Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 39
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
38 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Right: Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ; trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phạm vi đất dành cho đường bộ; sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ và việc xây dựng các công trình thiết yếu tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tâng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ
  • trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Rewritten clauses
  • Left: trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tâng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn QUY ĐỊNH Quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ theo quy định tại Chương V Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất dành cho đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường...
Removed / left-side focus
  • Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
Rewritten clauses
  • Left: Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Right: Điều 4. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương II

Chương II BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau: 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm: a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi đất dành cho đường bộ Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo cấp đường quy hoạch. Đối với những đoạn tuyến đường bộ đi qua đô thị, phạm vi đất dành cho đường bộ theo quy hoạch xây dựng đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Giới hạn đất của đường bộ và đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi đất dành cho đường bộ
  • Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo cấp đường quy hoạch.
  • Đối với những đoạn tuyến đường bộ đi qua đô thị, phạm vi đất dành cho đường bộ theo quy hoạch xây dựng đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau:
  • 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm:
  • a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành chính các tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Hệ thống đường đô thị do Chủ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống quốc lộ, đường tỉnh được giao quản lý. 2. UBND cấp huyện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện và những đoạn tuyến đường tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Sở Giao thông vận tải quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống quốc lộ, đường tỉnh được giao quản lý.
  • 2. UBND cấp huyện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện và những đoạn tuyến đường tỉnh được giao quản lý
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.
  • 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu cần thiết. 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ thực hiện theo Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ
  • Việc sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ thực hiện theo Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải về Hướng dẫ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu...
  • 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số hiệu gồm tên hệ thống đường kèm với số hiệu.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương III

Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương II

Chương II SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SỬ DỤNG, KHAI THÁC PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau: a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ Việc đấu nối đường nhánh vào quốc lộ thực hiện theo Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và Quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định 66/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010; trường hợp cơ quan, tổ chức cá nhân có nhu cầu đấu nối vào quốc lộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đấu nối đường nhánh vào quốc lộ
  • Việc đấu nối đường nhánh vào quốc lộ thực hiện theo Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT và Quy hoạch các điểm đấu nối vào quốc lộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định 66/...
  • trường hợp cơ quan, tổ chức cá nhân có nhu cầu đấu nối vào quốc lộ ngoài Quy hoạch các điểm đấu nối đã được phê duyệt, giao cho Sở Giao thông vận tải hướng dẫn, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét,...
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau:
  • a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chung của cả nước, quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của Bộ Giao thông vận tải đối với đường ngoài đô thị; riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh 1. Đất dành cho đường bộ chỉ để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ; trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh
  • 1. Đất dành cho đường bộ chỉ để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ
  • trừ một số công trình thiết yếu không thể bố trí ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của...
  • riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải áp dụng cả các tiêu chuẩn riêng của ngành đó.
  • Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật công trình đường bộ của nước ngoài thì phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông. 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau: a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình; b) Dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác 1. Trường hợp không thể xây dựng bên ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, công trình thiết yếu có thể được cơ quan có thẩm quyền xem xét cho phép xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác
  • Trường hợp không thể xây dựng bên ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, công trình thiết yếu có thể được cơ quan có thẩm quyền xem xét cho phép xây dựng trong phạm vi bảo vệ kết...
  • Trường hợp xây dựng bên ngoài phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, nếu ảnh hưởng đến an toàn giao thông, an toàn kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, việc xây dựng công trình thiết y...
Removed / left-side focus
  • 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông.
  • 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau:
  • a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, CÁCH THỨC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ GIẢI QUYẾT CÁC TỒN TẠI VỀ SỬ DỤNG HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, CÁCH THỨC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  • VÀ GIẢI QUYẾT CÁC TỒN TẠI VỀ SỬ DỤNG
Removed / left-side focus
  • PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG
Rewritten clauses
  • Left: GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ Right: HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác 1. Trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư công trình thiết yếu gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị được chấp thuận xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thủ tục chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác
  • Trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án, chủ đầu tư công trình thiết yếu gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị được chấp thuận xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đư...
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đang khai thác theo Điều 20 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm: a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao th...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thủ tục cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác 1. Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải: hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo nội dung của v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thủ tục cấp phép thi công công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác
  • Sau khi có văn bản chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền, chủ đầu tư công trình thiết yếu phải:
  • hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế theo nội dung của văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền và gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền đề nghị cấp phép thi công côn...
Removed / left-side focus
  • 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm:
  • a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao thông, dải phân cách, hệ thống chiếu sá...
  • b) Cầu, hầm, cống, kè, tường chắn;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Right: c) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, trong đó có biện pháp tổ chức thi công bảo đảm an toàn giao thông (bản chính).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác 1. Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Cá nhân, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác
  • Việc lắp đặt biển quảng cáo trong hoặc ngoài hành lang an toàn đường bộ, tuân theo các quy định của pháp luật về quảng cáo và quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Cá nhân, tổ chức được phép lắp đặt biển quảng cáo chịu toàn bộ trách nhiệm liên quan do việc lắp đặt biển quảng cáo gây ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau:
  • Đối với đường ngoài đô thị:
  • căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50 m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60 m trở lên; 30 m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60 m; Trong trường hợp cầu có chiều dài đường dốc lên,...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cấp phép thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác 1. Trước khi thi công, Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trên đường tỉnh đang khai thác phải đề nghị cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép thi công bảo đảm an toàn giao thông, cụ thể như sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Cấp phép thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác
  • Trước khi thi công, Chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình đường bộ trên đường tỉnh đang khai thác phải đề nghị cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp phép thi công bảo đảm an toàn giao t...
  • 2. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục cấp phép thi công công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường tỉnh đang khai thác theo Điều 20 Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau:
  • 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị:
  • a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau: 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm. 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh 1. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh trong phạm vi đô thị thực hiện theo quy hoạch đô thị đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh ngoài phạm vi đô thị phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận điểm đấu nối và cấp phép thi công theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh
  • 1. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh trong phạm vi đô thị thực hiện theo quy hoạch đô thị đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Đấu nối đường nhánh vào đường tỉnh ngoài phạm vi đô thị phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận điểm đấu nối và cấp phép thi công theo quy định tại Điều 16 và Điều 17 Quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau:
  • 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm.
  • 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16

Điều 16 . Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau: 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục chấp thuận điểm đấu nối vào đường tỉnh đang khai thác 1.Trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án, Chủ đầu tư dự án hoặc chủ sử dụng nút giao lập và gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền xem xét chấp thuận điểm đấu nối vào đường tỉnh đang khai thác. 2.Trình tự, cách thức thực hiện thủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thủ tục chấp thuận điểm đấu nối vào đường tỉnh đang khai thác
  • 1.Trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án, Chủ đầu tư dự án hoặc chủ sử dụng nút giao lập và gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền xem xét chấp thuận điểm đấu nối...
  • 2.Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục chấp thuận điểm đấu nối vào đường tỉnh đang khai thác theo Điều 20 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16 . Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau:
  • 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao.
  • 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17 . Giới hạn hành lang an toàn đối với kè được quy định như sau: 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường: a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 m (năm mươi mét); b) Từ chân kè trở ra sông 20 m (hai mươi mét). 2. Kè chỉnh trị dòng nước: a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 m (một tr...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh 1.Sau khi có văn bản chấp thuận điểm đấu nối vào đường tỉnh, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải: Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông và gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh
  • 1.Sau khi có văn bản chấp thuận điểm đấu nối vào đường tỉnh, chủ đầu tư hoặc chủ sử dụng nút giao phải:
  • Hoàn chỉnh hồ sơ thiết kế và phương án tổ chức giao thông của nút giao, biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông và gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều này đến cơ quan quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 17 . Giới hạn hành lang an toàn đối với kè được quy định như sau:
  • 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường:
  • a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 m (năm mươi mét);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18 . Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường và các công trình phục vụ quản lý đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện, đường xã 1.Đối với đường huyện thực hiện theo quy định như đối với đường tỉnh tại các khoản 1, 3, 4 Điều 9 và các Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 14 Quy định này. 2.Đối với đường xã thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường huyện, đường xã
  • 1.Đối với đường huyện thực hiện theo quy định như đối với đường tỉnh tại các khoản 1, 3, 4 Điều 9 và các Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 và Điều 14 Quy định này.
  • 2.Đối với đường xã thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 9 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường và các công trình phục vụ quản lý đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 . Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường xã 1.Việc đấu nối đường nhánh vào đường huyện phải được cơ quan quản lý đường huyện có thẩm quyền chấp thuận và cấp phép thi công và đảm bảo theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 15 Quy định này. Trình tự thủ tục chấp thuận và cấp phép thi công thực hiện theo quy định như đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Đấu nối đường nhánh vào đường huyện, đường xã
  • 1.Việc đấu nối đường nhánh vào đường huyện phải được cơ quan quản lý đường huyện có thẩm quyền chấp thuận và cấp phép thi công và đảm bảo theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 15 Quy định này.
  • Trình tự thủ tục chấp thuận và cấp phép thi công thực hiện theo quy định như đối với đường tỉnh tại Điều 16 và Điều 17 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau:
  • 1. Đối với đường là 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng.
  • 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng đứng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20 . Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với đường dây thông tin, dây tải điện: tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không được nhỏ hơn 05 m (năm mét).

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính 1.Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ thông qua hệ thống bưu chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định tại Điều 6 Quy định này. 2.Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ, sau khi ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục hành chính
  • 1.Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ thông qua hệ thống bưu chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định tại Đ...
  • 2.Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhận hồ sơ, sau khi kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu đầy đủ theo quy định, viết giấy hẹn lấy kết quả
Removed / left-side focus
  • Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với đường dây thông tin, dây tải điện:
  • tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không được nhỏ hơn 05 m (năm mét).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình, không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục gia hạn 1.Trước khi Giấy phép thi công công trình hết hạn, cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu phải làm đơn đề nghị gia hạn nêu rõ lý do và thời gian xin gia hạn theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Quy định này gửi đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền để được xem xét, giải quyết. 2.Trình tự, cách thức thực hiện thủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thủ tục gia hạn
  • 1.Trước khi Giấy phép thi công công trình hết hạn, cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu phải làm đơn đề nghị gia hạn nêu rõ lý do và thời gian xin gia hạn theo mẫu tại Phụ lục II kèm theo Quy định...
  • 2.Trình tự, cách thức thực hiện thủ tục gia hạn theo quy định tại Điều 20 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp vớ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Đối với công trình đường bộ trong đô thị, giới hạn hành lang an toàn phải tuân theo quy định của Nghị định này và quy định về bảo vệ công trình đường bộ trong đô thị.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ 1.Đối với đường dân sinh đấu nối tự phát vào các tuyến đường tỉnh ĐT.292, ĐT.293, ĐT.295B, ĐT.296 và ĐT.398, trong khi chưa xây dựng Quy hoạch các điểm đấu nối, tạm thời cho phép tồn tại, giữ nguyên hiện trạng đến khi UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch các điểm đấu nối, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Giải quyết các tồn tại về sử dụng hành lang an toàn đường bộ
  • 1.Đối với đường dân sinh đấu nối tự phát vào các tuyến đường tỉnh ĐT.292, ĐT.293, ĐT.295B, ĐT.296 và ĐT.398, trong khi chưa xây dựng Quy hoạch các điểm đấu nối, tạm thời cho phép tồn tại, giữ nguyê...
  • 2.Đối với trường hợp nhà ở riêng lẻ dọc hai bên các tuyến đường bộ, khi xây dựng phải thực hiện cấp phép xây dựng theo quy định, việc đấu nối vào đường bộ phải đảm bảo thoát nước mặt đường và không...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Đối với công trình đường bộ trong đô thị, giới hạn hành lang an toàn phải tuân theo quy định của Nghị định này và quy định về bảo vệ công trình đường bộ trong đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V SỬ DỤNG, KHAI THÁC TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • SỬ DỤNG, KHAI THÁC
  • TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23

Điều 23 . 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ. 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm khai thác an toàn công trình đường bộ và chỉ được áp dụng trong các trường hợp sau:...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Xử lý vi phạm
  • Các tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Đất dành cho đường bộ chỉ dành để xây dựng công trình đường bộ, sử dụng và khai thác để phục vụ cho mục đích an toàn giao thông vận tải đường bộ.
  • 2. Việc xây dựng một số công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm khai thác an toàn công trình đường bộ và chỉ được áp dụng trong các trường hợp sau:
  • a) Công trình phục vụ yêu cầu bảo đảm an ninh, quốc phòng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải tuân theo các quy định sau: 1. Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng. 2. Phải được cơ quan quản lý nhà nước về đường bộ có thẩm quyền sau đây đồng ý bằng văn bản ngay từ khi lập dự án và chấp thuận hồ sơ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1.Sở Giao thông vận tải: a)Quản lý nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến quốc lộ, đường tỉnh được giao quản lý. b)Xây đựng kế hoạch giải tỏa hành lang an toàn đường bộ đối với các q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của các Sở, ngành
  • 1.Sở Giao thông vận tải:
  • a)Quản lý nhà nước về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến quốc lộ, đường tỉnh được giao qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Việc xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải tuân theo các quy định sau:
  • 1. Lập và duyệt dự án, thiết kế theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng.
  • 2. Phải được cơ quan quản lý nhà nước về đường bộ có thẩm quyền sau đây đồng ý bằng văn bản ngay từ khi lập dự án và chấp thuận hồ sơ thiết kế trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25

Điều 25 . Việc khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Được phép sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ để trồng cây lương thực, hoa mầu, cây ăn quả, cây lấy gỗ, nuôi trồng thủy sản, nhưng phải tuân theo các yêu cầu sau: a) Đối với đường đắp, phải trồng cách mép chân đường ít...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1.UBND cấp huyện có trách nhiệm: a)Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân nâng cao ý thức thực hiện tốt các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. b)Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ theo quy đinh của ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1.UBND cấp huyện có trách nhiệm:
  • a)Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân nâng cao ý thức thực hiện tốt các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • 1. Được phép sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ để trồng cây lương thực, hoa mầu, cây ăn quả, cây lấy gỗ, nuôi trồng thủy sản, nhưng phải tuân theo các yêu cầu sau:
  • a) Đối với đường đắp, phải trồng cách mép chân đường ít nhất 01 m (một mét) đối với cây lương thực, hoa mầu và ít nhất 02 m (hai mét) đối với cây ăn quả, cây lấy gỗ;
  • b) Đối với đường đào phải trồng cách mép đỉnh mái đường hoặc mép ngoài rãnh đỉnh ít nhất 06 m (sáu mét);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25 . Việc khai thác, sử dụng trong phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: Right: b)Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ theo quy đinh của pháp luật
  • Left: 3 . Các biển quảng cáo lắp đặt ở phần hành lang an toàn đường bộ phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền chấp thuận và không được gây ảnh hưởng đến an toàn giao thông. Right: f)Khi lập quy hoạch khu dân cư, khu thương mại - dịch vụ... dọc hai bên đường bộ phải thỏa thuận với cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền về đấu nối vào quốc lộ, đường tỉnh trên địa bàn tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26

Điều 26 . Nghiêm cấm các hành vi sau đây: ­1. Đào, khoan, xẻ đường trái phép. 2. Mở đường nhánh nối vào đường chính trái phép. 3. Đặt chướng ngại vật trên đường gây cản trở giao thông. 4. Thả rông, chăn dắt súc vật trên mặt đường, mái đường; buộc súc vật vào hàng cây hai bên đường hoặc vào cọc tiêu, biển báo, công trình phụ trợ khác củ...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. UBND cấp xã có trách nhiệm: a)Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân nâng cao ý thức thực hiện tốt các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b)Tiếp nhận bàn giao và quản lý, bảo vệ mốc lộ giới trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. UBND cấp xã có trách nhiệm:
  • a)Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân nâng cao ý thức thực hiện tốt các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
  • b)Tiếp nhận bàn giao và quản lý, bảo vệ mốc lộ giới trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện trên địa bàn quản lý;
Removed / left-side focus
  • ­1. Đào, khoan, xẻ đường trái phép.
  • 2. Mở đường nhánh nối vào đường chính trái phép.
  • 3. Đặt chướng ngại vật trên đường gây cản trở giao thông.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26 . Nghiêm cấm các hành vi sau đây: Right: Điều 26. Trách nhiệm của UBND cấp xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27

Điều 27 . Việc thi công công trình trên đường bộ đang khai thác phải tuân theo quy định về bảo đảm an toàn giao thông của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hai bên đường bộ 1.Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ. 2.Phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền hoặc UBND nơi gần nhất các hành vi vi phạm pháp luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hai bên đường bộ
  • 1.Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình đường bộ và hành lang an toàn đường bộ.
  • 2.Phát hiện và thông báo kịp thời đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền hoặc UBND nơi gần nhất các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 27 . Việc thi công công trình trên đường bộ đang khai thác phải tuân theo quy định về bảo đảm an toàn giao thông của Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. 1. Trường hợp khẩn cấp, cơ quan phòng chống lụt bão có thẩm quyền có thể sử dụng công trình đường bộ phục vụ cho việc chống bão lụt; sau khi hoàn thành phải khôi phục lại trạng thái ban đầu của công trình đường bộ. 2. Trường hợp các cơ quan quản lý công trình đường bộ và cơ quan quản lý công trình thủy lợi đều có kế hoạch xây...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Thực hiện đầy đủ các thủ tục về chấp thuận điểm đấu nối, chấp thuận xây dựng và cấp phép thi công theo quy định tại Quy định này. 2.Tổ chức thực hiện đảm bảo an toàn giao thông trên đường bộ trong quá trình thi công theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Thực hiện đầy đủ các thủ tục về chấp thuận điểm đấu nối, chấp thuận xây
  • dựng và cấp phép thi công theo quy định tại Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Trường hợp khẩn cấp, cơ quan phòng chống lụt bão có thẩm quyền có thể sử dụng công trình đường bộ phục vụ cho việc chống bão lụt; sau khi hoàn thành phải khôi phục lại trạng thái ban đầu của côn...
  • Trường hợp các cơ quan quản lý công trình đường bộ và cơ quan quản lý công trình thủy lợi đều có kế hoạch xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp công trình thì việc xây dựng mới, cải tạo nâng cấp công...
  • Việc xây dựng công trình mới làm ảnh hưởng đến độ bền vững của công trình có trước hoặc làm trở ngại đến tác dụng của công trình đó thì cơ quan chủ quản công trình xây dựng mới phải có biện pháp xử...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Trường hợp các đoạn vừa là đường giao thông vừa là đê, việc sử dụng, khai thác phải tuân theo pháp luật về bảo vệ đê điều và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đồng thời phải bảo đảm nguyên tắc ưu tiên bảo đảm an toàn đê điều.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Điều khoản thỉ hành 1.Những quy định khác có liên quan đến quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang không có trong Quy định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT. Trong quá trình tổ chức thực hiện các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp kịp thời phản ánh những phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Điều khoản thỉ hành
  • 1.Những quy định khác có liên quan đến quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang không có trong Quy định này, thực hiện theo quy định tại Thông tư số 39/2011...
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp kịp thời phản ánh những phát sinh, vướng mắc, những nội dung cần sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế gửi về Sở Giao thông vận tải...
Removed / left-side focus
  • Trường hợp các đoạn vừa là đường giao thông vừa là đê, việc sử dụng, khai thác phải tuân theo pháp luật về bảo vệ đê điều và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đồng thời phải bảo đảm nguyê...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 30

Điều 30 . Việc sử dụng, khai thác ngoài phạm vi hành lang an toàn đường bộ phải bảo đảm không làm ảnh hưởng đến hoạt động, an toàn giao thông đường bộ, phải tuân theo các quy định sau: 1. Lò vôi, lò đúc kim loại, lò gạch, lò thủy tinh, lò gốm phải cách chân nền đường bộ ít nhất 25 m (hai lăm mét). 2. Nơi họp chợ và các điểm kinh doanh,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống thoát nước, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí và các công trình, thiết bị phụ trợ đường bộ khác. 2. Kết cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Công trình đường bộ gồm đường bộ, nơi dừng xe, đỗ xe trên đường bộ, đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn, đảo giao thông, dải phân cách, cột cây số, tường, kè, hệ thống th...
  • 2. Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm công trình đường bộ, bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và các công trình phụ trợ khác trên đường bộ phục vụ giao thông và hành lang an toàn đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 30 . Việc sử dụng, khai thác ngoài phạm vi hành lang an toàn đường bộ phải bảo đảm không làm ảnh hưởng đến hoạt động, an toàn giao thông đường bộ, phải tuân theo các quy định sau:
  • 1. Lò vôi, lò đúc kim loại, lò gạch, lò thủy tinh, lò gốm phải cách chân nền đường bộ ít nhất 25 m (hai lăm mét).
  • 2. Nơi họp chợ và các điểm kinh doanh, dịch vụ phải nằm ngoài hành lang an toàn đường bộ và mọi hoạt động không được để ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 31

Điều 31 . Tổ chức và phân cấp quản lý đường bộ được quy định như sau: 1. Bộ Giao thông vận tải thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi cả nước; chịu trách nhiệm tổ chức quản lý xây dựng, bảo trì hệ thống quốc lộ . Cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thố...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 31 . Tổ chức và phân cấp quản lý đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Bộ Giao thông vận tải thống nhất quản lý nhà nước về đường bộ trong phạm vi cả nước; chịu trách nhiệm tổ chức quản lý xây dựng, bảo trì hệ thống quốc lộ .
  • Cục Đường bộ Việt Nam được Bộ Giao thông vận tải giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống quốc lộ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm: 1. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; hướng dẫn thực hiện các văn bản đó. 2. Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng cán bộ quản lý, bảo vệ công trình đường bộ trong phạm vi cả nước. 3. Tổ chức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • sử dụng, khai thác phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • đấu nối đường nhánh vào quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm:
  • 1. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; hướng dẫn thực hiện các văn bản đó.
  • 2. Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng cán bộ quản lý, bảo vệ công trình đường bộ trong phạm vi cả nước.
Rewritten clauses
  • Left: 4. Kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Right: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Bộ Công an có trách nhiệm: 1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng trong ngành kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo thẩm quyền quy định. 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Bộ Quốc phòng có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Bộ Giao thông vận tải tổ chức bảo vệ công trình quốc phòng kết hợp làm công trình đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Bộ Kế hoạch và Đầu tư khi thẩm định các dự án quy hoạch phải bảo đảm dự án tuân thủ quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Bộ Xây dựng có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn lập và quản lý quy hoạch xây dựng theo thẩm quyền; hướng dẫn quản lý xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ; phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn lập và thực hiện quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đô thị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc quy hoạch và xây dựng hệ thống công trình thủy lợi có liên quan đến công trình đường bộ; phối hợp với Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo, hướng dẫn việc sử dụng đất hành lang an toàn đường bộ để canh tác nông nghiệp, bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 . Bộ Thương mại có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện việc quy hoạch và xây dựng hệ thống trạm xăng dầu, các dịch vụ khác dọc theo đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 . Bộ Tài chính có trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổ chức thực hiện kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, kể cả kinh phí giải toả hành lang an toàn đường bộ được bố trí từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc khảo sát, đo đạc, phân loại và sử dụng đất hành lang an toàn đường bộ theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 . Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân cấp tỉnh khi lập quy hoạch xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp công trình có ảnh hưởng đến an toàn các công trình đường bộ phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 . ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trong phạm vi địa phương phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước, của Bộ Giao thông vận tải. 2. Tổ chức bộ máy quản lý, bảo trì đường bộ của địa phương. 3. Tổ chức, chỉ đạo và k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 . ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ của huyện. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Quản lý, sử dụng đất trong và ngoài hành lang an toàn đường bộ theo quy định của pháp l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: 1. Quản lý, bảo trì đường bộ được giao trên địa bàn cấp xã quản lý. 2. Tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân các quy định về phạm vi đất dành cho đường bộ, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 3. Phối hợp với đơn vị trực tiếp quản lý công trình đường bộ và các lực lượng liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 . Cơ quan quản lý đường bộ có trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với ủy ban nhân dân địa phương tổ chức và thực hiện việc cắm mốc lộ giới xác định phạm vi đất dành cho đường bộ và bàn giao cho ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, bảo vệ. 2. Quản lý, bảo trì đường bộ, bao gồm theo dõi, kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46 . Lực lượng Cảnh sát, Kiểm soát quân sự, Thanh tra giao thông và các cơ quan bảo vệ pháp luật ở địa phương trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện và phối hợp với đơn vị quản lý đường bộ trong công tác bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47 . 1. Tổ chức, cá nhân được khen thưởng theo quy định của Nhà nước khi có một trong những thành tích sau đây: a) Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; b) Đóng góp công sức, của cải vào việc bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; c) Phát hiện, tố giác và ngăn chặn hành vi xâm phạm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Xác định mốc thời gian để giải quyết và nguyên tắc giải quyết đối với công trình tồn tại trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ quy định như sau: 1. Xác định mốc thời gian: a) Trước ngày 21 tháng 12 năm 1982; b) Từ ngày 21 tháng 12 năm 1982 đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2000; c) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 đến trước ngày N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 172/1999/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường bộ, Nghị định số 167/1999/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 1999 của Chính phủ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 . Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 ĐỐI VỚI QUỐC LỘ
Mục 2 Mục 2 ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TỈNH
Mục 3 Mục 3 ĐỐI VỚI ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