Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 52
Right-only sections 10

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 123/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 139/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa

80/2026/NĐ-CP

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 123/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 139/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 142/2017/NĐ-CP NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2017 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 123/2021/NĐ-CP NGÀY 28 THÁNG 12 NĂM 2021 CỦA CHÍNH PHỦ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 1 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính; hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc và hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện; hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với từng hành vi vi phạm hành chính; t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau: “c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bao gồm: giấy chứng nhận, giấy xác nhận, giấy phép, văn bản cho phép, chứng chỉ, giấy tờ không do cơ quan có thẩm quyền cấp và phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính.”. 2. Sửa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân tích kinh tế là việc đánh giá tính khả thi và hiệu quả của dự án đầu tư đối với nền kinh tế. Kết quả phân tích kinh tế là cơ sở để các cơ quan có thẩm quyền quyết định cho phép hoặc không cho phép đầu tư dự án hoặc quyết định cơ chế chính sách...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:
  • “c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phân tích kinh tế là việc đánh giá tính khả thi và hiệu quả của dự án đầu tư đối với nền kinh tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 4
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 như sau:
  • “c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bao gồm:
Target excerpt

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân tích kinh tế là việc đánh giá tính khả thi và hiệu quả của dự án đầu tư đối với nền kinh tế. Kết quả phân tích kinh tế là c...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bổ sung Điều 4a vào sau Điều 4 “Điều 4 a . Thi hành các hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả 1. Việc thi hành các hình thức xử phạt, các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Cá nhân, tổ chức vi phạm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Vi phạm quy định về công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi khai báo sai lệch thông tin trong hồ sơ đề nghị công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng. 2. Phạt tiền từ 10.000.000...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với nội dung phân tích kinh tế, tài chính 1. Nội dung phân tích kinh tế, tài chính gồm các chỉ tiêu được thể hiện ở 3 bảng sau: a) Bảng 1: Dự toán kết quả kinh doanh b) Bảng 2: Dòng tích luỹ kinh tế và các chỉ tiêu hiệu quả kinh tế c) Bảng 3: Dòng tích luỹ tài chính và các chỉ tiêu hiệu quả tài chính 2. Mẫu biểu các...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “ Điều 7. Vi phạm quy định về công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi khai báo sai lệch thông tin trong hồ sơ đề nghị công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với nội dung phân tích kinh tế, tài chính
  • 1. Nội dung phân tích kinh tế, tài chính gồm các chỉ tiêu được thể hiện ở 3 bảng sau:
  • a) Bảng 1: Dự toán kết quả kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “ Điều 7. Vi phạm quy định về công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi khai báo sai lệch thông tin trong hồ sơ đề nghị công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng.
Target excerpt

Điều 7. Yêu cầu đối với nội dung phân tích kinh tế, tài chính 1. Nội dung phân tích kinh tế, tài chính gồm các chỉ tiêu được thể hiện ở 3 bảng sau: a) Bảng 1: Dự toán kết quả kinh doanh b) Bảng 2: Dòng tích luỹ kinh t...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Vi phạm quy định về đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước 1. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước k...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương thức huy động vốn và phương án tài chính 1. Huy động vốn của Nhà đầu tư a) Đối với các dự án đầu tư nguồn điện, Nhà đầu tư phải đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu theo các quy định hiện hành; b) Vốn chủ sở hữu (bao gồm toàn bộ các loại vốn góp của các cổ đông) là nguồn vốn góp của Nhà đầu tư vào dự án. 2. Huy động vốn vay (số...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
  • “ Điều 8. Vi phạm quy định về đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước
  • Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước không phù hợp với nguyên tắc...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương thức huy động vốn và phương án tài chính
  • 1. Huy động vốn của Nhà đầu tư
  • a) Đối với các dự án đầu tư nguồn điện, Nhà đầu tư phải đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu theo các quy định hiện hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
  • “ Điều 8. Vi phạm quy định về đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước
  • Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối với hành vi đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao, khu nước, vùng nước không phù hợp với nguyên tắc...
Target excerpt

Điều 8. Phương thức huy động vốn và phương án tài chính 1. Huy động vốn của Nhà đầu tư a) Đối với các dự án đầu tư nguồn điện, Nhà đầu tư phải đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu theo các quy định hiện hành; b) Vốn chủ sở hữ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 5 Điều 10 “e) Bố trí cán bộ an ninh cảng biển không theo quy định.”.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Số liệu đầu vào và giả thiết tính toán 1. Số liệu cơ bản sử dụng trong phân tích kinh tế, tài chính các dự án nguồn điện được lấy theo các thông số trong Phụ lục 1. 2. Mặt bằng tính toán (thời điểm tính toán) là thời điểm năm bắt đầu thực hiện và được coi là năm thứ nhất. 3. Phân tích tài chính dự án không tính đến lạm phát, t...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 5 Điều 10
  • “e) Bố trí cán bộ an ninh cảng biển không theo quy định.”.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Số liệu đầu vào và giả thiết tính toán
  • 1. Số liệu cơ bản sử dụng trong phân tích kinh tế, tài chính các dự án nguồn điện được lấy theo các thông số trong Phụ lục 1.
  • 2. Mặt bằng tính toán (thời điểm tính toán) là thời điểm năm bắt đầu thực hiện và được coi là năm thứ nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 5 Điều 10
  • “e) Bố trí cán bộ an ninh cảng biển không theo quy định.”.
Target excerpt

Điều 10. Số liệu đầu vào và giả thiết tính toán 1. Số liệu cơ bản sử dụng trong phân tích kinh tế, tài chính các dự án nguồn điện được lấy theo các thông số trong Phụ lục 1. 2. Mặt bằng tính toán (thời điểm tính toán)...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau: “e) Nuôi trồng thủy sản trong vùng nước cảng biển khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoặc không đúng vị trí hoặc không đúng thời gian đã được cấp phép.”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 8 như sau: “b) Buộc thiết lập đầy đủ báo...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản khác Trong quá trình thực hiện, nếu vướng mắc hoặc phát sinh những điểm chưa phù hợp, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công nghiệp để kịp thời xem xét, bổ sung hoặc sửa đổi./.

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau:
  • “e) Nuôi trồng thủy sản trong vùng nước cảng biển khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoặc không đúng vị trí hoặc không đúng thời gian đã được cấp phép.”.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều khoản khác
  • Trong quá trình thực hiện, nếu vướng mắc hoặc phát sinh những điểm chưa phù hợp, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công nghiệp để kịp thời xem xét, bổ sung hoặc sửa đổi./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau:
  • “e) Nuôi trồng thủy sản trong vùng nước cảng biển khi chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoặc không đúng vị trí hoặc không đúng thời gian đã được cấp phép.”.
Target excerpt

Điều 12. Điều khoản khác Trong quá trình thực hiện, nếu vướng mắc hoặc phát sinh những điểm chưa phù hợp, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công nghiệp để kịp thời xem xét, bổ sung hoặc sửa đổi./.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 19 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 như sau: “c) Thu hồi, khai thác khoáng sản trái phép trên luồng hàng hải, phạm vi bảo vệ luồng hàng hải, vùng nước cảng biển;”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 như sau: “b) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do các hành vi vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 1 Điều 28 “c) Không báo cáo về tình hình hoạt động của khu vực cảng cạn theo quy định.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 32 “b) Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ giấy tờ về hàng hóa nguy hiểm được vận chuyển trên tàu hoặc không khai báo đầy đủ các thông tin và số lượng hàng hóa nguy hiểm trong Bản khai hàng hóa nguy hiểm theo quy định;”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 33 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi bơi lội hoặc làm mất trật tự công cộng trong khu vực cảng.”. 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 12 như sau: “b) Tước quyền sử dụng Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 36 “3. Đối với hành vi thuyền viên trong ca trực mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn sẽ bị xử phạt như sau: a) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với thuyền viên trong ca trực mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc 0,25 mil...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 40 “Điều 40. Vi phạm quy định về đăng ký, xóa đăng ký; sử dụng các giấy chứng nhận của tàu biển, tàu biển công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn khoan di động 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không thực hiện đăng ký thay đổi theo quy định;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 42 “Điều 42. Vi phạm quy định về bố trí thuyền viên, sử dụng chứng chỉ chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, sổ thuyền viên 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không ghi hoặc ghi không đầy đủ, chính xác thông tin trong sổ thuyền viên theo quy định; b) Không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 46 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau: “b) Sử dụng một trong các giấy tờ bị tẩy xóa, sửa chữa hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự trong hồ sơ xin cấp giấy phép kinh doanh, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 47 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4 như sau: “b) Sử dụng một trong các giấy tờ bị tẩy xóa, sửa chữa hoặc không do cơ quan có thẩm quyền cấp nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự trong hồ sơ đề nghị giao tuyến dẫn tàu hoặc hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu pháo hiệu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung Điều 56 “ Điều 56. Vi phạm quy định về đào tạo, huấn luyện thuyền viên 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không tiếp nhận và tạo điều kiện thuận lợi cho học viên thực tập trên tàu biển theo quy định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 58b “4. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc phải thực hiện biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường do tàu thuyền gây ra đối với hành vi vi phạm tại điểm d khoản 1 và khoản 3 Điều này.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Điều 58 k “Điều 58k. Vi phạm quy định về phòng ngừa thiên tai và ứng phó thiên tai 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không chuẩn bị hoặc chuẩn bị không đầy đủ nhân lực, vật tư, phương tiện, trang thiết bị, nhu yếu phẩm phục vụ ứng phó thiên tai theo phương án ứng phó thiên tai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Sửa đổi, bổ sung tên Mục 14 Chương IIBổ sung Điều 58m vào sau Điều 58l Nghị định số 142/2017/NĐ-CP (được bổ sung bởi Nghị định số 123/2021/NĐ-CP) “Mục 14. VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG CHỐNG DỊCH BỆNH TRUYỀN NHIỄM TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI; VI PHẠM QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ PHẠT VI PHẠM HÀ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bổ sung Điều 58m vào sau Điều 58l “ Điều 58m. Vi phạm quy định khi có hoạt động kiểm tra, thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi có lời nói, hành động đe dọa, lăng mạ, xúc phạm danh dự đối với người đang thi hành công vụ nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bổ sung Điều 58n vào sau Điều 58m “Điều 58n. Kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử 1. Khi thông tin của các giấy tờ gồm: bản chính giấy chứng nhận đăng ký tàu thuyền hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký tàu thuyền và Giấy xác nhận của tổ chức tín dụng còn hiệu lực (đối với trường hợp tàu thuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 60 “ Điều 60. Thẩm quyền của Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra viên của Thanh tra Hàng hải Việt Nam đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 10.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 20.000.000 đồng. 2. Trưởng đoàn thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 61 “ Điều 61. Thẩm quyền của Chi cục Hàng hải và Đường thủy, Cảng vụ hàng hải 1. Trưởng đại diện Cảng vụ hàng hải có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; d) Tịch thu tang vật, phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 5 . Sửa đổi, bổ sung Điều 62 “ Điều 62. Thẩm quyền của Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam có quyền: 1. Phạt cảnh cáo. 2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng. 3. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn. 4. Tịch thu tang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 6 . Sửa đổi, bổ sung Điều 64 “ Điều 64. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Công an nhân dân 1. Chiến sỹ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 10.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 20.000.000 đồng. 2. Trưởng đồn Công an,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 7 . Sửa đổi, bổ sung Điều 65 “ Điều 65. Thẩm quyền của lực lượng Bộ đội B iên phòng 1. Chiến sĩ Bộ đội Biên phòng đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 8 . Sửa đổi, bổ sung Điều 66 “ Điều 66. Thẩm quyền của lực lượng Cảnh sát biển 1. Cảnh sát viên Cảnh sát biển đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 5.000.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 10.000.000 đồng. 2. Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Cảnh sát biển c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 9 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Nghị định số 142/2017/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2021/NĐ-CP) 1. Bổ sung cụm từ “, phương tiện thủy nội địa” vào sau cụm từ “chuyển ngay cho người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính khi tàu biển” tại Điều 59. 2. Thay thế cụm từ “Cục Hàng hải Việt Nam” bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Bãi bỏ Điều 14; Điều 17; khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 139/2021/NĐ-CP NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2021 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 31

Điều 31 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1 “a) Hành vi vi phạm hành chính; hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc và hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện; hình thức xử phạt, mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với từng hành vi vi phạm hành chính; thẩm quyền xử phạt, mức phạt tiền cụ thể theo từng chức danh và thẩm q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1
  • “a) Hành vi vi phạm hành chính
  • hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc và hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 31 . Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 1
  • “a) Hành vi vi phạm hành chính
  • hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc và hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 2 . Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 4 “4. Ngoài các hình thức xử phạt được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa còn phải thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả theo quy định tại Chương II Nghị định này, bao gồm: a) Buộc phá dỡ nhà,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 3 . Bổ sung Điều 4 a vào sau Điều 4 “Điều 4 a . Thi hành các hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả 1. Việc thi hành các hình thức xử phạt, các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Luật Xử lý vi phạm hành chính và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Cá nhân, tổ chức vi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 4 . Sửa đổi, bổ sung Điều 15 “Điều 15. Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động của phương tiện 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Không kẻ, sơn, gắn số đăng ký hoặc kẻ, sơn, gắn số đăng ký của phương tiện không đúng quy định hoặc số đăng ký phương tiện bị che khuất, bong tró...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 5 . Bổ sung khoản 7 Điều 16 “7. Biện pháp khắc phục hậu quả: a) Buộc trang bị đủ áo phao hoặc dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân theo quy định đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này; b) Buộc trang bị đủ số lượng, chủng loại thiết bị, dụng cụ an toàn (trừ áo phao và dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân), dụng cụ cứu đắm, phòng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 6 . Sửa đổi, bổ sung Điều 21 “ Điều 21. Vi phạm quy định về trách nhiệm, điều kiện của thuyền viên, người lái phương tiện 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với mỗi hành vi vi phạm sau đây: a) Thuyền trưởng không trực tiếp bàn giao nhiệm vụ cho thuyền phó hoặc người được ủy quyền khi rời phương tiện; b) Thuyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 7 . Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 26 “3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng áp dụng đối với phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 50 sức ngựa trở lên, phương tiện có tốc độ trên 30 km/h, phương tiện có động cơ chở khách, phương tiện đưa đón hoa tiêu, phương tiện thực hiện nhiệm vụ trên luồng, tàu cá, phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 8 . Sửa đổi, bổ sung Điều 30 “Điều 30. Vi phạm quy định về đón trả hành khách, xếp, dỡ hàng hóa của người quản lý khai thác cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với người quản lý khai thác cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu để phương tiện vi phạm quy định về đón trả hành khách, xếp, dỡ hàng hóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 9 . Bổ sung điểm g vào sau điểm e khoản 1 Điều 36 “g) Thuyền viên, người điều khiển phương tiện không được đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ theo quy định.”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . Sửa đổi, bổ sung Điều 41 “Điều 41. Vi phạm quy định khi có hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện việc báo cáo, kê khai, khai báo hoặc báo cáo, kê khai, khai báo không trung thực, không đúng thời hạn theo yêu cầu của người thi hành công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 41

Điều 41 . Sửa đổi, bổ sung Điều 42 “Điều 42. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này trong phạm vi quản lý của địa phương mình. 2. Lực lượng Công an nhân dân trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, trác...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung phân tích kinh tế của dự án đầu tư 1. Phân tích kinh tế của dự án đầu tư nhằm đánh giá lần lượt các chỉ tiêu sau: a) Tỷ suất sinh lợi nội tại về kinh tế (EIRR %); b) Thời gian hoàn vốn kinh tế có chiết khấu (CFBT k /I); c) Giá trị hiện tại ròng kinh tế (NPV k ); d) Tỷ số Lợi ích/Chi phí kinh tế (B/C k ). 2. Các chỉ tiê...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41 . Sửa đổi, bổ sung Điều 42
  • “Điều 42. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này trong phạm vi quản lý của địa phương mình.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung phân tích kinh tế của dự án đầu tư
  • 1. Phân tích kinh tế của dự án đầu tư nhằm đánh giá lần lượt các chỉ tiêu sau:
  • a) Tỷ suất sinh lợi nội tại về kinh tế (EIRR %);
Removed / left-side focus
  • Điều 41 . Sửa đổi, bổ sung Điều 42
  • “Điều 42. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Nghị định này trong phạm vi quản lý của địa phương mình.
Target excerpt

Điều 5. Nội dung phân tích kinh tế của dự án đầu tư 1. Phân tích kinh tế của dự án đầu tư nhằm đánh giá lần lượt các chỉ tiêu sau: a) Tỷ suất sinh lợi nội tại về kinh tế (EIRR %); b) Thời gian hoàn vốn kinh tế có chiế...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5; Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19; Điều 20; Điều 21; Điều 22; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 23; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 24; khoản...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phân tích tài chính của dự án đầu tư 1. Một số nguyên tắc chung trong phân tích tài chính của dự án đầu tư a) Phân tích tài chính của dự án đầu tư áp dụng cho các phương án kỹ thuật kiến nghị và được xem xét trên quan điểm của Nhà đầu tư nhằm lựa chọn phương án tối ưu; b) Đối với các phương án xem xét, một số yếu tố nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • khoản 1, khoản 2 Điều 7
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung phân tích tài chính của dự án đầu tư
  • 1. Một số nguyên tắc chung trong phân tích tài chính của dự án đầu tư
  • a) Phân tích tài chính của dự án đầu tư áp dụng cho các phương án kỹ thuật kiến nghị và được xem xét trên quan điểm của Nhà đầu tư nhằm lựa chọn phương án tối ưu;
Removed / left-side focus
  • khoản 1, khoản 2 Điều 7
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19
Target excerpt

Điều 6. Nội dung phân tích tài chính của dự án đầu tư 1. Một số nguyên tắc chung trong phân tích tài chính của dự án đầu tư a) Phân tích tài chính của dự án đầu tư áp dụng cho các phương án kỹ thuật kiến nghị và được...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5; Điều 6; khoản 1, khoản 2 Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11; Điều 12; Điều 13; Điều 14; Điều 15; Điều 16; Điều 17; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19; Điều 20; Điều 21; Điều 22; khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 23; khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 24; khoản...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phân tích độ nhậy trong phân tích tài chính dự án Phân tích độ nhậy được tiến hành đối với phân tích tài chính dự án nhằm đánh giá các trường hợp rủi ro đối với Nhà đầu tư xảy ra sau khi thực hiện dự án. Phân tích độ nhậy được tính toán cho các phương án sau: 1. Vốn đầu tư tăng 10%. 2. Điện năng phát giảm 10%. 3. Chi phí O&M, c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • khoản 1, khoản 2 Điều 7
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19
Added / right-side focus
  • Điều 9. Phân tích độ nhậy trong phân tích tài chính dự án
  • Phân tích độ nhậy được tiến hành đối với phân tích tài chính dự án nhằm đánh giá các trường hợp rủi ro đối với Nhà đầu tư xảy ra sau khi thực hiện dự án. Phân tích độ nhậy được tính toán cho các ph...
  • 1. Vốn đầu tư tăng 10%.
Removed / left-side focus
  • khoản 1, khoản 2 Điều 7
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 11
  • khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 19
Target excerpt

Điều 9. Phân tích độ nhậy trong phân tích tài chính dự án Phân tích độ nhậy được tiến hành đối với phân tích tài chính dự án nhằm đánh giá các trường hợp rủi ro đối với Nhà đầu tư xảy ra sau khi thực hiện dự án. Phân...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 2 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 43 “1. Những người sau đây có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa: a) Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Điều 42 Nghị định này; b) Công chức, viên chức, thành viên đoàn kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền kiểm tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 44 “Điều 44. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là cấp xã) có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 37.500.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn hoặc đình chỉ h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 4 . Bổ sung Điều 44a vào sau Điều 44 “Điều 44a. Thẩm quyền của Thủ trưởng cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo chuyên ngành, lĩnh vực và một số chức danh khác 1. Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Bắc, Chi cục trưởng Chi cục Hàng hải và Đường thủy phía Nam theo phạm vi, địa bàn được giao quản lý có qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 5 . Bổ sung Điều 44b vào sau Điều 44a “Điều 44b . Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Hàng hải Việt Nam 1. Thanh tra viên Thanh tra Hàng hải Việt Nam có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 7.500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 15.000.000 đồng. 2. Chánh Thanh tra Hàng hả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 6 . Sửa đổi, bổ sung Điều 45 “Điều 45. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân 1. Chiến sĩ Công an nhân dân đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 7.500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 15.000.000 đồng. 2. Trưởng đồn Công an, Thủy đội trưởng, Trưởng trạm, Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 7 . Sửa đổi, bổ sung Điều 47 “Điều 47. Thẩm quyền xử phạt của Cảng vụ Hàng hải và Cảng vụ Đường thủy nội địa 1. Trưởng đại diện Cảng vụ Hàng hải và Trưởng đại diện Cảng vụ Đường thủy nội địa có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 18.750.000 đồng; c) Tước quyền sử dụng giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 8 . Sửa đổi, bổ sung Điều 49 “Điều 49. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội B iên phòng 1. Chiến sĩ Bộ đội Biên phòng đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 3.750.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 7.500.000 đồng. 2. Trạm trưởng, Đội trưởng của người được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 9 . Sửa đổi, bổ sung Điều 50 “ Điều 50. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển 1. Cảnh sát viên Cảnh sát biển đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 3.750.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị đến 7.500.000 đồng. 2. Tổ trưởng Tổ nghiệp vụ Cảnh sát biển có quyền: a) Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 55 “1. Trường hợp tại thời điểm kiểm tra, chủ phương tiện, thuyền viên, người lái phương tiện không xuất trình được các loại giấy tờ theo quy định (bản giấy hoặc bản điện tử trên cơ sở dữ liệu quốc gia, bộ, ngành chuyên môn) như: bản chính giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc bản sao có chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51 . Bổ sung Điều 56a vào sau Điều 56 “Điều 56a. Kiểm tra, xử lý vi phạm hành chính trên môi trường điện tử 1. Khi thông tin của các giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 55 Nghị định này đã được tích hợp, cập nhật trong căn cước điện tử, tài khoản định danh điện tử trên Ứng dụng định danh quốc gia, trong cơ sở dữ liệu do Bộ Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 2 . Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Nghị định số 139/2021/NĐ-CP 1. Bổ sung cụm từ “đoàn lai có tổng trọng tải toàn phần của các phương tiện bị lai đến 1.000 tấn” vào trước cụm từ “tàu cuốc, tàu hút” tại điểm c khoản 6 Điều 31 và cụm từ “đoàn lai có tổng trọng tải toàn phần của các phương tiện bị lai trên 1.000 tấn” v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 3 . Bãi bỏ Điều 46; Điều 48.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 4 . Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 05 năm 2026.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 5 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế “Hướng dẫn tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện” ban hành kèm theo Quyết định số 709/QĐ-NLDK ngày 13 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Châu Huệ Cẩm QUY ĐỊNH TẠM THỜI Nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện (...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định tạm thời nội dung tính toán phân tích kinh tế, tài chính đầu tư và khung giá mua bán điện các dự án nguồn điện, làm cơ sở đàm phán hợp đồng mua bán điện, nhằm thống nhất phương pháp luận và đảm bảo lựa chọn được dự án có hiệu quả. Số liệu quy định tại Phụ lục 1 phụ thuộc theo đ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đầu tư dự án nguồn điện. Trường hợp có những điểm khác biệt so với hướng dẫn về phương pháp và số liệu sử dụng cho tính toán, Nhà đầu tư phải gửi kèm theo giải trình trong quá trình thẩm định, phê duyệt dự án và đàm phán hợp đồng mua bán điện.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Khi có các yêu cầu phải phân tích hiệu quả kinh tế, hiệu quả tài chính của dự án đầu tư nguồn điện, Nhà đầu tư thực hiện theo hướng dẫn tại quy định này.
Chương II Chương II NỘI DUNG PHÂN TÍCH KINH TẾ, TÀI CHÍNH ĐẦU TƯ DỰ ÁN NGUỒN ĐIỆN