Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 51
Right-only sections 4

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 123/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 139/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa

80/2026/NĐ-CP

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 123/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 139/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định x...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng

explicit-citation Similarity 0.45 amending instruction

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 142/2017/NĐ-CP NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2017 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 123/2021/NĐ-CP NGÀY 28 THÁNG 12 NĂM 2021 CỦA CHÍNH PHỦ

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 142/2017/NĐ-CP NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2017 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THEO NGHỊ ĐỊNH...
Rewritten clauses
  • Left: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 142/2017/NĐ-CP NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2017 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THEO NGHỊ ĐỊNH... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng
Target excerpt

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính; hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc và hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện; hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với từng hành vi vi phạm hành chính; t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau: “c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bao gồm: giấy chứng nhận, giấy xác nhận, giấy phép, văn bản cho phép, chứng chỉ, giấy tờ không do cơ quan có thẩm quyền cấp và phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính.”. 2. Sửa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:
  • “c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:
  • “c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bao gồm:
Target excerpt

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bổ sung Điều 4a vào sau Điều 4 “Điều 4 a . Thi hành các hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả 1. Việc thi hành các hình thức xử phạt, các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Cá nhân, tổ chức vi phạm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Vi phạm quy định về công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi khai báo sai lệch thông tin trong hồ sơ đề nghị công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng. 2. Phạt tiền từ 10.000.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Vi phạm quy định về đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 5 Điều 10 “e) Bố trí cán bộ an ninh cảng biển không theo quy định.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau: “e) Nuôi trồng thủy sản trong vùng nước cảng biển khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoặc không đúng vị trí hoặc không đúng thời gian đã được cấp phép.”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 8 như sau: “b) Buộc thiết lập đầy đủ báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 như sau: “c) Thu hồi, khai thác khoáng sản trái phép trên luồng hàng hải, phạm vi bảo vệ luồng hàng hải, vùng nước cảng biển;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 như sau: “b) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do các hành vi vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 1 Điều 28 “c) Không báo cáo về tình hình hoạt động của khu vực cảng cạn theo quy định.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 32 “b) Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ giấy tờ về hàng hóa nguy hiểm được vận chuyển trên tàu hoặc không khai báo đầy đủ các thông tin và số lượng hàng hóa nguy hiểm trong Bản khai hàng hóa nguy hiểm theo quy định;”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 33 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi bơi lội hoặc làm mất trật tự công cộng trong khu vực cảng.”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 12 như sau: “b) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 36 “3. Đối với hành vi thuyền viên trong ca trực mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn sẽ bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với thuyền viên trong ca trực mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc 0,25 mil...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 40 “Điều 40. Vi phạm quy định về đăng ký, xóa đăng ký; sử dụng các giấy chứng nhận của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn khoan di động 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện đăng ký thay đổi theo quy định;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 42 “Điều 42. Vi phạm quy định về bố trí thuyền viên, sử dụng chứng chỉ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, sổ thuyền viên 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không ghi hoặc ghi không đầy đủ, chính xác thông tin trong sổ thuyền viên theo quy định; b) Không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 46 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau: “b) Sử dụng một trong các giấy tờ bị tẩy xóa, sửa chữa hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự trong hồ sơ xin cấp giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 47 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau: “b) Sử dụng một trong các giấy tờ bị tẩy xóa, sửa chữa hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự trong hồ sơ đề nghị giao tuyến dẫn tàu hoặc hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu pháo hiệu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 56 “ Điều 56. Vi phạm quy định về đào tạo, huấn luyện thuyền viên 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không tiếp nhận và tạo điều kiện thuận lợi cho học viên thực tập trên tàu biển theo quy định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 58b “4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc phải thực hiện biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường do tàu thuyền gây ra đối với hành vi vi phạm tại điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.67 amending instruction

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Điều 58 k “Điều 58k. Vi phạm quy định về phòng ngừa thiên tai và ứng phó thiên tai 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không chuẩn bị hoặc chuẩn bị không đầy đủ nhân lực, vật tư, phương tiện, trang thiết bị, nhu yếu phẩm phục vụ ứng phó thiên tai theo phương án ứng phó thiên tai...

Open section

Điều 58k.

Điều 58k. Vi phạm quy định về phòng ngừa thiên tai và ứng phó thiên tai 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với doanh nghiệp khi vi phạm một trong các hành vi sau đây: a) Cung cấp thông tin sai lệch về vị trí, tình trạng của tàu thuyền đang hoạt động khi có thiên tai; b) Không tuân thủ quy định về phòng, chống thiên...

Open section

This section appears to amend `Điều 58k.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Điều 58 k
  • “Điều 58k. Vi phạm quy định về phòng ngừa thiên tai và ứng phó thiên tai
  • Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không chuẩn bị hoặc chuẩn bị không đầy đủ nhân lực, vật tư, phương tiện, trang thiết bị, nhu yếu phẩm phục vụ ứng phó thiên tai theo...
Added / right-side focus
  • 34. Bổ sung Mục 14 vào Chương II và bổ sung Điều 58l như sau:
  • “Mục 14. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Điều 58 k
  • 4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
Rewritten clauses
  • Left: Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không chuẩn bị hoặc chuẩn bị không đầy đủ nhân lực, vật tư, phương tiện, trang thiết bị, nhu yếu phẩm phục vụ ứng phó thiên tai theo... Right: c) Không chuẩn bị hoặc chuẩn bị không đầy đủ nhân lực, vật tư, phương tiện, trang thiết bị, nhu yếu phẩm phục vụ ứng phó thiên tai theo phương án ứng phó thiên tai được phê duyệt.
  • Left: 2. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: Right: 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với doanh nghiệp khi vi phạm một trong các hành vi sau đây:
  • Left: 3. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối với hành vi không sẵn sàng thực hiện yêu cầu của Cảng vụ hàng hải về việc điều động các phương tiện tham gia khắc phục hậu quả thiên tai. Right: 2. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 35.000.000 đồng đối với doanh nghiệp khi có hành vi không sẵn sàng thực hiện yêu cầu của Cảng vụ hàng hải về việc điều động các phương tiện tham gia khắc phục hậ...
Target excerpt

Điều 58k. Vi phạm quy định về phòng ngừa thiên tai và ứng phó thiên tai 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối với doanh nghiệp khi vi phạm một trong các hành vi sau đây: a) Cung cấp thông tin sai lệc...

explicit-citation Similarity 0.67 amending instruction

Điều 20

Điều 20 . Sửa đổi, bổ sung tên Mục 14 Chương IIBổ sung Điều 58m vào sau Điều 58l Nghị định số 142/2017/NĐ-CP (được bổ sung bởi Nghị định số 123/2021/NĐ-CP) “Mục 14. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI; VI PHẠM QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ PHẠT VI PHẠM HÀ...

Open section

Điều 58l

Điều 58l . Vi phạm quy định về phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm trong lĩnh vực hàng hải 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không thông báo; thông báo không chính xác hoặc không kịp thời các thông tin về phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm cho người lao động, thuyền viên, hành khá...

Open section

This section appears to amend `Điều 58l` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20 . Sửa đổi, bổ sung tên Mục 14 Chương IIBổ sung Điều 58m vào sau Điều 58l Nghị định số 142/2017/NĐ-CP (được bổ sung bởi Nghị định số 123/2021/NĐ-CP)
  • “Mục 14. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI; VI PHẠM QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG L...
Added / right-side focus
  • 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây:
  • a) Không thông báo; thông báo không chính xác hoặc không kịp thời các thông tin về phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm cho người lao động, thuyền viên, hành khách theo yêu cầu của cơ quan có thẩm q...
  • b) Không thực hiện các biện pháp đảm bảo vệ sinh, bảo vệ cá nhân ngăn ngừa dịch bệnh truyền nhiễm trên tàu, thuyền theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 20 . Sửa đổi, bổ sung tên Mục 14 Chương IIBổ sung Điều 58m vào sau Điều 58l Nghị định số 142/2017/NĐ-CP (được bổ sung bởi Nghị định số 123/2021/NĐ-CP)
Rewritten clauses
  • Left: “Mục 14. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI; VI PHẠM QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG L... Right: Điều 58l . Vi phạm quy định về phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm trong lĩnh vực hàng hải
Target excerpt

