Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 38
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ các văn bản sau: a) Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Quy định này không áp dụng đối với các hệ thống sông, kênh, mương được sử dụng cho mục đích thủy lợi, sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có liên quan đến hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu dân cư nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Tại Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phạm vi khu vực đô thị là toàn bộ địa giới hành chính của các phường, khu vực thuộc địa giới hành chính của xã đã được cấp thẩm quyền phân loại và công nhận là đô thị, khu vực khác thuộc địa giới hành chính của xã được xác định chức năng đô thị trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải 1. Hệ thống thoát nước tại các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung bao gồm: Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải và dẫn xả thải sau xử lý, phải bảo đảm tuân thủ đầy đủ các quy định tại Điều 86, Điều 87 của Luật Bảo vệ môi t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế thực hiện đầu tư dự án phát triển kinh tế - xã hội có sử dụng đất thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà khu đất thực hiện dự án đầu tư có phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý. 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao quản lý theo quy đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải
  • Hệ thống thoát nước tại các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung bao gồm:
  • Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải và dẫn xả thải sau xử lý, phải bảo đảm tuân thủ đầy đủ các quy định tại Điều 86, Điều 87 của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức kinh tế thực hiện đầu tư dự án phát triển kinh tế
  • xã hội có sử dụng đất thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà khu đất thực hiện dự án đầu tư có phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải
  • Hệ thống thoát nước tại các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung bao gồm:
  • Hệ thống thoát nước mưa và hệ thống thoát nước thải và dẫn xả thải sau xử lý, phải bảo đảm tuân thủ đầy đủ các quy định tại Điều 86, Điều 87 của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế thực hiện đầu tư dự án phát triển kinh tế - xã hội có sử dụng đất thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất mà khu đất thực hiện dự án đầu tư có phần diện tích đất do...

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chủ sở hữu công trình thoát nước và xử lý nước thải 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là chủ sở hữu đối với các công trình thoát nước và xử lý nước thải được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước và nhận bàn giao từ các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các xã, phường (viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc đầu tư phát triển hệ thống thoát nước và xử lý nước thải 1. Các dự án, công trình thoát nước phải được thẩm định, phê duyệt trên cơ sở quy hoạch xây dựng, kế hoạch đầu tư phát triển thoát nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các đồ án quy hoạch và dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật như giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Thực hiện theo quy định từ Điều 11 đến Điều 16 của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP, khoản 2 Điều 22 Nghị định 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Bàn giao công trình thoát nước, công trình xử lý nước thải đưa vào khai thác 1. Công trình thoát nước khi đưa vào quản lý, vận hành và khai thác phải được nghiệm thu hoàn thành theo quy định, đồng thời chủ sở hữu hệ thống thoát nước cần thực hiện kiểm tra và xác nhận bằng văn bản công trình không có vật cản gây tắc dòng chảy, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải Nội dung cơ bản, thời hạn hợp đồng và các nội dung liên quan đến hợp đồng quản lý, vận hành thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 80/2014/NĐ- CP. Mẫu hợp đồng thực hiện theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03 tháng 4 năm 201...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hợp đồng dịch vụ thoát nước Hợp đồng dịch vụ thoát nước được thực hiện theo quy định tại Điều 27 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. Mẫu hợp đồng thực hiện theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BXD.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chuẩn dịch vụ thoát nước 1. Đơn vị thoát nước tự xây dựng hoặc chọn tiêu chuẩn dịch vụ phù hợp để quản lý hệ thống thoát nước. 2. Tiêu chuẩn dịch vụ là phần bắt buộc của hợp đồng quản lý, vận hành; phải được chủ sở hữu hệ thống thoát nước phê duyệt sau khi có ý kiến góp ý về chuyên môn của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ngừng dịch vụ thoát nước Thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định 80/2014/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quản lý bùn thải của hệ thống thoát nước và bể tự hoại 1. Bùn thải từ hệ thống thoát nước và bùn thải từ bể tự hoại được quản lý theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn và các quy định tại Điều 25 của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ; Điều 2, Điều 3 của Thông tư số 04/2015/TT-BXD. 2. Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thả...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quản lý bùn thải của hệ thống thoát nước và bể tự hoại
  • 1. Bùn thải từ hệ thống thoát nước và bùn thải từ bể tự hoại được quản lý theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn và các quy định tại Điều 25 của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP
  • Điều 2, Điều 3 của Thông tư số 04/2015/TT-BXD.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quản lý bùn thải của hệ thống thoát nước và bể tự hoại
  • 1. Bùn thải từ hệ thống thoát nước và bùn thải từ bể tự hoại được quản lý theo quy định của pháp luật về quản lý chất thải rắn và các quy định tại Điều 25 của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP
  • Điều 2, Điều 3 của Thông tư số 04/2015/TT-BXD.
Target excerpt

Điều 3. Điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Xử lý nước thải phi tập trung 1. Tại các khu vực chưa được đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước tập trung, hộ thoát nước phải có các giải pháp xử lý nước thải phi tập trung và thực hiện theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Các giải pháp xử lý nước thải phi tập trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý cơ sở dữ liệu của hệ thống thoát nước và xử lý nước thải 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn về quản lý, khai thác, sử dụng cũng như cung cấp các thông tin liên quan đến cơ sở dữ liệu của hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ sở hữu công trình thoát nước: a) Có nghĩa vụ tập hợp, sắp xếp, xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Các yêu cầu về đấu nối hệ thống thoát nước 1. Việc đấu nối hệ thống thoát nước phải tuân thủ các quy định tại Điều 30, Điều 31, Điều 32, 'Điều 33, Điều 34, Điều 35 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư số 15/2021/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về công trình hạ tầng kỹ thuật thu gom...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chuyển tiếp Các dự án có sử dụng đất để thực hiện phát triển kinh tế - xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất đã được chấp thuận đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất mà trong khu vực thực hiện dự án có diện tích...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Các yêu cầu về đấu nối hệ thống thoát nước
  • Việc đấu nối hệ thống thoát nước phải tuân thủ các quy định tại Điều 30, Điều 31, Điều 32, 'Điều 33, Điều 34, Điều 35 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư số 15/2021/TT-BXD ngày 15 tháng 1...
  • Tất cả các hộ thoát nước nằm trong phạm vi có mạng lưới đường ống, cống thu gom nước mưa, nước thải có trách nhiệm phải đầu tư đường ống thoát nước trong phạm vi khuôn viên của mình và thực hiện đấ...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chuyển tiếp
  • Các dự án có sử dụng đất để thực hiện phát triển kinh tế
  • xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất đã được chấp thuận đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Các yêu cầu về đấu nối hệ thống thoát nước
  • Việc đấu nối hệ thống thoát nước phải tuân thủ các quy định tại Điều 30, Điều 31, Điều 32, 'Điều 33, Điều 34, Điều 35 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư số 15/2021/TT-BXD ngày 15 tháng 1...
  • Tất cả các hộ thoát nước nằm trong phạm vi có mạng lưới đường ống, cống thu gom nước mưa, nước thải có trách nhiệm phải đầu tư đường ống thoát nước trong phạm vi khuôn viên của mình và thực hiện đấ...
Target excerpt

Điều 6. Quy định chuyển tiếp Các dự án có sử dụng đất để thực hiện phát triển kinh tế - xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất đã được chấp thuận đầu tư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nh...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điểm đấu nối, cao độ của điểm đấu nối 1. Điểm đấu nối a) Mỗi hộ thoát nước được bố trí ít nhất 01 điểm đấu nối. b) Việc đấu nối hệ thống thoát nước phải đảm bảo kiên cố, ổn định, chống thấm, chống rò rỉ ra ngoài môi trường theo tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng và quy định pháp luật. c) Ống đấu nối thoát nước được đấu nối phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hộp đấu nối và nghĩa vụ tài chính thực hiện đấu nối 1. Hộp đấu nối được xây dựng từ nguồn vốn của chủ sở hữu hệ thống thoát nước và tiến hành đồng thời với các dự án nâng cấp, cải tạo, mở rộng hoặc xây mới hệ thống thoát nước. Việc thi công và lắp đặt hộp đấu nối phải đảm bảo chất lượng, ổn định lâu dài, thuận lợi cho hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thỏa thuận đấu nối và miễn trừ đấu nối 1. Thỏa thuận đấu nối bao gồm các nội dung theo khoản 1 Điều 35 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. Thỏa thuận đấu nối là cơ sở để hộ thoát nước thực hiện đấu nối vào hệ thống thoát nước công cộng. 2. Các trường hợp được miễn đấu nối vào hệ thống thoát nước, gồm: a) Gần nguồn tiếp nhận mà chất lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thời điểm đấu nối 1. Tại các khu vực triển khai dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước và xử lý nước thải tập trung, các hộ thoát nước nằm trong phạm vi cung cấp dịch vụ có trách nhiệm đề xuất thỏa thuận đấu nối trong thời hạn không quá 06 tháng kể từ ngày mạng lưới đường ống thu gom nước thải được đưa vào vận hành. 2. Đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện và quy chuẩn kỹ thuật về xả nước thải 1. Điều kiện và quy chuẩn kỹ thuật về xả nước thải vào hệ thống thoát nước thực hiện theo quy định tại Điều 86 và Điều 87 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 và Giấy phép môi trường đã được cấp. 2. Việc quản lý, sử dụng nước thải sau xử lý thực hiện theo quy định tại Điều 57,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xác định khối lượng nước thải 1. Đối với nước thải sinh hoạt: a) Trường hợp các hộ thoát nước sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải được tính theo điểm a khoản 1 Điều 39 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. b) Trường hợp các hộ thoát nước không sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phương thức thu và quản lý tiền sử dụng dịch vụ thoát nước, xử lý nước thải hàng tháng 1. Phương thức thu tiền sử dụng dịch vụ thoát nước, xử lý nước thải hàng tháng: a) Đối với các hộ thoát nước sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, đơn vị cấp nước chịu trách nhiệm tổ chức thu tiền sử dụng dịch vụ thoát nước thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Xây dựng 1. Là cơ quan đầu mối, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu dân cư nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động thoát nước và xử lý nước thải theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14. 2. Thực hiện công tác kiểm soát nguồn ô nhiễm, kiểm tra, giám sát chất lượng vệ sinh môi trường trong hoạt động thoát nước và xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Sở Tài chính 1. Chủ trì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối, bố trí kinh phí hàng năm cho công tác đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, duy tu, bảo dưỡng hệ thống thoát nước được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước. 2. Chủ trì thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án thoát nước và xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Phối hợp đặt hàng và đề xuất danh mục các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp tỉnh, cấp Nhà nước phục vụ hiệu quả các hoạt động có liên quan đến lĩnh vực thoát nước và xử lý nước thải, triển khai trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với các sở, ngành tỉnh tổ chức thẩm định hoặc có ý k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Ban Quản lý khu kinh tế 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý thoát nước và xử lý nước thải theo nội dung của Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm về thoát nước, xử lý nước thải và chất lượng vệ sinh môi trường trong hoạt động về thoát nước và xử lý nước thải thuộc địa bàn quản lý. 2. Chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành khác Các sở, ban, ngành khác có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan liên quan thực hiện công tác quản lý nhà nước về hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý thoát nước và xử lý nước thải do mình làm chủ sở hữu theo đúng nội dung của Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan; chịu trách nhiệm về thoát nước, xử lý nước thải và chất lượng vệ sinh môi trường trong hoạt động về thoát nước và xử lý nước thải thuộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của chủ sở hữu hệ thống thoát nước và xử lý nước thải 1. Quản lý tài sản hệ thống thoát nước (gồm thu thập thông tin, số liệu và xây dựng, số hóa cơ sở dữ liệu của hệ thống thoát nước do mình quản lý) và xây dựng kế hoạch phát triển hệ thống thoát nước trong ngắn hạn và dài hạn. 2. Tổ chức lựa chọn đơn vị cung cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của đơn vị thoát nước 1. Thực hiện quyền và trách nhiệm được quy định tại khoản 2 Điều 6 và Điều 18 của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và khoản 1 Điều 7 Thông tư số 15/2021/TT- BXD. 2. Thực hiện trách nhiệm quản lý, vận hành hệ thống thoát nước: a) Định kỳ kiểm tra độ kín, lắng cặn tại các điểm đấu nối, hố ga và tuyến...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ đầu tư các dự án và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Trách nhiệm của đơn vị thoát nước
  • 1. Thực hiện quyền và trách nhiệm được quy định tại khoản 2 Điều 6 và Điều 18 của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và khoản 1 Điều 7 Thông tư số 15/2021/TT- BXD.
  • 2. Thực hiện trách nhiệm quản lý, vận hành hệ thống thoát nước:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của đơn vị thoát nước
  • 1. Thực hiện quyền và trách nhiệm được quy định tại khoản 2 Điều 6 và Điều 18 của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và khoản 1 Điều 7 Thông tư số 15/2021/TT- BXD.
  • 2. Thực hiện trách nhiệm quản lý, vận hành hệ thống thoát nước:
Target excerpt

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của hộ thoát nước 1. Quyền và nghĩa vụ của hộ thoát nước: Thực hiện theo Điều 29 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. 2. Hộ thoát nước có các trách nhiệm sau: a) Tổ chức đầu tư xây dựng toàn bộ đường ống thoát nước, công trình xử lý sơ bộ (nếu có) đến điểm đấu nối và hoàn trả nguyên trạng các mặt bằng côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tổ chức thực hiện 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh gửi về Sở Xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập đối với phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập đối với phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long mà phần diện tích đất này có trong khu vực đất thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội thông qua thỏa thuận về nhận quyề...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ, QUY MÔ, TỶ LỆ Đ Ể TÁCH THÀNH D Ự ÁN ĐỘC LẬP ĐỐI VỚI PHẦN DIỆN TÍCH Đ ẤT DO CƠ QUAN TỔ CHỨC CỦA NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ
Phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý được xem xét tách thành dự án độc lập khi đảm bảo đầy đủ các quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ như sau: Phần diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý được xem xét tách thành dự án độc lập khi đảm bảo đầy đủ các quy định về điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ như sau: 1. Điều kiện, tiêu chí a) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được phê duyệt và phù hợp với các quy hoạch khác (nếu có); b) Phần diện tích...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quyết định này và tham mưu tách phần đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý thành dự án độc lập nếu đủ điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ theo Quyết định này khi thẩm định, tham mưu Ủy ban nhân d...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2025.