Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Sửa đổỉ, bổ sung Chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổỉ, bổ sung Chế độ kế toán Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Removed / left-side focus
  • Về thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam để hỗ trợ thực hiện chính sách của Nhà nước về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trên phạm vi cả nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định một số Tài khoản, mẫu Báo cáo tài chính áp dụng riêng cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (dưới đây gọi là Quỹ). 2. Những nội dung kế toán không hướng dẫn trong Thông tư này, Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực hiện theo Chế độ kế toán ban hành kèm theo Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định một số Tài khoản, mẫu Báo cáo tài chính áp dụng riêng cho Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (dưới đây gọi là Quỹ).
  • Những nội dung kế toán không hướng dẫn trong Thông tư này, Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực hiện theo Chế độ kế toán ban hành kèm theo Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của B...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam để hỗ trợ thực hiện chính sách của Nhà nước về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trên phạm vi cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Địa vị pháp lý và nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu, có vốn điều lệ và có bảng cân đối kế toán riêng. Quỹ được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các ngân hà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán Hệ thống Tài khoản kế toán áp dụng đối với Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực hiện theo quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC và các sửa đổi, bổ sung sau: 1. Sửa đổi tên và số hiệu một số Tài khoản kế toán - Sửa đổi số hiệu Tài khoản 25112, 25122 – “Nợ dưới tiêu chuẩn”...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định áp dụng hệ thống tài khoản kế toán
  • Hệ thống Tài khoản kế toán áp dụng đối với Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thực hiện theo quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC và các sửa đổi, bổ sung sau:
  • 1. Sửa đổi tên và số hiệu một số Tài khoản kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Địa vị pháp lý và nguyên tắc hoạt động của Quỹ
  • 1. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông
  • Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu, có vốn điều lệ và có bảng cân đối kế toán riêng. Quỹ được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các ngân hàng trong nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ của Quỹ 1. Tiếp nhận, huy động các nguồn tài chính theo quy định tại Điều 6 và thực hiện việc tài trợ cho các chương trình, dự án cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Điều 7 Quyết định này. 2. Thực hiện các nhiệm vụ do Bộ Bưu chính, Viễn thông giao về phối hợp xây dựng và triển khai thực hiện các chương trình, kế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kế toán đầu tư ngắn hạn khác Bổ sung Tài khoản 128 “Đầu tư ngắn hạn khác” Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản đầu tư ngắn hạn khác, như: tiền gửi có kỳ hạn dưới 1 năm, … Kế toán phải mở sổ chi tiết theo dõi từng khoản đầu tư, từng khoản tiền gửi theo thời hạn, địa điểm đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Kế toán đầu tư ngắn hạn khác
  • Bổ sung Tài khoản 128 “Đầu tư ngắn hạn khác”
  • Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản đầu tư ngắn hạn khác, như: tiền gửi có kỳ hạn dưới 1 năm, …
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ của Quỹ
  • 1. Tiếp nhận, huy động các nguồn tài chính theo quy định tại Điều 6 và thực hiện việc tài trợ cho các chương trình, dự án cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Điều 7 Quyết định này.
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ do Bộ Bưu chính, Viễn thông giao về phối hợp xây dựng và triển khai thực hiện các chương trình, kế hoạch, dự án về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyền hạn của Quỹ 1. Kiến nghị đến cơ quan có thẩm quyền ban hành, sửa đổi, bổ sung các cơ chế, chính sách, chế độ về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích của Nhà nước và hoạt động của Quỹ. 2. Thông báo kế hoạch đóng góp tài chính cho Quỹ đối với các doanh nghiệp viễn thông và Internet (sau đây gọi chung là các doanh nghiệp viễ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hướng dẫn kế toán chuyển nhóm nợ cho vay 1. Trường hợp khi đến hạn trả nợ vay trung hạn, dài hạn nhưng đơn vị vay chưa có khả năng trả nợ, nếu không được quỹ cho gia hạn trả thì kế toán phải lập phiếu để chuyển nợ vay từ Nợ đủ tiêu chuẩn sang Nợ cần chú ý, ghi: Nợ TK 25112 – Nợ cần chú ý, hoặc Nợ TK 25122 – Nợ cần chú ý Có TK 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hướng dẫn kế toán chuyển nhóm nợ cho vay
  • 1. Trường hợp khi đến hạn trả nợ vay trung hạn, dài hạn nhưng đơn vị vay chưa có khả năng trả nợ, nếu không được quỹ cho gia hạn trả thì kế toán phải lập phiếu để chuyển nợ vay từ Nợ đủ tiêu chuẩn...
  • Nợ TK 25112 – Nợ cần chú ý, hoặc
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyền hạn của Quỹ
  • 1. Kiến nghị đến cơ quan có thẩm quyền ban hành, sửa đổi, bổ sung các cơ chế, chính sách, chế độ về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích của Nhà nước và hoạt động của Quỹ.
  • 2. Thông báo kế hoạch đóng góp tài chính cho Quỹ đối với các doanh nghiệp viễn thông và Internet (sau đây gọi chung là các doanh nghiệp viễn thông) và yêu cầu các doanh nghiệp cung cấp số liệu, tài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích do Quỹ tài trợ 1. Quỹ hỗ trợ phát triển và cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ở các khu vực mà theo cơ chế thị trường doanh nghiệp cung ứng các dịch vụ này không có khả năng bù đắp chi phí; hỗ trợ thực hiện các giải pháp của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Bộ Bưu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế toán Dự phòng rủi ro cho vay Kết cấu, nội dung phản ánh và phương pháp hạch toán kế toán của TK 259 – “Dự phòng rủi ro cho vay” không thay đổi so với TK 359 – “Quỹ dự phòng rủi ro cho vay” quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kế toán Dự phòng rủi ro cho vay
  • Kết cấu, nội dung phản ánh và phương pháp hạch toán kế toán của TK 259 – “Dự phòng rủi ro cho vay” không thay đổi so với TK 359 – “Quỹ dự phòng rủi ro cho vay” quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phạm vi, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích do Quỹ tài trợ
  • 1. Quỹ hỗ trợ phát triển và cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ở các khu vực mà theo cơ chế thị trường doanh nghiệp cung ứng các dịch vụ này không có khả năng bù đắp chi phí
  • hỗ trợ thực hiện các giải pháp của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Bộ Bưu chính, Viễn thông về đẩy mạnh phổ cập dịch vụ viễn thông ở Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn của Quỹ Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau : 1. Vốn điều lệ. Vốn điều lệ của Quỹ khi mới thành lập là 500 tỷ đồng. Trong đó, ngân sách nhà nước cấp : 200 tỷ đồng (cấp trong 2 năm kể từ khi Quỹ đi vào hoạt động); số còn lại Quỹ được trích bổ sung từ các khoản đóng góp hàng năm của các doanh nghiệp v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kế toán Bảo hiểm thất nghiệp Bổ sung tài khoản 3389 – Bảo hiểm thất nghiệp. Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích và đóng Bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động ở Quỹ dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp. Quỹ dịch vụ viễn thông công ích phải mở sổ kế toán chi tiết để theo dõi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kế toán Bảo hiểm thất nghiệp
  • Bổ sung tài khoản 3389 – Bảo hiểm thất nghiệp.
  • Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích và đóng Bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động ở Quỹ dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của pháp luật về bảo hiểm thất nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn của Quỹ
  • Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau :
  • 1. Vốn điều lệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động của Quỹ 1. Hỗ trợ các đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích thông qua các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích bằng các hình thức sau : a) Hỗ trợ chi phí phát triển và duy trì cung ứng dịch vụ viễn thông công ích trong từng giai đoạn. b) Cho vay ưu đãi đối với các doanh nghiệp viễn thông và...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kế toán Quỹ khen thưởng, phúc lợi Kết cấu, nội dung phản ánh và phương pháp hạch toán của tài khoản 3531, 3532, 3533 không thay đổi so với tài khoản 431 (4311, 4312, 4313) quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kế toán Quỹ khen thưởng, phúc lợi
  • Kết cấu, nội dung phản ánh và phương pháp hạch toán của tài khoản 3531, 3532, 3533 không thay đổi so với tài khoản 431 (4311, 4312, 4313) quy định tại Quyết định số 74/2007/QĐ-BTC ngày 21/8/2007 củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hoạt động của Quỹ
  • 1. Hỗ trợ các đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích thông qua các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích bằng các hình thức sau :
  • a) Hỗ trợ chi phí phát triển và duy trì cung ứng dịch vụ viễn thông công ích trong từng giai đoạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức quản lý và điều hành Quỹ 1. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và cơ quan điều hành Quỹ. a) Hội đồng quản lý Quỹ có 05 (năm) thành viên, do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông bổ nhiệm, miễn nhiệm. Trong đó chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ do lãnh đạo Bộ Bưu chính, Viễn thông kiê...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kế toán chi phí nhân viên Sửa nội dung Tài khoản 6421 – Chi phí nhân viên như sau: Tài khoản này phản ánh các khoản phải trả cho cán bộ nhân viên như: tiền lương, các khoản phụ cấp và các khoản trích nộp theo lương được tính vào chi phí, gồm: bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn của Ban giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa nội dung Tài khoản 6421 – Chi phí nhân viên như sau:
  • Tài khoản này phản ánh các khoản phải trả cho cán bộ nhân viên như:
  • tiền lương, các khoản phụ cấp và các khoản trích nộp theo lương được tính vào chi phí, gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và cơ quan điều hành Quỹ.
  • a) Hội đồng quản lý Quỹ có 05 (năm) thành viên, do Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông bổ nhiệm, miễn nhiệm.
  • Trong đó chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ do lãnh đạo Bộ Bưu chính, Viễn thông kiêm nhiệm, một thành viên giữ chức Giám đốc Quỹ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Tổ chức quản lý và điều hành Quỹ Right: Điều 8. Kế toán chi phí nhân viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích có trách nhiệm : Sử dụng nguồn kinh phí do Quỹ hỗ trợ đúng mục đích, hiệu quả và quản lý nguồn kinh phí này theo quy định của pháp luật. Cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng theo đúng quy định t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kế toán vốn cấp hỗ trợ Nội dung Tài khoản 020 – “Vốn cấp hỗ trợ” như sau: Tài khoản này dùng để phản ánh số vốn được cấp, đơn đặt hàng, hoặc trúng thầu, …; số đã cấp, đã tạm ứng trong kỳ, lũy kế đến cuối kỳ và số còn phải cấp hỗ trợ hoặc số phải thu hồi các doanh nghiệp để duy trì, phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công íc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kế toán vốn cấp hỗ trợ
  • Nội dung Tài khoản 020 – “Vốn cấp hỗ trợ” như sau:
  • Tài khoản này dùng để phản ánh số vốn được cấp, đơn đặt hàng, hoặc trúng thầu, …
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
  • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích có trách nhiệm :
  • Sử dụng nguồn kinh phí do Quỹ hỗ trợ đúng mục đích, hiệu quả và quản lý nguồn kinh phí này theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và các địa phương 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông: Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm toàn diện về các hoạt động của Quỹ và thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể sau: a) Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ trên cơ sở đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ, phù hợp với Quyết định này và các quy đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kế toán vốn cấp hỗ trợ chờ quyết toán Bổ sung Tài khoản 021 – “Vốn cấp hỗ trợ chờ quyết toán”: Tài khoản này dùng để phản ánh tổng số vốn Quỹ đã cấp cho doanh nghiệp theo quy định đang chờ thủ tục quyết toán và tình hình quyết toán số vốn đó. Kết cấu và nội dung phản ánh của Tài khoản 021 – Vốn cấp hỗ trợ chờ quyết toán Bên Nợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kế toán vốn cấp hỗ trợ chờ quyết toán
  • Bổ sung Tài khoản 021 – “Vốn cấp hỗ trợ chờ quyết toán”:
  • Tài khoản này dùng để phản ánh tổng số vốn Quỹ đã cấp cho doanh nghiệp theo quy định đang chờ thủ tục quyết toán và tình hình quyết toán số vốn đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và các địa phương
  • 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông:
  • Bộ Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm toàn diện về các hoạt động của Quỹ và thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi phần thứ hai – Hệ thống báo cáo tài chính 1. Bảng Cân đối kế toán – Mẫu số B01 – VTF (Phụ lục số 03) 1.1. Các chỉ tiêu trong Bảng Cân đối kế toán - Sửa đổi cơ sở lấy số liệu để lập chỉ tiêu “Các khoản tương đương tiền” – Mã số 112. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này là số dư Nợ chi tiết của Tài khoản 121 “Đầu tư tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi phần thứ hai – Hệ thống báo cáo tài chính
  • 1. Bảng Cân đối kế toán – Mẫu số B01 – VTF (Phụ lục số 03)
  • 1.1. Các chỉ tiêu trong Bảng Cân đối kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông; Bộ trưởng Bộ Tài chính; Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011. 2. Vụ trưởng Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán, Giám đốc Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện:
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011.
  • 2. Vụ trưởng Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán, Giám đốc Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Only in the right document

Phần A – “Tổng hợp tăng, giảm Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích”, gồm có 4 cột: Phần A – “Tổng hợp tăng, giảm Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích”, gồm có 4 cột: - Cột A – “Chỉ tiêu”: Phản ánh số dư đầu kỳ, số tăng (thu) trong kỳ, số giảm (chi) trong kỳ và số dư cuối kỳ của Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích; - Cột B – “Mã số”: Phản ánh mã số từ 01 đến 04 tương ứng với các chỉ tiêu ở cột A; - Cột 1 – “Kỳ này”: Phản ánh số phát s...
Phần B – “Chi tiết tình hình tạm ứng, quyết toán Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích”, Gồm: Phần B – “Chi tiết tình hình tạm ứng, quyết toán Quỹ hỗ trợ dịch vụ công ích”, Gồm: - Cột A: Phản ánh tên doanh nghiệp được cấp hỗ trợ; - Cột 1: Phản ánh Mức được cấp cho các doanh nghiệp theo số kế hoạch được phê duyệt hoặc số đặt hàng, số trúng thầu năm nay. Cột này được ghi căn cứ vào số phát sinh trong kỳ bên Nợ của TK 020, chi tiế...