Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
42/2026/NĐ-CP
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
156/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 156/2018/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT LÂM NGHIỆP ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 91/2024/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH SỐ 183/2025/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 227/2025/NĐ-CP
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH
- SỐ 156/2018/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT LÂM NGHIỆP ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 91/2024/NĐ-CP,
- NGHỊ ĐỊNH SỐ 183/2025/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 227/2025/NĐ-CP
- SỐ 156/2018/NĐ-CP NGÀY 16 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT LÂM NGHIỆP ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 91/2024/NĐ-CP,
- NGHỊ ĐỊNH SỐ 183/2025/NĐ-CP VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 227/2025/NĐ-CP
- Left: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH Right: Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau: “6. Khai thác tận dụng là việc chặt hạ hoặc đào, nhổ cây rừng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hoạt động nghiên cứu khoa học; giải phóng mặt bằng dự án khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; bảo đảm hành lang an toàn lướ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
- “6. Khai thác tận dụng là việc chặt hạ hoặc đào, nhổ cây rừng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hoạt động nghiên cứu khoa học
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác
- khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
- giải phóng mặt bằng dự án khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Left: “6. Khai thác tận dụng là việc chặt hạ hoặc đào, nhổ cây rừng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, hoạt động nghiên cứu khoa học Right: 6. Khai thác tận dụng là việc tận dụng những cây gỗ trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, nghiên cứu khoa học và giải phóng mặt bằng các dự án khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục...
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “Điều 9. Thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng a) Có phương án thành lập hoặc điều chỉnh khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng đặc dụng theo quy định tại Điều 6...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng đặc dụng a) Có dự án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia, không thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
- “Điều 9. Thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng
- 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng
- a) Đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng rừng, các hệ sinh thái tự nhiên
- các giá trị về đa dạng sinh học, nguồn gen sinh vật
- giá trị lịch sử, văn hóa, cảnh quan, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
- có văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) hoặc văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với khu rừng đặc dụng thu...
- d) Đối với việc thành lập khu rừng đặc dụng từ diện tích rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục chuyển loại rừng theo quy định tại Điều 39 và Điều 40 Nghị định...
- Left: “Điều 9. Thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng Right: Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng
- Left: 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng Right: 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng đặc dụng
- Left: a) Có phương án thành lập hoặc điều chỉnh khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh; Right: a) Có dự án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia, không thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 c...
Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng đặc dụng a) Có dự án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia, không thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Đi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm: a) Hiện trạng tài nguyên thiên nh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:
- “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
- 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm:
- a) Hiện trạng tài nguyên thiên nhiên; tài nguyên du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 14
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:
- “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
- Left: “a) Tờ trình của chủ rừng theo Mẫu số 14 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”. Right: a) Tờ trình của chủ rừng (bản chính);
Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù h...
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau: “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 14 Nghị...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quản lý xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến đa dạng sinh học và cảnh quan tự nhiên của khu rừng; phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan có th...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:
- “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, p...
- Điều 15. Quản lý xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
- 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến đa dạng sinh học và cảnh quan tự nhiên của khu rừng
- phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 14 của Nghị định này.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 15
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 như sau:
- “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, p...
- Left: Trường hợp tổng diện tích xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí vượt quá quy định tại điểm này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tiễn và tính chất, q... Right: khu rừng nghiên cứu thực nghiệm khoa học được xây dựng các công trình phục vụ cho hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí và phát huy giá trị di tích lịch sử
Điều 15. Quản lý xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến đa dạng s...
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 “Điều 17. Thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ a) Có phương án thành lập hoặc điều chỉnh khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng phòng hộ theo quy định tại Điều...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thành lập khu rừng phòng hộ 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng phòng hộ a) Có dự án thành lập khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng phòng hộ theo quy định tại Điều 7 của Nghị định này. 2. Nội dung của dự án thành lập khu rừng phòng hộ a) Đánh giá điều kiện...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 17
- “Điều 17. Thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ
- 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ
- 2. Nội dung của dự án thành lập khu rừng phòng hộ
- a) Đánh giá điều kiện tự nhiên, hiện trạng rừng, các hệ sinh thái tự nhiên
- các giá trị về phòng hộ, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí, cung cấp gỗ và lâm sản ngoài gỗ, cung ứng dịch vụ môi trường rừng và đa dạng sinh học
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 17
- có văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với khu rừng phòng hộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) hoặc văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã (đối với khu rừng phòng hộ thu...
- d) Đối với việc thành lập khu rừng phòng hộ từ diện tích rừng đặc dụng hoặc rừng sản xuất thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục chuyển loại rừng theo quy định tại Điều 39 và Điều 40 Nghị định...
- Left: “Điều 17. Thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ Right: Điều 17. Thành lập khu rừng phòng hộ
- Left: 1. Điều kiện thành lập, điều chỉnh khu rừng phòng hộ Right: 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng phòng hộ
- Left: a) Có phương án thành lập hoặc điều chỉnh khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc quy hoạch tỉnh; Right: a) Có dự án thành lập khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia;
Điều 17. Thành lập khu rừng phòng hộ 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng phòng hộ a) Có dự án thành lập khu rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia; b) Đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng phòn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau: “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm: a) Hiện trạng tài nguyên thiên nh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:
- “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”.
- 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm:
- a) Hiện trạng tài nguyên thiên nhiên; tài nguyên du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
- b) Thuyết minh chi tiết phương án phát triển các tuyến, địa điểm tổ chức du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bao gồm: vị trí, diện tích, hiện trạng, mục đích, thời gian và phương thức tổ chức t...
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 23
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:
- 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 như sau:
- Left: “a) Đánh giá sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện và các loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí theo Mẫu số 13 Phụ lục IB ban hành kèm theo Nghị định này;”. Right: Điều 23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
Điều 23. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù h...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24 “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 23 Nghị định này, bao gồm cả sân, quảng trường, công trình h...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Quản lý xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chức năng phòng hộ và cảnh quan tự nhiên của khu rừng; phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24
- “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, p...
- Trường hợp tổng diện tích xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí vượt quá quy định tại điểm này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tiễn và tính chất, q...
- Điều 24. Quản lý xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
- 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chức năng phòng hộ và cảnh quan tự nhiên của khu rừng
- phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 23 Nghị định này.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 24
- “c) Quy mô, vật liệu, chiều cao, thời gian tồn tại và mật độ, tỷ lệ các công trình được xác định trong đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, p...
- Trường hợp tổng diện tích xây dựng công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí vượt quá quy định tại điểm này, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tiễn và tính chất, q...
Điều 24. Quản lý xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ 1. Công trình xây dựng phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chức...
Left
Điều 8.
Điều 8. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 32d “3. Kinh phí xây dựng phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng được cân đối trong kế hoạch tài chính hằng năm, từ nguồn thu dịch vụ môi trường rừng hoặc từ nguồn tài chính hợp pháp khác của chủ rừng theo quy định của pháp luật.”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trình tự, thủ tục đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường a) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi vùng kinh tế - xã hội khi có 02...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Trình tự, thủ tục đóng, mở cửa rừng tự nhiên 1. Nội dung cơ bản của đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên bao gồm: a) Xác định được sự cần thiết của việc đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên; b) Đánh giá thực trạng điều kiện kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên phạm vi địa bàn; c) Đánh giá hiện trạng tài nguyên rừng về trữ lượn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- “2. Trình tự, thủ tục đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- b) Đánh giá thực trạng điều kiện kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên phạm vi địa bàn;
- c) Đánh giá hiện trạng tài nguyên rừng về trữ lượng, chất lượng; đánh giá về hệ sinh thái rừng, đa dạng sinh học của rừng;
- d) Xác định được các giải pháp quản lý, tổ chức thực hiện trong thời gian đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên; xác định quyền và lợi ích hợp pháp của các bên liên quan khi thực hiện đóng hoặc mở cửa rừn...
