mục hàng hóa theo mã số HS và điều chỉnh danh mục hàng hóa quy định tại các Phụ lục I, Phụ lục II 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thống nhất với Bộ Công Thương về d...

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm thực hiện cập nhật, đăng tải văn bản 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm cập nhật văn bản do HĐND, UBND các cấp; Chủ tịch UBND tỉnh ban hành vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. 2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải văn bản do HĐND, UBND các cấp, Chủ tịch UBND tỉnh ban hành vào Công báo điện tử tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp, đăng tải văn bản 1. Chậm nhất là 03 ngày, kể từ ngày UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm gửi văn bản đến Sở Tư pháp để đăng tải Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. Đối với văn bản của HĐND tỉnh, chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký ban hành, đề ng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải thực hiện kiểm dịch, kiểm tra về an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng và quy định cửa khẩu 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật, thực vật, kiểm dịch thủy sản phải được kiểm dịch trước khi thông quan theo quy định của pháp luật. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp, đăng tải văn bản
  • 1. Chậm nhất là 03 ngày, kể từ ngày UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm gửi văn bản đến Sở Tư pháp để đăng tải Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật.
  • Đối với văn bản của HĐND tỉnh, chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký ban hành, đề nghị Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh gửi văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tư pháp để thực hiện đăng t...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải thực hiện kiểm dịch, kiểm tra về an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng và quy định cửa khẩu
  • 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật, thực vật, kiểm dịch thủy sản phải được kiểm dịch trước khi thông quan theo quy định của pháp luật.
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố Danh mục hàng hóa phải tiến hành kiểm dịch trước khi thông quan; quy định thủ tục, hồ sơ kiểm dịch và tiêu chuẩn cụ thể các loại hàng hóa thuộc danh m...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm, thời hạn cung cấp, đăng tải văn bản
  • 1. Chậm nhất là 03 ngày, kể từ ngày UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh ký ban hành văn bản, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm gửi văn bản đến Sở Tư pháp để đăng tải Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật.
  • Đối với văn bản của HĐND tỉnh, chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày ký ban hành, đề nghị Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh gửi văn bản đến Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tư pháp để thực hiện đăng t...
Target excerpt

Điều 7. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải thực hiện kiểm dịch, kiểm tra về an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng và quy định cửa khẩu 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện kiểm dịch động vật, thực vật, kiểm dị...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Chế độ báo cáo 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm tổng hợp, xây dựng báo cáo năm về công tác xây dựng; kiểm tra, tự kiểm tra, xử lý; rà soát hệ thống hóa văn bản QPPL trên địa bàn tỉnh để báo cáo Bộ Tư pháp và UBND tỉnh theo quy định. 2. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã có trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Điều khoản tham chiếu Trong trường hợp các văn bản QPPL được viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản QPPL mới.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm phổ biến đến cán bộ, công chức thuộc cơ quan, đơn vị mình và các tổ chức, cá nhân có liên quan các nội dung của Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế, trường hợp có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế, bao gồm các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu; tạm nhập, tái xuất; tạm xuất, tái nhập; chuyển khẩu; các hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa. 2. Hàn...
Chương II Chương II XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA
Điều 3. Điều 3. Quyền kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu 1. Đối với thương nhân Việt Nam không có vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài (dưới đây gọi tắt là thương nhân): Trừ hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, Danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu, tạm ngừng nhập khẩu quy định tại Nghị định này và các văn bản pháp luật k...
Điều 4. Điều 4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, thương nhân muốn xuất khẩu, nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ, ngành liên quan. 2. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải bảo đảm các quy định liên quan về kiểm dịch, an toàn thực phẩm và tiêu chuẩn, quy chuẩn chất lượng, phải chịu sự kiểm tra của cơ qua...
Điều 9. Điều 9. Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng 1. Nhập khẩu ô tô: a) Ô tô các loại đã qua sử dụng chỉ được nhập khẩu nếu bảo đảm điều kiện: loại đã qua sử dụng không quá 5 (năm) năm, tính từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu. b) Căn cứ yêu cầu quản lý từng thời kỳ, Chính phủ giao Bộ Công Thương quy định việc nhập khẩu ô...
Chương III Chương III TẠM NHẬP, TÁI XUẤT; TẠM XUẤT, TÁI NHẬP; CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA