Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
54/2004/QĐ-BNN
Right document
Về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
73/2004/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc Ban hành quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ và thay thế Quyết định số 40/1998/QĐ-BNN ngày 2 tháng 3 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/1998/TT-BNN ngày 4 tháng 11 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ và thay thế Quyết định số 40/1998/QĐ-BNN ngày 2 tháng 3 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/1998/TT-BNN ngày 4 tháng 11 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ( Ban hành theo Quyết định số 54 /2004/QĐ-BNN ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 73/2004/QĐ-BNN ngày 15 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH
- VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- QUY CHẾ LÀM VIỆC
- của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: ( Ban hành theo Quyết định số 54 /2004/QĐ-BNN ngày 28 tháng 10 năm 2004 Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 73/2004/QĐ-BNN ngày 15 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, chế độ, trách nhiệm, lề lối làm việc và trình tự giải quyết công việc của lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng, cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là Bộ).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định thủ tục, trình tự soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định thủ tục, trình tự soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quy chế này quy định về nguyên tắc, chế độ, trách nhiệm, lề lối làm việc và trình tự giải quyết công việc của lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng, cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Mọi cán bộ, công chức, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; các tổ chức, cá nhân trong nước; các tổ chức và cá nhân nước ngoài có quan hệ làm việc với Bộ có trách nhiệm chấp hành và thực hiện đầy đủ các quy định của Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với công chức và đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là đơn vị) trong công tác soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này áp dụng đối với công chức và đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là đơn vị) trong công tác soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
- Mọi cán bộ, công chức, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
- các tổ chức, cá nhân trong nước
- các tổ chức và cá nhân nước ngoài có quan hệ làm việc với Bộ có trách nhiệm chấp hành và thực hiện đầy đủ các quy định của Quy chế này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc làm việc 1. Mọi hoạt động của Bộ phải tuân thủ các quy định của pháp luật và Quy chế làm việc của Bộ. 2. Giải quyết công việc đúng phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền. 3. Mỗi việc chỉ có một người phụ trách và chịu trách nhiệm chính. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được phân công công việc phải chịu trách nhiệm chính về côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo hoặc soạn thảo 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ: a) Luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; b) Lệnh, quyết định củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo hoặc soạn thảo
- 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ:
- a) Luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
- Điều 3. Nguyên tắc làm việc
- 1. Mọi hoạt động của Bộ phải tuân thủ các quy định của pháp luật và Quy chế làm việc của Bộ.
- 2. Giải quyết công việc đúng phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II THẨM QUYỀN, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II LẬP DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH
- XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- THẨM QUYỀN, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của Bộ trưởng 1. Thẩm quyền giải quyết công việc của Bộ trưởng: a) Chỉ đạo, điều hành Bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định của Hiến pháp, Luật Tổ chức Chính phủ, Nghị định số 86/2002/NĐ-CP của Chính phủ quy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Số, ký hiệu, mẫu trình bày văn bản quy phạm pháp luật 1. Số và ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo các quy định tại Điều 6 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2002 (sau đây gọi là Luật Ban hành văn bản qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Số, ký hiệu, mẫu trình bày văn bản quy phạm pháp luật
- Số và ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo các quy định tại Điều 6 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành v...
- 2. Mẫu trình bày văn bản được thực hiện theo các quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5700:2002 (ban hành theo Quyết định số 20/2002/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và...
- Điều 4. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của Bộ trưởng
- 1. Thẩm quyền giải quyết công việc của Bộ trưởng:
- a) Chỉ đạo, điều hành Bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định của Hiến pháp, Luật Tổ chức Chính phủ, Nghị định số 86/2...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của Thứ trưởng 1. Thẩm quyền giải quyết công việc của Thứ trưởng: Các Thứ trưởng được Bộ trưởng phân công phụ trách một số lĩnh vực và địa bàn công tác, phụ trách một số cơ quan, đơn vị và được sử dụng quyền hạn của Bộ trưởng, nhân danh Bộ trưởng khi giải quyết các công việc thuộc lĩnh v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm có hiệu lực và hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 75 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 76 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời điểm có hiệu lực và hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 75 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
- 2. Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 76 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
- Điều 5. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của Thứ trưởng
- 1. Thẩm quyền giải quyết công việc của Thứ trưởng:
- Các Thứ trưởng được Bộ trưởng phân công phụ trách một số lĩnh vực và địa bàn công tác, phụ trách một số cơ quan, đơn vị và được sử dụng quyền hạn của Bộ trưởng, nhân danh Bộ trưởng khi giải quyết c...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các đơn vị 1. Chủ động tổ chức thực hiện công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện công việc được giao; thực hiện đầy đủ chế độ thông tin, báo cáo theo quy định của pháp luật và của Bộ. 2. Những việc...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Gửi, đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng 1. Việc gửi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ban hành kèm theo Quyết định số: 54/2004/QĐ-BNN ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc gửi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ban hành kèm theo Quyết định số:
- 54/2004/QĐ-BNN ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
- 2. Trong thời gian chậm nhất là hai (02) ngày làm việc kể từ ngày ký ban hành, Văn phòng Bộ gửi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng đến Văn phòng Chính phủ hai (02) bản chính kèm theo file để...
- Điều 6. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của Thủ trưởng các đơn vị
- 1. Chủ động tổ chức thực hiện công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị
- chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện công việc được giao
- Left: thực hiện đầy đủ chế độ thông tin, báo cáo theo quy định của pháp luật và của Bộ. Right: Điều 6. Gửi, đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của cán bộ, công chức 1 . Chủ động nghiên cứu, tham mưu về lĩnh vực chuyên môn được đào tạo hoặc phân công theo dõi, c ác công việc được Thủ trưởng đơn vị hoặc Lãnh đạo Bộ giao theo chức năng, nhiệm vụ chuyên môn của đơn vị. 2. Chịu trách nhiệm cá nhân trước Thủ trưởng đơn vị, trước Lãnh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước Việc gửi, đăng Công báo và đưa tin, đăng, phát sóng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng phải tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước
- Việc gửi, đăng Công báo và đưa tin, đăng, phát sóng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng phải tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.