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 33
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- b) Hồ sơ trình, gồm:
- Left: “2. Trình tự, thủ tục đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Right: 2. Trình tự, thủ tục đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
- Left: a) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên trong phạm vi vùng kinh tế Right: b) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Thủ tướng Chính phủ hồ sơ đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên quy định tại điểm a khoản này;
- Left: xã hội khi có 02 tỉnh trở lên trong vùng đã quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên Right: 1. Nội dung cơ bản của đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên bao gồm:
Điều 33. Trình tự, thủ tục đóng, mở cửa rừng tự nhiên 1. Nội dung cơ bản của đề án đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên bao gồm: a) Xác định được sự cần thiết của việc đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên; b) Đánh giá thực trạng...
Left
Điều 10.
Điều 10. Bổ sung Mục 6 vào sau Mục 5 của Chương II “Mục 6 THANH LÝ RỪNG TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34a.
Điều 34a. Đối tượng, trường hợp, thẩm quyền và hình thức thanh lý rừng trồng 1. Đối tượng rừng trồng được thanh lý theo quy định tại khoản 1 Điều 26a Luật Lâm nghiệp, gồm: a) Rừng trồng đang trong giai đoạn đầu tư bị thiệt hại do một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này và không đáp ứng các chỉ tiêu nghiệm thu trồng rừng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34b.
Điều 34b. Trình tự, thủ tục thanh lý rừng trồng 1. Kiểm tra hiện trường: a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đợt thiên tai, dịch bệnh, cháy rừng không xác định được nguyên nhân hoặc khi có điều kiện tiếp cận hiện trường thì tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34c.
Điều 34c. Thực hiện thanh lý rừng trồng 1. Tổ chức có rừng trồng được thanh lý có trách nhiệm thực hiện thanh lý rừng trồng theo quyết định thanh lý của cấp có thẩm quyền. 2. Việc khai thác tận dụng rừng trồng thực hiện theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp; xử lý tài sản từ thanh lý rừng trồng thực hiện theo quy định tại Điều 89a...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng 1. Đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập a) Chủ rừng gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 02 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. Hồ sơ gồm: văn bản đề nghị của chủ rừng; phương án...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 40.` in the comparison document.
- Điều 34c. Thực hiện thanh lý rừng trồng
- 1. Tổ chức có rừng trồng được thanh lý có trách nhiệm thực hiện thanh lý rừng trồng theo quyết định thanh lý của cấp có thẩm quyền.
- 2. Việc khai thác tận dụng rừng trồng thực hiện theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp; xử lý tài sản từ thanh lý rừng trồng thực hiện theo quy định tại Điều 89a Nghị định này.
- 1. Đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
- a) Chủ rừng gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 02 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. Hồ sơ gồm: văn bản...
- phương án chuyển loại rừng
- 1. Tổ chức có rừng trồng được thanh lý có trách nhiệm thực hiện thanh lý rừng trồng theo quyết định thanh lý của cấp có thẩm quyền.
- 2. Việc khai thác tận dụng rừng trồng thực hiện theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp; xử lý tài sản từ thanh lý rừng trồng thực hiện theo quy định tại Điều 89a Nghị định này.
- 3. Sau khi hoàn thành việc thanh lý rừng trồng, tổ chức có rừng trồng được thanh lý đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét những nội dung như sau:
- Left: Điều 34c. Thực hiện thanh lý rừng trồng Right: Điều 40. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng
- Left: 4. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thanh lý, tổ chức có rừng trồng được thanh lý có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện với cơ quan có thẩm quyền quyết định thanh lý rừ... Right: đ) Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định chuyển loại rừng.
Điều 40. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng 1. Đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập a) Chủ rừng gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 02 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 “ Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng; có văn bản thông báo về việc đề nghị đăng ký nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng gửi Ủy ban nhân dân cấp xã. Thời gian có văn bản thông báo xây dựng, thẩ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 35.` in the comparison document.
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 35
- “ Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- nhu cầu giao rừng, cho thuê rừng cấp xã được tổng hợp theo Mẫu số 01 Phụ lục II kèm theo Nghị định này
- tổng hợp nhu cầu và dự kiến phân bổ chỉ tiêu giao rừng, cho thuê rừng cấp huyện đến từng đơn vị hành chính cấp xã.
- b) Diện tích đề nghị giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn từng xã; địa điểm đề nghị giao rừng, cho thuê rừng;
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 35
- kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác phù hợp với chuyển mục đích sử dụng đất.
- diện tích rừng đã giao, cho thuê
- Left: “ Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Right: Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
- Left: 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Right: 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
- Left: a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Right: a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
Điều 35. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng 1. Xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng a) Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xây dựng kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng; có văn bản thông báo về việc đ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 “ Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 1. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thực hiện thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng làm cơ sở thực hiện giao rừng, cho thuê rừng a) Cơ...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và các quy định sau: 1. Mẫu đề nghị giao đất, giao rừng, cho thuê đất, cho thuê rừng áp dụng theo M...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 36.` in the comparison document.
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 36
- “ Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng
- 1. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thực hiện thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- 1. Mẫu đề nghị giao đất, giao rừng, cho thuê đất, cho thuê rừng áp dụng theo Mẫu số 02 đối với tổ chức, Mẫu số 03 đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận và trả hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ đến cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp có ý kiến về nội dung đề...
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp có ý kiến bằng văn bản gửi cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp.
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 36
- 2. Điều tra, đánh giá hiện trạng rừng làm cơ sở thực hiện giao rừng, cho thuê rừng
- a) Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã (đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 Luật Lâm nghiệp) hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường (đối với trường hợp quy định tại...
- Left: “ Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng Right: Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất
- Left: 1. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thực hiện thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Right: Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và các quy định sau:
Điều 36. Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất Trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất thực hiện theo quy định của...
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 37 “Điều 37. Giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng 1. Tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng trước ngày Nghị...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng nhưng chưa lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao đất, thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có r...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 37
- “Điều 37. Giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng
- Tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng ch...
- Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cung cấp thông tin trong hồ sơ địa chính đối với những diện tích đất đã giao, đã cho thuê, đã được công nhận quyền sử dụng đất để cơ quan quản lý chu...
- 3. Cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp các cấp có trách nhiệm kiểm tra, rà soát các thông tin về rừng trên hồ sơ địa chính và thực địa bao gồm mục đích sử dụng rừng, diện tích rừng, nguồn gố...
- hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng.
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 37
- Văn bản đề nghị giao rừng, cho thuê rừng theo Mẫu số 11 Phụ lục IIA (đối với cá nhân), Mẫu số 12 Phụ lục IIA (đối với cộng đồng dân cư) và Mẫu số 13 Phụ lục IIA (đối với tổ chức) ban hành kèm theo...
- 3. Trình tự thực hiện:
- Left: “Điều 37. Giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng Right: Điều 37. Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng nhưng chưa lập hồ sơ giao rừng, cho thu...
- Left: Tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng ch... Right: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao đất, thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm...
Điều 37. Hoàn thiện hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng đối với trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng nhưng chưa lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng 1. Tổ chức, h...
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 38 “Điều 38. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng Tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền quyết định giao rừng, cho thuê rừng thì thực hiện việc giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.”.
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao rừng, thuê rừng nhưng chưa được giao đất, thuê đất hoặc chưa được công nhận quyền sử dụng đất cung cấp thông tin cho cơ quan tài nguyên và môi trường các cấp hoàn thiện hồ sơ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 38.` in the comparison document.
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 38
- “Điều 38. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng
- Tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền quyết định giao rừng, cho thuê rừng thì thực hiện việc giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.”.
- Cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp các cấp có trách nhiệm cung cấp thông tin hồ sơ giao rừng, thuê rừng cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường cùng cấp để hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê...
- Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp các cấp thẩm tra hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất, kiểm tra thực địa, trình Ủy b...
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 38
- Left: “Điều 38. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng Right: Điều 38. Hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng
- Left: Tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư đã được cấp có thẩm quyền quyết định giao rừng, cho thuê rừng thì thực hiện việc giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai.”. Right: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao rừng, thuê rừng nhưng chưa được giao đất, thuê đất hoặc chưa được công nhận quyền sử dụng đất cung cấp thông tin cho cơ quan tài nguyê...
Điều 38. Hoàn thiện hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp đã giao rừng, cho thuê rừng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư đã được giao rừng, thuê rừng nhưng chưa được giao đất, thuê đất hoặc...
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39 “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý; chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng được giao qu...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Phương án chuyển loại rừng 1. Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng. 2. Nội dung cơ bản của phương án chuyển loại rừng bao gồm: a) Căn cứ vào cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và điều kiện thực tiễn; b) Đặc điểm khu rừng về: điều kiện tự nhiên; điều kiện kinh tế - xã hội; hiện trạng tài nguyên rừng, đa dạng s...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 39.` in the comparison document.
- Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39
- “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý
- chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng được giao quản lý.”.
- Điều 39. Phương án chuyển loại rừng
- 2. Nội dung cơ bản của phương án chuyển loại rừng bao gồm:
- a) Căn cứ vào cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và điều kiện thực tiễn;
- Điều 15. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 39
- “1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý
- Left: chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng đối với diện tích rừng được giao quản lý.”. Right: 1. Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng.
Điều 39. Phương án chuyển loại rừng 1. Chủ rừng có trách nhiệm xây dựng phương án chuyển loại rừng. 2. Nội dung cơ bản của phương án chuyển loại rừng bao gồm: a) Căn cứ vào cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và điều kiện t...
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý: a) Cơ quan xây dựng phương án chuyển loại rừng quy định tại khoản 1 Điều 39 Nghị định này nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Cục...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; b) Có giá trị đặc biệt về...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- “2. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý:
- Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng
- 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng...
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- “2. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý:
Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt...
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 41 “Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Lâm nghiệp. 2. Hồ sơ quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng r...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội: đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 41.` in the comparison document.
- Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 41
- “Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Lâm nghiệp.
- Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội:
- đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đí...
- 2. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
- Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 41
- 2. Hồ sơ quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, gồm:
- a) Văn bản đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo Mẫu số 17 (đối với tổ chức), Mẫu số 18 (đối với cá nhân) Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định này;
- Left: “Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Right: Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Left: 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định tại Điều 20 Luật Lâm nghiệp. Right: báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội: đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định c...
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 41a “Điều 41a. Tiêu chí xác định dự án được chuyển mục đích sử dụng rừng tự nhiên sang mục đích khác 1. Dự án đầu tư công theo quy định của pháp luật. 2. Các dự án đầu tư không thuộc đối tượng theo quy định của khoản 1 Điều này, gồm: a) Dự án thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ quyết định,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b “2. Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án, nếu có thay đổi về quy mô diện tích rừng cần chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện dự án thì thực hiện như sau: a) Dự án thay đổi vị t...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp kiểm tra hồ sơ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 42.` in the comparison document.
- Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b
- Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án, nếu có thay đổi về quy mô diện tích rừng cần chuyển mục đích sử...
- a) Dự án thay đổi vị trí, quy mô diện tích rừng cần chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nhưng không thuộc trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
- Điều 42. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp kiểm tra hồ sơ về điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng theo quy định tại Điều 19 của Luật L...
- 3. Quyết định chuyển mục đích sử dụng đất của cấp có thẩm quyền phải thể hiện được vị trí, diện tích phê duyệt chuyển mục đích sử dụng rừng.
- Điều 19. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 41b
- Đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, chấp thuận hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án, nếu có thay đổi về quy mô diện tích rừng cần chuyển mục đích sử...
- a) Dự án thay đổi vị trí, quy mô diện tích rừng cần chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nhưng không thuộc trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
- Left: b) Dự án thay đổi vị trí, quy mô diện tích rừng cần chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư thì thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu tư dự... Right: 1. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất.
Điều 42. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất. 2....
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 42 “ Điều 42. Trình tự, thủ tục quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thẩm quyền quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thực hiện theo quy định tại Điều 23 Luật Lâm nghiệp. 2. Hồ sơ, gồm: a) Đề nghị quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 43 “Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng 1. Việc thu hồi rừng trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 22 Luật Lâm nghiệp phải dựa trên căn cứ sau đây: a) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền giải quyết đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp quy định tại các điểm a,...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng 1. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục thu hồi đất, chuyển đổi đất và thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Trường hợp phải thu hồi rừng theo quy định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 22 của Luật Lâm nghiệp,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 43.` in the comparison document.
- Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 43
- “Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng
- 1. Việc thu hồi rừng trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 22 Luật Lâm nghiệp phải dựa trên căn cứ sau đây:
- 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức quản lý rừng bị thu hồi để giao, cho thuê.
- Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Điều 43
- a) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền giải quyết đã có hiệu lực pháp luật đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 22 Luật Lâm nghiệp;
- b) Văn bản trả lại rừng của chủ rừng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Luật Lâm nghiệp;
- Left: “Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng Right: Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng
- Left: 1. Việc thu hồi rừng trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 22 Luật Lâm nghiệp phải dựa trên căn cứ sau đây: Right: Trường hợp phải thu hồi rừng theo quy định tại các điểm a, b và đ khoản 1 Điều 22 của Luật Lâm nghiệp, ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, phải căn cứ kết quả kiểm tra, thanh tra, xử lý vi phạm củ...
- Left: a) Trình tự, thủ tục thu hồi rừng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thực hiện thống nhất, đồng bộ với thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Right: 1. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục thu hồi đất, chuyển đổi đất và thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 43. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng 1. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng, chuyển đổi rừng thống nhất, đồng bộ với trình tự, thủ tục thu hồi đất, chuyển đổi đất và thực hiện theo quy định của pháp luậ...
Left
Điều 22.
Điều 22. Bổ sung Điều 43a vào sau Điều 43 “ Điều 43a. Bồi thường rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất đồng thời với thu hồi rừng quy định tại điểm b khoản 11 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15 1. Nguyên tắc bồi thường: a) Việc bồi thường rừng tự nhiên, rừng trồng khi Nhà nước thu hồi đất đồng thời với thu hồi rừng phải tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 45 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng do tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã lập theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này phải gửi đến cơ quan Kiểm lâm sở tại, Công an cấp xã tham gia ý kiến.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Chủ...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Trách nhiệm lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng a) Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục III kèm theo Nghị định này; b) Chủ rừng là tổ chức lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo Mẫu số 02 Ph...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 45.` in the comparison document.
- Điều 23. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 45
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- “2. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng do tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã lập theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này phải gửi đến cơ quan Kiểm lâm sở tại, Công an cấp xã tham gia ý k...
- Điều 45. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng
- 1. Trách nhiệm lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng
- a) Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo Mẫu số 01 Phụ lục III kèm theo Nghị định này;
- Điều 23. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 45
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
- Left: “2. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng do tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã lập theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này phải gửi đến cơ quan Kiểm lâm sở tại, Công an cấp xã tham gia ý k... Right: Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng do tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp xã lập theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này phải gửi đến cơ quan Kiểm lâm, Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu...
- Left: “4. Chủ rừng chịu trách nhiệm tổ chức thực tập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp và pháp luật có liên quan.”. Right: 4. Chủ rừng chịu trách nhiệm tổ chức thực tập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy.
Điều 45. Phương án phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Trách nhiệm lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng a) Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư lập phương án phòng cháy và chữa cháy rừng theo Mẫu số 01...
Left
Điều 24.
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49 “4. Việc huấn luyện, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy rừng thực hiện theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp và pháp luật có liên quan.”.
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm thành lập, quản lý hoạt động của đội phòng cháy và chữa cháy rừng; bảo đảm kinh phí, trang bị phương tiện và các điều kiện để duy trì hoạt động của đội phòng cháy và chữa cháy rừng. 2. Cơ quan Kiểm lâm có trách nhiệm thành lập, quản l...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 49.` in the comparison document.
- Điều 24. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49
- “4. Việc huấn luyện, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy rừng thực hiện theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp và pháp luật có liên quan.”.
- Điều 49. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng
- 1. Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm thành lập, quản lý hoạt động của đội phòng cháy và chữa cháy rừng; bảo đảm kinh phí, trang bị phương tiện và các điều kiện để duy trì hoạt động của đội phòng c...
- 2. Cơ quan Kiểm lâm có trách nhiệm thành lập, quản lý hoạt động của các đơn vị phòng cháy và chữa cháy rừng thuộc phạm vi quản lý của mình
- Điều 24. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 49
- Left: “4. Việc huấn luyện, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy rừng thực hiện theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp và pháp luật có liên quan.”. Right: 4. Việc huấn luyện, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng thực hiện theo quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy.
Điều 49. Tổ chức, quản lý lực lượng phòng cháy và chữa cháy rừng 1. Chủ rừng là tổ chức có trách nhiệm thành lập, quản lý hoạt động của đội phòng cháy và chữa cháy rừng; bảo đảm kinh phí, trang bị phương tiện và các đ...
Left
Điều 25.
Điều 25. Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51 “ Điều 51a . Chỉ đạo, chỉ huy và huy động lực lư ợ ng, phương tiện chữa cháy rừng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc người được ủy quyền có mặt tại hiện trường vụ cháy rừng là người chỉ đạo, chỉ huy chữa cháy rừng. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc người được ủy quyền có mặt tại hi...
Open sectionRight
Điều 51.
Điều 51. Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy rừng, chỉ huy chữa cháy rừng 1. Người phát hiện cháy rừng phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung quanh và cho một hoặc các đơn vị sau đây: a) Chủ rừng; b) Đội phòng cháy và chữa cháy rừng nơi gần nhất; c) Cơ quan Kiểm lâm hoặc cơ quan Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 51.` in the comparison document.
- Điều 25. Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51
- “ Điều 51a . Chỉ đạo, chỉ huy và huy động lực lư ợ ng, phương tiện chữa cháy rừng
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc người được ủy quyền có mặt tại hiện trường vụ cháy rừng là người chỉ đạo, chỉ huy chữa cháy rừng.
- Điều 51. Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy rừng, chỉ huy chữa cháy rừng
- 1. Người phát hiện cháy rừng phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung quanh và cho một hoặc các đơn vị sau đây:
- b) Đội phòng cháy và chữa cháy rừng nơi gần nhất;
- Điều 25. Bổ sung Điều 51a vào sau Điều 51
- “ Điều 51a . Chỉ đạo, chỉ huy và huy động lực lư ợ ng, phương tiện chữa cháy rừng
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc người được ủy quyền có mặt tại hiện trường vụ cháy rừng là người chỉ đạo, chỉ huy chữa cháy rừng.
Điều 51. Trách nhiệm báo cháy, chữa cháy và tham gia chữa cháy rừng, chỉ huy chữa cháy rừng 1. Người phát hiện cháy rừng phải bằng mọi cách báo cháy ngay cho người xung quanh và cho một hoặc các đơn vị sau đây: a) Chủ...
Left
Điều 26.
Điều 26. Bổ sung Điều 52a vào sau Điều 52 “Điều 52a. Chế độ, chính sách đối với người được điều động, huy động trực tiếp chữa cháy và phục vụ chữa cháy rừng bị thương, bị chết 1. Người tham gia chữa cháy rừng có đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, nếu bị tai nạn, bị thương hoặc chết trong thời gian chữa cháy rừng được hưởng chế độ về...
Open sectionRight
Điều 52.
Điều 52. Khắc phục hậu quả, xử lý sau cháy rừng 1. Chủ rừng xác định mức độ rừng bị thiệt hại sau khi cháy, thống kê và báo cáo cơ quan Kiểm lâm, Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, chính quyền địa phương sở tại. 2. Căn cứ mức độ thiệt hại, chủ rừng xác định và thực hiện các giải pháp phục hồi rừng sau khi cháy gồm: khoan...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 52.` in the comparison document.
- Điều 26. Bổ sung Điều 52a vào sau Điều 52
- “Điều 52a. Chế độ, chính sách đối với người được điều động, huy động trực tiếp chữa cháy và phục vụ chữa cháy rừng bị thương, bị chết
- Người tham gia chữa cháy rừng có đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, nếu bị tai nạn, bị thương hoặc chết trong thời gian chữa cháy rừng được hưởng chế độ về tai nạn lao động, tử tuất theo quy định...
- Điều 52. Khắc phục hậu quả, xử lý sau cháy rừng
- 1. Chủ rừng xác định mức độ rừng bị thiệt hại sau khi cháy, thống kê và báo cáo cơ quan Kiểm lâm, Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, chính quyền địa phương sở tại.
- 2. Căn cứ mức độ thiệt hại, chủ rừng xác định và thực hiện các giải pháp phục hồi rừng sau khi cháy gồm: khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung hoặc trồng rừng mới.
- Điều 26. Bổ sung Điều 52a vào sau Điều 52
- “Điều 52a. Chế độ, chính sách đối với người được điều động, huy động trực tiếp chữa cháy và phục vụ chữa cháy rừng bị thương, bị chết
- Người tham gia chữa cháy rừng có đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, nếu bị tai nạn, bị thương hoặc chết trong thời gian chữa cháy rừng được hưởng chế độ về tai nạn lao động, tử tuất theo quy định...
Điều 52. Khắc phục hậu quả, xử lý sau cháy rừng 1. Chủ rừng xác định mức độ rừng bị thiệt hại sau khi cháy, thống kê và báo cáo cơ quan Kiểm lâm, Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, chính quyền địa phươn...
Left
Điều 27.
Điều 27. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 69 “3. Chủ rừng là tổ chức có khoán bảo vệ rừng a) Trước ngày 01 tháng 6 hằng năm, căn cứ số tiền thực nhận từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, chủ rừng là tổ chức có khoán bảo vệ rừng xác định số tiền chi trả cho bên nhận khoán bảo vệ rừng; b) Mức khoán bảo vệ rừng trên 01 ha không vượt qu...
Open sectionRight
Điều 69.
Điều 69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, căn cứ số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm và diện tích rừng trong lưu vực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam xác định số tiền đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 69.` in the comparison document.
- Điều 27. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 69
- “3. Chủ rừng là tổ chức có khoán bảo vệ rừng
- a) Trước ngày 01 tháng 6 hằng năm, căn cứ số tiền thực nhận từ Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh, chủ rừng là tổ chức có khoán bảo vệ rừng xác định số tiền chi trả cho bên nhận khoán bảo vệ rừng;
- Điều 69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, căn cứ số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm và diện tích rừng trong lưu vực do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và...
- Điều 27. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 69
- b) Mức khoán bảo vệ rừng trên 01 ha không vượt quá kinh phí được tính theo định mức kinh tế
- kỹ thuật tuần tra bảo vệ rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường nhân với đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh.”.
Điều 69. Xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, căn cứ số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm và diện tích rừng trong lưu v...
Left
Điều 28.
Điều 28. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 70 “4. Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng xây dựng kế hoạch sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng phục vụ cho công tác quản lý, bảo vệ rừng trình Hội đồng nhân dân cấp xã phê duyệt gửi Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh. Nội dung chi, gồm: a) Chi ch...
Open sectionRight
Điều 70.
Điều 70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Kinh phí quản lý được trích tối đa 0,5% tổng số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để chi cho các hoạt động của bộ máy Quỹ. Mức trích cụ thể trong kế hoạch thu, chi hằng năm của Quỹ, trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 70.` in the comparison document.
- Điều 28. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 70
- Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng xây dựng kế hoạch sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng phục vụ cho công tác quản lý, bảo vệ rừng trình Hội đồng nhân...
- Nội dung chi, gồm:
- Điều 70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
- a) Kinh phí quản lý được trích tối đa 0,5% tổng số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để chi cho các hoạt động của bộ máy Quỹ.
- Điều 28. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 70
- Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng xây dựng kế hoạch sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng phục vụ cho công tác quản lý, bảo vệ rừng trình Hội đồng nhân...
- Nội dung chi, gồm:
Điều 70. Sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam a) Kinh phí quản lý được trích tối đa 0,5% tổng số tiền dịch vụ môi trường rừng thực thu trong năm để chi cho các hoạt động của b...
Left
Điều 29.
Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71 “g) Hội đồng nhân dân cấp xã xét duyệt báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng;”.
Open sectionRight
Điều 71.
Điều 71. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng Căn cứ kế hoạch thu, chi được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng và chi cho các đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Quỹ Bảo vệ và...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 71.` in the comparison document.
- Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71
- “g) Hội đồng nhân dân cấp xã xét duyệt báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng;”.
- Điều 71. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng
- Căn cứ kế hoạch thu, chi được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng và chi cho các đơn vị, tổ chức được gia...
- Điều 29. Sửa đổi, bổ sung điểm g khoản 4 Điều 71
- “g) Hội đồng nhân dân cấp xã xét duyệt báo cáo quyết toán kinh phí chi trả dịch vụ môi trường rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng;”.
Điều 71. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng Căn cứ kế hoạch thu, chi được phê duyệt, Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh tạm ứng tiền dịch v...
Left
Điều 30.
Điều 30. Bổ sung Điều 80a vào sau Điều 80 “Điều 80a. Quản lý, sử dụng tiền trồng rừng thay thế 1. Sử dụng tiền trồng rừng thay thế: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng tiền trồng rừng thay thế, lãi tiền gửi từ tiền trồng rừng thay thế để trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên hoặc có trồng bổ sung và các...
Open sectionRight
Điều 80.
Điều 80. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 1. Quỹ trung ương a) Điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng cho quỹ cấp tỉnh; chi thực hiện các nhiệm vụ ủy thác theo hợp đồng ủy thác khác từ nguồn kinh phí được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 79 của Nghị định này; b) Chi tiền trồng rừng thay thế do chuyển đổi mục đích sử dụng...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 80.` in the comparison document.
- Điều 30. Bổ sung Điều 80a vào sau Điều 80
- “Điều 80a. Quản lý, sử dụng tiền trồng rừng thay thế
- 1. Sử dụng tiền trồng rừng thay thế:
- Điều 80. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng
- 1. Quỹ trung ương
- a) Điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng cho quỹ cấp tỉnh; chi thực hiện các nhiệm vụ ủy thác theo hợp đồng ủy thác khác từ nguồn kinh phí được quy định tại điểm a khoản 1 Điều 79 của Nghị định này;
- Điều 30. Bổ sung Điều 80a vào sau Điều 80
- “Điều 80a. Quản lý, sử dụng tiền trồng rừng thay thế
- 1. Sử dụng tiền trồng rừng thay thế:
- Left: 3. Hồ sơ tạm ứng, thanh toán: Right: hỗ trợ trồng cây phân tán
Điều 80. Nội dung chi của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 1. Quỹ trung ương a) Điều phối tiền dịch vụ môi trường rừng cho quỹ cấp tỉnh; chi thực hiện các nhiệm vụ ủy thác theo hợp đồng ủy thác khác từ nguồn kinh phí đượ...
Left
Điều 31.
Điều 31. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 87 “a) Ứng dụng công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ mới trong điều tra, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng; phòng cháy và chữa cháy rừng; phòng, trừ sinh vật gây hại rừng; chọn, tạo, nhân giống cây trồng thân gỗ, cây lâm sản ngoài gỗ; bảo tồn và phát triển giống cây trồng lâm nghiệp...
Open sectionRight
Điều 87.
Điều 87. Chính sách đầu tư Nhà nước bảo đảm ngân sách đầu tư cho các hoạt động sau: 1. Bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: a) Hoạt động quản lý của các ban quản lý rừng; b) Trồng, chăm sóc, bảo vệ và khoanh nuôi tái sinh rừng; c) Kiểm kê, theo dõi, giám sát diễn biến tài nguyên rừng và đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 87.` in the comparison document.
- Điều 31. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 87
- “a) Ứng dụng công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ mới trong điều tra, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng
- phòng cháy và chữa cháy rừng
- Điều 87. Chính sách đầu tư
- Nhà nước bảo đảm ngân sách đầu tư cho các hoạt động sau:
- 1. Bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:
- Điều 31. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 87
- “a) Ứng dụng công nghệ cao, công nghệ tiên tiến, công nghệ mới trong điều tra, kiểm kê, theo dõi diễn biến rừng
- phòng, trừ sinh vật gây hại rừng
- Left: phòng cháy và chữa cháy rừng Right: a) Hoạt động quản lý của các ban quản lý rừng;
Điều 87. Chính sách đầu tư Nhà nước bảo đảm ngân sách đầu tư cho các hoạt động sau: 1. Bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ: a) Hoạt động quản lý của các ban quản lý rừng; b) Trồng, chăm sóc, bảo vệ và kh...
Left
Điều 32.
Điều 32. Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89 “Điều 89a. Xử lý tài sản và q uản lý, sử dụng nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân 1. Nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật, gồm: a) Khai thác chính, khai thác tận dụng, kha...
Open sectionRight
Điều 89.
Điều 89. Chính sách ưu đãi đầu tư 1. Nhà nước ưu đãi đầu tư cho các hoạt động theo quy định tại khoản 3 Điều 94 của Luật Lâm nghiệp. 2. Các hoạt động đầu tư khác được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công. 3. Đối tượng, nội dung, nguyên tắc và thủ tục ưu đãi đầu tư cụ thể được thực hiện theo quy định pháp luật về...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 89.` in the comparison document.
- Điều 32. Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89
- “Điều 89a. Xử lý tài sản và q uản lý, sử dụng nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân
- 1. Nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật, gồm:
- Điều 89. Chính sách ưu đãi đầu tư
- 2. Các hoạt động đầu tư khác được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công.
- 3. Đối tượng, nội dung, nguyên tắc và thủ tục ưu đãi đầu tư cụ thể được thực hiện theo quy định pháp luật về đầu tư và ưu đãi đầu tư.
- Điều 32. Bổ sung Điều 89a vào sau Điều 89
- “Điều 89a. Xử lý tài sản và q uản lý, sử dụng nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân
- 1. Nguồn thu từ khai thác lâm sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật, gồm:
- Left: nguồn thu từ khai thác lâm sản được ưu tiên bố trí để đầu tư, chi cho hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp. Right: 1. Nhà nước ưu đãi đầu tư cho các hoạt động theo quy định tại khoản 3 Điều 94 của Luật Lâm nghiệp.
Điều 89. Chính sách ưu đãi đầu tư 1. Nhà nước ưu đãi đầu tư cho các hoạt động theo quy định tại khoản 3 Điều 94 của Luật Lâm nghiệp. 2. Các hoạt động đầu tư khác được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Đ...
Left
Điều 33.
Điều 33. Bổ sung Điều 89b vào sau Điều 89a “Điều 89b. Quản lý, sử dụng nguồn thu từ cho thuê môi trường rừng 1. Nguồn thu từ hoạt động cho thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí là nguồn thu của chủ rừng theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp. 2. Các khoản thu, chi từ cho thuê môi trường r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 10; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 18; điểm b khoản 1, điểm b và điểm c khoản 3, điểm b khoản 5 Điều 20; điểm a k...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng đặc dụng trong phạm vi cả nước; trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng đặc dụng nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. 2. Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 34. Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều
- 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 10
- điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 12
- Điều 10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng đặc dụng trong phạm vi cả nước
- trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng đặc dụng nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
- Điều 34. Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều
- 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 10
- điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 12
Điều 10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng đặc dụng trong phạm vi cả nước; trực tiếp tổ ch...
Left
Chương II
Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 58/2024/NĐ-CP NGÀY 2 4 THÁNG 5 NĂM 2024 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ TRONG LÂM NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 “6. Xã khu vực II là xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; xã khu vực III là xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của pháp luật về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5 1. Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 như sau: “đ) Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí rừng trồng Rừng trồng bao gồm rừng trồng mới trên đất chưa có rừng, rừng trồng lại sau khai thác hoặc do các nguyên nhân khác, rừng trồng cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng tái sinh sau khai thác khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 36. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5
- 1. Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 như sau:
- “đ) Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê.”.
- Điều 5. Tiêu chí rừng trồng
- Rừng trồng bao gồm rừng trồng mới trên đất chưa có rừng, rừng trồng lại sau khai thác hoặc do các nguyên nhân khác, rừng trồng cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng tái sinh sau khai thác...
- 1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên.
- Điều 36. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 5
- 1. Bổ sung điểm đ vào sau điểm d khoản 1 như sau:
- “đ) Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê.”.
Điều 5. Tiêu chí rừng trồng Rừng trồng bao gồm rừng trồng mới trên đất chưa có rừng, rừng trồng lại sau khai thác hoặc do các nguyên nhân khác, rừng trồng cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng tái sinh sau kh...
Left
Điều 37.
Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 “2. Nội dung và mức kinh phí: a) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên: mức kinh phí bình quân 2.500.000 đồng/ha/năm trong thời gian 6 năm. Đối với vùng đất ven biển bằng 1,5 lần mức bình quân. b) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung: theo định mức kinh tế kỹ thuật, thiết kế,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 “1. Đối tượng và mức hỗ trợ: cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng được hỗ trợ bình quân là 100.000.000 đồng/cộng đồng dân cư/năm.”.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất Rừng đạt tiêu chí về rừng tự nhiên, rừng trồng theo quy định tại Điều 4, Điều 5 của Nghị định này, nhưng không thuộc tiêu chí rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy định tại Điều 6, Điều 7 của Nghị định này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 38. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8
- “1. Đối tượng và mức hỗ trợ: cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng được hỗ trợ bình quân là 100.000.000 đồng/cộng đồng dân cư/năm.”.
- Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất
- Rừng đạt tiêu chí về rừng tự nhiên, rừng trồng theo quy định tại Điều 4, Điều 5 của Nghị định này, nhưng không thuộc tiêu chí rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy định tại Điều 6, Điều 7 của Nghị định...
- Điều 38. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8
- “1. Đối tượng và mức hỗ trợ: cộng đồng dân cư thuộc vùng đệm của khu rừng đặc dụng được hỗ trợ bình quân là 100.000.000 đồng/cộng đồng dân cư/năm.”.
Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất Rừng đạt tiêu chí về rừng tự nhiên, rừng trồng theo quy định tại Điều 4, Điều 5 của Nghị định này, nhưng không thuộc tiêu chí rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy định tại Điều 6, Điều 7 của...
Left
Điều 39.
Điều 39. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định này. b) Đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều này, được Nhà nước c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau: “e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng 1. Đối với vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh a) Đối tượng khai thác, thu thập mẫu vật: theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 52 của Luật Lâm nghiệp; b) Điều kiện: có phương án khai thác tận thu gỗ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 40. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau:
- “e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.”.
- Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng
- 1. Đối với vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh
- b) Điều kiện: có phương án khai thác tận thu gỗ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với đối tượng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 52 của Luật Lâm nghiệp
- Điều 40. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau:
- 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- Left: “e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.”. Right: a) Đối tượng khai thác, thu thập mẫu vật: theo quy định tại khoản 2 Điều 52 của Luật Lâm nghiệp;
- Left: b) Đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định này. Right: a) Đối tượng khai thác, thu thập mẫu vật: theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều 52 của Luật Lâm nghiệp;
Điều 12. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng 1. Đối với vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh a) Đối tượng khai thác, thu thập mẫu vật: theo quy định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều...
Left
Điều 41.
Điều 41. Sửa đổi, bổ sung Điều 13 “Điều 13. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng sản xuất là rừng tự nhiên 1. Đối tượng: chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại các vùng biên giới, hải đảo, vùng đồng b...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng đặc dụng 1. Trường hợp chủ rừng tự tổ chức thì thực hiện theo đề tài, dự án, kế hoạch đã được duyệt. 2. Đối với các tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trừ quy định tại...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 41. Sửa đổi, bổ sung Điều 13
- “Điều 13. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng sản xuất là rừng tự nhiên
- chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại các vùng biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ thực hiện...
- Điều 13. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng đặc dụng
- 1. Trường hợp chủ rừng tự tổ chức thì thực hiện theo đề tài, dự án, kế hoạch đã được duyệt.
- 2. Đối với các tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trừ quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng y...
- Điều 41. Sửa đổi, bổ sung Điều 13
- “Điều 13. Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng sản xuất là rừng tự nhiên
- chủ rừng là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại các vùng biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ thực hiện...
Điều 13. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng đặc dụng 1. Trường hợp chủ rừng tự tổ chức thì thực hiện theo đề tài, dự án, kế hoạch đã được duyệt. 2. Đối với các tổ chức nghiên cứu khoa học, c...
Left
Điều 42.
Điều 42. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Đối tượng: chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sinh sống ổn định tại các vùng biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo quy định của Chính phủ thực hiện trồng rừng sản xuất, trồng cây lâm sản ngoài g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 15 “đ) Trình tự, thủ tục hỗ trợ lãi suất vốn vay tại ngân hàng: Chủ rừng nộp 01 bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã bằng cách thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 “3. Mức kinh phí khoán bảo vệ rừng: a) Mức kinh phí khoán bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên từ ngân sách nhà nước bình quân 1.000.000 đồng/ha/năm. Đối với diện tích rừng thuộc khu vực II, III bằng 1,2 lần mức bình quân, vùng đất ven biển bằng 1,5 lần mức bình q...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng phòng hộ: các hoạt động làm thay đổi cảnh quan tự nhiên của khu rừng; khai thác trái phép tài nguyên sinh vật và các tài nguyên thiên nhi...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 44. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19
- “3. Mức kinh phí khoán bảo vệ rừng:
- a) Mức kinh phí khoán bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên từ ngân sách nhà nước bình quân 1.000.000 đồng/ha/năm.
- Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ
- 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
- a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp;
- Điều 44. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19
- “3. Mức kinh phí khoán bảo vệ rừng:
- a) Mức kinh phí khoán bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên từ ngân sách nhà nước bình quân 1.000.000 đồng/ha/năm.
Điều 19. Bảo vệ rừng phòng hộ 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng phòng hộ: các hoạ...
Left
Điều 45.
Điều 45. Sửa đổi bổ sung khoản 2 Điều 20 “2. Nội dung và mức chi: a) Chi tiền ăn đối với các lực lượng và những người tham gia chữa cháy rừng (bao gồm cả người hưởng lương và người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước) theo lệnh điều động, huy động của người có thẩm quyền tối đa bằng 0,4 ngày lương tối thiểu vùng/suất ăn. b) Chi cho...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ 1. Khai thác gỗ rừng tự nhiên a) Đối tượng: theo quy định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Lâm nghiệp; b) Điều kiện: có phương án khai thác tận thu gỗ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; đối với khai thác cây đứng ở nơi có mật độ lớn hơn mật độ quy định chỉ thực hiện tron...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 45. Sửa đổi bổ sung khoản 2 Điều 20
- “2. Nội dung và mức chi:
- a) Chi tiền ăn đối với các lực lượng và những người tham gia chữa cháy rừng (bao gồm cả người hưởng lương và người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước) theo lệnh điều động, huy động của người c...
- Điều 20. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
- 1. Khai thác gỗ rừng tự nhiên
- a) Đối tượng: theo quy định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Lâm nghiệp;
- Điều 45. Sửa đổi bổ sung khoản 2 Điều 20
- “2. Nội dung và mức chi:
- a) Chi tiền ăn đối với các lực lượng và những người tham gia chữa cháy rừng (bao gồm cả người hưởng lương và người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước) theo lệnh điều động, huy động của người c...
Điều 20. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ 1. Khai thác gỗ rừng tự nhiên a) Đối tượng: theo quy định tại khoản 1 Điều 55 của Luật Lâm nghiệp; b) Điều kiện: có phương án khai thác tận thu gỗ theo quy định của Bộ Nô...
Left
Điều 46.
Điều 46. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức trợ cấp: 15 kg gạo/khẩu/tháng. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đối tượng được trợ cấp, mức trợ cấp, hình thức trợ cấp cụ thể theo diện tích, số khẩu phù hợp với thực tế của địa phương và thời gian trợ cấp nhưng tối đa 7 năm, đảm...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Quy định hưởng lợi từ khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ 1. Hưởng lợi từ khai thác lâm sản được quy định tại Điều 55 của Luật Lâm nghiệp a) Chủ rừng phòng hộ được hưởng toàn bộ lâm sản khai thác từ rừng phòng hộ là rừng tự nhiên sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định của Nhà nước; b) Chủ rừng phòng hộ được hưởn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 46. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- 15 kg gạo/khẩu/tháng.
- Điều 21. Quy định hưởng lợi từ khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
- 1. Hưởng lợi từ khai thác lâm sản được quy định tại Điều 55 của Luật Lâm nghiệp
- a) Chủ rừng phòng hộ được hưởng toàn bộ lâm sản khai thác từ rừng phòng hộ là rừng tự nhiên sau khi hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định của Nhà nước;
- Điều 46. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 21
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- 15 kg gạo/khẩu/tháng.
- Left: “6. Thực hiện trợ cấp gạo từ nguồn dự trữ quốc gia: Right: thực hiện chi trả cho người nhận khoán
Điều 21. Quy định hưởng lợi từ khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ 1. Hưởng lợi từ khai thác lâm sản được quy định tại Điều 55 của Luật Lâm nghiệp a) Chủ rừng phòng hộ được hưởng toàn bộ lâm sản khai thác từ rừng ph...
Left
Điều 47.
Điều 47. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 25 1. Sửa đổi, bổ sung điểm m như sau: “m) Điều tra, thu thập và đánh giá nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp; xây dựng ngân hàng gen, dữ liệu nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp; nghiên cứu chọn, tạo, khảo nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp; lưu giữ, sản xuất, cung ứng giống gốc...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ 1. Nguyên tắc a) Không thực hiện sản xuất lâm, nông ngư nghiệp kết hợp ở rừng phòng hộ đầu nguồn có độ dốc trên 30 độ; vùng bờ biển bị xói lở thuộc rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển; b) Sử dụng hiệu quả không gian, môi trường rừng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 47. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 25
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm m như sau:
- “m) Điều tra, thu thập và đánh giá nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp
- Điều 25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ
- 1. Nguyên tắc
- a) Không thực hiện sản xuất lâm, nông ngư nghiệp kết hợp ở rừng phòng hộ đầu nguồn có độ dốc trên 30 độ; vùng bờ biển bị xói lở thuộc rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, rừng phòng hộ chắn sóng,...
- Điều 47. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 25
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm m như sau:
- “m) Điều tra, thu thập và đánh giá nguồn gen giống cây trồng lâm nghiệp
Điều 25. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ 1. Nguyên tắc a) Không thực hiện sản xuất lâm, nông ngư nghiệp kết hợp ở rừng phòng hộ đầu nguồn có độ dốc trên 30 độ; vùng bờ biển bị xói lở thuộc r...
Left
Điều 48.
Điều 48. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 27 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Nguồn kinh phí từ chi trả dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp và các quy định của Chính phủ về dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Phát triển rừng sản xuất 1. Nội dung phát triển rừng sản xuất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Lâm nghiệp. 2. Tổ chức phát triển rừng sản xuất a) Chủ rừng thực hiện phát triển rừng sản xuất theo phương án quản lý rừng bền vững; b) Chủ rừng tự đầu tư hoặc liên doanh, liên kết để thực hiện các dự án phát triển rừng v...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 48. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 27
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- “2. Nguồn kinh phí từ chi trả dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...
- Điều 27. Phát triển rừng sản xuất
- 1. Nội dung phát triển rừng sản xuất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Lâm nghiệp.
- 2. Tổ chức phát triển rừng sản xuất
- Điều 48. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 27
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- “2. Nguồn kinh phí từ chi trả dịch vụ môi trường rừng thực hiện theo quy định tại Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...
Điều 27. Phát triển rừng sản xuất 1. Nội dung phát triển rừng sản xuất thực hiện theo quy định tại Điều 48 của Luật Lâm nghiệp. 2. Tổ chức phát triển rừng sản xuất a) Chủ rừng thực hiện phát triển rừng sản xuất theo p...
Left
Điều 49.
Điều 49. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 29 “2. Dự toán đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, bảo vệ rừng a) Chi phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, lập hồ sơ và các chi phí khác áp dụng theo quy định tại kh...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng 1. Khai thác gỗ rừng trồng a) Điều kiện: sau khi khai thác trắng phải trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp hoặc tái sinh rừng. Đối với rừng trồng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải có phương án khai thác gỗ theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông th...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 49. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 29
- “2. Dự toán đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, bảo vệ rừng
- a) Chi phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, lập hồ sơ và các chi phí khác áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 6, khoản 2 Điều 10,...
- Điều 29. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng
- 1. Khai thác gỗ rừng trồng
- sau khi khai thác trắng phải trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp hoặc tái sinh rừng.
- Điều 49. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 29
- “2. Dự toán đối với khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, bảo vệ rừng
- a) Chi phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, lập hồ sơ và các chi phí khác áp dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 6, khoản 2 Điều 10,...
Điều 29. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng 1. Khai thác gỗ rừng trồng a) Điều kiện: sau khi khai thác trắng phải trồng lại rừng ngay trong vụ trồng rừng kế tiếp hoặc tái sinh rừng. Đối với rừng trồng...
Left
Điều 50.
Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 31 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau: “d) Đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoả...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng sản xuất 1. Chủ rừng tự tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học, dịch vụ nghiên cứu khoa học. 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập tại khu rừng phải chấp hành các quy đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 31
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau:
- “d) Đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trì...
- Điều 31. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng sản xuất
- 1. Chủ rừng tự tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học, dịch vụ nghiên cứu khoa học.
- 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà khoa học, học sinh, sinh viên thực hiện việc nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập tại khu rừng phải chấp hành các quy định sau đây:
- Điều 50. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 31
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 như sau:
- “d) Đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư: cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán công trì...
Điều 31. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập trong rừng sản xuất 1. Chủ rừng tự tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học, dịch vụ nghiên cứu khoa học. 2. Tổ chức nghiên cứu khoa học, cơ sở đào tạo, nhà kho...
Left
Điều 51.
Điều 51. Sửa đổi, bổ sung Điều 35 “Điều 35. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan tổng hợp kế hoạch, dự toán kinh phí sự nghiệp hằng năm của các bộ, ngành và địa phương thực hiện Nghị định này; hướng dẫn, kiểm tra các địa phương tổ chức tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại các điểm a, b và c khoản 4 Điều 16; khoản 5 Điều 19; khoản 5 Điều 23; điểm a và điểm c khoản 1 Điều 31; khoản 3 Điều 36. 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp t...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng 1. Xác định vùng đệm a) Vùng đệm bên trong khu rừng đặc dụng: khu vực đang có cộng đồng dân cư, cụm dân cư sinh sống ổn định trước khi thành lập khu rừng đặc dụng, không có điều kiện di dân tái định cư ra khỏi khu rừng đặc dụng; có quy hoạch ổn định...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 52. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm
- 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại các điểm a, b và c khoản 4 Điều 16
- khoản 5 Điều 19
- Điều 16. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng
- 1. Xác định vùng đệm
- a) Vùng đệm bên trong khu rừng đặc dụng: khu vực đang có cộng đồng dân cư, cụm dân cư sinh sống ổn định trước khi thành lập khu rừng đặc dụng, không có điều kiện di dân tái định cư ra khỏi khu rừng...
- Điều 52. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm
- 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại các điểm a, b và c khoản 4 Điều 16
- khoản 5 Điều 19
Điều 16. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng 1. Xác định vùng đệm a) Vùng đệm bên trong khu rừng đặc dụng: khu vực đang có cộng đồng dân cư, cụm dân cư sinh sống ổn định trướ...
Left
Chương III
Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 102/2020/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 9 NĂM 2020 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH HỆ THỐNG BẢO ĐẢM GỖ HỢP PHÁP VIỆT NAM ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 120/2024/NĐ-CP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 3 “6. Cơ quan Kiểm lâm sở tại là Hạt Kiểm lâm hoặc Chi cục Kiểm lâm ở những địa phương không có Hạt Kiểm lâm.”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Trình tự thực hiện: a) Chủ gỗ nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này đến cơ quan Kiểm lâm sở tại bằng cách thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Trình tự thực hiện: a) Doanh nghiệp đăng ký vào Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp tự kê khai theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; Trường hợp doanh nghiệp không ứng dụng được Hệ thống thông tin phân loại doanh n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 16 “5. Trình tự thực hiện: a) Chủ gỗ nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 3 Điều này đến Cơ quan cấp phép bằng cách thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia hoặc Hệ thống cấp giấy phép FLEGT; Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép FLEGT: Bản chính đề nghị gia hạn giấy phép FLEGT, trong đó nêu rõ lý do xin gia hạn theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Trình tự thực hiện: a) Chủ g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Hồ sơ đề nghị cấp thay thế giấy phép FLEGT: a) Trường hợp giấy phép FLEGT bản giấy đã cấp bị mất: bản chính đề nghị cấp thay thế giấy phép FLEGT theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) Trường hợp giấy phép FLEGT bị hỏng hoặc...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm quản lý về rừng phòng hộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng phòng hộ trong phạm vi cả nước; trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng phòng hộ nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. 2. Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 58. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
- “3. Hồ sơ đề nghị cấp thay thế giấy phép FLEGT:
- Điều 18. Trách nhiệm quản lý về rừng phòng hộ
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng phòng hộ trong phạm vi cả nước
- trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng phòng hộ nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
- Điều 58. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
- “3. Hồ sơ đề nghị cấp thay thế giấy phép FLEGT:
Điều 18. Trách nhiệm quản lý về rừng phòng hộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng phòng hộ trong phạm vi cả nước; trực tiếp tổ ch...
Left
Điều 59.
Điều 59. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau: “4. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép FLEGT: a) Trường hợp lô hàng có khối lượng hoặc số lượng hoặc trọng lượng nhỏ hơn lô hàng đã được cấp giấy phép FLEGT: Bản chính đề nghị cấp lại theo Mẫu số 13 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 5; khoản 3 Điều 6; khoản 4 Điều 11; khoản 2 và khoản 5 Điều 13; khoản 1 Điều 14; khoản 2 Điều 15; khoản 2 Điều 16; khoản 6 Điều 22; khoản 4 và khoản 5 Điều 23; Điều...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Bảo vệ rừng đặc dụng 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng đặc dụng: các hoạt động làm thay đổi cảnh quan tự nhiên của khu rừng; khai thác trái phép tài nguyên sinh vật và các tài nguyên thiên nhi...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 60. Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm
- 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 5
- khoản 3 Điều 6
- Điều 11. Bảo vệ rừng đặc dụng
- 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
- a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp;
- Điều 60. Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm
- 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 3 Điều 5
- khoản 3 Điều 6
Điều 11. Bảo vệ rừng đặc dụng 1. Bảo vệ hệ sinh thái rừng a) Việc bảo vệ hệ sinh thái rừng thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật Lâm nghiệp; b) Không tiến hành các hoạt động sau đây trong rừng đặc dụng: các hoạ...
Left
Chương IV
Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 01/2019/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2019 VỀ KIỂM LÂM VÀ LỰC LƯỢNG CHUYÊN TRÁCH BẢO VỆ RỪNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI NGHỊ ĐỊNH SỐ 159/2024/NĐ-CP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4 “3a. Quản lý, chỉ đạo hoạt động của Hạt Kiểm lâm và Kiểm lâm làm việc tại địa bàn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, phương án về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp trên địa bàn được giao quản lý.”.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên. 3. Chiều cao trung bình của cây rừ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 61. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4
- Quản lý, chỉ đạo hoạt động của Hạt Kiểm lâm và Kiểm lâm làm việc tại địa bàn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, phương án về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy...
- Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên
- Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây:
- 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên.
- Điều 61. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 Điều 4
- Quản lý, chỉ đạo hoạt động của Hạt Kiểm lâm và Kiểm lâm làm việc tại địa bàn thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chương trình, kế hoạch, phương án về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy...
Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành p...
Left
Điều 62.
Điều 62. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 “2. Phối hợp với ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, cơ quan Kiểm lâm sở tại và các cơ quan chức năng trên địa bàn xây dựng quy chế phối hợp, thực hiện chương trình, kế hoạch về quản lý bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp thuộc phạm vi được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “Điều 8. Tổ chức Kiểm lâm trung ương Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm là tổ chức hành chính thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường, giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 “Điều 9. Tổ chức Kiểm lâm cấp tỉnh 1. Chi cục Kiểm lâm là tổ chức hành chính thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý, bảo vệ rừng, phòng cháy và chữa cháy rừng, bảo đảm chấp hành pháp luật về lâm nghiệp và thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 “4. Kiểm tra, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, quản lý lâm sản; khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật trên diện tích rừng được giao quản lý, viên chức thuộc Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng được lập biên bản vi phạm hành chính, bảo vệ hiện trườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 16 “a) Viên chức thuộc Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng của chủ rừng được hưởng chế độ lương, phụ cấp như Kiểm lâm (trừ phụ cấp công vụ) và chế độ khác theo quy định của pháp luật;”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 18 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a và điểm b khoản 1 như sau: “a) Chỉ đạo thống nhất về chuyên môn nghiệp vụ, kiểm tra hoạt động của Kiểm lâm trên phạm vi toàn quốc; b) Phối hợp với các bộ, ngành có liên quan quy định tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ, vị trí việc làm, ngạch công chức Kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điểm, khoản, điều 1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 3; khoản 3 Điều 11; khoản 1 và khoản 2 Điều 18; điểm a khoản 2 mục VIII Phụ lục I. 2. Thay thế cụm từ “Cục Kiểm lâm” bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm” tại Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Các quy định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành: a) Mục 4 Chương II và Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí đã được xây dựng theo đúng quy định của pháp luật (bao gồm cả công trình xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật) phù hợp với đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí của khu rừng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm: a) Hiện trạng tài nguyên thiên nh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí đã được xây dựng theo đúng quy định của pháp luật (bao gồm cả công trình xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật) phù hợp với...
- Đối với dự án có nội dung xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí nhưng chưa được cấp phép, cho phép theo quy định của pháp luật thì dự án phải điều chỉnh tỷ lệ, mật...
- Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
- 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù hợp với phương án quản lý rừng bền vững được duyệt. Nội dung chủ yếu của đề án bao gồm:
- a) Hiện trạng tài nguyên thiên nhiên; tài nguyên du lịch và các loại sản phẩm du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
- Điều 70. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí đã được xây dựng theo đúng quy định của pháp luật (bao gồm cả công trình xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật) phù hợp với...
- Đối với dự án có nội dung xây dựng các công trình phục vụ du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí nhưng chưa được cấp phép, cho phép theo quy định của pháp luật thì dự án phải điều chỉnh tỷ lệ, mật...
Điều 14. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng 1. Chủ rừng xây dựng đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí phù h...
Unmatched right-side sections