Điều 58l . Vi phạm quy định về phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm trong lĩnh vực hàng hải 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không thông báo; thông báo không chín...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bổ sung Điều 58m vào sau Điều 58l “ Điều 58m. Vi phạm quy định khi có hoạt động kiểm tra, thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi có lời nói, hành động đe dọa, lăng mạ, xúc phạm danh dự đối với người đang thi hành công vụ nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bổ sung Điều 58n vào sau Điều 58m “Điều 58n. Kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử 1. Khi thông tin của các giấy tờ gồm: bản chính giấy chứng nhận đăng ký tàu thuyền hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký tàu thuyền và Giấy xác nhận của tổ chức tín dụng còn hiệu lực (đối với trường hợp tàu thuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 60 “ Điều 60. Thẩm quyền của Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra viên của Thanh tra Hàng hải Việt Nam đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 10.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 20.000.000 đồng. 2. Trưởng đoàn thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 61 “ Điều 61. Thẩm quyền của Chi cục Hàng hải và Đường thủy, Cảng vụ hàng hải 1. Trưởng đại diện Cảng vụ hàng hải có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; d) Tịch thu tang vật, phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 5 . Sửa đổi, bổ sung Điều 62 “ Điều 62. Thẩm quyền của Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam có quyền: 1. Phạt cảnh cáo. 2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng. 3. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn. 4. Tịch thu tang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 6 . Sửa đổi, bổ sung Điều 64 “ Điều 64. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân 1. Chiến sỹ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 10.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 20.000.000 đồng. 2. Trưởng đồn Công an,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 7 . Sửa đổi, bổ sung Điều 65 “ Điều 65. Thẩm quyền của lực lượng Bộ đội B iên phòng 1. Chiến sĩ Bộ đội Biên phòng đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người...

Open section

Điều 58g.

Điều 58g. Vi phạm quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi giao kết hợp đồng lao động thuyền viên không phù hợp với giấy phép lao động do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp. 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 45.000....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 58g.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 7 . Sửa đổi, bổ sung Điều 65
  • “ Điều 65. Thẩm quyền của lực lượng Bộ đội B iên phòng
  • 1. Chiến sĩ Bộ đội Biên phòng đang thi hành công vụ có quyền:
Added / right-side focus
  • Điều 58g. Vi phạm quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam
  • 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi giao kết hợp đồng lao động thuyền viên không phù hợp với giấy phép lao động do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp.
  • 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 45.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm bố trí thuyền viên nước ngoài không có giấy phép lao động do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc giấy ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 7 . Sửa đổi, bổ sung Điều 65
  • “ Điều 65. Thẩm quyền của lực lượng Bộ đội B iên phòng
  • 1. Chiến sĩ Bộ đội Biên phòng đang thi hành công vụ có quyền:
Target excerpt

Điều 58g. Vi phạm quy định về điều kiện để thuyền viên nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi giao kết hợp đồng lao động thuyền viên không phù hợ...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 8 . Sửa đổi, bổ sung Điều 66 “ Điều 66. Thẩm quyền của lực lượng Cảnh sát biển 1. Cảnh sát viên Cảnh sát biển đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Cảnh sát biển c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 9 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Nghị định số 142/2017/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2021/NĐ-CP) 1. Bổ sung cụm từ “, phương tiện thủy nội địa” vào sau cụm từ “chuyển ngay cho người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính khi tàu biển” tại Điều 59. 2. Thay thế cụm từ “Cục Hàng hải Việt Nam” bằ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 100/2019/NĐ-CP ngày 3 0 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt 1. Sửa đổi điểm h khoản 2 Điều 2 như sau: “h) Tổ hợp tác;”. 2. Bổ sung Điều 4a vào sau Điều 4 như sau: “Điều 4a. Hành vi vi phạm hành c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 9 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Nghị định số 142/2017/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2021/NĐ-CP)
  • 1. Bổ sung cụm từ “, phương tiện thủy nội địa” vào sau cụm từ “chuyển ngay cho người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính khi tàu biển” tại Điều 59.
  • 2. Thay thế cụm từ “Cục Hàng hải Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam” tại điểm đ khoản 1 Điều 12, điểm c khoản 1 Điều 21.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 100/2019/NĐ-CP ngày 3 0 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường...
  • 1. Sửa đổi điểm h khoản 2 Điều 2 như sau:
  • “h) Tổ hợp tác;”.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 9 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Nghị định số 142/2017/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2021/NĐ-CP)
  • 1. Bổ sung cụm từ “, phương tiện thủy nội địa” vào sau cụm từ “chuyển ngay cho người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính khi tàu biển” tại Điều 59.
  • 2. Thay thế cụm từ “Cục Hàng hải Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam” tại điểm đ khoản 1 Điều 12, điểm c khoản 1 Điều 21.
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 100/2019/NĐ-CP ngày 3 0 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt 1. Sửa đổi điểm...

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Bãi bỏ Điều 14; Điều 17; khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 139/2021/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2021 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 31

Điều 31 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 “a) Hành vi vi phạm hành chính; hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc và hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện; hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với từng hành vi vi phạm hành chính; thẩm quyền xử phạt, mức phạt tiền cụ thể theo từng chức danh và thẩm q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 của Điều 1 như sau: “2. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được quy định tại Nghị định này, bao gồm: a) V...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1
  • “a) Hành vi vi phạm hành chính
  • hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc và hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải
  • “2. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được quy định tại Nghị định này, bao gồm:
  • a) Vi phạm quy định về xây dựng, quản lý và khai thác kết cấu hạ tầng hàng hải;
Removed / left-side focus
  • “a) Hành vi vi phạm hành chính
  • hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc và hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện
  • hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với từng hành vi vi phạm hành chính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 Right: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 của Điều 1 như sau:
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 c...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 2 . Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4 “4. Ngoài các hình thức xử phạt được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa còn phải thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Chương II Nghị định này, bao gồm: a) Buộc phá dỡ nhà,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 3 . Bổ sung Điều 4 a vào sau Điều 4 “Điều 4 a . Thi hành các hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả 1. Việc thi hành các hình thức xử phạt, các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Cá nhân, tổ chức vi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 15 “Điều 15. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động của phương tiện 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không kẻ, sơn, gắn số đăng ký hoặc kẻ, sơn, gắn số đăng ký của phương tiện không đúng quy định hoặc số đăng ký phương tiện bị che khuất, bong tró...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 5 . Bổ sung khoản 7 Điều 16 “7. Biện pháp khắc phục hậu quả: a) Buộc trang bị đủ áo phao hoặc dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân theo quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này; b) Buộc trang bị đủ số lượng, chủng loại thiết bị, dụng cụ an toàn (trừ áo phao và dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân), dụng cụ cứu đắm, phòng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 6 . Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “ Điều 21. Vi phạm quy định về trách nhiệm, điều kiện của thuyền viên, người lái phương tiện 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Thuyền trưởng không trực tiếp bàn giao nhiệm vụ cho thuyền phó hoặc người được ủy quyền khi rời phương tiện; b) Thuyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 7 . Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 26 “3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng áp dụng đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 50 sức ngựa trở lên, phương tiện có tốc độ trên 30 km/h, phương tiện có động cơ chở khách, phương tiện đưa đón hoa tiêu, phương tiện thực hiện nhiệm vụ trên luồng, tàu cá, phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 8 . Sửa đổi, bổ sung Điều 30 “Điều 30. Vi phạm quy định về đón trả hành khách, xếp, dỡ hàng hóa của người quản lý khai thác cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với người quản lý khai thác cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu để phương tiện vi phạm quy định về đón trả hành khách, xếp, dỡ hàng hóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 9 . Bổ sung điểm g vào sau điểm e khoản 1 Điều 36 “g) Thuyền viên, người điều khiển phương tiện không được đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ theo quy định.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . Sửa đổi, bổ sung Điều 41 “Điều 41. Vi phạm quy định khi có hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện việc báo cáo, kê khai, khai báo hoặc báo cáo, kê khai, khai báo không trung thực, không đúng thời hạn theo yêu cầu của người thi hành công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 41

Điều 41 . Sửa đổi, bổ sung Điều 42 “Điều 42. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này trong phạm vi quản lý của địa phương mình. 2. Lực lượng Công an nhân dân trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, trác...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét giải quyết thì áp dụng các quy định có lợi cho tổ chức, cá nhân vi phạm.

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41 . Sửa đổi, bổ sung Điều 42
  • “Điều 42. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này trong phạm vi quản lý của địa phương mình.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải
  • giao thông đường bộ, đường sắt
Removed / left-side focus
  • Điều 41 . Sửa đổi, bổ sung Điều 42
  • “Điều 42. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này trong phạm vi quản lý của địa phương mình.
Target excerpt

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải; giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà sau đó mới bị...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5; Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19; Điều 20; Điều 21; Điều 22; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 23; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 24; khoản...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • khoản 1, khoản 2 Điều 7
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Removed / left-side focus
  • khoản 1, khoản 2 Điều 7
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19
Target excerpt

Điều 6. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5; Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19; Điều 20; Điều 21; Điều 22; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 23; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 24; khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 2 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 43 “1. Những người sau đây có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa: a) Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Điều 42 Nghị định này; b) Công chức, viên chức, thành viên đoàn kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 44 “Điều 44. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là cấp xã) có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn hoặc đình chỉ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 4 . Bổ sung Điều 44a vào sau Điều 44 “Điều 44a. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác 1. Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Bắc, Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Nam theo phạm vi, địa bàn được giao quản lý có qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 5 . Bổ sung Điều 44b vào sau Điều 44a “Điều 44b . Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Hàng hải Việt Nam 1. Thanh tra viên Thanh tra Hàng hải Việt Nam có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 7.500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 15.000.000 đồng. 2. Chánh Thanh tra Hàng hả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 6 . Sửa đổi, bổ sung Điều 45 “Điều 45. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân 1. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 7.500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 15.000.000 đồng. 2. Trưởng đồn Công an, Thủy đội trưởng, Trưởng trạm, Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 7 . Sửa đổi, bổ sung Điều 47 “Điều 47. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ Hàng hải và Cảng vụ Đường thủy nội địa 1. Trưởng đại diện Cảng vụ Hàng hải và Trưởng đại diện Cảng vụ Đường thủy nội địa có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 18.750.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 8 . Sửa đổi, bổ sung Điều 49 “Điều 49. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội B iên phòng 1. Chiến sĩ Bộ đội Biên phòng đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 3.750.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 7.500.000 đồng. 2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 9 . Sửa đổi, bổ sung Điều 50 “ Điều 50. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển 1. Cảnh sát viên Cảnh sát biển đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 3.750.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 7.500.000 đồng. 2. Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Cảnh sát biển có quyền: a) Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 55 “1. Trường hợp tại thời điểm kiểm tra, chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện không xuất trình được các loại giấy tờ theo quy định (bản giấy hoặc bản điện tử trên cơ sở dữ liệu quốc gia, bộ, ngành chuyên môn) như: bản chính giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc bản sao có chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51 . Bổ sung Điều 56a vào sau Điều 56 “Điều 56a. Kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử 1. Khi thông tin của các giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 55 Nghị định này đã được tích hợp, cập nhật trong căn cước điện tử, tài khoản định danh điện tử trên Ứng dụng định danh quốc gia, trong cơ sở dữ liệu do Bộ Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 2 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Nghị định số 139/2021/NĐ-CP 1. Bổ sung cụm từ “đoàn lai có tổng trọng tải toàn phần của các phương tiện bị lai đến 1.000 tấn” vào trước cụm từ “tàu cuốc, tàu hút” tại điểm c khoản 6 Điều 31 và cụm từ “đoàn lai có tổng trọng tải toàn phần của các phương tiện bị lai trên 1.000 tấn” v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 3 . Bãi bỏ Điều 46; Điều 48.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 4 . Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 05 năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 58e. Điều 58e. Vi phạm quy định về giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng lao động thuyền viên Phạt tiền đối với người sử dụng lao động với hành vi không giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng lao động thuyền viên bằng văn bản đối với công việc có thời hạn từ đủ 03 tháng trở lên; giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng lao động thuyền viên không đ...
Điều 58h. Điều 58h. Vi phạm quy định về khai báo khi trên tàu xảy ra tai nạn lao động hàng hải Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm không khai báo tai nạn lao động hàng hải theo quy định.”. 33. Bổ sung Mục 13 vào Chương II và bổ sung Điều 58i và Điều 58k như sau: “Mục 13. VI PHẠM CÁC QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHỐNG THI...
Điều 58i. Điều 58i. Vi phạm quy định về xây dựng phương án ứng phó thiên tai và báo cáo về phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực hàng hải 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với doanh nghiệp khi vi phạm một trong các hành vi sau đây: a) Không xây dựng phương án ứng phó thiên tai theo quy định; b) Không thực hiện chế độ báo cá...
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 162/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng 1. Bổ sung Điều 4a vào sau Điều 4 như sau: “Điều 4a. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng...