Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trƣờng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
21/2026/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẽ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
25/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trƣờng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẽ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trƣờng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẽ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẽ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 3 năm 2026 và bãi bỏ các quyết định sau: 1. Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Trà Vinh ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2019.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Trà Vinh ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi...
- Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 tháng 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trư...
- 3. Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy chế thu thập, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉ...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 27 tháng 3 năm 2026 và bãi bỏ các quyết định sau: Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục kiểm tra văn bản Bộ T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- - Thường trực Tỉnh ủy, HDND tỉnh;
- - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Left: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Right: - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý , khai thác, sử dụng và chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường; cơ chế phối hợp, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường giữa Sở Nông nghiệp và Môi trường, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu, đo đạc và bản đồ, viễn thám (sau đây gọi là thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- cơ chế phối hợp, kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường giữa Sở Nông nghiệp và Môi trường, các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhâ...
- Quy chế này không áp dụng đối với thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước ngành nông nghiệp và môi trường.
- Việc chia sẻ thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Left: 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý , khai thác, sử dụng và chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Right: 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu về đất đai, tài nguyên nước, địa chất và khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậ...
- Left: trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, phối hợp, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Right: trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là những thông tin, dữ liệu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT, ngày 26/12/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là những thông tin, dữ liệu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT, ngày 26/12/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy đị...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường.
- 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh.
- Left: 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường. Right: Điều 2. Thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường
Left
Điều 3.
Điều 3. Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải là các thông tin, dữ liệu được thu nhận và lưu trữ quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy chế này. Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường bao gồm nhóm: Nhóm 1. Thông tin, dữ liệu chung. Nhóm 2. Thông tin, dữ liệu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải tuân theo các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP, ngày 14/6/2017 của Chính phủ (sau đây gọi tắt là Nghị định số 73/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải tuân theo các nguyên tắc quy định tại Điều 5 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP, ngày 14/6/2017 của Chính phủ (...
- Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải là các thông tin, dữ liệu được thu nhận và lưu trữ quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy chế này.
- Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường bao gồm nhóm:
- Nhóm 1. Thông tin, dữ liệu chung.
- Left: Điều 3. Thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Right: Điều 3. Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải tuân theo các nguyên tắc sau đây: a) Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khoa học, khách quan và kế thừa; Dữ liệu có trong các cơ sở dữ l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sự tham gia của các tổ chức, cá nhân 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc thu nhận, tạo lập và cung cấp, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đúng quy định của pháp luật; 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân cung cấp, hiến tặng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cho cơ quan nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sự tham gia của các tổ chức, cá nhân
- 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc thu nhận, tạo lập và cung cấp, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đúng quy định của pháp luật;
- 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân cung cấp, hiến tặng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cho cơ quan nhà nước góp phần bảo vệ chủ quyền quốc gia, phục vụ lợi ích chung của xã hội.
- Điều 4 . Nguyên tắc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
- Việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải tuân theo các nguyên tắc sau đây:
- a) Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khoa học, khách quan và kế thừa; Dữ liệu có trong các cơ sở dữ liệu được kết nối, chia sẻ thì không thu thập lại;
Left
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Kinh phí thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường, xây dựng, cập nhật, vận hành cơ sở dữ liệu về nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách Nhà nước cấp tỉnh cấp, được phân bổ từ nguồn kinh phí sự nghiệp nông...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Kinh phí thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng, cập nhật, vận hành cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách Nhà nước cấp tỉnh cấp, được phân bổ từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 5. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Right: Điều 5. Kinh phí thu thập, xử lý thông tin, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: Kinh phí thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường, xây dựng, cập nhật, vận hành cơ sở dữ liệu về nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách Nhà nư... Right: Kinh phí thu thập, xử lý, tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng, cập nhật, vận hành cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách Nhà nước...
Left
Chương II
Chương II THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THU THẬP, QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
- Left: THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG Right: TỔ CHỨC THU THẬP, QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phê duyệt kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường 1. Nguyên tắc lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 03/2022/TT- BTNMT,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng các thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: a) Hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng các thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa b...
- a) Hàng năm, chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên...
- b) Chỉ đạo Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường tổ chức thực hiện thu thập, đánh giá, quản lý, lưu trữ, công bố, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Nguyên tắc lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 03/2022/TT- BTNMT, như sau:
- a) Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh;
- b) Bảo đảm thông tin, dữ liệu, tài liệu lưu trữ được thu nhận chính xác, đầy đủ, có hệ thống. Trường hợp tài liệu lưu trữ giấy và tài liệu lưu trữ điện tử có nội dung trùng nhau thì phải thu nhận c...
- Left: Điều 6. Lập, phê duyệt kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Right: Sở Tài chính xem xét kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh d...
- Left: a) Mục đích, yêu cầu thu nhận, cập nhật thông tin, dữ liệu, tài liệu nông nghiệp và môi trường; Right: Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thôn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thực hiện Kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Thu thập, tập hợp, lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đối với các thông tin, dữ liệu trực tiếp quản lý, lưu trữ và cung cấp;
- b) Thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tại các cơ quan, tổ chức, cá nhân đang lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm...
- c) Xây dựng, cập nhật danh mục, thông tin mô tả để phục vụ công bố, tra cứu, cung cấp.
- a) Tiếp nhận thông tin, dữ liệu, tài liệu nông nghiệp và môi trường bằng hình thức trực tiếp tại đơn vị có thẩm quyền tiếp nhận, lưu trữ hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc mạng điện tử;
- b) Thu thập thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
- - Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu;
- Left: Điều 7. Thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Right: Điều 7. Thực hiện Kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông n... Right: Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ kế hoạch thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi tr...
- Left: - Công bố danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo Điều 16 của Quy chế này. Right: 4. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 32/2018/TT-BTNMT.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường 1. Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt. Dữ liệu nông nghiệp và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập, tạo lập dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm giao nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường (qua T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập, tạo lập dữ liệu tài nguyên và môi trường trên...
- Các cơ quan đang lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường có trách nhiệm cung cấp thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cho Sở Tài nguyên và Môi trường...
- Thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thực hiện bằng ngân sách nhà nước phải được chủ đầu tư dự án, đề án giao nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường để lưu trữ theo quy định.
- Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt.
- Dữ liệu nông nghiệp và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá và xử lý.
- 2. Xử lý thông tin, dữ liệu
- Left: Điều 8. Kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Right: Điều 8. Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao nộp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường 1. Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập, tạo lập dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm giao nộp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường (qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Gửi thông báo đến Sở Tài nguyên và Môi trường về danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do mình sở hữu và có nhu cầu cung cấp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 73/2017/NĐ-CP; 2. Tuân thủ quy định của ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Tuân thủ quy định của pháp luật về thu thập, tạo lập và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cho tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng;
- 3. Bảo đảm tính trung thực, chính xác của thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
- Định kỳ trước ngày 15 tháng 12 hàng năm gửi báo cáo về công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường cho Sở Tài nguyên và Môi trường theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kè...
- Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập, tạo lập dữ liệu nông nghiệp và môi trường trê...
- Các cơ quan đang lưu trữ, bảo quản thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường cho Trung t...
- Các tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh thuộc diện phải lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường tự động, liên tục theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện việc truyền kết quả quan...
- Left: Điều 9. Giao nộp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Right: Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Left: Nội dung danh mục, dữ liệu đặc tả thông tin dữ liệu nông nghiệp và môi trường quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quy chế này. Right: 1. Gửi thông báo đến Sở Tài nguyên và Môi trường về danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do mình sở hữu và có nhu cầu cung cấp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU, CƠ SỞ DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ THÔNG TIN, DỮ LIỆU, CƠ SỞ DỮ LIỆU NÔNG
- Left: NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG Right: TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường tỉnh là tập hợp toàn bộ các thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, và tổ chức quản lý, lưu trữ một cách có hệ thống được xây dựng, cập nhật và duy trì phục vụ quản lý nhà nước và các hoạt động kinh tế,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường toàn tỉnh. Việc bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải tuân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lưu trữ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường toàn tỉnh.
- Việc bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải tuân theo quy định của pháp luật về lưu trữ, các quy định, quy trình, quy phạm và quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành để...
- Các phòng, ban, đơn vị thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường được giao nhiệm vụ xây dựng, vận hành, sử dụng thông tin, dữ liệu các cơ sở dữ liệu thành phần quy định tại Điều 2 Quy chế này có trách nhiệ...
- Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường tỉnh là tập hợp toàn bộ các thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá, và tổ chức quản lý, lưu trữ một cách có hệ thống được xâ...
- 2. Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường tỉnh được xây dựng phù hợp với khung kiến trúc tổng thể công nghệ thông tin ngành nông nghiệp và môi trường tỉnh và được tích hợp vào kho dữ liệu dùng chu...
- đồng thời phải phù hợp với khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam.
- Left: Điều 10. Xây dựng cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường Right: Điều 10. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 11.
Điều 11. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm: 1. Xây dựng các quy trình nghiệp vụ, kiểm soát để vận hành, duy trì cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường. 2. Xây dựng kế hoạch, bố trí kinh phí bảo đảm thường xuyên, liên tục, định kỳ cập nhật nội dung cơ sở dữ liệu nông...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Xây dựng Quy chế vận hành, duy trì cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường toàn tỉnh; 2. Xây dựng kế hoạch, bố trí kinh phí bảo đảm thường xuyên, định kỳ cập nhật nội dung cơ sở dữ liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- cụ thể như sau:
- Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện việc bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật...
- 3. Xây dựng và thực hiện các giải pháp đồng bộ bảo đảm cơ sở dữ liệu có hiệu suất vận hành và sẵn sàng đáp ứng cao.
- c) Thông tin, dữ liệu lưu giữ trong cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải được sao chép vào đĩa cứng, đĩa quang (CD, DVD), băng từ theo định kỳ và lưu trữ theo quy trình, quy phạm kỹ thuật,...
- Left: Điều 11. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường Right: Điều 11. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin
- Left: Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm: Right: Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Left: 1. Xây dựng các quy trình nghiệp vụ, kiểm soát để vận hành, duy trì cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường. Right: 1. Xây dựng Quy chế vận hành, duy trì cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường toàn tỉnh;
Left
Điều 12.
Điều 12. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường 1. Công tác bảo quản, lưu trữ và tu bổ thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về lưu trữ và các văn bản hướng dẫn nhằm tạo ra các điều kiện tốt nhất để bảo đảm an toàn và kéo dài tuổi thọ cho tài liệu, nhằm phục vụ được tốt các yêu cầu khai thác, sử dụ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường nhằm phục vụ cho cộng đồng và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Thời gian...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường nhằm phục vụ cho...
- xã hội của tỉnh. Thời gian công bố trước ngày 31 tháng 12 hàng năm và được cập nhật thường xuyên theo tình hình thực tế. Việc công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phải tuân...
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng, cập nhật, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 73/2017/NĐ...
- Công tác bảo quản, lưu trữ và tu bổ thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về lưu trữ và các văn bản hướng dẫn nhằm tạo ra các điều kiện tốt nhất để bảo đảm an toàn và kéo dài tuổi thọ cho tài...
- Tất cả các thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thu thập được, phải được phân loại kịp thời, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hóa học, và chuẩn hóa, số hóa để lưu trữ, bảo quản trong các kh...
- Việc tiêu hủy tài liệu hết giá trị phải tuân theo các quy định, pháp luật về lưu trữ.
- Left: Điều 12. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Right: Điều 12. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu, an toàn máy tính và an ninh mạng. 2. Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải được phân loại th...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hình thức và trình tự khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức và trình tự sau đây: 1. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua Trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường, thực hiện theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hình thức và trình tự khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo các hình thức và trình tự sau đây:
- 1. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua Trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường, thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP;
- Điều 13. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin
- Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu, an toàn...
- 2. Cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường phải được phân loại theo cấp độ an toàn hệ thống thông tin, đáp ứng yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về an toàn thô...
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử về nông nghiệp và môi trường Việc quản lý tài liệu lưu trữ điện tử về nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường có trách nhiệm và quyền hạn quy định tại Điều 20 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường có trách nhiệm và quyền hạn quy định tại Điều 20 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.
- Điều 14. Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử về nông nghiệp và môi trường
- Việc quản lý tài liệu lưu trữ điện tử về nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Chương III Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thời hạn lưu giữ, bảo quản dữ liệu 1. Thời hạn lưu giữ, bảo quản thông tin, dữ liệu được xác lập đối với từng loại thông tin, dữ liệu theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT và các quy định khác của pháp luật hiện hành về lưu trữ. 2. Cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu có trách nhiệm thống kê các loạ i thông tin, dữ liệu...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Việc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trên địa bàn tỉnh phải tuân theo các nguyên tắc quy định tại điều 21 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh
- Việc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trên địa bàn tỉnh phải tuân theo các nguyên tắc quy định tại điều 21 Nghị định số 73/2017/NĐ...
- Điều 15. Thời hạn lưu giữ, bảo quản dữ liệu
- 1. Thời hạn lưu giữ, bảo quản thông tin, dữ liệu được xác lập đối với từng loại thông tin, dữ liệu theo quy định tại Thông tư số 02/2025/TT-BNNMT và các quy định khác của pháp luật hiện hành về lưu...
- Cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu có trách nhiệm thống kê các loạ i thông tin, dữ liệu hết giá trị sử dụng trình cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết tiêu hủy thông tin, dữ liệu.
Left
Chương IV
Chương IV KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KẾT NỐI, CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
- Left: KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ Right: KẾT NỐI, CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN
Left
Điều 16.
Điều 16. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường 1. Danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường, nhằm phục vụ cho cộng đồng và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Sở...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử 1. Thông tin, dữ liệu quan trắc tài nguyên và môi trường bao gồm thông tin, dữ liệu thời gian thực và thông tin, dữ liệu có độ trễ về thời gian (phải qua các bước phân tích, xử lý). Thông tin, dữ liệu quan trắc tài nguyên và môi trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tin, dữ liệu quan trắc tài nguyên và môi trường bao gồm thông tin, dữ liệu thời gian thực và thông tin, dữ liệu có độ trễ về thời gian (phải qua các bước phân tích, xử lý).
- Thông tin, dữ liệu quan trắc tài nguyên và môi trường, đặc biệt là thông tin dữ liệu thời gian thực từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc bắt buộc quan trắc theo quy định của pháp luật phải được thu nhậ...
- 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
- 1. Danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường, nhằm phục vụ...
- xã hội của tỉnh.
- 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố theo quy định tại khoản 2 Điều' 15 Nghị định so 73/2017/NĐ-CP.
- Left: Điều 16. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Right: Điều 16. Kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử
Left
Điều 17.
Điều 17. Hình thức khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây: 1. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử hoặc kết nối, truy nhập, chia sẻ thông tin với cơ sở d...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy chế này; 2. Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy chế này;
- Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ ch...
- Điều 17. Hình thức khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
- Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường thực hiện theo các hình thức sau đây:
- Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử hoặc kết nối, truy nhập, chia sẻ thông tin với cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường của cơ quan quản lý, c...
Left
Điều 18.
Điều 18. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu 1. Tổ chức, cá nhân khi khai thác thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử phải đăng ký và được cấp quyền truy cập, khai thác thông tin, dữ liệu từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu qua văn bản yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu 1. Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu theo hình thức văn bản yêu cầu được thực hiện theo quy định sau: a) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu căn cứ danh mục thông tin, dữ liệu hiện có, gửi văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu bằng hình thức hợp đồng Việc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu bằng hình thức hợp đồng thực hiện theo quy định của pháp luật dân sự giữa cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu và tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu. Mẫu hợp đồng cung cấp, khai thác, sử dụng thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường có trách nhiệm và quyền hạn sau đây: 1. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu quy định tại Điều 6 Quy chế này. 2. Không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KẾT NỐI, CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KẾT NỐI, CHIA SẺ THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
- TRƯỜNG TRÊN MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ
Left
Điều 22.
Điều 22. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường giữa các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường giữa các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã; giữa các cơ quan quản lý thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường và giữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phối hợp kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu nông nghiệp và môi trường Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên môi trường điện tử do cơ quan quản lý với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Kết nối, tích hợp thông tin, số liệu quan trắc nông nghiệp và môi trường trên môi trường điện tử 1. Thông tin, dữ liệu quan trắc nông nghiệp và môi trường bao gồm thông tin, dữ liệu thời gian thực và thông tin, dữ liệu có độ trễ về thời gian (phải qua các bước phân tích, xử lý). Thông tin, dữ liệu quan trắc nông nghiệp và môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRỪỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường Là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng nguồn thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm: a) Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các sở, ban, n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, các nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp và môi trường có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân ngân sách nhà nước và các tổ chức, doanh nghiệp khác (thuộc diện phải nộp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp Đối với thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường là sản phẩm của dự án, đề án, đề tài, chương trình đã hoàn thành nhưng chưa được kiểm tra, nghiệm thu hoặc đang triển khai thực hiện bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc tạo ra trong quá trình hoạt động thì tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các tổ chức, cá nhân trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. 3. Trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.