- Điều 7. Thẩm quyền, phạm vi giải quyết công việc của cán bộ, công chức
- 1 . Chủ động nghiên cứu, tham mưu về lĩnh vực chuyên môn được đào tạo hoặc phân công theo dõi, c ác công việc được Thủ trưởng đơn vị hoặc Lãnh đạo Bộ giao theo chức năng, nhiệm vụ chuyên môn của đơ...
- 2. Chịu trách nhiệm cá nhân trước Thủ trưởng đơn vị, trước Lãnh đạo Bộ và trước pháp luật về ý kiến đề xuất, tiến độ, chất lượng, hiệu quả của từng công việc được giao
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUAN HỆ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- QUAN HỆ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Left
Điều 8.
Điều 8. Quan hệ với các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các địa phương, cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực Quan hệ làm việc giữa Bộ trưởng với Ban chấp hành Trung ương và các Ban của Đảng, các cơ quan của Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành khác, các địa phương, c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội gồm: a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội; b) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm. 2. Chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ ba tháng, sáu tháng và hàng năm. 3. Chương t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- 1. Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội gồm:
- a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội;
- Điều 8. Quan hệ với các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các địa phương, cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực
- Quan hệ làm việc giữa Bộ trưởng với Ban chấp hành Trung ương và các Ban của Đảng, các cơ quan của Quốc hội, Chính phủ, các bộ, ngành khác, các địa phương, cơ quan trung ương của các tổ chức chính t...
- nghề nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực được thực hiện theo quy định của Hiến pháp, Luật Tổ chức Chính phủ, các văn bản pháp luật liên quan và Quy chế phối hợp giữa Bộ với các tổ chức đã được thỏa thuận.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quan hệ với tổ chức Đảng trong Bộ 1. Mối quan hệ công tác giữa Lãnh đạo Bộ với Ban cán sự Đảng thực hiện theo quy định của Trung ương và Quy chế làm việc của Ban cán sự Đảng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Quan hệ giữa Lãnh đạo Bộ với Đảng uỷ cơ quan Bộ, Đảng uỷ khối cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh theo quy định của...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Lập và trình Bộ Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 8 Quy chế này thuộc ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước trong phạm vi được phân công, gồm những nội dung chủ yếu sau đây đối với từng văn bản: a) Dự kiến Chương trình xây dựng dự án luật, pháp lệnh: Tên văn bản;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị
- Lập và trình Bộ Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 8 Quy chế này thuộc ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước trong phạm vi được phân công, gồm những nội dung chủ...
- a) Dự kiến Chương trình xây dựng dự án luật, pháp lệnh:
- Điều 9. Quan hệ với tổ chức Đảng trong Bộ
- 1. Mối quan hệ công tác giữa Lãnh đạo Bộ với Ban cán sự Đảng thực hiện theo quy định của Trung ương và Quy chế làm việc của Ban cán sự Đảng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quan hệ giữa Lãnh đạo Bộ với Đảng uỷ cơ quan Bộ, Đảng uỷ khối cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh theo quy định của Trung ương và Quy chế làm việc của Đảng ủy cơ quan Bộ, Đảng ủy khối cơ sở tại thành p...
Left
Điều 10.
Điều 10. Quan hệ với các tổ chức chính trị-xã hội trong Bộ 1. Quan hệ giữa Bộ trưởng với Công đoàn ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam được thực hiện theo Nghị quyết liên tịch về mối quan hệ công tác và lề lối làm việc giữa Bộ trưởng và Ban Thường vụ Công đoàn ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. 2. Quan h...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị lập và gửi Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật. 2. Nghiên cứu, tổng hợp Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị để lập Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ và trình Bộ trưởng xe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế
- 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị lập và gửi Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
- 2. Nghiên cứu, tổng hợp Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị để lập Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ và trình Bộ trưởng xem xét, qu...
- Điều 10. Quan hệ với các tổ chức chính trị-xã hội trong Bộ
- Quan hệ giữa Bộ trưởng với Công đoàn ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam được thực hiện theo Nghị quyết liên tịch về mối quan hệ công tác và lề lối làm việc giữa Bộ trưởng và Ban Thư...
- 2. Quan hệ giữa Bộ trưởng với các tổ chức chính trị-xã hội trong Cơ quan Bộ:
Left
Điều 11.
Điều 11. Quan hệ với cơ quan quản lý chuyên ngành về Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Lãnh đạo Bộ có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra hoạt động của các cơ quan quản lý chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Các cơ quan q...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, định kỳ 3 tháng, 6 tháng, cả năm các đơn vị làm công văn nêu rõ lý do phải điều chỉnh, bổ sung gửi Vụ Pháp chế để tổng hợp trình Bộ trưởng xem xét, quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, định kỳ 3 tháng, 6 tháng, cả năm các đơn vị làm công văn nêu rõ lý do phải điều chỉnh, bổ sung...
- Điều 11. Quan hệ với cơ quan quản lý chuyên ngành về Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Lãnh đạo Bộ có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra hoạt động của các cơ quan quản lý chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Các cơ qua...
- chịu sự kiểm tra, thanh tra việc chấp hành cơ chế, chính sách, pháp luật, chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành đã được phê duyệt ở địa phương.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quan hệ giữa Lãnh đạo Bộ với Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ 1. Hàng tháng, hàng quý, Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực và đơn vị, họp với Thủ trưởng các đơn vị hoặc làm việc với Lãnh đạo từng đơn vị, để trực tiếp nghe báo cáo tình hình, chỉ đạo việc thực hiện chương trình, kế hoạch công tác của đơn vị và của Bộ. 2. Thủ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thành lập Ban soạn thảo 1. Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ nhất thiết phải thành lập Ban soạn thảo. 2. Đơn vị được Bộ trưởng giao chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Bộ trưởng quyết định thành lập Ban soạn thảo. 3. Ban soạn thảo gồm: a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thành lập Ban soạn thảo
- 1. Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ nhất thiết phải thành lập Ban soạn thảo.
- 2. Đơn vị được Bộ trưởng giao chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Bộ trưởng quyết định thành lập Ban soạn thảo.
- Điều 12. Quan hệ giữa Lãnh đạo Bộ với Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ
- Hàng tháng, hàng quý, Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực và đơn vị, họp với Thủ trưởng các đơn vị hoặc làm việc với Lãnh đạo từng đơn vị, để trực tiếp nghe báo cáo tình hình, chỉ đạo việc thự...
- 2. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm báo cáo kịp thời với Lãnh đạo Bộ về kết quả thực hiện công tác và kiến nghị các vấn đề cần giải quyết khi thực hiện các quy định tại Điều 6 của Quy chế này, nhữn...
Left
Điều 13.
Điều 13. Quan hệ giữa Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ 1. Thủ trưởng đơn vị khi được giao chủ trì giải quyết các vấn đề có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị khác phải thống nhất ý kiến với Thủ trưởng đơn vị đó. Thủ trưởng đơn vị được hỏi ý kiến bằng văn bản có trách nhiệm trả lời bằng văn bản theo đúng yêu cầu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo 1. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội được quy định tại Điều 26 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cụ thể như sau: a) Tổng kết tình hình thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo
- 1. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội được quy định tại Điều 26 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cụ thể như...
- a) Tổng kết tình hình thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan đến dự án, dự thảo; khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến nội dung chín...
- Điều 13. Quan hệ giữa Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
- Thủ trưởng đơn vị khi được giao chủ trì giải quyết các vấn đề có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị khác phải thống nhất ý kiến với Thủ trưởng đơn vị đó.
- Thủ trưởng đơn vị được hỏi ý kiến bằng văn bản có trách nhiệm trả lời bằng văn bản theo đúng yêu cầu của đơn vị chủ trì.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quan hệ giữa Thủ trưởng với cấp uỷ, các tổ chức quần chúng và cán bộ, công chức trong đơn vị 1. Tổ chức Đảng ở đơn vị hoạt động theo đúng quy định của Trung ương về chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ cơ sở cơ quan hành chính (Quy định số 98/QĐ-TW), hoặc về chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ cơ sở trong các đơn vị sự...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thành lập Tổ biên tập 1. Tổ biên tập giúp việc Ban soạn thảo do Trưởng ban soạn thảo chỉ định. Đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Trưởng ban soạn thảo danh sách thành viên Tổ biên tập. 2. Thành phần Tổ biên tập gồm Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo làm Tổ trưởng và đại diện Vụ Pháp chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thành lập Tổ biên tập
- 1. Tổ biên tập giúp việc Ban soạn thảo do Trưởng ban soạn thảo chỉ định. Đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Trưởng ban soạn thảo danh sách thành viên Tổ biên...
- Thành phần Tổ biên tập gồm Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo làm Tổ trưởng và đại diện Vụ Pháp chế, các đơn vị, các cơ quan, tổ chức có liên quan và các luật gia, các nhà khoa học, các chuyên gia...
- Điều 14. Quan hệ giữa Thủ trưởng với cấp uỷ, các tổ chức quần chúng và cán bộ, công chức trong đơn vị
- 1. Tổ chức Đảng ở đơn vị hoạt động theo đúng quy định của Trung ương về chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ cơ sở cơ quan hành chính (Quy định số 98/QĐ-TW), hoặc về chức năng, nhiệm vụ của đảng...
- xây dựng nền nếp văn hoá công sở
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV THẨM ĐỊNH, TRÌNH DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- THẨM ĐỊNH, TRÌNH
- DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Left
CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC
CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chương trình công tác 1. Chương trình công tác năm: a) Yêu cầu: Những công việc đăng ký trong chương trình công tác năm của Bộ phải xác định rõ nội dung chính; người phụ trách; trình Chính phủ hay trình Bộ quyết định, đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp và thời hạn trình. b) Phân công thực hiện: Văn phòng Bộ chủ trì phối hợp với c...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Phân công Lãnh đạo và cán bộ tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo quyết định của Bộ trưởng. 2. Xây dựng đề cương và kế hoạch triển khai việc xây dựng dự án, dự thảo. Chuẩn bị nội dung, tài liệu phục vụ các phiên họp của Ban soạn thảo, Tổ biên tập. 3. Chịu trách nhiệm trước Bộ trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo
- 1. Phân công Lãnh đạo và cán bộ tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo quyết định của Bộ trưởng.
- 2. Xây dựng đề cương và kế hoạch triển khai việc xây dựng dự án, dự thảo. Chuẩn bị nội dung, tài liệu phục vụ các phiên họp của Ban soạn thảo, Tổ biên tập.
- Điều 15. Chương trình công tác
- 1. Chương trình công tác năm:
- Những công việc đăng ký trong chương trình công tác năm của Bộ phải xác định rõ nội dung chính; người phụ trách; trình Chính phủ hay trình Bộ quyết định, đơn vị chủ trì, đơn vị phối hợp và thời hạn...
Left
Điều 16.
Điều 16. Chuẩn bị đề án, dự án 1. Căn cứ Chương trình công tác năm, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì đề án, dự án - bao gồm cả dự án xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi chung là đề án) phải lập đề cương, kế hoạch công tác và dự trù tài chính (nếu cần thiết). Khi được Lãnh đạo Bộ phê duyệt, đơn vị chủ trì phải phối hợp...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Cử đại diện tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo sự phân công của Bộ trưởng. 2. Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Trưởng ban soạn thảo. 3. Tham gia ý kiến về mặt pháp lý đối với các dự án, dự thảo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế
- 1. Cử đại diện tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo sự phân công của Bộ trưởng.
- 2. Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Trưởng ban soạn thảo.
- Điều 16. Chuẩn bị đề án, dự án
- 1. Căn cứ Chương trình công tác năm, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì đề án, dự án
- bao gồm cả dự án xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi chung là đề án) phải lập đề cương, kế hoạch công tác và dự trù tài chính (nếu cần thiết). Khi được Lãnh đạo Bộ phê duyệt, đơn vị ch...
Left
Điều 17.
Điều 17. Quan hệ phối hợp trong chuẩn bị đề án 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì xây dựng đề án (sau đây gọi là chủ đề án) mời Thủ trưởng các đơn vị liên quan đến bàn việc chuẩn bị đề án hoặc đề nghị cử cán bộ tham gia chuẩn bị đề án. Đơn vị được mời có trách nhiệm cử người tham gia theo đề nghị của chủ đề án. Người được cử là đại diện của...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến về dự án, dự thảo 1. Dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ phải được tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến tại cuộc họp Lãnh đạo Bộ trước khi Bộ trưởng quyết định. 2. Trình tự xem xét, ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến về dự án, dự thảo
- Dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ phải được tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến tại cuộc họp...
- 2. Trình tự xem xét, cho ý kiến về dự án, dự thảo tại cuộc họp của Lãnh đạo Bộ:
- Điều 17. Quan hệ phối hợp trong chuẩn bị đề án
- Thủ trưởng đơn vị chủ trì xây dựng đề án (sau đây gọi là chủ đề án) mời Thủ trưởng các đơn vị liên quan đến bàn việc chuẩn bị đề án hoặc đề nghị cử cán bộ tham gia chuẩn bị đề án.
- Đơn vị được mời có trách nhiệm cử người tham gia theo đề nghị của chủ đề án.
Left
Điều 18.
Điều 18. Theo dõi và đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác 1. Hàng tháng, hàng quý, sáu tháng và hàng năm, Thủ trưởng các đơn vị rà soát, thống kê đánh giá việc thực hiện chương trình công tác của đơn vị, gửi Văn phòng Bộ để tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ về kết quả xử lý các công việc được giao, những công việc còn tồn đọng,...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức nghiên cứu, soạn thảo văn bản. 2. Tuỳ theo tính chất, nội dung của từng dự thảo và xét thấy cần thiết, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định thành lập Tổ biên tập. 3. Thực hiện soạn thảo theo quy định tại Điều 65, Điều 66, Điều 74...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo
- 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức nghiên cứu, soạn thảo văn bản.
- 2. Tuỳ theo tính chất, nội dung của từng dự thảo và xét thấy cần thiết, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định thành lập Tổ biên tập.
- Điều 18. Theo dõi và đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác
- Hàng tháng, hàng quý, sáu tháng và hàng năm, Thủ trưởng các đơn vị rà soát, thống kê đánh giá việc thực hiện chương trình công tác của đơn vị, gửi Văn phòng Bộ để tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ về k...
- 2. Văn phòng Bộ có nhiệm vụ thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc chuẩn bị các đề án của các cơ quan trực thuộc Bộ; hàng tháng, 6 tháng và cuối năm có báo cáo kết quả thực hiện chương trình...
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC CỦA LÃNH ĐẠO BỘ
Open sectionRight
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG
- VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC CỦA LÃNH ĐẠO BỘ
Left
Điều 19.
Điều 19. Cách thức giải quyết công việc của Lãnh đạo Bộ 1. Bộ trưởng, Thứ trưởng xem xét, giải quyết công việc trên cơ sở “Phiếu trình giải quyết công việc” (Phụ lục 1 kèm theo Quy chế này), “Phiếu trình văn bản” (quy định tại Quyết định số 58/2003/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp & PTNT). 2. Bộ trưởng, Thứ trưởng chủ trì họp, làm việc với lã...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Theo dõi, đôn đốc các đơn vị chủ trì soạn thảo thực hiện đúng tiến độ quy định. 2. Cử đại diện tham gia Tổ biên tập theo yêu cầu của đơn vị chủ trì soạn thảo. 3. Phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến tham gia dự thảo. 4. Kịp thời báo cáo Lãnh đạo Bộ về tình hình thực hiện, nhữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế
- 1. Theo dõi, đôn đốc các đơn vị chủ trì soạn thảo thực hiện đúng tiến độ quy định.
- 2. Cử đại diện tham gia Tổ biên tập theo yêu cầu của đơn vị chủ trì soạn thảo.
- Điều 19. Cách thức giải quyết công việc của Lãnh đạo Bộ
- Bộ trưởng, Thứ trưởng xem xét, giải quyết công việc trên cơ sở “Phiếu trình giải quyết công việc” (Phụ lục 1 kèm theo Quy chế này), “Phiếu trình văn bản” (quy định tại Quyết định số 58/2003/QĐ-BNN...
- Bộ trưởng, Thứ trưởng chủ trì họp, làm việc với lãnh đạo các cơ quan, tổ chức, chuyên gia liên quan để tham khảo ý kiến trước khi giải quyết những vấn đề quan trọng, cần thiết mà chưa xử lý ngay đư...
Left
Điều 20.
Điều 20. Thủ tục gửi văn bản trình giải quyết công việc 1. Thủ tục trình Bộ trưởng, Thứ trưởng giải quyết công việc: a) Công văn, tờ trình Lãnh đạo Bộ phải do Thủ trưởng đơn vị, Thủ trưởng cơ quan nông nghiệp và phát triển nông thôn ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ký và đóng dấu đúng thẩm quyền. b) Đối với những vấn đề có liên...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Chuẩn bị, gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Tổ biên tập chuẩn bị hồ sơ dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ, dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Chuẩn bị, gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định
- Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Tổ biên tập chuẩn bị hồ sơ dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, n...
- 2. Hồ sơ thẩm định gửi Bộ Tư pháp gồm:
- Điều 20. Thủ tục gửi văn bản trình giải quyết công việc
- 1. Thủ tục trình Bộ trưởng, Thứ trưởng giải quyết công việc:
- a) Công văn, tờ trình Lãnh đạo Bộ phải do Thủ trưởng đơn vị, Thủ trưởng cơ quan nông nghiệp và phát triển nông thôn ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ký và đóng dấu đúng thẩm quyền.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ 1. Văn phòng Bộ chỉ trình Bộ trưởng, Thứ trưởng những vấn đề thuộc phạm vi giải quyết của Bộ trưởng, Thứ trưởng quy định tại Điều 4 và Điều 5 khi có đủ thủ tục và hồ sơ quy định tại Điều 20 của Quy chế này. 2. Khi nhận được hồ sơ đề án, công việc của các đơn vị, địa phương gửi trình Bộ trưởng, Thứ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp Tổ biên tập, Đơn vị chủ trì soạn thảo và Vụ Pháp chế phối hợp nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý dự án, dự thảo. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp phải kịp thời báo cáo Ban soạn thảo để báo cáo Chính phủ, Thủ tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp
- Tổ biên tập, Đơn vị chủ trì soạn thảo và Vụ Pháp chế phối hợp nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý dự án, dự thảo.
- Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp phải kịp thời báo cáo Ban soạn thảo để báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
- Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ
- 1. Văn phòng Bộ chỉ trình Bộ trưởng, Thứ trưởng những vấn đề thuộc phạm vi giải quyết của Bộ trưởng, Thứ trưởng quy định tại Điều 4 và Điều 5 khi có đủ thủ tục và hồ sơ quy định tại Điều 20 của Quy...
- 2. Khi nhận được hồ sơ đề án, công việc của các đơn vị, địa phương gửi trình Bộ trưởng, Thứ trưởng, Văn phòng Bộ có nhiệm vụ:
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý văn bản trình và thông báo kết quả 1. Chậm nhất sau 5 ngày làm việc, kể từ ngày Văn phòng Bộ trình, Bộ trưởng, Thứ trưởng có trách nhiệm xử lý hồ sơ trình và có ý kiến chính thức vào Phiếu trình giải quyết công việc của Văn phòng Bộ. 2. Đối với những đề án, công việc mà Bộ trưởng hoặc Thứ trưởng yêu cầu tham khảo ý kiến...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Cơ quan thẩm định Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch gồm: 1. Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch do các đơn vị khác soạn thảo. 2. Hội đồng thẩm định (do Bộ trưởng thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Cơ quan thẩm định
- Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch gồm:
- 1. Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch do các đơn vị khác soạn thảo.
- Điều 22. Xử lý văn bản trình và thông báo kết quả
- 1. Chậm nhất sau 5 ngày làm việc, kể từ ngày Văn phòng Bộ trình, Bộ trưởng, Thứ trưởng có trách nhiệm xử lý hồ sơ trình và có ý kiến chính thức vào Phiếu trình giải quyết công việc của Văn phòng Bộ.
- 2. Đối với những đề án, công việc mà Bộ trưởng hoặc Thứ trưởng yêu cầu tham khảo ý kiến tư vấn của các chuyên gia
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức họp xử lý công việc thường xuyên 1. Trong lĩnh vực được phân công, Bộ trưởng hoặc Thứ trưởng họp với các chuyên gia, chủ đề án và đại diện các đơn vị có liên quan để nghe ý kiến tư vấn, tham mưu trước khi quyết định giải quyết công việc. a) Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: Đôn đốc đơn vị chủ đề án chuẩn bị đầy đủ tài liệu...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Chuẩn bị, gửi hồ sơ thẩm định 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ thẩm định và gửi cơ quan thẩm định. 2. Hồ sơ thẩm định gồm: a) Công văn yêu cầu thẩm định (mẫu 1 kèm theo Quy chế này); b) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo; c) Dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định trình Bộ trưởng xem xét; d) Bản tổng hợp các ý ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Chuẩn bị, gửi hồ sơ thẩm định
- 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ thẩm định và gửi cơ quan thẩm định.
- 2. Hồ sơ thẩm định gồm:
- Điều 23. Tổ chức họp xử lý công việc thường xuyên
- 1. Trong lĩnh vực được phân công, Bộ trưởng hoặc Thứ trưởng họp với các chuyên gia, chủ đề án và đại diện các đơn vị có liên quan để nghe ý kiến tư vấn, tham mưu trước khi quyết định giải quyết côn...
- a) Trách nhiệm của Văn phòng Bộ:
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỌP
Open sectionRight
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
- TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỌP
Left
Điều 24.
Điều 24. Phân loại hội nghị, họp 1. Hội nghị toàn ngành: a) Chủ trì: Bộ trưởng. b) Thành phần dự: Lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Chủ tịch Công đoàn ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bí thư Đảng uỷ cơ quan Bộ, Bí thư Đảng uỷ khối cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm định. Cơ quan thẩm định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thẩm định và trong thời hạn hai (02) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ phải đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ không đầy đủ các tài liệu qui định tại Điều 23 của Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan thẩm định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thẩm định và trong thời hạn hai (02) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ phải đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ không đầy đủ c...
- 1. Hội nghị toàn ngành:
- a) Chủ trì: Bộ trưởng.
- b) Thành phần dự:
- Left: Điều 24. Phân loại hội nghị, họp Right: Điều 24. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm định.
Left
Điều 25.
Điều 25. Công tác chuẩn bị hội nghị, họp 1. Duyệt chủ trương a) Bộ trưởng quyết định các cuộc họp sau: Hội nghị toàn ngành. Hội nghị chuyên đề ( thuộc lĩnh vực Bộ trưởng chủ trì). Họp giao ban vùng. Họp giao ban lãnh đạo Bộ hàng tuần. Họp giải quyết công việc đột xuất (thuộc lĩnh vực Bộ trưởng chủ trì hoăc lĩnh vực khác, nếu thấy cần t...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Nội dung thẩm định 1. Sự cần thiết ban hành văn bản. 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh. 3. Sự phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng. 4. Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo trong hệ thống pháp luật hiện hành và tính khả thi của văn bản. 5. Sự phù hợp với các điều ước quốc tế mà Cộng hoà Xã hội Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Nội dung thẩm định
- 1. Sự cần thiết ban hành văn bản.
- 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh.
- Điều 25. Công tác chuẩn bị hội nghị, họp
- 1. Duyệt chủ trương
- a) Bộ trưởng quyết định các cuộc họp sau:
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức hội nghị 1. Triển khai hội nghị: Sau khi chương trình đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì tổ chức chịu trách nhiệm triển khai thực hiện; đăng ký đại biểu và nội dung tham luận để báo cáo đoàn chủ tịch hội nghị và xử lý những tình huống cần thiết (thay đổi chương trình, bố trí quay phim, chụp ảnh, phỏng vấn ...). 2. Ghi b...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thẩm định của Vụ Pháp chế 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Vụ Pháp chế phải sử dụng bộ máy, công chức của mình tiến hành nghiên cứu tổ chức và hoàn thành việc thẩm định. 2. Trong trường hợp cần thiết, Vụ Pháp chế tổ chức lấy ý kiến tham gia thẩm định dưới các hình th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Vụ Pháp chế phải sử dụng bộ máy, công chức của mình tiến hành nghiên cứu tổ chức và hoàn thành việc thẩm định.
- 2. Trong trường hợp cần thiết, Vụ Pháp chế tổ chức lấy ý kiến tham gia thẩm định dưới các hình thức sau:
- a) Gửi hồ sơ thẩm định lấy ý kiến các đơn vị, cá nhân có liên quan;
- 1. Triển khai hội nghị:
- Sau khi chương trình đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì tổ chức chịu trách nhiệm triển khai thực hiện
- đăng ký đại biểu và nội dung tham luận để báo cáo đoàn chủ tịch hội nghị và xử lý những tình huống cần thiết (thay đổi chương trình, bố trí quay phim, chụp ảnh, phỏng vấn ...).
- Left: Điều 26. Tổ chức hội nghị Right: Điều 26. Tổ chức thẩm định của Vụ Pháp chế
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII BAN HÀNH CÁC VĂN BẢN CỦA BỘ
Open sectionRight
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- BAN HÀNH CÁC VĂN BẢN CỦA BỘ
Left
Điều 27.
Điều 27. Thời hạn ban hành văn bản 1. Trong thời hạn 2 ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành văn bản, Văn Phòng Bộ có trách nhiệm gửi văn bản cho các tổ chức và cá nhân được nhận văn bản. 2. Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày Lãnh đạo Bộ họp với Lãnh đạo đơn vị cho ý kiến chỉ đạo về nội dung đề án, dự án liên quan đến cơ chế, c...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức thẩm định của Hội đồng thẩm định 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Hội đồng thẩm định phải tổ chức cuộc họp thẩm định do Chủ tịch Hội đồng chủ trì và hoàn thành việc thẩm định. Trước cuộc họp từ ba (03) đến năm (05) ngày Chủ tịch Hội đồng gửi hồ sơ thẩm định đến các t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Tổ chức thẩm định của Hội đồng thẩm định
- Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Hội đồng thẩm định phải tổ chức cuộc họp thẩm định do Chủ tịch Hội đồng chủ trì và hoàn thành việc thẩm định.
- Trước cuộc họp từ ba (03) đến năm (05) ngày Chủ tịch Hội đồng gửi hồ sơ thẩm định đến các thành viên Hội đồng để nghiên cứu trước.
- Điều 27. Thời hạn ban hành văn bản
- 1. Trong thời hạn 2 ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành văn bản, Văn Phòng Bộ có trách nhiệm gửi văn bản cho các tổ chức và cá nhân được nhận văn bản.
- Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày Lãnh đạo Bộ họp với Lãnh đạo đơn vị cho ý kiến chỉ đạo về nội dung đề án, dự án liên quan đến cơ chế, chính sách hoặc liên ngành, Văn Phòng Bộ phối hợp vớ...
Left
Điều 28.
Điều 28. Thẩm quyền ký các văn bản 1. Thẩm quyền của Bộ trưởng: a) Ký tất cả văn bản quản lý hành chính của Bộ, các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền, các văn bản về tổ chức bộ máy và nhân sự theo quy định của pháp luật. b) Ký các văn bản trình Chính phủ, Quốc hội, Trung ương Đảng. c) Ký phê duyệt các dự án, đề án được Thủ tướ...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Nghiên cứu ý kiến thẩm định, chỉnh lý dự thảo 1. Ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định được gửi cho đơn vị chủ trì soạn thảo để nghiên cứu tiếp thu, chỉnh lý dự thảo trình Bộ trưởng xem xét, quyết định. 2. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ trưởng xe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Nghiên cứu ý kiến thẩm định, chỉnh lý dự thảo
- 1. Ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định được gửi cho đơn vị chủ trì soạn thảo để nghiên cứu tiếp thu, chỉnh lý dự thảo trình Bộ trưởng xem xét, quyết định.
- 2. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ trưởng xem xét, quyết định.
- Điều 28. Thẩm quyền ký các văn bản
- 1. Thẩm quyền của Bộ trưởng:
- a) Ký tất cả văn bản quản lý hành chính của Bộ, các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền, các văn bản về tổ chức bộ máy và nhân sự theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 29.
Điều 29. Phát hành văn bản 1. Văn phòng có trách nhiệm phát hành các văn bản của Bộ sau khi các văn bản đã được đơn vị soạn thảo thực hiện đúng các quy định trong công tác soạn thảo, thẩm định và trình ký văn bản của Bộ và được cấp có thẩm quyền ký. Tổ chức việc đăng trên mạng tin học diện rộng của Bộ theo chỉ định của Chánh Văn phòng...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Văn phòng, chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Hồ sơ trình gồm: a) Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về dự án, dự thảo; b) Dự án luật, pháp lệnh; dự thảo nghị quyết, ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo
- 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Văn phòng, chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
- 2. Hồ sơ trình gồm:
- Điều 29. Phát hành văn bản
- Văn phòng có trách nhiệm phát hành các văn bản của Bộ sau khi các văn bản đã được đơn vị soạn thảo thực hiện đúng các quy định trong công tác soạn thảo, thẩm định và trình ký văn bản của Bộ và được...
- Tổ chức việc đăng trên mạng tin học diện rộng của Bộ theo chỉ định của Chánh Văn phòng Bộ.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN VĂN BẢN CỦA BỘ VÀ NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Phạm vi và đối tượng kiểm tra 1. Kiểm tra việc thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn; kiểm tra quy trình soạn thảo và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ; kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật và văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được ban hành bằng hình...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Trình Bộ trưởng dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch trình Bộ trưởng xem xét, ký ban hành. 2. Hồ sơ trình bao gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo; b) Dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Trình Bộ trưởng dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch
- 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch trình Bộ trưởng xem xét, ký ban hành.
- 2. Hồ sơ trình bao gồm:
- Điều 30. Phạm vi và đối tượng kiểm tra
- 1. Kiểm tra việc thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
- kiểm tra quy trình soạn thảo và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ
Left
Điều 31.
Điều 31. Thẩm quyền kiểm tra 1. Bộ trưởng kiểm tra mọi hoạt động của các đơn vị thuộc ngành trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ và cá nhân Bộ trưởng theo quy định của pháp luật. 2. Thứ trưởng thường xuyên kiểm tra hoạt động của các đơn vị, lĩnh vực chuyên môn được phân công phụ trách và thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Các điều kiện xây dựng văn bản Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo các quy định tại Quy chế này phải bảo đảm các điều kiện chủ yếu sau đây: 1. Có nơi làm việc, hội họp và gắn với cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản. 2. Thành viên Ban soạn thảo, Tổ biên tập phải dành thời gian thích đáng cho công tác xây dựng dự án, dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Các điều kiện xây dựng văn bản
- Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo các quy định tại Quy chế này phải bảo đảm các điều kiện chủ yếu sau đây:
- 1. Có nơi làm việc, hội họp và gắn với cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản.
- Điều 31. Thẩm quyền kiểm tra
- 1. Bộ trưởng kiểm tra mọi hoạt động của các đơn vị thuộc ngành trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ và cá nhân Bộ trưởng theo quy định của pháp luật.
- 2. Thứ trưởng thường xuyên kiểm tra hoạt động của các đơn vị, lĩnh vực chuyên môn được phân công phụ trách và thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra do Bộ trưởng giao.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hình thức kiểm tra 1. Thủ trưởng các đơn vị thường xuyên tự kiểm tra việc thi hành các văn bản tại đơn vị; phát hiện các vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý kịp thời. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ quyết định việc kiểm tra thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất việc thi hành các văn bản của Bộ và các việc Lãnh đạo Bộ giao the...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Bảo đảm kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí hỗ trợ cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Quyết định số 69/2000/QĐ-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Bảo đảm kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
- Kinh phí hỗ trợ cho việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định tại Quyết định số 69/2000/QĐ-TTg ngày 19 tháng 6 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản...
- a) Công tác soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật: điều tra khảo sát thực tế, mời chuyên gia, cộng tác viên
- Điều 32. Hình thức kiểm tra
- 1. Thủ trưởng các đơn vị thường xuyên tự kiểm tra việc thi hành các văn bản tại đơn vị; phát hiện các vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý kịp thời.
- 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ quyết định việc kiểm tra thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất việc thi hành các văn bản của Bộ và các việc Lãnh đạo Bộ giao theo thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điề...
Left
Điều 33.
Điều 33. Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Khi kết thúc kiểm tra, người chủ trì kiểm tra phải thông báo kết quả kiểm tra với Thủ trưởng đơn vị được kiểm tra và báo cáo với Thủ trưởng phụ trách kiểm tra. Báo cáo phải nêu rõ: Nội dung, đơn vị kiểm tra; đánh giá những mặt được và chưa được; những sai phạm và kiến nghị hình thức xử lý (nếu có)....
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Khen thưởng Đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng. Thủ tục, trình tự xét khen thưởng thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Khen thưởng
- Đơn vị, cá nhân có thành tích trong công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.
- Thủ tục, trình tự xét khen thưởng thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ.
- Điều 33. Báo cáo kết quả kiểm tra
- 1. Khi kết thúc kiểm tra, người chủ trì kiểm tra phải thông báo kết quả kiểm tra với Thủ trưởng đơn vị được kiểm tra và báo cáo với Thủ trưởng phụ trách kiểm tra. Báo cáo phải nêu rõ: Nội dung, đơn...
- đánh giá những mặt được và chưa được
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX TỔ CHỨC TIẾP CÔNG DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ 1. Bố trí phòng Tiếp công dân và các điều kiện, trang thiết bị cần thiết phục vụ công tác tiếp công dân tại trụ sở Cơ quan Bộ ở Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh; chỉ dẫn, tiếp đón công dân theo đúng quy định. 2. Thông báo kịp thời cho Thanh tra Bộ khi có công dân đến yêu cầu giải quyết khiếu nại, tố...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Xử lý vi phạm Đơn vị, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật về xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỉ luật hoặc các hình thức xử lý khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Xử lý vi phạm
- Đơn vị, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật về xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỉ luật hoặc các hì...
- Điều 34. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ
- 1. Bố trí phòng Tiếp công dân và các điều kiện, trang thiết bị cần thiết phục vụ công tác tiếp công dân tại trụ sở Cơ quan Bộ ở Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh; chỉ dẫn, tiếp đón công dân theo đúng...
- 2. Thông báo kịp thời cho Thanh tra Bộ khi có công dân đến yêu cầu giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ 1. Bố trí cán bộ thường trực tiếp công dân tại phòng Tiếp công dân của Bộ tại trụ sở cơ quan Bộ ở Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh. Việc tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và Quy chế tiếp công dân. 2. Yêu cầu Thủ trưởng các đ...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm thi hành 1. Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. 2. Vụ Pháp chế, có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này của các đơn vị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này.
- 2. Vụ Pháp chế, có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này của các đơn vị.
- Bố trí cán bộ thường trực tiếp công dân tại phòng Tiếp công dân của Bộ tại trụ sở cơ quan Bộ ở Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
- Việc tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và Quy chế tiếp công dân.
- 2. Yêu cầu Thủ trưởng các đơn vị có liên quan cử cán bộ có thẩm quyền cùng tham gia tiếp công dân tại phòng Tiếp công dân khi cần thiết.
- Left: Điều 35. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ Right: Điều 35. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Chánh Thanh tra Bộ trong việc tiếp công dân để giải quyết khiếu nại, tố cáo. 2. Cử cán bộ có chuyên môn theo đúng yêu cầu của Thanh tra Bộ để cùng phối hợp tiếp công dân tại phòng Tiếp công dân của Bộ.
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu gặp vướng mắc, các đơn vị kịp thời báo cáo và đề xuất với Bộ biện pháp xử lý để sửa đổi, bổ sung. MẪU 1: CÔNG VĂN YÊU CẦU THẨM ĐỊNH BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN L L CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc L L tên đơn vị yêu cầu thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
- Trong quá trình thực hiện Quy chế nếu gặp vướng mắc, các đơn vị kịp thời báo cáo và đề xuất với Bộ biện pháp xử lý để sửa đổi, bổ sung.
- MẪU 1: CÔNG VĂN YÊU CẦU THẨM ĐỊNH
- Điều 36. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị
- 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phối hợp với Chánh Thanh tra Bộ trong việc tiếp công dân để giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- 2. Cử cán bộ có chuyên môn theo đúng yêu cầu của Thanh tra Bộ để cùng phối hợp tiếp công dân tại phòng Tiếp công dân của Bộ.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X ĐI CÔNG TÁC, TIẾP KHÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 . Đi công tác trong nước 1. Tham gia đoàn công tác của Nhà nước, liên ngành: a) Cán bộ, công chức được cử tham gia các đoàn công tác của Nhà nước, liên ngành tại các địa phương, đơn vị (gọi chung là cơ sở) theo đúng thành phần được yêu cầu. Những vấn đề liên quan đến Ngành phải được chuẩn bị bằng văn bản theo yêu cầu của Trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Đi công tác nước ngoài 1. Tham gia các đoàn công tác của lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ và liên ngành: a) Cán bộ, công chức được cử tham gia các đoàn công tác phải chuẩn bị bằng văn bản những vấn đề liên quan đến ngành theo yêu cầu của đoàn công tác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các văn bản đó....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Tiếp khách trong nước 1. Đối với các cuộc tiếp và làm việc chính thức theo chương trình của Lãnh đạo Bộ: a) Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm bố trí chương trình để Lãnh đạo Bộ tiếp tại phòng tiếp khách theo nguyên tắc: Bộ trưởng tiếp và làm việc với với khách là Lãnh đạo Đảng và Nhà nước, Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Tiếp khách nước ngoài 1. Đối với các cuộc đón tiếp và làm việc chính thức với các đoàn khách nước ngoài theo chương trình của Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ được thực hiện theo chương trình của cơ quan chủ trì đón tiếp. Vụ Hợp tác quốc tế có nhiệm vụ liên hệ với cơ quan đề nghị tiếp để bố trí nghi thức, chương trình tiếp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XI
CHƯƠNG XI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thứ trưởng báo cáo Bộ trưởng 1. Thứ trưởng báo cáo Bộ trưởng những công việc thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách những việc vượt quá thẩm quyền giải quyết và những việc cần xin ý kiến Bộ trưởng. 2. Khi Thứ trưởng được uỷ quyền tham dự hoặc chỉ đạo các hội nghị phải báo cáo Bộ trưởng những nội dung và kết quả hội nghị. 3. B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ báo cáo Lãnh đạo Bộ 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ phải thực hiện đầy đủ chế độ thông tin báo cáo Lãnh đạo Bộ theo mẫu quy định và các báo cáo chuyên đề, đột xuất theo yêu cầu của Bộ. Báo cáo 6 tháng, báo cáo năm phải thông qua Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực. Lịch báo cáo định kỳ như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Công khai hoá các thông tin về hoạt động của Bộ Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm thông báo cho cán bộ, công chức, nhân viên những thông tin sau đây: 1. Chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước liên quan đến công việc của đơn vị và của ngành. 2. Chương trình công tác của Bộ và của đơn vị, kinh phí hoạt động và quyết toán ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Cung cấp thông tin về hoạt động của Bộ cho nhân dân 1. Quy định về cung cấp thông tin: a) Bộ duy trì mối quan hệ thường xuyên và tạo điều kiện cho các cơ quan thông tin đại chúng trong việc cung cấp thông tin chính xác, kịp thời về các sự kiện xẩy ra trong ngành. b) Thường xuyên điểm báo và thực hiện việc trả lời trên báo chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Truyền thông tin trên mạng tin học 1. Các văn bản sau đây được đăng trên mạng tin học diện rộng của Bộ: a) Văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn đã ban hành. b) Các văn bản hành chính, báo cáo các loại, biểu mẫu và văn bản hướng dẫn có trên 30 địa chỉ hoặc số bản gửi và được Chá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XII
CHƯƠNG XII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trách nhiệm thực hiện 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm phổ biến và tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, công nhân viên thuộc Cơ quan Bộ, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có quan hệ công tác với Bộ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ căn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Khen thưởng và kỷ luật Việc thực hiện Quy chế này là một trong những căn cứ để chấm điểm thi đua khi xét khen thưởng hàng năm hoặc đột xuất theo Quy chế khen thưởng của Bộ đã ban hành. Cá nhân, đơn vị thực hiện tốt sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành; những cá nhân có vi phạm sẽ bị kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị kịp thời phát hiện và đề xuất, báo cáo với Bộ để sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện quy chế kịp thời./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections